1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1

24 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Quản Trị Ngân Hàng Thương Mại 1
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 161,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1Bài tập quản trị ngân hàng thương mại 1

Trang 1

MỤC LỤC

<G> - BT1 – TÍNH LÃI .1

<G> - BT2 – TÍNH LÃI QUÁ HẠN 3

<G> - BT3 – TÍNH NGUỒN TRẢ NỢ 5

<G> - BT4 – TÍNH LÃI THI CÔNG 8

<G> - BT5 – TÍNH SỐ TIỀN VAY 11

<G> - BT6 – TÍNH THỜI HẠN CHO VAY .14

< G> - BT7 – NGUỒN TRẢ NỢ, THỜI HẠN CHO VAY .17

<G> - BT8 – THỜI HẠN CHO VAY, NGUỒN TRẢ NỢ KHÔNG ĐỀU 20

Trang 2

<G> - BT1 – TÍNH LÃI

<Q> Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau:

- Số tiền vay: 545.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 25/07/N

- Thời hạn cho vay: 5 tháng

- Lãi suất cho vay: 8,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạnTiền lãi vay phải trả là:

<Q> Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau:

- Số tiền vay: 267.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 25/08/N

- Thời hạn cho vay: 4 tháng

- Lãi suất cho vay: 6,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạnTiền lãi vay phải trả là:

1

Trang 3

<A> 5.247,54 trđ

5.301,08 trđ

5.354,63 trđ

5.408,18 trđ

<Q> Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau:

- Số tiền vay: 541.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 10/04/N

- Thời hạn cho vay: 5 tháng

- Lãi suất cho vay: 7,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạnTiền lãi vay phải trả là:

<A> 15.398,05 trđ

15.556,79 trđ

15.715,53 trđ

15.874,27 trđ

<Q> Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau:

- Số tiền vay: 681.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 20/06/N

- Thời hạn cho vay: 4 tháng

- Lãi suất cho vay: 7,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạnTiền lãi vay phải trả là:

<A> 15.455,53 trđ

15.614,86 trđ

15.774,20 trđ

15.933,53 trđ

<Q> Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau:

- Số tiền vay: 160.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 25/07/N

- Thời hạn cho vay: 3 tháng

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạnTiền lãi vay phải trả là:

Trang 4

<Q> Doanh nghiệp A tất toán khoản vay với thông tin như sau:

- Số tiền vay: 197.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 20/05/N

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn

- Thời hạn cho vay: 4 tháng

Khoản vay bị quá hạn cả nợ gốc và lãi thêm 3 tháng từ ngày đến hạn, lãi suất phạt đối với nợgốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 10,0%/năm.Tiền lãi vay phải trả (bao gồm lãi phạt) là:

<A> 12.371,63 trđ

12.499,18 trđ

12.626,72 trđ

12.754,26 trđ

Giải Từ ngày 20/5 -> hạn trả nợ 4 tháng tức đến ngày 20/9: 123 ngày

Quá hạn thêm 3 tháng từ ngày đến hạn tức từ ngày 20/9 đến 20/12: 91 ngày

- Lãi trong hạn = 197000*123*9%/365=5974.767

- Lãi quá hạn = 197000*91*150%*9%/365=6630.534

- Lãi phạt trả chậm = 5974.767*91*10%/365= 148.96

<Q> Doanh nghiệp A tất toán khoản vay với thông tin như sau:

- Số tiền vay: 265.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 15/03/N

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn

- Thời hạn cho vay: 5 tháng

3

Trang 5

Khoản vay bị quá hạn cả nợ gốc và lãi thêm 3 tháng từ ngày đến hạn, lãi suất phạt đối với nợgốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 7,0%/năm.Tiền lãi vay phải trả (bao gồm lãi phạt) là:

<A> 18.615,32 trđ

18.807,23 trđ

18.999,14 trđ

19.191,05 trđ

<Q> Doanh nghiệp A tất toán khoản vay với thông tin như sau:

- Số tiền vay: 177.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 05/06/N

- Lãi suất cho vay: 8,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn

- Thời hạn cho vay: 4 tháng

Khoản vay bị quá hạn cả nợ gốc và lãi thêm 4 tháng từ ngày đến hạn, lãi suất phạt đối với nợgốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 8,0%/năm.Tiền lãi vay phải trả (bao gồm lãi phạt) là:

<A> 11.897,93 trđ

12.018,12 trđ

12.138,30 trđ

12.258,48 trđ

<Q> Doanh nghiệp A tất toán khoản vay với thông tin như sau:

- Số tiền vay: 512.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 20/07/N

- Lãi suất cho vay: 6,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn

- Thời hạn cho vay: 3 tháng

Khoản vay bị quá hạn cả nợ gốc và lãi thêm 4 tháng từ ngày đến hạn, lãi suất phạt đối với nợgốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 8,0%/năm.Tiền lãi vay phải trả (bao gồm lãi phạt) là:

<A> 23.480,20 trđ

23.715,00 trđ

Trang 6

23.949,80 trđ

24.184,60 trđ

<Q> Doanh nghiệp A tất toán khoản vay với thông tin như sau:

- Số tiền vay: 330.000 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 25/05/N

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn

- Thời hạn cho vay: 4 tháng

Khoản vay bị quá hạn cả nợ gốc và lãi thêm 4 tháng từ ngày đến hạn, lãi suất phạt đối với nợgốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 9,0%/năm.Tiền lãi vay phải trả (bao gồm lãi phạt) là:

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 15% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 61.000 trđ/năm KH cam kết trích 80% để trả nợ

Trang 7

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 15% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 60.000 trđ/năm KH cam kết trích 65% để trả nợ

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 15% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 165.000 trđ/năm KH cam kết trích 60% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 30.000 trđ/năm

Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ là:

Trang 8

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 10% tính trên nguyên giá tài sản hình thành từ vốn vay

- Lợi nhuận dự kiến: 3.700 trđ/năm KH cam kết trích 65% để trả nợ

Trang 9

- Lợi nhuận dự kiến: 8.300 trđ/năm KH cam kết trích 90% để trả nợ.

<G> - BT4 – TÍNH LÃI THI CÔNG

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền giải ngân: 126.000 trđ Thời gian thi công: 6 tháng, bắt đầu từ ngày 05/04/N

- Lãi suất cho vay: 14,0%/năm

- Lịch giải ngân như sau: Lần đầu: 13.000 trđ vào ngày thi công; lần hai: 52.000 trđ sau lần

đầu 5 tháng; lần ba: giải ngân số còn lại vào ngày kết thúc thi công

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

Trang 10

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền giải ngân: 547.000 trđ Thời gian thi công: 4 tháng, bắt đầu từ ngày 20/05/N

- Lãi suất cho vay: 7,5%/năm

- Lịch giải ngân như sau: Lần đầu: 109.000 trđ sau ngày thi công 2 tháng; lần hai: 169.000 trđsau lần đầu 1 tháng; lần ba: giải ngân số còn lại vào ngày kết thúc thi công

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

<A> 2.440,49 trđ

2.465,14 trđ

2.489,79 trđ

2.514,44 trđ

Nhìn vào sơ đồ, ta thấy

Lãi vay thi công = (109000*31+278000*31)*7.5%/365

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền giải ngân: 423.000 trđ Thời gian thi công: 6 tháng, bắt đầu từ ngày 10/03/N

- Lãi suất cho vay: 14,0%/năm

- Lịch giải ngân như sau: Lần đầu: 326.000 trđ vào ngày thi công; lần hai: giải ngân số còn lạisau lần đầu 5 tháng

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

<A> 23.919,32 trđ

24.160,93 trđ

24.402,54 trđ

Trang 11

24.644,15 trđ

Nhìn vào sơ đồ ta thấy

Lãi vay thi công =( 326000*153+423000*31)*14%/365

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền giải ngân: 392.000 trđ Thời gian thi công: 6 tháng, bắt đầu từ ngày 20/03/N

- Lãi suất cho vay: 14,0%/năm

- Lịch giải ngân như sau: Lần đầu: 74.000 trđ sau ngày thi công 1 tháng; lần hai: 149.000 trđ

sau lần đầu 2 tháng; lần ba: giải ngân số còn lại sau lần hai 1 tháng

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

<A> 13.347,12 trđ

13.483,31 trđ

13.619,51 trđ

13.755,70 trđ

Nhìn vào sơ đồ ta thấy

Lãi vay thi công = (74000*61+223000*30+392000*62)*14%/365

Trang 12

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền giải ngân: 674.000 trđ Thời gian thi công: 4 tháng, bắt đầu từ ngày 10/06/N

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm

- Lịch giải ngân như sau: Lần đầu: 546.000 trđ sau ngày thi công 1 tháng; lần hai: giải ngân

số còn lại sau lần đầu 1 tháng

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

<A> 14.025,01 trđ

14.168,12 trđ

14.311,23 trđ

14.454,35 trđ

Nhìn vào sơ đồ ta thấy

Lãi vay thi công =(546000*31+674000*61)*9%/365

<G> - BT5 – TÍNH SỐ TIỀN VAY

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng dự toán: 655.000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 20%/Tổng

Trang 13

445.000 trđ

534.000 trđ

Giải

Bài này tổng dự toán nhưng doanh nghiệp trả bằng vốn tự có nên không cộng lãi thi công

vào số tiền đi vay

Số tiền vay = 655000*(1-20%)-79000= 445000

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng vốn đầu tư: 685.000 trđ (đã bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 40%/Tổngvốn đầu tư Nguồn vốn khác: 62.000 trđ

- Lãi vay thi công: 10.000 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công.

Bài này cho tổng vốn đầu tư, mà lãi thi công nhập vào gốc khi kết thúc thì ta không cộng lãi

vì trong tổng vốn đầu tư đã bao gồm lãi thi công rồi Số tiền vay = 685000*(1-40%)-62000

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng dự toán: 218.000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 40%/Tổng

dự toán Nguồn vốn khác: 6.500 trđ

- Lãi vay thi công: 8.700 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công.

Số tiền vay là:

<A> 79.800 trđ

Trang 14

106.400 trđ

133.000 trđ

159.600 trđ

Giải:

Bài này cho tổng dự toán và lãi vay thi công nhập vào gốc nên ta phải cộng lãi thi công vào số

tiền đi vay

Số tiền đi vay = 218000*(1-40%)-6500+8700 = 133000

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng vốn đầu tư: 809.000 trđ (đã bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 35%/Tổng

vốn đầu tư Nguồn vốn khác: 41.000 trđ

- Lãi vay thi công: 39.000 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công.

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng vốn đầu tư: 598.000 trđ (đã bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 35%/Tổng

vốn đầu tư Nguồn vốn khác: 54.000 trđ

- Lãi vay thi công: 10.000 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công.

Trang 15

<G> - BT6 – TÍNH THỜI HẠN CHO VAY

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng dự toán: 924.000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 20%/Tổng

dự toán Nguồn vốn khác: 83.000 trđ

- Lãi vay thi công: 26.000 trđ; doanh nghiệp trả bằng vốn tự có

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 2 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 92.000 trđ/kỳ

- Thời gian ân hạn: 2 tháng

Thời hạn cho vay là:

Thời hạn cho vay = số kỳ trả nợ + thời gian ân hạn = 16+2 = 18 tháng

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng vốn đầu tư: 90.000 trđ (đã bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 25%/Tổngvốn đầu tư Nguồn vốn khác: 4.500 trđ

- Lãi vay thi công: 1.900 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công.

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 2 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 8.200 trđ/kỳ

- Thời gian ân hạn: 4 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 16

THời hạn cho vay = 16+4 = 20 tháng

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng dự toán: 213.000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 20%/Tổng

dự toán Nguồn vốn khác: 19.000 trđ

- Lãi vay thi công: 4.500 trđ; doanh nghiệp trả bằng vốn tự có

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 23.000 trđ/kỳ

- Thời gian ân hạn: 3 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 17

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng vốn đầu tư: 601.000 trđ (đã bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 40%/Tổngvốn đầu tư Nguồn vốn khác: 54.000 trđ

- Lãi vay thi công: 21.000 trđ; doanh nghiệp trả bằng vốn tự có

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 3 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 40.000 trđ/kỳ

- Thời gian ân hạn: 5 tháng

Thời hạn cho vay là:

<A> 26 tháng

27 tháng

28 tháng

29 tháng

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Tổng dự toán: 764.000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công) Vốn tự có của DN: 40%/Tổng

dự toán Nguồn vốn khác: 31.000 trđ

- Lãi vay thi công: 34.000 trđ; nhập vào gốc khi kết thúc thi công

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 51.000 trđ/kỳ

- Thời gian ân hạn: 4 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 18

Ởđây cho tổng dự toán và lãi vay thi công nhập vào gốc khi kết thúc thi công nên ta cộng lãivay thi công vào với số tiền vay thi công

Tổng số tiền đi vay = 764000*(1-40%)-31000+34000 =

461400 Số kỳ trả nợ = 461400/51000= 10 kỳ = 40 tháng

Thời hạn cho vay = 40+4 = 44 tháng

<G> - BT7 – NGUỒN TRẢ NỢ, THỜI HẠN CHO VAY

<Q> Doanh nghiệp A nộp hồ sơ vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền vay: 605.000 trđ

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Nguyên giá TSCĐ: 840.000 trđ

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 10% nguyên giá tài sản hình thành từ vốn vay

- Lợi nhuận dự kiến: 160.000 trđ/năm KH cam kết trích 80% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 26.000 trđ/năm

- Thời gian ân hạn: 3 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 19

<Q> Doanh nghiệp A nộp hồ sơ vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền vay: 276.000 trđ

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Nguyên giá TSCĐ: 400.000 trđ

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 10% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 76.000 trđ/năm KH cam kết trích 90% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 5.300 trđ/năm

- Thời gian ân hạn: 2 tháng

Thời hạn cho vay là:

tháng Thời hạn cho vay = 32+ 2 = 34 tháng

<Q> Doanh nghiệp A nộp hồ sơ vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền vay: 463.000 trđ

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 2 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ

- Nguyên giá TSCĐ: 826.000 trđ

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 15% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 165.000 trđ/năm KH cam kết trích 70% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 30.000 trđ/năm

- Thời gian ân hạn: 2 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 20

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 10% nguyên giá tài sản hình thành từ vốn vay

- Lợi nhuận dự kiến: 193.000 trđ/năm KH cam kết trích 70% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 27.000 trđ/năm

- Thời gian ân hạn: 2 tháng

Thời hạn cho vay là:

- Nguồn khấu hao trả nợ hàng năm: 10% toàn bộ nguyên giá tài sản của dự án

- Lợi nhuận dự kiến: 156.000 trđ/năm KH cam kết trích 65% để trả nợ

- Nguồn trả nợ khác: 20.000 trđ/năm

- Thời gian ân hạn: 3 tháng

Thời hạn cho vay là:

Trang 21

<A> 38 tháng

39 tháng

40 tháng

41 tháng

<G> - BT8 – THỜI HẠN CHO VAY, NGUỒN TRẢ NỢ KHÔNG ĐỀU

<Q> Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau:

- Số tiền vay: 483.000 trđ

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ trong năm

- Tổng nguồn trả nợ mỗi năm lần lượt là (trđ/năm) : 87.000; 169.000; 169.000; 82.000

- Thời gian ân hạn: 5 tháng

Thời hạn cho vay là:

Số tiền phải trả nợ vào năm 4 = 483000 – 87000 – 169000 – 169000 = 58000

Với nguồn trả nợ 1 năm ở năm thứ 4 là 82 000 => mỗi kỳ ở năm thứ 4 trả nợ số tiền mỗi kỳ là

Trang 22

- Khoản vay được phân kỳ trả nợ, kỳ hạn nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ trong năm

- Tổng nguồn trả nợ mỗi năm lần lượt là (trđ/năm) : 38.000; 54.000; 95.000; 82.000

- Thời gian ân hạn: 2 tháng

Thời hạn cho vay là:

Ngày đăng: 21/01/2025, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w