1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE LT HIDROCACBON

44 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Luyện Thi Hidrocacbon
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hỗn hợp 2ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8g; thể tích tương ứng của hỗn hợp là11,2 lít đktc.. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng, nếu

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LUYÊN THI HIDROCACBONCâu 1: Cho các câu sau:

a) CTĐGN cho biết tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong hợp chất

b) CTPT cũng tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong phân tử

c) CTPT cho biết số ngtử của các ngtố trong phân tử

d) Từ CTPT có thể biết được số ngtử và tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong phtử

e) Để xác định được CTPT của chất hcơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó

g) Nhiều hợp chất có CTĐGN trùng với CTPT

Những câu đúng là:

A a, b, d, e B a, b, d, e, g C a, b, c, d, g D a, c, d, g

Câu 2: Cho các câu sau:

a) Chất vcơ gồm đơn chất và hợp chất còn chất hcơ chỉ có hợp chất

b) Chất hcơ thường ít tan trong nước

c) Trong phtử chất hcơ, cacbon luôn có hoá trị IV

d) Cấu trúc hoá học vừa cho biết cấu tạo hóa học vừa cho biết sự phân bố trong không gian của cácngtử

e) Đồng phân là htượng các chất có cùng CTPT nhưng có tính chất hóa học khác nhau

g) Các chất đồng đẳng có CTPT giống chau, nên có tính chất hóa học giống nhau

3) CH3-CHOH-CH2OH 4) HOCH2-CHOH-CH2OH

Những cặp chất 1,3 và 2,3 có những hiện tượng là:

A Đồng đẳng, đồng phân B Đồng đẳng, đồng đẳng

C Đồng phân, đồng phân D Đồng phân, đồng đẳng

Câu 5: Số đồng phân của C4H10O là:

Câu 6: Phân tích x gam chất hcơ A chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a=11b và 7x=3(a+b)

Tỉ khối hơi của A so với kk dA<3 CTPT A là:

A C3H6O B C3H4O C C3H6O2 D C3H4O2

Câu 7: Số đồng phân của C4H10O là:

Câu 8: Cho các câu sau:

a) Các ngtử trong phtử HCHcơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định

b) Liên kết giữa các ngtử cacbon với các ngtử phi kim khác trong phtử chất hcơ là LKCHT

c) LK giữa các ngtử phi kim với nhau là LKCHT

d) Các chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT gọi là những chất đồng đẳng của nhau

e) Các chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau

g) Các chất có thành phần phtử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa họctương tự nhau là những chất đồng đẳng

h) CTCT cho biết thứ tự vá cách thức liên kết giữa các ngtử trong phtử

i) Axit axetic C2H4O2 và etyl axetat C4H8O2 là đồng đẳng của nhau vì phtử của chúng hơn kém nhau hainhóm CH2 và chúng đều tác dụng được với dd kiềm

Những câu đúng là:

Trang 2

Câu 9: Trộn 10ml hiđrocacbon khí với một lượng O2 dư rồi làm nổ hh này bằng tia lửa điện Làm chohơi nước ngưng tụ thì thể tích của hh thu được sau phản ứng giảm đi 30ml Phần còn lại cho đi qua ddKOH thì thể tích của hh giảm 40ml CTPT của hiđrocacbon đó là:

Câu 14: Từ metan có thể điều chế H2 theo hai cách:

O O

A Hai cách cho cùng một lượng H2.B Cách 1 cho H2 nhiều hơn cách 2

C Cách 2 cho H2 nhiều hơn cách 1 D Cách 1 cho 2 tấn H2, Cách 2 cho 3 tấn H2

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn chất A chứa C, H ta thu được nCO2=nH2O Vậy CTTN của A là:

A (CH)n B (CH2)n C (CH4)n D (CH3)n

Câu 16: Có 1 hh Y gồm hiđrocacbon A và N2 Đốt 300cm3 hh Y và 725cm3O2 lấy dư trong một khí nhiênkế người ta thu được 1100cm3 hh khí Cho hh khí này làm lạnh thể tích còn 650cm3 và sau đó tiếp tục lộiqua KOH thì chỉ còn 200cm3 CTPT A là:

Câu 17: Oxi hóa ht 0,42g chất hcơ X chỉ thu được khí cacbonic và hơi nước mà khi dẫn toàn bộ vào bình

chứa nước vôi trong lấy dư thì khối lượng bình tăng thêm 1,86g, đồng thời xuất hiện 3g kết tủa Mặtkhác khi hóa hơi một lượng chất X người ta thu được một thể tích khí vừa đúng bằng 2/5 thể tích của khínitơ có khối lượng tương đương trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là:

A C4H10 B C4H10O C CọH10 D C5H10O

Câu 18: Đốt cháy ht 5,8g C4H10 cần 20,8 g O2 thu được:

A 17,6g CO2; 9g H2O B 9g H2O; 5,8g CO2

C 17,6g CO2; 17,6g H2O D 17,6g H2O; 9g CO2

Câu 19: Đốt cháy 0,1mol chất hcơ A chỉ chứa C, H, O với oxi theo tỉ lệ mol 1:2 Toàn bộ sản phẩm cháy

được cho qua bình (1) chứa dd PdCl2 dư, rồi bình (2) chứa dd Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm bình (1) tăng0,4g và xuất hiện 21,2g kết tủa, còn ở bình (2) có 30g kết tủa CTPT A là:

A Vs = Vđ B Vs > Vđ C Vs = 0,5Vđ D Vs:Vđ = 7:10

Trang 3

Câu 22: Đốt cháy hết a mol ankan A được không quá 6a mol CO2, clo hóa ankan A theo tỉ lệ 1:1 được 1dẫn xuất monoclo duy nhất A có tên là:

A etan B 2-metylpropan C n-hexan D 2,2-đimetylpropan

Câu 23: Điều sau đây sai khi nói về ankan:

A Là hiđrocacbon no, mạch hở

B Chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử

C Có phản ứng hoá học đặc trưng là phản ứng thế

D Clo hóa theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra một sp thế duy nhất

Câu 24: HCHC (CH3)2CHCBr(C2H5)CH2CH2CH3 có tên là:

A 4-brom-4-etyl-5-metyl hexan B 3-brom-3-etyl-2-metyl hexan

C 4-brom-5,5-đimetyl-4-etyl pentan D 2-brom-2-etyl-1,1-đietyl pentan

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng:

A Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, chỉ có các nguyên tố C, H

B Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO2 và nước

C Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm –COOH

D Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, ngoài các nguyên tố C, H còn có các nguyêntố khác

2 Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

A Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO2 và nước

B Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh chỉ ra khí và nước

C Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

D Ancol etylic tác dụng với natri vì trong phân tử có cacbon, hiđro và oxi

3 Cho 5,1g hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch brom dư thấy khối lượngbình tăng 2,5g, đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửa Hai anken có công thức phân tử là:

A C3H6, C4H8 B C2H4, C3H6 C C4H8, C5H10D C5H10, C6H12

4 Chia hỗnhợp 3 anken: C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau:

- Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháyvào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:

5 Đốt cháy 16.4g hỗn hợp 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 26,4 lít khí

CO2 (đktc) và 28,8g H2O X, Y là công thức phân tử nào sau đây:

A C2H6, C3H8 B C2H4, C3H6 C CH4, C2H6 D C3H8, C4H10

6 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Sản phẩm cháyqua bình đựng H2SO4 đặc, khối lượng tăng 2,52g và bình 2 đựng Ca(OH)2 khối lượng tăng 4,4g X và Ylà hiđrocacbon nào sau đây:

A C2H6, C3H8 B C2H4, C3H6 C C2H2, C3H4 D C3H8, C4H10

7 X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi nước(các thể tích đo ở cùng điều kiện) Hai hiđrocabon có công thức phân tử là:

A CH4, C2H2 B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2 D C3H8, C3H4

8 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam

H2O và (m + 39)g CO2 Công thức phân tử 2 anken X và Y là:

A C4H8, C2H4 B C4H8, C3H6 C C2H4, C3H6 D Kết quả khác

9 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO2

(đktc) và 2,52g H2O Hai hiđrocacbon có công thức phân tử là:

Trang 4

A C2H6, C3H8 B CH4, C2H6 C C2H4, C3H6 D C3H8, C4H10

10 Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1680ml khí X cho qua dung dịch brom làm mất màuvừa đủ dung dịch chứa 4g brom và còn lại 1120mol khí Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml khí Xrồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12, 5g kết tủa Công thứcphân tử của các hiđrocacbon lần lượt là:

A CH4, C2H4 B CH4, C4H8 C CH4, C3H6 D C2H6, C3H6

11 Đốt 10cm3 một hiđrocacbon X bằng 80cm3 oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nướcngưng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 oxi Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện X là công thứcnào sau đây:

A C4H10 B C4H8 C C3H8 D Kết quả khác

12 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,2g Nếucho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45g kết tủa Công thức phân tử của X là:

13 Một hỗn hợp gồm một ankan X và một ankem Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và sốmol m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗnhợp trên thu được 0,6 mol CO2 X và Y có công thức phân tử là:

A C2H6, C2H4 B C5H10, C5H12 C C3H8, C3H6 D Kết quả khác

14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O X và Y là công thức phân tử nào sau đây:

A C4H10 B C5H10 C C5H12 D Kết quả khác

17 Một hỗn hợp 2ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8g; thể tích tương ứng của hỗn hợp là11,2 lít (đktc) Công thức phân tử của 2 ankan là:

A CH4, C2H6 B C3H8, C4H10C C2H6, C3H8 D C4H10, C5H12

18 Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol ankan thu được 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịchCa(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

19 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi dẫn qua bình

H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:

20 Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x X có công thứcphân tử là:

A C3H6 B C2H6 C CH4 D Không xác định được

21 Một hiđrocacbon X mạch hở, thể khí Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N2 ở cùngđiều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của hiđrocacbon X là:

22 Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tửcủa X là:

A C2H6 B C3H6 C C2H4 D Kết quả khác

23 Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđrolà 75,5 Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)

A 2,2-đimetylpropan B isopentan C 2,2,3-trimetylpentan D 3,3- đimetylhecxan

Trang 5

24 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch

Br2 0,5M Sau khi phản ứng hòan toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

A C2H2, C4H8 B C2H2, C4H6 C C2H2, C3H8 D C3H4, C4H8

25 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A eten và but -1-en (hoặc buten-1) B 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten -1)

C propen và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-2-en (hoặc buten-2)

26 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợptrên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối vớihiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A 4,48 lít B 8,96 lít C 11,20 lít D 17,92 lít

30 Hãy viết 3 sơ đồ điều chế cao su butađien đi từ ba loại nguyên liệu khác nhau có sẵn trong thiênnhiên Hỗn hợp X gồm 2 ankan liên tiếp có tỉ khối so với hiđro bằng 24,8 Công thức phân tử của 2ankan là

A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10D Tất cả đều sai

31 Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi Vậy công thức phân tử của A là

A C3H6, C4H4 B C2H2, C3H8 C C3H8, C4H4 D B và C đúng

32 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 0,2 mol nước Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồiđốt cháy thì số mol nước thu được là

33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước Dẫn toàn bộ khí CO2 vừa thu được vàodung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

34 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gamchất kết tủa Khi cho X tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được 3-metylpentan Công thức cấu tạo của X là

36 Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?

A 1-clopropan B 1-clopropen C 2-clopropan D 2-clopropen

37 Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen, stiren, etylbenzen?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch brom C oxi không khí D dung dịch HCl

38 X là 1 hiđrocacbon đứng đầu 1 dãy đồng đẳng X làm mất màu dung dịch brom và tạo kết tủa vàngnhạt với dung dịch AgNO3/NH3 dư X là

Trang 6

A C2H4 B C2H6 C C4H6 D C2H2

39 Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào dướiđây?

A dung dịch brom B dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch brom

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch HCl và dung dịch brom

40 Đố cháy hoàn toàn m (g) hiđrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua ống (1) đựng

P2O5 dư, ống (2) đựng KOH dư thấy tỉ lệ khối lượng tăng ở ống (1) và ống (2) là 9 : 44 Vậy công thứccủa X là

41 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon mạch hở X bằng 1 lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháyqua bình đựng H2SO4 đặc thấy thể tích khí giảm trên 50% Hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng nào dướiđây?

42 Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch brom dư Sau phản ứngthấy bình đựng dung dịch brom tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của 2 anken là

A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10D Phương án khác

43 Đốt cháy cùng số mol 3 hiđrocacbon K, L, M thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol H2O:CO2

đối với K, L, M tương ứng bằng 0,5 : 1 : 1,5 Công thức phân tử của K, L, M lần lượt là

A C3H8, C3H4, C2H4 B C2H2, C2H4, C2H6 C C4H4, C3H6, C2H6 D B và C đúng

44 Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) quabình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankinđó là

47 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28đvC, thuđược 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

A C2H6, C2H4 B C3H8, C3H6 C C4H10, C4H8D C5H12, C5H10

Trang 7

52 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước Cho sản phẩm cháy vào dungdịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

A 37,5 gam B 52,5 gam C 15,0 gam D Không xác định được vì thiếu dữ kiện

53 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gamnước Vậy m có giá trị là

54 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1)đựng P2O5 và bình (2) đựng KOH rắn dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình (1) tăng 4,14 gam và bình(2) tăng 6,16 gam Số mol ankan có trong hỗn hợp là

A 0,03 mol B 0,06 mol C 0,045 mol D 0,09 mol

55 Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo thể tích

11 : 15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là

A 18,52%; 81,48% B 45%; 55% C 28,13%; 71,87% D 25%; 75%

56 Khi cho Br2 tác dụng với 1 hiđrocacbon thu được 1 dẫn xuất brom hoá duy nhất có tỉ khối hơi so vớikhông khí bằng 5,207 Công thức phân tử của hiđrocacbon là

A C5H12 B C5H10 C C4H10 D Không xác định được

57 Đốt cháy 1 hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Thể tích oxi đãtham gia phản ứng cháy (đktc) là

58 Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gôm hiđrocacbon X và H2 với Ni Nung nóng bình 1 thời gian tathu được 1 khí B duy nhất Đốt cháy B, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Biêt VA=3VB Công thứccủa X là

59 Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X có xúctác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp

Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình chứa dung dịch brom tăng lên

60 Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X, thu được 0,108 gam nước và 0,396 gam CO2 Công thức đơn giản nhấtcủa X là

A C2H3 B C3H4 C C4H6 D Tất cả đều sai

61 Đốt cháy 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2.Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon đó là

A C2H4, C3H6 B CH4, C2H6 C C2H6, C3H8 D Tất cả đều sai

62 Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n X có công thức phân tửnào dưới đây?

A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C12H16 hoặc C15H20

63 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X bằng 1 lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua

H2SO4 đặc thì thể tích khí giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng

64 Hai câu sau đúng sai như thế nào?

I – Khi đốt cháy ankin sẽ thu được số mol CO2 > số mol H2O

II – Khi đốt cháy một hiđrocacbon X mà thu được số mol CO2 < số mol H2O thì X là ankin

A I & II đều đúng B I đúng, II sai C I sai, II đúng D I & II đều sai

65 Trong các loại hiđrocacbon sau, những loại nào tham gia phản ứng thế?

66 Xét sơ đồ phản ứng: A → B → TNT (thuốc nổ) Câu trả lời nào dưới đây là đúng?

A A là toluen, B là heptan B A là benzen, B là toluen

Trang 8

C A là hexan, B là toluen D Tất cả đều sai

67 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

A Metan và etan B Toluen và stiren C Etilen và propilen D Etilen và stiren

68 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X cho CO2 và hơi nước theo tỉ lệ 1,75 : 1 về thể tích Cho bayhơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điềukiện Ở nhiệt độ phòng, X không làm mất màu nước brom nhưng làm mất màu KMnO4 khi đun nóng Xlà hiđrocacbon nào dưới đây?

69 Khi đốt cháy một hiđrocacbon X ta thu được CO2, H2O với tỉ lệ số mol là nCO2:nH2O=2 X làhiđrocacbon nào sau đây?

73 Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a mol H2O và b mol CO2 Hỏi

tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào?

A 1,2<T<1,5 B 1<T<2 C 1#T#2 D Tất cả đều sai

74 Có 4 chất CH2=CH-CH3, CH≡C-CH3, CH≡C-CH3, CH2=CH-CH=CH2 và benzen Khi xét khả nănglàm mất màu dung dịch brom của 4 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

C Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

75 Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?

A Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1 : 1 B But-2-en tác dụng với hiđro clorua

C But-1-en tác dụng với hiđro clorua D Buta-1,3-đien tác dụng với hidro clorua

76 Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (H+, to) thì thu được tối đa số sảnphẩm cộng là

77 Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1 : 1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?

78 Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to#170oC) thường lẫn các oxit như

SO2, CO2 Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2, CO2:

A dung dịch brom dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch Na2CO3 dư D dung dịch KMnO4 loãng, dư

79 Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư

B Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch natri clorua dư

C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO

D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc

80 Có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học) có cùng công thức phân tử C5H10?

Trang 9

81 ng các hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); đicloeten (V) Chất nào có đồng phân hình học?

1,2-A III, V B II, IV C I, II, III, IV D I,V

82 Xác định X, Y, Z, T trong chuỗi phản ứng sau: Butilen → X → Y → Z → T → Axetilen

A X: butan, Y: but-2-en, Z: propen, T: metan B X: butan, Y: etan, Z: cloetan, T: đicloetan

C X: butan, Y: propan, Z: etan, T: metan D Các đáp án trên đều sai

83 Điều kiện để anken có đồng phân hình học?

A Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ

B Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

C Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau

D 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau

84 Tổng số đồng phân (cấu tạo và đồng phân hình học) của C4H8 là

A metylxiclopentan và đimetylxiclobutan B xiclohexan và metylxiclopentan

C xiclohexan và xiclopropylisopropan D A, B, C đều đúng

87 Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H12, biết X không làm mất màu dung dịch brom, còn khi tácdụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất X là chất nào dưới đây?

A 3-metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan

88 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

A Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO) C Tổng hợp từ C và H2

B Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ D Crackinh butan

89 Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng, nếu ta thu được

nCO2>nH2O thì công thức phân tử tương đương của dãy là

A CnH2n (n#2)B CnH2n+2 (n#1) C CnH2n-2 (n#2) D Tất cả đều sai

90 Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol là 1 : 1) có ánh sáng khếch tán, số sản phẩm thu được là

91 Khi dốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội đen và một chất khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ Sảnphẩm phản ứng là

A CH3Cl và HCl B CH2Cl2 và HCl C C và HCl D CCl4 và HCl

92 Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol, có ánh sáng khuếch tán Sản phẩmmonoclo nào dễ hình thành nhất là

A CH3CHClCH(CH3)2 B CH3CH2CCl(CH3)2

C (CH3)2CHCH2CH2Cl D CH3CH(CH3)CH2Cl

93 Cho các chất sau CH3-CH2-CH2-CH3 (X); CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 (Y); CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

(Z); CH3-CH2-C(CH3)3 (T) Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C Y, Z, T, X D T, Y, Z, X

94 Trong số các anlan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Đồng phân mạch không nhánh B Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất

C Đồng phân isoankan D Đồng phân tert – ankan

95 Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (ts=36oC), hexan (ts=69oC), heptan (ts=126oC), nonan (ts=151oC).Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách nào dưới đây?

A chưng cất lôi cuốn hơi nước B chưng cất phân đoạn

Trang 10

C chưng cất áp suất thấp D chưng cất thường

96 Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và chất oxihoá mạnh vì

A ankan chỉ gồm các liên kết ó bền vững B ankan có khối lượng phân tử lớn

C ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh D ankan có tính oxi hoá mạnh

97 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân

98 Ankan A có 16,28% khối lượng H trong phân tử Số đồng phân cấu tạo của A là

101 Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm các hiđrocacbon có

A số nguyên tử cacbon từ 1 đến 4 B số nguyên tử cacbon từ 1 đến 5

C số nguyên tử cacbon từ 1 đến 6 D số nguyên tử cacbon từ 2 đến 10

102 Số lượng đồng phân cấu tạo của C4H10O và C4H11N lần lượt là

103 Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là

104 Trong các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần %C = 85,71%?

A Etilen B Butilen C Hecxen D Tất cả các anken

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

1 Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A mạch hở và H2 Đốt cháy hoàn toàn 8g X thu được 22g khí CO2.Mặt khác 8g X tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch Br2 1M Xác định công thức phân tử của A và tính

% thể tích của hỗn hợp X

2 Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no vào bình nước brom chứa10g brom Sau khi brom phản ứng hết thì khối lượng bình tăng lên 1,75g và thu được dung dịch X, đồngthời khí bay ra khỏi bình có khối lượng 3,65g

a Đốt cháy hoàn toàn lượng khí bay ra khỏi bình thu được 10,78g CO2 Xác định công thức phân tử củacác hiđrocacbon và tỷ khối của A so với H2

b Cho một lượng vừa đủ nước vôi trong vào dung dịch X, đun nóng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dungdịch AgNO3 Tính số gam kết tủa được tạo thành

Cho Ag=108 ; Br=80 ; Ca=40 ; N=14 ; O=16 ; H=1 ; C=12

3 Các chất C2H2, C3H4, C4H6 có phải đồng đẳng của nhau không? Tại sao?

4 Hỗn hợp khí Y gồm một hiđrocacbon B mạch hở và H2 có tỉ khối so với mêtan bằng 0,5 Nung nónghỗn hợp Y có bột Ni làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với oxibằng 0,5 Xác định công thức phân tử của B, tính % thể tích của hỗn hợp Y và của hỗn hợp Z

5 Thực hiện phản ứng tách hiđro từ một hiđrocacbon A thuộc dãy đồng đẳng của metan bằng cách dẫnhiđrocacbon A đi hỗn hợp xúc tác ở nhiệt độ cao thì thu được hỗn hợp gồm hiđro và ba hiđrocacbon B, Cvà D Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lít CO2 và 14,4 gam H2O

- Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, D (biết rằng thể tích các khí đo ở đktc)

- Viết các phương trình phản ứng tách hiđro từ A

Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠCâu 1: Chọn khái niệm đúng về hóa học hữu cơ Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu:

A Các hợp chất của cacbon

Trang 11

B Các hợp chất của hiđro.

C Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

D Các hợp chất của cacbon, hiđro, oxi

Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

Câu 3: Các hợp chất hữu cơ có đặc điểm chung là:

A Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion

B Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh

C Tan nhiều trong nước

D Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

Câu 6: Mục đích của phép phân tích định tính là gì?

A Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

B Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

C Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ

D Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

Câu 7: Để xác định hợp chất hữu cơ có chứa nitơ hay không có thể:

A Đun chất hữu cơ với axit H2SO4 đặc

B Nung chất hữu cơ với CuO trong dòng khí CO2

C Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng axit H2SO4 đặc

D Dùng một phương pháp khác

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,7g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 2,7g H2O CTPT của A là:

Câu 11: khi làm bay hơi 0,23g chất hữu cơ A gồm (C, H, O) thu được thể tích đúng bằng thể tích của 06g

O2 ở cùng điều kiện CTPT có thể có của A là:

A CH2O2 B C2H6O C C2H4O2 D Cả A, B

Câu 12: Cho chất hữu cơ A có thành phần % về khối lượng: 53,33% C; 15,56% H; 31,11% N Biết dA/hiđro

= 22,5 CTPT của A là:

A C2H7N B C6H7N C C3H9N D C4H11N

Câu 14: Cho các chất sau: CH4 (1); C2H2 (2); C5H12 (3); C4H10 (4); C3H6 (5)

Những chất nào là đồng đẳng của nhau?

A (1), (2), (4), (5) B (1), (3), (4), (5)

Câu 16: Trong các câu sau, câu nào không đúng?

A CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử

B Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử cacbon chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tốkhác

C Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân

D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hóa học

Câu 17: Hợp chất nào sau đây không có đồng phân lập thể?

A CH3CH=CHC2H5 B CH3-CH=CH-CH3

Câu 18: Những chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?

Trang 12

Câu 20 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra sự phân cắt đồng li?

A Sự điện li của nước

B Phản ứng thế clo vào metan dưới tác dụng của ánh sáng khuếch tán

C Cộng HCl vào propilen

D Cả A, B, C

Câu 21: Để tách benzen (sôi ở 100oC) và nitrobenzen (sôi ở 207oC) người ta thường dùng phương pháp nào?

A Chưng cất phân đoạn B Chưng cất thường

Câu 23: Câu nào sau đây không đúng?

A Nhóm nguyên tử mang điện tích dương được gọi là cacbocation

B Gốc cacbo tự do và cacbocation đều bền

C Cacbocation được hình thành nhờ tác dụng của ánh sáng và nhiệt

D Các tiểu phân mà electron độc thân ở nguyên tử cacbon gọi là gốc cacbo tự do

E Cả B, D

Câu 24: Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6 Công thức đơn giản nhất của vitamin C là:

A CH2O B C6H8O6 C C3H4O3 D Một công thức khác

Câu 25: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

A Liên kết σ B Liên kết π C Liên kết σ và π D Hai liên kết σ

Câu 26: Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

C Hai liên kết σ và một liên kết π D Hai liên kết π và một liên kết σ

Câu 27: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

A Theo đúng hóa trị B Theo một thứ tự nhất định

C Theo đúng số oxi hóa D Theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

Câu 28: Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

A Mạch không nhánh B Mạch nhánh

Câu 29: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2

Câu 30: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

Trang 13

A Công thức phân tử B Công thức tổng quát

C Công thức cấu tạo D Cả A, B, C

Câu 31: Tìm câu trả lời sai:

Trong hợp chất hữu cơ:

A Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định

B Cacbon có hai hóa trị là 2 và 4

C Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng

D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

Câu 32: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2:

A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12

C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai

Câu 33: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?

A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH

C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Dãy A và B

Câu 34: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:

A Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

B Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…

C Gồm có C, H và các nguyên tố khác

D Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…

Câu 35: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân

A Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau

B Là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau

C Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau

D Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau

Câu 42: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3-CHO

C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Câu 43: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là:

Câu 44: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10 là:

Câu 45: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H8 là:

Câu 50: Tìm câu trả lời sai:

Liên kết σ bền hơn liên kết π là do:

A Liên kết σ được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trị

B Liên kết π được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p electron

C Liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trị p

Trang 14

D Câu A, B, C đều sai.

Câu 51: Tìm câu trả lời sai:

Trong hợp chất hữu cơ, giữa 2 nguyên tử cacbon:

A Có ít nhất một liên kết π B Có ít nhất một liên kết σ

C Có thể có một liên kết đôi D Có thể có một liên kết ba

Câu 52: Phân tích 0,29g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm được %C = 62,06%; %H = 10,34% Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là:

A C2H4O B C2H6O2 C C2H6O D Kết quả khác

Câu 56: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%; 9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:

A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2

Câu 57: Muốn biết hợp chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:

A Đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không

B Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nước vôi trong

C Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

D Thực hiện bằng cách khác

Câu 58: Nếu tỉ khối của A so với nitơ là 1,5 thì phân tử khối của A là:

Câu 59: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?

A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn

C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

Câu 60: Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

B Dung dịch có tính dẫn điện tốt

C Có nhiệt độ sôi thấp

D Ít tan trong benzen

Câu 61: Nung một chất hữu cơ A với một lượng chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi

H2O và khí N2

A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ

B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ

C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi

D Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ, có thể có hoặc không có oxi

Câu 62:Hai chất có CTCT:

HCOOCH3 và CH3COOH (nên vẽ ra)

Nhận xét nào đúng?

A Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau

B Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau

C Công thức phân tử giống nhau và công thức cấu tạo khác nhau

Trang 15

D Công thức phân tử khác nhau và công thức cấu tạo giống nhau.

Câu 64: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 65: Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về điểm gì?

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử

C Số nguyên tử cacbon D Tổng số liên kết cộng hóa trị

Câu 66: Phản ứng: CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

Câu 69: Phản ứng: CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3→ Ag-C≡C-Ag +2NH4NO3 thuộc loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

Câu 99: Tổng số đồng phân cấu tạo của C6H10 khi hiđro hóa thu được iso-hexan là:

Câu 100: X là một đồng phân có CTPT C5H8 X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 tạo ra 4 sản phẩm CTCT của X là:

A CH2=C=CH-CH2-CH3 B CH2=C(CH3)-CH=CH3

C CH2=CH-CH2-CH=CH2 D Không thể xác định

Câu 101: Tổng số đồng phân không làm mất màu dung dịch Br2 của C5H10 là:

Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Giátrị của x là:

A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác định

Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của X là:

A CH4 B C2H6 C C4H12 D Không thể xác định

Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1g Giá trị của V là:

A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác

Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và

H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85g kết tủa nữa CTPT của x là:

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác định

Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào 200ml

dd Ca(OH)2 thấy có 10g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đụng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8g Lọc bỏ kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa , tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7g CTPT của X là:

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D Kết quả khác

Câu 109: Xác định CTPT của hiđrocacbon X biết mC = 4mH

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D Không thể xác định

Câu 111: Đốt cháy hoàn toàn 7,6g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (đktc) Biết mcacbonic - mnước = 6g CTPT của X là:

A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8

Câu 112: Đốt cháy hoàn toàn a mol hợp chất hữu cơ X (CxHyOz, x > 2) cần 4a mol O2 thu được CO2 và

H2O với số mol bằng nhau CTPT của X là:

A C3H6O B C3H6O2 C C3H6O3 D Cả A, B, C

Trang 16

Câu 113: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một ankan A (CnH2n+2, n ≥ 1) và một anken B (CmH2m, m ≥ 2) thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O CTPT của A, B là:

A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C

Câu 114: Oxi hóa hoàn toàn một hiđrocacbon X cần dùng 6,72 lít O2 (đktc) thu được 4,48 lít CO2 (đktc) CTPT của X là:

A C2H6 B C2H4 C C2H2 D Kết quả khác

Câu 115: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng 8,96 lít O2 thu được 6,72 lít CO2 và 7,2g H2O (các thể tích khí đo ở đktc) CTPT của X là:

A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác định

Câu 116: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,6g CO2

và 4,5g H2O CTPT của hai hiđrocacbon trong X là:

A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C

Câu 117: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng mcacbonic : mnước = 22:9 CTPT của hai hiđrocacbon trong X là:

A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định

Câu 118: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocabon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hieđrocacbon trong X là:

A C2H6 và C3H8 B C2H2 và C3H4 C C4H8 và C5H10 D Cả A, B, C

Câu 119: Hóa hơi hoàn toàn 30g chất hữu cơ X (chứa C, H, O) ở 137oC, 1 atm thì X chiếm thể tích 16,8 lít CTPT của X là:

A C3H8O B C2H4O2 C Cả A và B D Không thể xác định

Câu 120: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, N) Biết 2,25g hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g

O2 đo ở cùng điều kiện to, p CTPT của X là:

A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A và B

Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, N) cần dùng 15,68 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120

ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là:

A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác

Câu 122: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 thu được 5,6 lít CO2, 4,5g H2O, 5,3g Na2CO3 CTPT của X là:

A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na

Câu 123: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được

CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng mcacbonic : mnước = 11:6 CTPT của hai hiđrocacbon trong X là:

A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10

C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định

Câu 124: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O có MA = 89 Đốt cháy 1 mol A thu được 3 mol

CO2, 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là:

A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai

Trang 17

Chương 5: HIĐROCACBON NOCâu 1: Câu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no?

A Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C Hiđrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi được gọi là hiđrocacbon no

D Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hiđro

Câu 2: Ankan có những loại đồng phân nào?

A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức

C Đồng phân cấu tạo D Cả A, B, C

Câu 3: Ankan có CTPT là C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

Câu 4: Cho ankan A có CTCT: CH3-CH(CH2CH3)-CH2-CH(CH3)-CH3

Tên gọi của A theo danh pháp IUPAC là:

A 2-etyl-4-metylpentan B 3,5-dimetylhexen

C 4-etyl-2-metylpentan D 2,4-dimetylhexan

Câu 5: Cho ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-dimetylhexan CTPT của A là:

A C11H24 B C9H20 C C8H18 D C10H22

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng?

A Phân tử metan có cấu trúc tứ diện đều

B Tất cả các liên kết trong phân tử metan đều là liên kết σ

C Các góc liên kết trong phân tử metan là 109,5o

D Toàn bộ phân tử metan nằm trên cùng một mặt phẳng

Câu 7: Dãy nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12

C CH4, C2H2, C3H4, C4H10 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 8: Nhận xét nào đúng về tính tan của etan trong nước?

Câu 9: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?

A Do phân tử không phân cực B Do phân tử không chứa liên kết π

C Do có các liên kết σ bền vững D Tất cả đều đúng

Câu 10: Cho các ankan sau:

Câu 11: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế?

A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng đốt cháyD Phản ứng tách

Câu 12: Khi cho metan tác dụng với clo có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:

Câu 13: Cho phản ứng sau: CH3CH(CH3)CH2CH3 + Cl2→ ? (đk: ánh sáng)

Phản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

Câu 14: Cho 4 ankan sau:

Trang 18

Câu 15: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3→ A + B (đk: 500oC, xt)

A, B có thể là:

A CH3CH2CH=CH2, H2 B CH3CH=CHCH3, H2

C CH2=CH2, CH3CH3 D Tất cả đều đúng

Câu 16: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2→ ? (đk: to, xt)

A CO2, H2O B HCHO, H2O C CO, H2O D HCHO, H2

Câu 17: Cho các ankan sau:

Câu 18: Cho ankan A có CTPT là C6H14, biết rằng khi cho A tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thu được

2 sản phẩm thế monoclo CTCT của A là:

A CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3 B CH3CH2CH2CH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 D CH3C(CH3)2CH2CH3

Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được đều chế bằng cách nào?

A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Cho nhôm cacbua tác dụng với nước

C Thuỷ phân canxi cacbua D Cả A, B

Câu 20: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ quý tím ẩm Những sản phẩm đó là gì?

A CO, HCl B CO2, H2O C C, HCl D C, H2O

Câu 22: Có hai bình đựng dung dịch brôm Dẫn khí propan vào bình 1 và khí xiclopropan vào bình thứ 2.Hiện tượng gì xảy ra?

A Cả 2 bình dung dịch đều mất màu

B Bình 1: màu dung dịch nhạt dần; bình 2: màu dung dịch không thay đổi

C Bình 1: màu dung dịch không thay đổi; bình 2; màu dung dịch nhạt dần

D Bình 1: có kết tủa trắng; bình 2: màu dung dịch nhạt dần

Câu 23: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O → A + B Các chất A, B lần lượt là:

A CH4, Al2O3 B C2H2, Al(OH)3 C C2H6, Al(OH)3 D CH4, Al(OH)3

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm: CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O Giá trị của m là:

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2g

CO2 và 6,3g H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 14,4g H2O CTPT của hai ankan đó là:

Trang 19

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 (đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình

1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng 2,2g Giá trị của m là:

A 6 và 1,8 B 0,6 và 8,1 C 8,1 và 6 D 1,8 và 6

Câu 33: Hợp chất hữu cơ có CTPT là C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng?

Câu 35: Xiclohexan có thể tham gia phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng mở vòng

C Phản ứng đốt cháy D Cả A và C

Câu 37: Khi clo hoá một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Xicloankan đó là:

C 1,2-đimetylxiclopropan D xiclohexan

Câu 38: Từ xiclopropan có thể điều chế được:

A CH3CH2CH3 B CH2BrCH2CH2Br C CH3CH2CH2Br D Tất cả đều đúng

Câu 39: Khi oxi hóa hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O A thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 41: Hiđrocacbon A có CTPT là C4H8 A có khả năng tạo ra dẫn xuất 1,3-đibrombutan Vậy A là:

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3-CH=CH-CH3

Câuu 42: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp gồm propan và xiclobutan (đktc) rồi cho sản phẩm cháy điqua bình 1 đựng P2O5 khan, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 6,3g và bình

2 tăng 6,6g Khối lượng của propan và xiclobutan lần lượt là:

A 8,8g và 5,6g B 6,6g và 8,4g C 5,6g và 8,8g D Một kết quả khác

Trang 20

Câu 43: Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là:

Câu 44: Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hiđrocacbon:

A Mỗi phân tử hiđrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta thu được gốc hiđrocacbon

B Gốc hiđrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất một nguyên tử hiđro

C Gốc hiđrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm -CH2-

D Khi tách một hoặc nhiều nguyên tử hiđro ra khỏi một phân tử hiđrocacbon ta được gốc hiđrocacbon.Câu 45: Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

Câu 48: Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử

C Số nguyên tử cacbon D Số liên kết cộng hóa trị

Câu 49: Tất cả các ankan có cùng công thức nào sau đây?

A Công thức đơn giản nhất B Công thức chung

C Công thức cấu tạo D Công thức phân tử

Câu 50: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 51: Câu nào đúng trong các câu dưới đây?

A Xiclohexan vừa có phản thế, vừa có phản ứng cộng

B Xiclohexan không có phản thế, không có phản ứng cộng

C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng

D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng

Câu 52: Câu nào đúng trong các câu sau đây?

A Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng

B Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng

C Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng

D Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng; tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng.Câu 53: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 54: Ứng với công thức phân tử C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?

Câu 56: Chất có CTCT CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên là:

A 2,2-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan

C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan

Câu 57: Hợp chất Y có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2CH3

Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?

Câu 58: Chọn câu đúng trong những câu sau:

A Hiđrocacbon trong phân tử có các liên kết đơn là ankan

B Những hợp chất trong phân tử chỉ có các liên kết đơn là ankan

C Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chỉ có liên kết đơn là ankan

D Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chứa ít nhất một liên kết đơn là ankan

Câu 59: Cho các chất:

CH3CH2CH2CH2CH3 (I)

Trang 21

CH3CH2CH(CH3)CH3 (II)

CH3-C(CH3)2-CH3 (III)

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:

A I < II < III B II < I < III C III < II < I D II < III < I

Câu 60: Cho isopren tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩmchính monbrom có công thức cấu tạo là:

A CH3CHBrCH(CH3)2 B (CH3)2CHCH2CH2Br

C CH3CH2CBr(CH3)2 D CH3CH(CH3)CH2Br

Câu 61: Trong số các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Đồng phân mạch không nhánh B Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất

C Đồng phân isoankan D Đồng phân tert-ankan

Câu 62: Cho các chất sau: C2H6, CHCl2-CHCl2, CH2Cl-CH2Cl và CHF2-CHF2

Các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

A C2H6 < CHCl2-CHCl2 < CH2Cl-CH2Cl < CHF2-CHF2

B C2H6 < CHCl2-CHCl2 < CHF2-CHF2 < CH2Cl-CH2Cl

C C2H6 < CH2Cl-CH2Cl < CHCl2-CHCl2 < CHF2-CHF2

D CHCl2-CHCl2 <C2H6 < CH2Cl-CH2Cl < CHF2-CHF2

Câu 63: Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I?

Câu 64: Số gốc ankyl hóa trị I tạo ra từ isopentan là:

Thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy của các chất là:

A I > II > III > IV B II > IV > III > I C III > IV > II > I D IV > II > III > I

Câu 68: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?

C Dung dịch axit HCl D Dung dịch NaOH

Câu 69: Cho các chất sau:

CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 (I)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3 (II)

(CH3)4C (III)

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:

A I < II < III B II < I < III C III < II < I D II < III < I

Câu 70: Phân tử metan không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

A Metan là chất khí B Phân tử metan không phân cực

C Metan không có liên kết đôi D Phân tử khối của metan nhỏ

Câu 71: Cho ankan X có công thức cấu tạo sau:

Trang 22

Tên của X là:

A 1,1,3-trimetylheptan B 2,4-dimetylheptan

C 2-metyl-4-propylpentan D 4,6-dimetylheptan

Câu 72: Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan, propan, butan và pentan lần lượt bằng 1560,

2219, 2877, 3536 kJ Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?

Câu 73: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12?

A I < II < III < IV B III < II < I < IV C II < I < III < IV D IV < I < III < II

Câu 82: Cho các chất sau: (nên vẽ hình)

Những chất nào là đồng đẳng của nhau?

A I, III, V B I, II, V C III, IV, V D II, III, V

Câu 83: So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào?

A Cao hơn B Thấp hơn C Bằng nhau D Không xác định được

Câu 84: Cho phản ứng: metylxiclopropan + HBr → ?

Sản phẩm chính của phản ứng là:

A CH3-CH(CH3)-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w