1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp+Bài tập giữa HKII

4 478 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp+Bài tập giữa HKII
Tác giả Nguyễn Hữu Triển
Trường học University of Education, Hanoi
Chuyên ngành English
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm và cách dùng : - là cụm từ bổ nghĩa cho động từ thường , tính từ hay 1 trạng từ khác b.. He didn’t hear the doorbell …………..the children were making noise therefore/ but/ becau

Trang 1

«n tËp gi÷a häc k× II

I Ngữ pháp :

1 Tính từ và Trạng từ :

1.1 Tính từ (adj) :

a Khái niệm :

- là 1 từ hay 1 cụm từ bổ nghĩa cho 1 danh từ hay đại từ

- Tính từ không có số nhiều trừ Tính từ chỉ định : This / That

b Vị trí :

- Tính từ bổ nghĩa cho N và đứng trước N

- Tính từ đứng sau động từ “tobe” và các động từ liên kết : become , get , feel , look , seem , sound , smell

grow , taste , appear……

- Có thể đứng sau các đại từ bất định : something , everything , someone , nothing…

Vd : I have something interesting to tell you

c Cấu trúc liên quan :

* S + tobe + adj + to + V(inf)

* S + tobe + adj + that + mệnh đề

1.2 Trạng từ ( adv ) :

a Khái niệm và cách dùng :

- là cụm từ bổ nghĩa cho động từ thường , tính từ hay 1 trạng từ khác

b Cách thành lập trạng từ :

- Thông thường ta chỉ việc thêm đuôi LY vào đằng sau tính từ

- Tính từ tận cùng là Y , trước Y là 1 phụ âm : đổi Y thành I rồi thêm LY

- Tính từ tận cùng là : BLE hay PLE : ta chỉ việc thay E bằng Y

* Chú ý :

- Một số Adj và Adv có dạng giống nhau : hard , fast , early , late ,

1.3 Dạng viết lại câu liên quan đến adj và adv :

S + V(chia ) + adv……

( Chú ý : V + er / or / ist = N )

2 Câu điều kiện :

2.1 Câu điều kiện loại 0 :

- Dùng để diễn tả những sự việc mang tính hệ quả

If + S + V(s/es) , S + ĐTKT + V(inf)

2.2 Câu điều kiện loại 1 :

- Dùng để diễn tả những giả định có thể xảy ra trong tương lai

If + S + V(s/es) , S + will + V(inf)

2.3 Câu điều kiện loại 2 :

- Dùng để diễn tả những giả định không thể xảy ra ở hiện tại

If + S + V(past) , S + would/could + V(inf) ( Với Tobe : If + S + were + … , S + would/could + V(inf)

2.4 C âu đi ều ki ện lo ại 3 :

- Diễn tả những giả định không thể xảy ra trong quá khứ

- Dấu hi ệu : Trong câu thường xuất hiện dấu hiệu của thì quá khứ đơn

If + S + had + V(ed/3) , S + would have + V(ed/3)

3 Mệnh đề quan hệ

4 Conectives :

+ And : và………… Dùng để bổ sung thêm thông tin

+ but : nhưng……….nối hai ý tương phản nhau

+ or : hoặc , hay………Diễn tả sự lựa chọn

+ so : vì thế , do đó…… diễn tả hậu quả

+ therefore = so

+ however : tuy nhiên…….diễn tả sự tương phản , đồng nghĩa với but nhưng luôn nối liền 2 mệnh đề

5 Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân :

Trang 2

- Thường dùng : because , since , as

- Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân có thể được rút gọn thành cụm từ chỉ nguyên nhân

* Các trường hợp được rút gọn : ( thường dùng trong dạng viết lại câu )

- Trường hợp 1 :

Câu cho sẵn : ………….because + ĐTNX + tobe + adj Câu viết lại : ………… because of + TTSH + N

- Trường hợp 2 :

Câu cho sẵn :………because + N + tobe + adj Câu viết lại : ……….because of + the + adj + N

- Trường hợp 3 : ( Chỉ được rút gọn khi hai S giống nhau )

Câu cho sẵn : ……….because + S + V + O…

Câu viết lại : ………… because of + V(ing) + O

due to

6 Mệnh đề chỉ nhượng bộ :

- Gồm : though , although , eventhough

- Mệnh đề chỉ nhượng bộ có thể được rút gọn thành cụm từ chỉ nhượng với : despite , in spite of

* Các trường hợp được rút gọn :

- Trường hợp 1 :

Câu cho sẵn : ………….though + ĐTNX + tobe + adj

Câu viết lại : ………….Despite + TTSH + N ………

- Trường hợp 2 :

Câu cho sẵn : ………….though + N + tobe + adj

Câu viết lại : ………….despite + the + adj + N

- Trường hợp 3 :

Câu cho sẵn : …………though + S + V + O

Câu viết lại : ………… despite + V(ing) + O

7 Mệnh đề chỉ mục đích :

- sothat + Mệnh đề : để mà

- in order to / so as to + V(inf)

8 Điều ước với “Wish”

9 Câu gián tiếp

10 Câu bị động

11 Making suggestions :( Đưa ra lời đề nghị )

- Let’s + V……

- Shall we + V……… ?

- How/What + about + V(ing) ?

- Why don’t we + V….?

- S + suggest(chia) + V(ing)

- S + suggest that + S + should + V…

12 Xem lại từ mới , các bài đọc , bài hội thoại ( Từ Unit 6 đến Unit 8 ) về các chủ đề : - The environment

- Saving energy

- Celebrations

Bµi tËp «n tËp gi÷a häc k× II

Trang 3

I Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others :

1 A concernedB received C attracted D conceadled

II Choose the best answer :

1 I feel very ………….when I get good news ( happy / happily / happiness )

2 He didn’t hear the doorbell ………… the children were making noise (therefore/ but/ because )

3 ………….his illness , he didn’t go to the class

4 Please go on…………

5 She told me………the door

6 Would you mind if I………….a photo here ?

7 I wish I………… him

8 He gave up………

9 The place………….we spent our holiday was beautiful

10 This bike is a gift……… was given to me by my parents

11 Mrs Hoa is the woman……….is sitting on the chair

12 Would you like tea……….coffee ? - coffee please !

13 Do you know the man…………we met yesterday ?

14 He suggested………….in stead of taxi

15 He likes tea…………he doesn’t like coffee

16 If he study harder , he…………the exam

17 The house………10 years ago

III Used the suggested words to combine the following sentences :

1 Nga didn’t go to school.She was ill ( because )

Nga………

2 You will lose your job You are late again ( If )

You………

3 I was careless I broke the cup ( because )

I………

4 She is an active girl Everyone dislikes her ( though )

………

5 We ‘re always pround of our mother.She is the best person in the world ( who )

We’re………

6 The man came to see me yesterday I saw him on TV last week ( whom )

The man………

IV Rewrite the following sentences :

Trang 4

1 “ Let’s go for a swimming “ Tuan said

Tuan suggested………

2 “ If I were you , I would tell him “ My friend told me

My friend suggested that………

3 He drives more carefully than he used to

He used to………

4 She failed the exam because she was very lazy ( because of )

She………

5 I don’t have a car

I wish………

6 They are playing soccer at the moment

Soccer………

7 Her father stopped smoking three months ago

Her father hasn’t………

8 “ I am a student now “ She said

She said that………

9 He drives carefully

He is………

10 I haven’t eaten this cake before

It is the first ………

V Fill in the gap with a suitable preposition :

1.Our parents lived………their pension

2 He was acused……….stealing money

3 He’s looking forward ………seeing you

4 They are interested……….protecting the environment

5 Paper is made………wood

6 It’s no good ……… Her

7 She smiled……… me

8 The streets are crowded……… the students

VI Give the correct form of verbs :

1 If we pollute the water , we ( have ) no fresh water to use

2 I’d like you (make ) our environment clean

3 I ( get ) mark 10 on my test yesterday

4 He wishes he ( be ) the president

5 They ( watch ) TV at 10 o’clock last night

6 Would you mind if I ( smoke ) ?

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w