Các định chế toàn cầu General Agreement on Tariffs and Trade GATT World Trade Organization WTO International Monetary Fund IMF World Bank United Nations UN... Xu hướng toàn cầu hóa.
Trang 2CH ƯƠ NG 1
Copyright © 2011 by the McGraw-Hill Companies, Inc All rights reserved McGraw-Hill/Irwin
Trang 5Toàn c u hóa Th tr ầ ị ườ ng là gì?
Trang 6Toàn c u hóa s n xu t là gì? ầ ả ấ
Ngu n hàng hóa và d ch v công ty t ồ ị ụ ừ các
đ a đi m trên ị ể toàn c u ầ đ t n d ng s khác ể ậ ụ ự
bi t qu c gia trong chi phí và ch t l ệ ố ấ ượ ng
Trang 7Các định chế toàn cầu
General Agreement on Tariffs and Trade (GATT)
World Trade Organization (WTO)
International Monetary Fund (IMF)
World Bank
United Nations (UN)
Trang 8 Khuy n khích gi m hàng rào thế ả ương m i và đ u tạ ầ ư
Quỹ ti n t qu c t (IMF) ề ệ ố ế (1944) duy trì tr t t trong h th ng ti n ậ ự ệ ố ề
t qu c t ệ ố ế
Ngân Hàng Th Gi i ế ớ ( World Bank )(1944) khuy n khích s phát ế ự
tri n kinh t ể ế
Liên Hi p Qu c ệ ố ( United Nations ) (1945)
Duy trì hòa bình và an ninh th gi iế ớ
Phát tri n m i quan h thân thi n gi a các qu c giaể ố ệ ệ ữ ố
K t h p gi i quy t các v n đ qu c t và khuy n khích s tôn tr ng nhân ế ợ ả ế ấ ề ố ế ế ự ọ
quy n ề
Là m t trung tâm hòa h p hành đ ng c a các qu c giaộ ợ ộ ủ ố
Trang 9Xu hướng toàn cầu hóa
Trang 101.9%
2.1%
(1.9%) 1.9%
1.9%
3.0%
* C t s li u 2010 l y t ộ ố ệ ấ ừ
http://data.worldbank.org/indicator/TM.TAX.MANF.SM.AR.ZS
Trang 11Ý nghĩa của Toàn cầu hóa đối
S thay đ i công ngh có ý nghĩa: ự ổ ệ
Gi m chi phí v n t i – công ty có th phân b s n xu t đ n v trí ả ậ ả ể ổ ả ấ ế ị
riêng bi t v đ a lý, kinh t ệ ề ị ế
Gi m chi phí truy n thông và quá trình truy n thông tin – công ty ả ề ề
có th t o ra và qu n tr h th ng s n xu t phân b toàn c u ể ạ ả ị ệ ố ả ấ ổ ầ
M ng lạ ưới truy n thông toàn c u chi phí th p – giúp t o ra m t ề ầ ấ ạ ộ
th tr ị ườ ng toàn c u đi n t ầ ệ ử
V n t i chi phí th p – giúp t o các th trậ ả ấ ạ ị ường toàn c uầ
M ng l ạ ướ i truy n thông toàn c u và ph ề ầ ươ ng ti n truy n thông ệ ề
toàn c u – t o ra văn hóa toàn c u, và th tr ầ ạ ầ ị ườ ng toàn c u cho s n ầ ả
Trang 12Sự thay đổi nhân khẩu của
nền kinh tế toàn cầu
Trang 13Thay đổi sản lượng thế giới
và thương mại thế giới
Trang 14Thay đổi sản lượng thế giới
và thương mại thế giới
Trang 15Chart : Growth in volume of world
Trang 16Table : GDP and merchandise trade by region, 2007-10
Trang 17Thay đổi FDI (Vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài)
FDI
Trang 18Thay đổi FDI (Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài)
Ph n trăm th ph n c a FDI giai đo n 1980-2007 ầ ị ầ ủ ạ
Trang 19Thay đổi FDI (Vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài)
FDI Inflows 1988-2008
Trang 20Ngu n: UNCTAD – WIR2011, Global Investment Trend ồ
Trang 22Công ty đa quốc gia
M t ộ công ty đa qu c gia (MNE) ố là m t t ộ ổ
ch c kinh t có ho t đ ng s n xu t trên hai ứ ế ạ ộ ả ấ
ho c nhi u h n hai qu c gia ặ ề ơ ố
T th p k 1960, các công ty đa qu c gia ừ ậ ỷ ố
ngoài n ướ c Mỹ tăng lên, và có s phát tri n ự ể công ty đa qu c gia c v a và nh (mini- ố ỡ ừ ỏ
multinationals)
Trang 23Thay đổi trật tự thế giới
Trang 25Nền kinh tế toàn cầu phụ thuộc
nhau có tốt không?
Gi m giá thành hàng hóa, d ch vả ị ụ
Trang 27Ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến
chính sách lao động và môi trường
nh các qu c gia ư ố giàu có h n ơ nhờ thương m i t do, h th c hi n ạ ự ọ ự ệ
các quy đ nh ị kh t khe ắ h n v môi tr ơ ề ườ ng và lao đ ng ộ
Trang 28Ảnh hưởng của Toàn cầu hóa
đến chủ quyền quốc gia
Trang 29Ảnh hưởng của Toàn cầu hóa
đến người nghèo trên thế giới
Có ph i ả kho ng cách gi a n ả ữ ướ c giàu và
n ướ c nghèo ngày càng r ng l n h n? ộ ớ ơ
Các nhà phê bình tin r ng n u toàn c u hóa ằ ế ầ
mang l i l i ích ạ ợ , thì không nên có s phân ự
bi t ệ gi a các qu c gia giàu và ng ữ ố ườ i nghèo