1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm luật hôn nhân và gia Đình việt nam el15 03 tín chỉ sửa ngày 28.01.2026 Chú ý : copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần mô tả

29 21 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Luật Hôn Nhân Và Gia Đình Việt Nam
Thể loại trắc nghiệm
Năm xuất bản 2025
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 30,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 121 Khi hai bên nam nữ kết hôn a. Đương nhiên là vợ chồng hợp pháp b. Không được coi là một quan hệ hôn nhân c. Mới có thể được coi là một quan hệ hôn nhân. (Đ) d. Cả ba phương án trên Câu 122 Kết hôn giả tạo a. Là có hành vi cưỡng ép kết hôn. b. Là thiếu sự tự nguyện kết hôn. (Đ) c. Vẫn đảm bảo sự tự nguyện d. Là có hành vi lừa dối của một trong hai bên Câu 123 Hai người đồng tính a. chung sống như vợ chồng là trái pháp luật b. Chung sống như vợ chồng không bị coi là trái pháp luật (Đ) c. Được kết hôn với nhau d. Không được tổ chức lễ cưới với nhau Câu 124 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân a. Không được áp dụng nguyên tắc chia tài sản khi ly hôn. b. Sẽ áp dụng nguyên tắc chia tài sản như khi ly hôn nếu các bên không thỏa thuận được và yêu cầu Tòa án giải quyết. (Đ) c. Không được áp dụng khi vợ chồng không thoả thuận được việc chia như thế nào. d. Không được thực hiện khi một bên vợ chồng không đồng ý chia Câu 125 Hòa giải tại Toà án, về nguyên tắc a. Chỉ bắt buộc trong những trường hợp cụ thể b. Là bắt buộc khi giải quyết ly hôn. (Đ) c. Là khuyến khích d. Chỉ bắt nuộc đối với trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu. Câu 126 Trong chế độ tài sản theo luật định, khi ly hôn, tài sản chung luôn được a. chia theo thỏa thuận trước, nếu không thỏa thuận được mới tính đến nguyên tắc chia đôi và các yếu tố khác (Đ) b. chia theo thỏa thuận c. chia đôi. d. chia theo công sức đóng góp Câu 127 Quyền yêu cầu ly hôn. a. Bị hạn chế đối với người vợ. b. Bị hạn chế đối với vợ chồng trong những trường hợp nhất định. c. Có thể bị hạn chế (Đ) d. Không thể bị hạn chế Câu 128 Việc giao con cho ai nuôi khi cha mẹ ly hôn a. Phụ thuộc vào độ tuổi của đứa con đó. b. Tât cả các phương án trên đều đúng c. Phụ thuộc chính vào lợi ích của con (Đ) d. Phụ thuộc vào sự thoả thuận của cha mẹ Câu 129 Khi thực hiện quyền kết hôn thì a. Có thể do một trong hai bên kết hôn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH b. hai bên kết hôn phải trực tiếp đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH(Đ) c. Chỉ có thể uỷ quyền cho cha mẹ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH d. Có thể uỷ quyền cho người thứ ba đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH Câu 130 Giữa những người cùng dòng máu trực hệ mà chung sống với nhau như vợ chồng a. là trái pháp luật.(Đ) b. Là kết hôn trái pháp luật c. Không tráí pháp luật d. là vi phạm điều kiện kết hôn Câu 131 Lừa dối kết hôn a. Là một dạng thức của cưỡng ép kết hôn b. là một dạng thức thiếu sự tự nguyện kết hôn(Đ) c. Là một dạng thức của kết hôn giả tạo d. Là một dạng thức của nhầm lẫn kết hôn Câu 132 Pháp luật quy định cho vợ chồng a. Được chon cả hai chế độ tài sản cùng một lúc. b. Chỉ được lựa chọn một trong hai chế độ tài sản. (Đ) c. Được thay đổi sự lựa chọn về chế độ tài sản d. Cả ba phương án trên Câu 133 Các quy phạm pháp luật hôn gia đình a. Có chế tài kèm theo b. Không có chế tài kèm theo c. Thường ít có chế tài kèm theo. (Đ) d. Chế tài kèm theo không rõ ràng. Câu 134 Nam từ 20 tuổi trở xuống a. Đương nhiên được kết hôn b. Là đủ tuổi kết hôn. c. Là chưa đủ tuổi kết hôn (Đ) d. Có thể được xem xét để kết hôn Câu 135 Khi một bên vợ, chồng bị mất năng lực hành vi dân sự thì a. Con thành niên là đại diện theo pháp luật b. Về nguyên tắc, người còn lại sẽ là đại diện theo pháp luật (Đ) c. Con thành niên là đại diện theo pháp luật và Cha mẹ là đại diện theo pháp luật d. Cha mẹ là đại diện theo pháp luật Câu 136 Chế độ tài sản theo thỏa thuận a. Được sửa đổi, bổ sung(Đ) b. Chỉ được sửa đổi trước khi kết hôn c. Không được sửa đổi, bổ sung. d. Chỉ được bổ sung trước khi kết hôn Câu 137 Căn cứ ly hôn trong trường hợp thuận tình là a. Khi vợ chồng thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản b. Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn c. Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản đảm bảo quyền và lợi ích của vợ và con (Đ) d. Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản Câu 138 Căn cứ ly hôn a. Được áp dụng cho trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu b. Được áp dụng cho tất cả các trường hợp ly hôn (Đ) c. Được áp dụng cho trường hợp người thứ ba yêu cầu ly hôn d. Được áp dụng cho cả hai trường hợp ly hôn do thuận tình và ly hôn do một bên yêu cầu. Câu 139 Vợ, chồng cấp dưỡng cho nhau a. Khi một bên bị mất năng lực hành vi dân sự b. Khi một bên có khó khăn túng thiếu. c. Khi ly hôn và có đủ các điều kiện luật định (Đ) d. Khi có lỗi Câu 140 Quyền và nghĩa vụ của con trong giá thú và con ngoài giá thú a. Không như nhau b. Gần như nhau c. Là như nhau. (Đ) d. Khác nhau Câu 141 Trong trường hợp vợ chồng tự nguyện ly hôn a. Tòa án vẫn phải hòa giải và chỉ cho ly hôn khi hòa giải không thành b. Tòa án vẫn phải hòa giải và chỉ giải quyết cho ly hôn khi có đủ căn cứ ly hôn c. Tòa án chỉ hòa giải khi các bên yêu cầu và nếu hòa giải không thành thì sẽ cho ly hôn d. Thì tòa án không cần hòa giải mà giải quyết cho ly hôn Câu 142 Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân a. Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận b. Được áp dụng khi vợ chồng không thỏa thuận rõ ràng về tài sản khi kết hôn c. Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo luật định d. Được áp dụng khi vợ chồng muốn sửa đổi, bổ sung nội dung thỏa thuận về tài sản Câu 143 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân a. Sẽ dẫn đến hệ quả là vợ chồng ly thân trên thực tế. b. Đưa vợ chồng vào tình trạng tách biệt tài sản và sống riêng c. Là gián tiếp quy định về ly thân d. Không dẫn đến hệ quả về quan hệ nhân thân giữa vợ chồng (Đ) Câu 144 Cha mẹ bị hạn chế quyền của cha mẹ đối với con a. Vẫn phải thực hiện nghĩa vụ nuôi dưỡng con. b. Vẫn phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng cho con. (Đ) c. Tất cả cac phương án đều đúng d. Không phải thực hiện nghĩa vụ gì đối với con

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VIỆT NAM

- EL15 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 25.01.2025

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Bên nhờ mang thai hộ là

a Một cặp đồng tính nam chung sống như vợ chồng

b Một cặp vợ chồng kết hôn hợp pháp (Đ)

c Một cặp nam nữ chung sống như vợ chồng

d Một cặp đồng tính nữ chung sống như vợ chồng

Câu 2

Cá nhân muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật HN&GĐ

a Trong những trường hợp đặc biệt không xét đến yếu tố ý chí (Đ)

b Phải xuất phát từ yếu tố tình cảm

c Cả ba phương án trên đều sai

d Phải thể hiện được ý chí tham gia vào quan hệ đó

Câu 3

Căn cứ ly hôn được

a Chỉ áp dụng khi người thân thích yêu cầu ly hôn

b Chỉ áp dụng cho trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

c Không áp dụng cho trường hợp thuận tình ly hôn

d Áp dụng cho từng trường hợp ly hôn (Đ)

Câu 4

Căn cứ ly hôn trong trường hợp một bên yêu cầu ly hôn là

a Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng

b Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng làm cho tình trạng vợchồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được

Trang 2

c Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng làm cho tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân; khi vợhoặc chồng bị tuyên bố mất tích (Đ)

d Khi tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được

Câu 5

Con chung là

a Có thể là con trong giá thú, có thể là con ngoài giá thú (Đ)

b Con trong giá thú

c Con ngoài giá thú

d Là con trong giá thú khi trong giấy khai sinh có tên cả cha và mẹ

Câu 6

Con dâu và cha mẹ chồng:

a Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con đẻ

b Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ kế với con riêng của vợ hoặc chồng

c Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con khi sống chung với nhau

d Các phương án trên đều sai (Đ)

Câu 7

Con đã thành niên

a được cha mẹ cấp dưỡng khi chưa kết hôn trong trường hợp cha mẹ ly hôn

b Được cha mẹ nuôi dưỡng khi không có tài sản riêng

c được cha mẹ nuôi dưỡng khi sống chung với cha mẹ mà chưa kết hôn

d Được cha mẹ cấp dưỡng khi không có khả năng lao động và không có tài sản

để tự nuôi mình trong trường hợp không sống chung vói cha mẹ hoặc cha mẹ trốn tránh nghĩa vụ nuôi dưỡng (Đ)

Câu 8

Con đẻ có thể

a Cả hai phương án đều đúng (Đ)

b Không phải do cha mẹ sinh ra

Trang 3

c Cả hai phương án đều sai

d Không cùng huyết thống với cha mẹ

Câu 9

Con đẻ là con

a Có thể là do cha mẹ sinh ra nhưng không có huyết thống với cha mẹ (Đ)

b Có huyết thống trực hệ với cha mẹ đẻ

c Là con do mẹ trực tiếp sinh ra

d Là con do mẹ trực tiếp sinh ra và có huyết thống trực hệ với cha mẹ

Câu 10

Con đẻ:

a Có thể là do mẹ sinh ra nhưng không có huyết thống với cha mẹ hoặc không phải do mẹ sinh ra nhưng có huyết thống trực hệ với cha mẹ (Đ)

b Phải do mẹ trực tiếp sinh ra và có huyết thống trực hệ với cha mẹ

c Phải do mẹ trực tiếp sinh ra

d Phải có huyết thống trực hệ với cha mẹ đẻ

Con nuôi và con đẻ của một người

a Có thể được kết hôn với nhau (Đ)

b Không được tổ chức lễ cưới với nhau

c Không được kết hôn với nhau

d Không được chung sống như vợ chồng

Câu 13

Trang 4

Con nuôi:

a Không có huyết thống với cha mẹ nuôi

b Có thể có huyết thống trực hệ với cha mẹ nuôi

c Có thể có huyết thống với cha mẹ nuôi (Đ)

d Không do cha mẹ nuôi sinh ra

Câu 14

Con riêng là

a Có thể là con chung giá thú, có thể là con ngoài giá thú (Đ)

b Là con trong giá thú

c Là con trong giá thú khi trong giấy khai sinh có tên cả cha và mẹ

d Con ngoài giá thú

Con riêng và cha dượng mẹ kế

a Có quyền và nghĩa vụ giông như cha mẹ đẻ và con khi sống chung với nhau

b Các phương án trên đều sai (Đ)

c Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con đẻ

d Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ chồng, cha mẹ vợ với con dâu, con rể

Câu 17

Con sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản

a Không được xác định lại quan hệ cha mẹ và con

b Đương nhiên là con của người sinh ra nó

Trang 5

c Không đương nhiên là con của người sinh ra nó (Đ)

d Tất cả phương án trên đều sai

Câu 18

Con từ đủ 15 tuổi có nghĩa vụ

a Cấp dưỡng cho cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ

b Các phương án trên đều sai

c Có nghĩa vụ nuôi dưỡng cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ

d Không có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ (Đ)

Câu 19

Con từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi

a Đương nhiên có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

b Không có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

c Tất cả các phương án trên đều sai

d Không đương nhiên có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếucủa gia đình (Đ)

Câu 20

Con trong giá thú, về nguyên tắc:

a Phải là con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân

b Phải là con do người vợ có thai và sinh ra

c Phải là con do người vợ sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

d Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ)

Câu 21

Cưỡng ép kết hôn

a Là hành vi của cha mẹ người kết hôn

b Là hành vi của một trong hai bên kết hôn hoặc hành vi của người thứ ba (Đ)

c Là hành vi của người thứ ba

Trang 6

d Chỉ là hành vi của một trong hai bên chủ thể kết hôn.

Câu 22

Cha mẹ

a Là người quản lý tài sản của con chưa thành niên nếu sống chung với con

b Không đương nhiên là người quản lý tài sản riêng của con chưa thành niên (Đ)

c Là người đương nhiên quản lý tài sản riêng của con chưa thành niên

d Là người đương nhiên quản lý tài sản của con dưới 15 tuổi

Câu 23

Chế độ tài sản theo luật định

a Có thể không được áp dụng trong thời kỳ hôn nhân khi vợ chồng muốn chuyển sang chế độ tài sản theo thỏa thuận

b Có thể được áp dụng song song với chế độ tài sản theo thỏa thuận khi vợ chồng có thỏa thuận

c được áp dụng khi hai bên nam nữ kết hôn mà không lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận (Đ)

d Phải được vợ chồng thỏa thuận lựa chọn trước khi kết hôn và việc thỏa thuận

đó phải được lập thành văn bản

Câu 24

Chế độ tài sản theo thỏa thuận bắt đầu có hiệu lực

a Từ khi hai bên nam nữ được đăng ký kết hôn (Đ)

b Từ ngày văn bản được công chứng

c Từ ngày lập văn bản thoả thuận

d Từ ngày được xác định trong văn bản

Câu 25

Chế độ tài sản theo thỏa thuận mà vợ chồng lựa chọn

a Có thể bị coi là vô hiệu (Đ)

b Không thể được bổ sung

c Không thể được sửa đổi

Trang 7

d Có thể được thay đổi bằng chế độ tài sản khác

Câu 26

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Có thể được thay đổi sang chế độ tài sản theo luật định

b Có thể xác lập sau khi kết hôn

c Chỉ được áp dụng khi hai bên xác lập trước khi kết hôn (Đ)

d Được áp dụng bất cứ lúc nào trong thời kỳ hôn nhân

Câu 27

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Có thể sửa đổi nội dung giống như chế độ tài sản theo luật định (Đ)

b Không thể sửa đổi, bổ sung giống như chế độ tài sản theo luật định

c Chỉ được sửa đổi, bổ sung sau một thời gian nhất định

d Có thể thay đổi sang chế độ tài sản theo luật định

Câu 28

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Được áp dụng bất cứ lúc nào trong thời kỳ hôn nhân

b Có thể xác lập sau khi kết hôn

c Chỉ được áp dụng khi hai bên xác lập trước khi kết hôn (Đ)

d Có thể được thay đổi sang chế độ tài sản theo luật định

Câu 29

Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

a Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo luật định (Đ)

b Được áp dụng khi vợ chồng không thỏa thuận rõ ràng về tài sản khi kết hôn

c Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận

d Được áp dụng khi vợ chồng muốn sửa đổi, bổ sung nội dung thỏa thuận về tàisản

Câu 30

Chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình là

Trang 8

Chung sống như vợ chồng có giá trị pháp lý là

a Nam và nữ chung sống như vợ chồng từ trước ngày Luật HN&GĐ năm 1959

Chung sống như vợ chồng trái pháp luật là

a Nam và nam chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

b Nam và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

c Nam và nữ chung sống như vợ chồng vi phạm điều kiện kết hôn

d Nam và nữ chung sống như vợ chồng vi phạm các điều cấm do luật định (Đ)Câu 33

Để trở thành chủ thể của quan hệ HN&GĐ thì cá nhân đó phải có điều kiện sau

a Cả bốn phương án trên đều sai (Đ)

Trang 9

a Dựa trên huyết thống

b Dựa trên một trong ba yếu tố hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng (Đ)

c Khi có đủ ba yếu tố hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng

d Dựa trên hôn nhân

Câu 36

Gia đình được xây dựng trên cơ sở

a Hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng (Đ)

b Hôn nhân

c Huyết thống

d Nuôi dưỡng

Câu 37

Giao dịch vì nhu cầu thiết yếu của gia đình do vợ hoặc chồng thực hiện

a Chỉ có giá trị pháp lý khi người còn lại bị mất năng lực hành vi dân sự

b Luôn bị coi là vô hiệu

Trang 10

d Là vi phạm điều kiện kết hôn

Câu 39

Hai bên nam nữ chung sống như vợ chồng

a Được coi là hôn nhân

b Đương nhiên là trái pháp luật

c Về nguyên tắc không phát sinh quan hệ vợ chồng trước pháp luật (Đ)

d Là không có giá trị pháp lý

Câu 40

Hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn

a Là đã thể hiện tình yêu chân chính để kết hôn

b Là đã đạt được mục đích của hôn nhân

c Là chưa đủ yếu tố tự nguyện để kết hôn (Đ)

d Là đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

Câu 41

Hai người cùng giới tính

a Không bị cấm chung sống như vợ chồng (Đ)

b Bị cấm chung sống với nhau như vợ chồng

c Được kết hôn với nhau

d Không được tổ chức đám cưới theo Phong tục tập quán

Câu 42

Hai người cùng giới tính

a Không được đăng ký kết hôn (Đ)

b Không được chung sống như vợ chồng

c Không được tổ chức lễ cưới

d Cả ba đáp án trên

Câu 43

Trang 11

Hai người đồng tính chung sống với nhau như vợ chồng là

Hạn chế quyền yêu cầu ly hôn được áp dụng đối với

a Người chồng khi có các điều kiện luật định (Đ)

b Chỉ bắt buộc đối với trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

c Chỉ bắt buộc trong những trường hợp cụ thể

d là bắt buộc khi giải quyết ly hôn

Câu 47

Hòa giải ở cơ sở về việc ly hôn

a Chỉ bắt buộc trong trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

b Là bắt buộc

Trang 12

c Chỉ là khuyến khích (Đ)

d Tùy thuộc từng trường hợp là khuyến khích hoặc là bắt buộc

Câu 48

Hôn nhân chấm dứt chỉ khi

a Vợ chồng được tòa án giải quyết cho ly hôn

Hôn nhân luôn phải là sự liên kết

a Giữa hai cá nhân

b Giữa hai người cùng giới tính

c Giữa hai người khác giới tính (Đ)

d Giữa nhiều người

Câu 50

Kết hôn giả tạo

a Là một hình thức của lừa dối kết hôn

b Là vẫn đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

c Vẫn được công nhận là hôn nhân

d Là việc kết hôn không nhằm mục đích xây dựng gia đình (Đ)

Câu 51

Kết hôn hợp pháp là

a Nam và nữ đăng ký kết hôn đúng thẩm quyền và tuân thủ đầy đủ điều kiện kết hôn (Đ)

b Nam và nữ chung sống như vợ chồng không vi phạm điều cấm theo luật định

c Nam và nữ chung sống như vợ chồng từ trước khi Luật HN&GĐ năm 2000

có hiệu lực pháp luật

Trang 13

d Nam và nữ chung sống như vợ chồng không vi phạm điều kiện kết hôn

Câu 52

Kết hôn không đúng thẩm quyền

a Là kết hôn trái pháp luật

b Không phải là kết hôn trái pháp luật (Đ)

c Vẫn được thừa nhận là vợ chồng

d Sẽ bị hủy

Câu 53

Kêt hôn trái pháp luật là

a Nam và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

b Nam nữ đăng ký kết hôn đúng thẩm quyền nhưng vi phạm điều kiện kết hôn (Đ)

c Nữ và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

d Nam và nam chung sống như vợ chồng không đăng ký két hôn

Câu 54

Khi cha mẹ ly hôn, giải quyết việc giao con chưa thành niên cho ai nuôi

a Phụ thuộc chính vào lợi ích về mọi mặt của con (Đ)

b phụ thuộc vào độ tuổi của đứa con đó

c Phụ thuộc vào sự thỏa thuận của cha mẹ

d Phụ thuộc vào khả năng tài chính của cha mẹ

Câu 55

Khi hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn với nhau là

a Là lừa dối kết hôn

b Là đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

c Cả bốn đáp án trên đều sai (Đ)

d Là kết hôn giả tạo

Câu 56

Trang 14

Khi kết hôn nhằm mục đích khác không phải mục đích xây dựng gia đình là

a Kết hôn giả tạo (Đ)

b lừa dối kết hôn

c Nhầm lẫn kết hôn

d cưỡng ép kết hôn

Câu 57

Khi vợ hoặc chồng nhập tài sản riêng vào tài sản chung thì:

a Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó là nghĩa vụ chung khi có sự thỏa thuận của hai vợ chồng

b Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó vẫn là nghĩa vụ riêng của người họ (Đ)

c Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó trở thành nghĩa vụ chung của vợ chồng

d Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó trở thành nghĩa vụ chung chỉ khi người nhập tài sản không còn tài sản riêng để thực hiện

c Là chung sống như vợ chồng trái pháp luật (Đ)

d là kết hôn trái pháp luật

Câu 59

Khoản nợ riêng của một bên vợ, chồng thì

a Vợ, chồng chuyển nghĩa vụ cho người còn lại thanh toán bằng tài sản riêng của người đó

b Về nguyên tắc, vợ chồng phải thanh toán bằng tài sản riêng (Đ)

c Vợ chồng thanh toán bằng tài sản chung của vợ chồng

d Vợ, chồng được dùng tài sản riêng của người còn lại để thanh toán nếu không

có tài sản riêng và không còn tài sản chung của vợ chồng

Trang 15

Câu 60

Luật HN&GĐ có đối tượng điều chỉnh

a Mang bản chất của đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

b Giống với đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

c Tương tự đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

d Không giống với đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự (Đ)

Câu 61

Luật HN&GĐ có phương pháp điều chỉnh

a Mang tính mệnh lệnh

b Mang tính cưỡng chế

c Mang tính mềm dẻo và linh hoạt (Đ)

d Vừa mang tính mềm dẻo, vừa mang tính cưỡng chế

Câu 62

Luật HN&GĐ điều chỉnh

a Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và giữa thành viên gia đình với người thứ ba (Đ)

b Quan hệ giữa anh chị em với nhau

c Quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng

d Quan hệ giữa cha mẹ và con

Câu 63

Luật HN&GĐ không điều chỉnh:

a Quan hệ giữa các thành viên khác trong gia đình

b Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và giữa thành viên gia đình với người thứ ba

c Quan hệ giữa vợ chồng, cha mẹ và con, ông bà và cháu

d Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động (Đ)

Câu 64

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

Trang 16

a Chỉ quy định chế độ tài sản theo luật định.

b Quy định chế độ tài sản hỗn hợp vừa theo luật định vừa theo thỏa thuận của

vợ chồng

c Không chỉ quy định chế độ tài sản theo luật định (Đ)

d Chỉ quy định chế độ tài sản theo thỏa thuận

Câu 65

Lừa dối kết hôn

a Chỉ do chính chủ thể trong quan hệ đó thực hiện

b Có thể do chính một trong hai chủ thể kết hôn hoặc do người thứ ba thực hiện (Đ)

c Là kết hôn giả tạo

d Là do người thứ ba thực hiện

Câu 66

Ly hôn

a Chỉ làm châm dứt quan hệ nhân thân giữa vợ chồng

b Làm chấm dứt quan hệ hôn nhân (Đ)

c Không làm chấm dứt hoàn toàn quan hệ vợ chồng do vợ chồng vẫn có thể cấpdưỡng cho nhau khi ly hôn

d Là căn cứ duy nhât chấm dứt hôn nhân

Câu 67

Mẹ

a Có thể mang thai hộ cho cả con dâu và con gái ruột của mình

b Có thể mang thai hộ cho con gái ruột của mình

c Tât cả phương án trên đều sai

d Có thể mang thai hộ cho con dâu của mình (Đ)

Câu 68

Một người muốn mang thai hộ

a Phải có sự đồng ý của người chồng nếu họ đang tồn tại quan hệ hôn nhân (Đ)

Trang 17

b Phải được sự đồng ý của cha mẹ nếu còn độc thân

c Không cần sự đồng ý của bất cứ chủ thể nào

d Tất cả phương án trên đều sai

Câu 69

Nam nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn, khi muốn chấm dứt việc chung sống và có yêu cầu tòa án giải quyết thì

a Tòa án đương nhiên công nhận họ là vợ chồng

b Về nguyên tắc, Tòa án tuyên bố không công nhận là vợ chồng (Đ)

c Tòa án xử cho ly hôn

d Tòa án hủy việc chung sống như vợ chồng

Câu 70

Nam nữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn

a Không trái pháp luật

b Không có giá trị pháp lý

c Có thể được thừa nhận là vợ chồng (Đ)

d Là trái pháp luật

Câu 71

Nam nữ chung sống như vợ chồng

a Không phải là một quan hệ hôn nhân (Đ)

Ngày đăng: 25/01/2025, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w