3.1.Khảo sát vật liệuVỏ nhôm, xương dầm thép Ứng suất của kết cấu, vỏ, xương, dầm Chuyển vị của kết cấu, vỏ, xương, dầm... 3.1.Khảo sát vật liệuVỏ nhôm, xương dầm nhôm Ứng suất của kết c
Trang 1VNU – University of Engineering and Technology
Faculty of Electronics and Telecommunications
Thiết kế kiểu dáng công nghiệp
Nhóm 2: Bài tập phân tích cánh máy bay Boing 707
Hà Nội, 2022
Trang 2Các bước trong abaqus 2
Kết quả
3
Vẽ cánh trong Solidworks 1
✔ Contents
Trang 3a) Thông số cánh máy bay:
- Nguyễn Tuấn Anh:+ NACA 2412
Trang 4✔ b) Thiết kế cánh trong solidworks
Trang 5✔ 2 Các bước thực hành trong abaqus
Part: Chuyển mô hình từ solidworks sang abacus
Trang 6✔ Các bước thực hành trong abaqus
Property: lựa chọn vật liệu cho cấu trúc
Thông số
vỏ nhôm
Thông số thép
cho dầm và xương
Trang 7✔ Các bước thực hành trong abaqus
Interraction: gắn ràng buộc cho các bộ phận
Ràng buộc cho xương và rầm
Ràng buộc cho vỏ và xương
Trang 8✔ Các bước thực hành trong abaqus
Load: đặt bài toán cho hệ vật
Đặt áp suất lên mặt trên và dưới của cánh độ lớn 0.5MPa
Ràng buộc cho cánh Đặt trọng lực lên cánh với
gia tốc trọng trường là 10
Trang 9✔ Các bước thực hành trong abaqus
Mesh: chia lưới cho hệ vật
Chia lưới cho vỏ
Chia lưới cho xương
Chia lưới cho dầm
Trang 10✔ Các bước trong abaqus
Job: chạy mô phỏng chương trình
Trang 11✔ 3 Kết quả
3.1 Khảo sát vật liệu 3.2 Khảo sát góc quét 3.3.Khảo sát góc xoắn cánh 3.4 Khảo sát góc check
3.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm 3.6 Khảo sát độ dày của vỏ
Trang 123.1.Khảo sát vật liệu (Tuấn Anh)
Các vật liệu bao gồm thép và nhôm được khảo sát 4 trường hợp
Vỏ nhôm,
xương dầm thép
Vỏ nhôm,xương dầm nhôm
Vỏ thép,Xương dầm nhôm
Vỏ thép,Xương dầm thép
Thông số các vật liệu
Trang 133.1.Khảo sát vật liệu
Đặt các điều kiện và các tải cho kết cấu
(đặt áp suất lên mặt trên và dưới của cánh độ lớn 0.5MPa)
(ràng buộc cho cánh) (Đặt trọng lực lên cánh với gia tốc trọng trường là 10)
Trang 143.1.Khảo sát vật liệu
Vỏ nhôm, xương dầm thép
Ứng suất của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Trang 153.1.Khảo sát vật liệu
Vỏ nhôm, xương dầm nhôm
Ứng suất của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Trang 163.1.Khảo sát vật liệu
Vỏ thép, xương dầm nhôm
Ứng suất của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Trang 173.1.Khảo sát vật liệu
Vỏ thép, xương dầm thép
Ứng suất của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, xương, dầm
Trang 193.1.Khảo sát vật liệu
KẾT LUẬN: Lựa chọn vật liệu cánh làm từ nhôm, xương làm từ thép vì:
-Hệ số chuyển vị nhỏ: Chuyển vị tối đa chỉ 2.391 mm, cho thấy kết cấu có
độ cứng cao và ít biến dạng hơn, duy trì ổn định tốt khi chịu tải
-Độ an toàn: Hệ số an toàn nhỏ nhất là 12, đủ cao, với các phần tử khác như
vỏ, xương, và dầm có độ bền vượt trội, đảm bảo an toàn
-Sử dụng vật liệu hiệu quả: Kết hợp vỏ nhôm nhẹ và xương thép bền chắc,
giúp tối ưu trọng lượng và chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền
Nhôm: Nhôm có mật độ thấp hơn thép, giúp giảm trọng lượng và tải trọng lên
cánh máy bay, từ đó tăng độ an toàn Tuy nhiên, do nhôm kém bền hơn thép nên cần gia cố hoặc làm dày hơn để đảm bảo độ cứng vững
Thép: Thép có độ bền và độ cứng cao hơn nhôm, giúp chịu tải tốt hơn và ít biến
dạng, nhưng nặng hơn, làm tăng trọng lượng máy bay
Trang 203.2 Khảo sát góc quét (Đường)
KHẢO SÁT CÁC TRƯỜNG HỢP SAU
30 độ-Áp suất 0.3MPa
-Áp suất 0.5MPa
-Áp suất 0.8MPa
40 độ-Áp suất 0.3MPa-Áp suất 0.5MPa-Áp suất 0.8MPa
35 độ-Áp suất 0.3MPa-Áp suất 0.5MPa-Áp suất 0.8MPa
Điều kiện và tải cho kết cấu
Trang 213.2 Khảo sát góc quét
30 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 223.2 Khảo sát góc quét
30 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 233.2 Khảo sát góc quét
30 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 243.2 Khảo sát góc quét
35 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 253.2 Khảo sát góc quét
35 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 263.2 Khảo sát góc quét
35 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 273.2 Khảo sát góc quét
40 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 283.2 Khảo sát góc quét
40 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 293.2 Khảo sát góc quét
40 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 303.2 Khảo sát góc quét
Trang 31KẾT LUẬN:
Trang 323.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn (Đường)
Khảo sát
các trường hợp
-Góc -5 độ:
+Áp suất 0.3MPa+Áp suất 0.5MPa+Áp suất 0.8MPa
-Góc 0 độ:
+Áp suất 0.3MPa+Áp suất 0.5MPa+Áp suất 0.8MPa
-Góc 3 độ:
+Áp suất 0.3MPa+Áp suất 0.5MPa+Áp suất 0.8MPa
ĐẶT ÁP SUẤT VÀO MẶT DƯỚI CÁNH
Trang 333.2 Khảo sát góc quét
-5 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 343.2 Khảo sát góc quét
-5 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 353.2 Khảo sát góc quét
-5 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 363.2 Khảo sát góc quét
3 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 373.2 Khảo sát góc quét
3 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 383.2 Khảo sát góc quét
3 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 393.2 Khảo sát góc quét
0 độ
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
0 độ-Áp suất 0.3MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
Trang 400 độ-Áp suất 0.5MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 410 độ-Áp suất 0.8MPaBiến dạngỨng suấtChuyển vịCủa kết cấu
vỏ, xương, dầm
3.3 Khảo sát ảnh hưởng của góc xoắn
Trang 43KẾT LUẬN
Trang 443.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check (Trung Anh)
Trang 453.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 11.77 độ
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 463.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 11.77 độ
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 473.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 13 độ
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 483.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 13 độ
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 493.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 14 độ
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 503.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
3.4.1 Góc check 14 độ
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 513.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
Trang 523.4 Khảo sát ảnh hưởng của góc check
Trang 53KẾT LUẬN
Nhận xét:
- Khi tăng góc check thì ứng suất và chuyển vị lớn nhất tăng đáng kể một cách ổn đinh.
- Hệ số an toàn trên vỏ của góc 11.77 độ là vượt trội so với 2 góc còn lại, trong khi đó hệ số an toàn trên dầm của góc 13 độ là cao nhất nhưng trên hệ số an toàn trên vỏ lại < 1 (Không an toàn)
→ Thay đổi kiểu góc check cho thấy sự thay đổi đáng kể, trong trường hợp khảo sát trên, khi góc check = 11.77 độ đang mang lại kết quả tốt nhất
Trang 543.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm (Trung Anh)
Trang 553.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
Hình dáng
Dầm
Tròn
Chữ IVuông
Trang 563.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1a Chữ I
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 573.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1a Chữ I
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 583.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1b Tròn
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 593.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1b Tròn
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 603.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1c Vuông
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 613.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.1 Hình dáng dầm
3.5.1c Vuông
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 623.5 Khảo sát ảnh hưởng xương và dầm
Trang 633.5.1 Khảo sát ảnh hưởng của hình dạng dầm
Trang 64KẾT LUẬN
Nhận xét:
- Chuyển vị tổng nhìn chung không có sự thay đổi.
- Đối với chuyển vị tổng, cả ba hình dạng dầm cho thấy hình dạng dầm vuông giảm không đáng kể với 2 hình dạng còn lại.
- Ứng suất lớn nhất của dầm vuông và dầm chữ I tương đương nhau, còn dầm tròn cho thấy ứng suất lớn nhất là quá lớn dẫn đến bị phá hủy (có thể do thiết kế dầm tròn quá bé).
- Hệ số an toàn dầm tròn trên vỏ thấp hơn 1 cách đáng kể với 2 hình dạng còn lại, trong khi đó hệ
số an toàn dầm vuông có hệ số an toàn là tốt nhất Khi sử dụng dầm vuông, hệ số an toàn trên vỏ cao nhất, và nhỏ hơn không đang kể khi xét trên dầm và xương.
→ Thay đổi kiểu dáng của dầm xét trên tổng quan không có sự thay đổi đáng kể về chuyển vị Sự thay đổi lớn nhất là đối với ứng suất lớn nhất và hệ số an toàn trên dầm
Trang 653.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
Trang 663.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2a 2 dầm 7 xương
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 673.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2a 2 dầm 7 xương
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 683.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2b 3 dầm 7 xương
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 693.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2b 3 dầm 7 xương
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 703.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2c 3 dầm 9 xương
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 713.5 Khảo sát ảnh hưởng của xương dầm
3.5.2 Số lượng xương và dầm
3.5.2c 3 dầm 9 xương
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 723.5 Khảo sát ảnh hưởng xương và dầm
Trang 733.5.2 Khảo sát ảnh hưởng số lượng xương và dầm
Trang 74KẾT LUẬN
❖ Ảnh hưởng số lượng xương:
- Với số lượng xương thay đổi nhìn chung làm thay đổi ứng suất và chuyển vị lớn nhất khá nhiều.
- Hệ số an toàn cả trên vỏ và trên dầm của 7 xương là tốt hơn nhiều so với 9 xương.
→ Việc thay đổi số lượng xương từ 7 đến 9 làm giảm đi hệ số an toàn của kết cấu tổng
❖ Ảnh hưởng số lượng dầm:
- Với số dầm giảm làm giảm đi ứng suất và chuyển vị lớn nhất.
- Hệ số an toàn cả trên vỏ và trên dầm của 2 dầm là tốt hơn so với 3 dầm.
- Mặc dù số lượng dầm tăng lên nhưng do bố trí vị trí không hợp lý, dẫn đến 3 dầm chịu ứng suất cao.
→ Cần phải khảo sát thêm về vị trí đặt dầm
Trang 753.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ (Trung Anh)
Khảo sát dựa trên
Độ dày 2cm Độ dày 3cm Độ dày 4cm
Trang 763.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.1 Độ dày 2cm
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 773.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.1 Độ dày 2cm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 783.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.2 Độ dày 3cm
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 793.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.2 Độ dày 3cm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 803.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.3 Độ dày 4cm
Ứng suất của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 813.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
3.6.3 Độ dày 4cm
Chuyển vị của kết cấu, vỏ, dầm, xương
Trang 823.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
Kết quả
Khảo sát
Độ dày 2cm3.6 Độ dày vỏ
Các thành phần Kết cấu tổng Vỏ Xương Dầm Thế hiện
Trang 833.5.2 Khảo sát ảnh hưởng độ dày vỏ
Trang 843.6 Khảo sát ảnh hưởng độ dày của vỏ
KẾT LUẬN
Nhận xét:
- Khi tăng kích thước vỏ máy bay, ứng suất lớn nhất giảm đi và chuyển vị cánh máy bay cũng giảm đi đáng kể.
- Hệ số an toàn trên vỏ 4cm nhìn chung là tốt hơn so với vỏ cánh 2cm và 3cm.
- Khi tăng độ dày vỏ làm cho dầm chịu lực ít hơn, dẫn đến hệ số an toàn trên dầm cũng tăng khi tăng độ dày vỏ.
→ Lựa chọn vỏ dày 4cm là tốt nhất.
Trang 85✔ Nhóm 2:
Thành viên:
⮚ Nguyễn Tuấn Anh: Tính toán số liệu, tổng hợp công thức, vẽ và phân tích
bài toán thay đổi số vật liệu, tổng hợp báo cáo - 33%
⮚ Phàn Qúy Đường: Vẽ và phân tích bài toán thay đổi góc swep và twit –
33%
⮚ Phạm Trung Anh: Vẽ và phân tích bài toán độ dày vỏ cánh, góc check,
hình dáng dầm và số lượng xương dầm – 34%