Ngoài ra làm báo cáo chuyên đề này cũng giúp cho các thành viên trong nhóm nâng cao khả năng lập trình và rút được nhiều kinh nghiệm cho các trang web sau.. Rất mong được sự đóng góp của
Khảo sát và xác lập dự án
Kh o sát các h ả ệ thống tương tự
Hiện nay, trào lưu mua bán qua mạng ngày càng trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của Internet, kéo theo nhiều dịch vụ phát triển theo Internet không chỉ là phương tiện truyền thông thông tin, giải trí và tìm kiếm, mà còn trở thành nền tảng kinh doanh cho nhiều cá nhân và công ty Việc kinh doanh trực tuyến giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường và đối mặt với nhiều thách thức mới.
Kinh doanh trực tuyến hiện nay mở ra nhiều cơ hội trên cả thị trường trong nước và quốc tế Tuy nhiên, việc bán hàng qua mạng cũng gặp phải nhiều thách thức, đòi hỏi người kinh doanh phải hiểu biết về công nghệ thông tin để thiết lập và tối ưu hóa trang web Mặc dù Internet và mua sắm trực tuyến đang phát triển nhanh chóng tại Việt Nam, nhiều người vẫn lo ngại về phương thức kinh doanh này Khách hàng thường có tâm lý e ngại khi mua sắm trực tuyến, đặc biệt là về chất lượng sản phẩm, do không thể tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa Đồng thời, các cửa hàng cũng phải chịu rủi ro về chi phí, hàng hóa không được nhận, hoặc địa chỉ giao hàng không chính xác, gây khó khăn trong việc đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Hình thức kinh doanh nửa online có những ưu điểm và nhược điểm riêng, nhưng sự thành công của mô hình này phụ thuộc vào ý tưởng và cách quản lý của người điều hành Đối với ngành kinh doanh thời trang, việc áp dụng hình thức kinh doanh trực tuyến giúp ngành này ngày càng đa dạng và phù hợp với xu hướng tất yếu của thời đại công nghệ thông tin hiện nay.
Đặ ấn đề t v
Giảm chi phí quản lý là một lợi ích quan trọng khi sử dụng Internet/Web trong doanh nghiệp Một nhân viên có thể thực hiện nhiều công việc cùng lúc, giúp tiết kiệm thời gian và công sức Việc áp dụng công nghệ này không chỉ mang lại nhiều thu nhập mà còn tạo ra lợi ích lớn trong kinh doanh Tuy nhiên, vẫn còn nhiều quán không tận dụng được các tiện ích của Internet do gặp phải những rào cản và khó khăn trong việc tiếp cận hình thức quản lý trực tuyến.
Các chức năng chính của dự án
Hệ thống được tổ chức thành 2 mức:
- Xem thông tin v hàng hóa ề
- Quản lý thông tin s n ph m (thêm, s a, xóa, tìm kiả ẩ ử ếm)
- Quản lý thông tin khách hàng
- Quản lý thông tin đơn hàng
- Quản lý thông tin liên h ệ
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Các biểu đồ mô tả hệ thống
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1.1 Các chức năng của hệ thống
Hệ thống qu n tr trang web ả ị
- Quản lý các đơn hàng các giao dịch
- Quản lý s n ph m: c p nhả ẩ ậ ật thông tin v s n phề ả ẩm.
- Quản lý danh sách người dùng
- Quản lý liên h ệngười dùng
Hệ thống gi i thi u s n ph m ớ ệ ả ẩ
- Hiển th thông tin s n ph m (tên s n ph m, mã s n ph m, giá bán, giá ị ả ẩ ả ẩ ả ẩ khuy n mãi, hình nh s n phế ả ả ẩm,……)
- Cho phép người dùng xem hàng, đặt hàng, xem hóa đơn, lưu trữ đơn hàng.
- Cho phép người dùng đánh giá sản phẩm
- Cho phép người dùng g i liên h ử ệ
- Cho phép người dùng so sánh các s n ph m ả ẩ
Dựa vào mô t h ả ệthống, ta có th ể xác định được các tác nhân chính c a h ủ ệ thống như sau:
Tác nhân Admin là người thực hiện các chức năng quản trị hệ thống, bao gồm quản lý khách hàng, sản phẩm, đơn hàng và các mối quan hệ Để thực hiện các chức năng này, nhân viên cần phải đăng nhập vào hệ thống.
Tác nhân Khách hàng: Tìm ki m s n ph m, xem chi ti t s n ph m, so sánh ế ả ẩ ế ả ẩ sản ph mẩ , đặt hàng, xem gi hàng, tra cỏ ứu đơn hàng, liên hệ
2.2 Các biểu đồ mô t h ả ệthống
Hình 2 1 Biểu đồ use case tổng qut
Web bán mũ bảo hi m ể
T m t t ắ Login, qu n lý s n ph m, quả ả ẩ ản lý đơn hàng, quản lý khách hàng, quản lý giỏ hàng, qu n lý liên h , th ng ả ệ ố
Dòng s ựkiện chính - Admin đăng nhập vào h ệthống và thao tác v i các ớ chức năng thuộc quy n qu n lý c a mình ề ả ủ
- Customer không cần đăng nhập vài h ệthống
- H ệthống đưa ra các chức năng để người dùng thao tác
Các dòng s ựkiện 1a Đăng nhập
1 Thành công Vào trong h ệthống
2 Không thành công H ệthống báo tài kho n/mả khẩu chưa đúng
2 Hệthống c p nhậ ật d ữliệu m i ớ 3a Thêm, s a, xóa, tìm ki m ử ế
1 Thêm, s a, xóa, tìm ki m thông tin s n ph mử ế ả ẩ
2 Hệthống hi n th thông tin s n ph m ể ị ả ẩ 4a Orders
1 Thêm hàng vào gi hàng ỏ
2 S a, xóa s n ph m trong gi hàng ử ả ẩ ỏ 5a Liên hệ, đánh giá
2 Gửi đánh giá 6a Th ng kê ố Điều ki n tiên quy t ệ ế Không có
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s dử ụng
• Biểu đồ use case đăng nhập
Hình 2 2.Biểu đồ use đăng nhập
Tên Đăng nhập hệ thống
Tóm t t ắ Hê th ng c p quy n cho phép ngu i dùng login ố ấ ề ờ
Người dùng đăng nhập hệ thống để sử dụng chức năng
Các dòng s ựkiện 1a Không đăng nhập được
1 Hệ thông báo tài kho n/m t khả ậ ẩu không đúng
2 Hệthống báo chưa có tài khoản
2a Đăng nhập thành công Điều ki n tiên ệ quyết
Thông tin đăng nhập (id, pass)
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s d ng ử ụ
• Biểu đồ use case Qu n lý S n ph m ả ả ẩ
Hình 2 3 Biểu đồ use case quản lý sản phẩm
Tên Quản lý thông tin s n ph m giày ả ẩ
Tóm t t ắ Thêm, s a, xóa, thông tin khuy n mãi các s n ph mử ế ả ẩ trong ph n qu n lý ầ ả
Người dùng đăng nhập hệ thống để sử dụng chức năng, cập nh t thông tin s n phậ ả ẩm.
Các dòng s ựkiện 1a Đăng nhập vào h ệthống
2a H ệthống hi n th các chệ ị ức năng và thông tin sản phẩm
4 Thông tin khuy n mãi ế Điều ki n tiên ệ quyết Đăng nhập được vào h ệthống
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s d ng ử ụ
• Biểu đồ use case Đặt hàng
Hình 2 4.Biểu đồ use case đặt hàng
Tóm t t ắ Đặt hàng, thêm s n ph m vào gi hàng, xem thông tả ẩ ỏ đơn hàng
Dòng s ựkiện chính Người dùng đăng nhập hệ thống để sử dụng chức năng, cập nh t thông tin ậ Các dòng s ựkiện 1a Đăng nhập vào h ệthống
2a H ệthống hi n th các thông tin s n ph m, hình nể ị ả ẩ ả
1 Thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
3 Xem thông tin đơn hàng
5 Xóa s n ph m gi hàng ả ẩ ỏ Điều ki n tiên ệ quyết Đăng nhập được vào h ệthống
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s d ng ử ụ
• Biểu đồ use case Qu n lý khách hàng ả
Hình 2 5.Biểu đồ use case quản lý khách hàng
Tên Quản lý thành viên
Tóm t t ắ Xem, s a, xóa các tài kho n thành viên ử ả
Dòng s ựkiện chính Người dùng đăng nhập hệ thống để sử dụng chức năng Các dòng s ựkiện 1a Đăng nhập vào h ệthống
2a H ệthống hi n th các chệ ị ức năng và thông tin thành viên
1 Xem thông tin thành viên
2 Thêm thông tin thành viên
4 Xóa thông tin thành viên Điều ki n tiên ệ quyết Đăng nhập được vào hệ thống
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s dử ụng
Hình 2 6 Đặc tả usecase quản lý khch hàng
• Biểu đồ use case Th ng kê ố
Hình 2 7.Biểu đồ use case thống kê
Người dùng có thể xem danh sách thống kê đơn hàng và chi tiết từng đơn hàng bằng cách đăng nhập vào hệ thống Hệ thống cung cấp chức năng này để người dùng dễ dàng theo dõi và quản lý các đơn hàng của mình.
2a H ệthống hi n th các chệ ị ức năng
1 Xem thông tin th ng kê ố
2 Hiển th danh sách ị Điều ki n tiên ệ quyết Đăng nhập được vào h ệthống
Các yêu cầu đặc biệt
Giao di n và các thao tác d dùng vệ ễ ới ngườ ần đầu i l tiên s dử ụng
Biểu đồ Activity Đăng nhập
Hình 2 8.Biểu đồ Activity Đăng nhập
Biểu đồ Activity Qu n lý s n ph m ả ả ẩ
Hình 2 9.Biểu đồ Activity Quản lý sản phẩm (thêm/sửa)
Hình 2 10.Biểu đồ Activity Quản lý sản phẩm(xóa)
Biểu đồ Activity Đặt hàng
Hình 2 11 Biểu đồ Activity đặt hàng.
Biểu đồ Activity thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
Hình 2 12.Biểu đồ Activity Thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Biểu đồ Activity Xóa s n ph m gi hàng ả ẩ ỏ
Hình 2 13.Biểu đồ Activity xóa sản phầm giỏ hàng
Biểu đồ Activity Xem danh sách khách hàng
Hình 2 14.Biểu đồ Activity xem danh sch khch hàng
Biểu đồ Activity Th ng kê ố
Hình 2 15 Biểu đồ Activity thống kê
Biểu đồ Sequence Diagram - Login
Hình 2 16.Biểu đồ Sequence Diagram – Login
Biểu đồ Sequence Diagram - Quản lý S n ph m ả ẩ
Hình 2 17 Biểu đồ Sequence Diagram – Quản lý sản phẩm
Biểu đồ Sequence Diagram – Đặt hàng
Hình 2 18.Biểu đồ Sequence Diagram – Đặt hàng
Biểu đồ Sequence Diagram - Quản lý khách hàng
Hình 2 19.Biểu đồ Sequence Diagram Quản lý Khch hàng-
Biểu đồ Sequence Diagram - Quản lý liên h ệ
Hình 2 20 Biểu đồ Sequence Diagram Quản lý liên hệ-
Hình 2 21.Biểu đồ Class của hệ thống
CÀI ĐẶT HỆ THỐNG
Trang chủ
Hình 3 1 Giao diện trang chủ
Gi i Thi u ớ ệ
Hình 3 2 Giao diện giới thiệu
Đổi Trả Hàng
Hình 3 3 Giao diện đổi trả hàng
Tích Điểm
Hình 3 4.Giao diện tích điểm
Admin
Qu n lý s n ph m ả ả ẩ
Hình 3 6.Giao diện quản lý sản phẩm
Thêm s n ph ả ẩm
Hình 3 7.Giao diện thêm sản phẩm
S a s n ph m ử ả ẩ
Hình 3 8.Giao diện sửa sản phẩm
Xóa s n ph m ả ẩ
Hình 3 9.Giao diện xóa sản phẩm
Hình 3 10.Giao diện loại sản phẩm