Một tương ứng T giữa tập hợp A và tập hợp B là một quy tắc cho mỗiphần tử x thuộc A ứng với một tập hợp con Tx của B.. TƯƠNG UNGA ` Tả ký hiệu TCX là một tập con của B được cấu thành bởi
Trang 1BỘ GIAO ĐỤC - DAO TAO FRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM TP.HCM
Chuyên nganh: TOÁN GIẢI TÍCH
Giáo viên hướng dan: TS LE THỊ THIÊN HƯƠNG
Sinh viên thực hiệu: LÊ THÁI BẢO THIÊN TRUNG
THÀNH PHO HỒ CHÍ MINH
§ _ 2000
Trang 3Lei ⁄2(4i “Đáu
qh"s.e Ằ.Ằ -.x*xư *} ẰẴTẨVẰ—~Y C4 AP AP Gf APMP AO APD MP AD Ap a aD Rp aD apap ap ap ae
LOZ 02 ‹ĐcỀ⁄
“X ach duh a ham x6 đâu lac nở ger han dang Mee yingday a
phe thing trang hor bi ubitng khdi neem geds lick ve bein, dl ein thébl che hoc uwh khe
vate cúc tritting dat hoe, caw dding thebe cde hhét hinh đế, Áÿ thet od xÁế/ br che inh
win khoa lodn các đường ua pham Tuy nhiin, ở trating phi thing, whibu hoc sinh
gap ÁÁ¿ khan khi ib the các Khdé mềm mdi sì hhd đườm tang mày, So tinh ue
fham me AÂẨm lém cúc đường đêm day nhitny bhdi nidm dé thing thal dy dd sà
chinh súc, gây ted nyat cho vite hor lodn cao củi Trang théa lain mày, ching te
mudn trinh bey cich wiy dung cúc hhdé “êm tren sức mic dé ling qual hin, whung
cửu of gang ddim Ááo lin ut pham Thew ching tii, cá thé ding khbo (sân dé yidng
day che hoc inh các lip chu yin dac best lis dink hurting cho các em lidp lac nghiin cite
xiw nễ bodn ở bide dad hee.
Kha latin yom nim phin
Phan ( sứy dáng các khdé nitm vb (ương dng, bac ybm.: dink nyhia (ương
wing, d8 th; cia đương tng, (ương ting ngpnee we hep thanh cửa hai đương sng Pay lacác kién thite chutin bi dé xy dáng mit khdé mdm quan trong, dé la him — dnÁ sự.
Vhdn # niu dink nyhta him — dnh sa, din duh, đoàn drh, song dah, deh
re ngeve cia mil song dunk vi hodn se cia mol lisp hop
Oiphdn $, sau bhi cây dung ÁÁd, nibon hoon — dnb xa ling qudl, ching đôi
tl tring hap mắng của nb le him Zố vd ÁmÁ wa hl rối ub dang ching dé dink nyhia
phuving brink vir bit phering tvinh.
Khde sát etch trinh bay khdi nidm ham sé đền đục trong các stch yido thea
hitn nay, (ong phdn 4 ching Ui dé monk dan ub dang dink nghia sự (Âm tue oda ham trong thing yan ling gual (6ê, ua dé mới han chi sào thing gian dink chain
RR Hin la, hoc inh phi thing có thé hits dượt denh nghia nay nit ode hink sẽ
Áẩu didn C ÍÄÀm giip ode om Am sổ dink nyhia, cheng tee da dp dung nb wre vibe
Kho whl ue eon tac oda mit vố Ấm cơ bain
Phan 5 trinh bay bhdi niềm gti han của him sé theo link than teeny tet
phn ¿
[ ae ae ae ee a a i a ae re a a a ornare |
Quang 3
Trang 4Lai Adi “2u
QL PLP ELBA LOD DD PD LDP LOD DPM PP BMD AP PD EP aD OP PE
Khe chon dé tie cho khéa latin, ching lor “XÃ, ấu hor unk dew lrang &
~Á»ự hebin thee ny hi ode om È „a4 km thuda ti hen freng wer hor fadn cao wif
Tuy hide, “ty chi la ahitng ý bib hd quan tin Meu get ther ur ot mabe dp 4
dany cấm pheit cá hin pan thir ngheem mee dah yea chink rắc denver Ching fit rll
Troy qud trink horn think thed lain, ching đốc dé day CH Li The
Thien Hramny tin link huing din, Fs Nguytn Anh Fudin dov bin thie vi che
whitng nhiin xét gay bda Kin gái đếm hui đến 2 lang bidl om sin vắc cấm đổi.
Chin think vim on Quy Thhy Cs thute Khoa Toda dac bist be Tk
Gide Tich, da (âx link ging day ching lit suit bin nitm hoe
Min cảm on cúc ban hoe thie 96 dé ding tiêm vd gidp dé đài trong gad trink
hoe lip
Tp HO Chi Mink thing § nam 2000
và Tht Bato Thitn Founy
We de oe oe ba À4 6á be he te te cân lớn tote hr sức cán he “hr cửn cứ cán hr tr tet tr te br cán te tr tr tr cán đÀ,
Trang 4
Trang 5Một tương ứng T giữa tập hợp A và tập hợp B là một quy tắc cho mỗi
phần tử x thuộc A ứng với một tập hợp con T(x) của B
Phan tử x là đối (hay là biến) và T(x) là ảnh của x qua tương ứng T
A là tập hợp nguồn B là tập hup đích (Xem H.1)
Tập hợp A’ = (x/ x e A và T(x) # ØJ là tập xác định Ta có: A CA.
Tập hợp B’ = (y/ y € T(x) vax € A } là tập giá trị Tu có: B CB.
Ta cũng có: B’ = (T(xJ/x e A} (Bo = UT(x)) Ta nói Bˆ được cấu thành bởi
Trang 6Cho tập con X của A: X c A
MT ko ái co cm LƠ ee PA VỤ An VU SP VU SP SH MO MƯ S0 SẼ MM hs nh cv, 60 ee dơ dần em sp |
Trang 7# TƯƠNG UNG
A
`
Tả ký hiệu TCX) là một tập con của B được cấu thành bởi những ảnh T(x)
với mọi phần tử x thuộc X
Mỗi phan tử y của tập hợp B ta cho ứng với tập hợp các tọa độ thứ nhất
của các cặp theo y trong đồ thị G (ta ký hiệu là C(y)) Như vậy ta cũng xác
định được một tương ứng giữa tập hợp B và tập hợp A: Tương ứng này gọi
là tương ứng ngược của tương ứng T.
Ký hiệu: T”
Và TÌ;:yeB-+>T!\y)=hc,Cty)
(he,Cly): tập hợp các tọa đô thứ nhất của các cập theo y trong đồ thị G)
Chú ý: Những y nào của B không có trong các cặp của G thì tương ứng ngược
T'y)›=Ø.
Tap hợp nguồn là B; Tập hợp dich là A.
Tap xác định là B”: Tập giá trị là A (Xem H.4a và H.4b)
Trang 8VI Hợp thành của hai tương ứng.
Cho một wong ứng f giữa hai tap hợp A và B và một tương ứng g giữa hai tập
Trang 9yr TƯƠNG UNG
2" Đồ thị G cua T là tip con của AxA = ÀA (Xem H.7b)
3" Khi Tix) = x ta nói rằng x là bắt biển Xét những cắp (x:x) nằm trên đường
chéo D cúa ÀA` Những phan tử bất biến là he, (gO ĐI.
Trang 102.1.2 Định nghĩa H.& Đồ thi hàm
Nếu A’ = A, ta nói rằng B
Trang 13Ặ2.7‹« iM
>>
V Song ánh.
2.4.1 Định nghĩa
Nếu hàm f vừa là đưn ánh, vừa là toàn ánh, thì f được gọi là song
anh Xem H.16a và H.16b)
1" Cho một ham f và đồ thi G của nó ( Xem H.18) Cly) (tập hợp các cap theo
y trong G), trong trường hợp tổng quát, có thé chứa nhiều hơn một phần tử là
tập hợp f'(y) Nói cách khác f”, chỉ là một tương ứng, không phải là một hàm
Trang 14$2 HAM
Tương ứng ngược 1 mỗi sổ y > 0 cho ứng với hài số đổi + yy và =vy:AÍ
vậy C' không phải là một hàm
I Không phái là mot hàm
3" Nếu hàm f là một don ánh thì Cty) chỉ chứa mot phần tử (x.y) duy nhất.
Do đó, y là ảnh bởi f của một phan tử duy nhất x: F ty) =x
Vay nếu hàm f là đơn ảnh, thì tương ứng ngược ['” là một hàm.
VI Ánh xạ ngược của một song ánh.
Cho mot song ảnh f từ A đến B.
VH Hợp thành của hai hàm.
Dễ dàng suy ra các kết quả sau.
1° Hợp thành của hai hàm là một hàm.
2” Hợp thành của hai toàn ánh là một toàn ánh.
3” Hợp thành của hai đơn ánh là một đơn ánh.
4° Hựp thành của hai song ánh là một song anh,
VIIL Hoan vi của một tập hợp.
2.8.1 Định nghĩa
Mỗi song ánh f từ tập hợp A vào chính nó gọi là một hoán vị của A.
Mỗi hoán vị f có một hoán vị ngược f' Hoda vị giữ nguyên các phan tử của A
là hoán vị đồng nhất Ký hiệu I.
,
en À em Re tien mm Án viêm ee ee KH ĐO SH SH TẾ vớ SẾ sẾ n9 s9 ý te to te te ide be bo te cof
Trang 14
Trang 16Cho f và g là hai ánh xạ từ E vào R,
Ta gọi tổng của ánh xạ f và ánh xạ g là ánh xạ s được định nghĩa bởi:
Định nghĩa trên vẫn phù hợp trong trường hợp f và g là những hàm số với
những x thuộc giao của các tập xác định của f và g.
Trang 17$s HAM SỐ VÀ PHƯƠNG TRINH
Cho hai ánh xa f và g từ E vào R.
Phép nhân ánh xạ f và ánh xạ g là ánh xa x được định nghĩa bởi:
Định nghĩa trẻn phù hợp trong trường hợp [ và g là những ham, với x thuộc
vào phần giao các tập xác định của f và g.
Trang 18Cho trước một phan tử b của R, ta di tìm tất cả các phần tử của E có ảnh
là b Ta nói rằng ta đi giải phương trình f(x) = b.
Goi f' 1a tướng ứng ngược của £.
Vậy, giải phương trình f(x) = b đồng nghĩa với việc xác định f(b).
VL Các phương trình tương đương.
Hai phương trình là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
(Đây là một quan hệ tương đương, vì quan hệ này thỏa mãn tính phản xa đối
cứng và bắc cầu.
Hai phương trình tương đương cùng thuộc vào một lớp tương đương, và một
phương trình có thể được thay thế bằng một phương trình tương đương Việc
này được áp dụng trong quá trình giải một phương trình cụ thể).
VIL Phương trình f(x) = g(x)
Cho các ánh xa f và g từ E vào R Một phương trình có thể được biểu diễn
đưới dang:
fix) = g(x).
Giải phương trình trên là đi tìm tập hợp S các phần tử của E có cùng ảnh
bởi f và g S là tập nghiệm của phương trình trên.
Trang 19Cho hai ánh xa f và g từ E vào R.
Ta xét hai phương trình sau:
2° Tuy nhiên, nếu phương trình g(x) = 0 không có nghiệm trong E ta có thể
nhân g(x) vào phương trình f(x) = 0.
f!(A) là tập nghiệm của bất phương trình Các phần tử của f(A) là một
nghiệm cụ thể của bất phương trình.
Trang 20#z HAM SO VÀ PHƯƠNG TRINH
â `" ẽ.ẽ cố - U â
1° Trong trường hựp A = R”(Ú0) (hay A = RỲ):
ta giải bất phượng trình f{x) > 0 (fix) z0)
2" Chu hai hàm xổ F và gy Ta có hai dang bất phương trình sau:
(x) > gin)
huy = (x) 2 g(x)
3° Hai bat phương trình tương đương nếu chúng có cùng tap nghiệm
Tư«ng tự VIL: (fix) = g(x) + h(x)] © [f(x) - h(x) > ø(x)]
Tướng tư VII:
Nếu œ>f [f(x) > g(x)| ©> [œf(x) > œg(x)]
Nếu œ<f [f(x) > g(x)] <> [œf{x) < œg(x)]
4° Để giải bất phương trình tích có dang: [(x)g(x) > 0, ta phải xét dấu E(x).g(x)
và suy ra nghiệm của bất phương trình.
u là ẩn xố mới Vậy việc giải E, quy về giải E¿ sau đó là giải các phương
trình f(x) = u với mỗi u là nghiệm của Ey
Ví du: Giải phương trình 3.2”* - 3.3` ~ 8 = 0) (1) trong N
Ta đặt u = 3` phương trình (1) trở thành
3u` ~ 3u ~ 8 =0 có nghiệm duy nhất u = 2 trong N
bây giờ giải phương trình 2” = 2 © x = I
Một phần tử œ của E là nghiệm của hệ nếu nó là nghiệm của cả hai phương
trình (nghỉa là f(a) = Ö và g(a) = 0
Trang 21$3 HAM SO VÀ PHƯƠNG TRÌNH
I" Cho hẻ phương trình:
(x)=Œ (E¿)
gx)=0 (E;)
Nếu a và b là các phần tử eda R thì phương trình at(x) + bự(x) = 0 (E) là một
tổ hựp tuyến tính của hệ phương trình trên Nếu œ là nghiệm của hệ thì
alla) + bự œ) =O xuy ra ở là nghiệm của E
là tương đương nếu ab’ ~ ba’ = 0
That vậy gọi S và S” là các tập nghiệm tương ứng.
Trang 22Vậy hai hệ © và 5” là tướng đương.
Vì ab` ~ ba’ <0 nên tạ có: |
$s HAM SO VÀ PHƯƠNG TRINH
=>aeSs
»
Trang 23$s SU LIÊN TỤC
nh
$4 SỰ LIEN TỤC
L Lân cân.
Một khoảng (ø;§) là một lan cân của x„ nếu từ có œ <x, < 8.
Trên tia x'Õx, lấy các điểm Ata), Bí8i và Mux) Nếu (a:B) là một lân cận V
vủa X„ thì điểm M, thuốc đoạn AB (Xem HỆ 9a)
Vị dụ: (5:2), 1-10" tn")
La hai lần cin của điểm x, =)
pL La PA gee——! =| là lân can của x, =!
100 100
(œ.B) - gọi là | khoảng mở (lần cận mit)
|œ.B| — gọi là | khoảng đóng (một đoạn!
(œ:8| hay [œ:8! là các nứa đoạn.
Khi x, = a, khoảng (x„;ƒ) là một lân cận phải của xạ (Xem H I9b)
Khi x, = 6, khoảng (ơ;x,) là một lân cận trái của x„ (Xem H.19c)
š g A B ‹ v y à B 8
M, Mạ
H.19b, H.19¢.
Với € là số dương cho trước V = (x,, - £: x, + £) là một lân cận tâm x,, bán
kính z Mọi điểm x thuộc V đều thủa mãn bất đẳng thức: |x - x, |< V được
gọi là lân cận có tâm (Xem H.19u)
Khoảng (œ;+) là lân cận của điểm x, = +;
khoảng (~s;œ) là lân cận của điểm x, = -œ.
Vi dụ; (0;+%) là một lân cận cua +“
(~;~5) là một lân cân của <x.
Franyg 23
Trang 24Hàm F là liên tục tại điểm x, nếu với mọi lân cận W của y, cho trước đều
tồn tại một lân cận V của x, (V & U,) sao cho ảnh của V qua f, f(V), được
chứa trong W (Xem H.30)
Xu
Hàm f là liên tục trên khoảng (œ,B) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc
khoảng (œ,j).
Ghi chú
Định nghĩa trên có thể phát biểu cho các ln cận có tâm Khi W là lần cân tâm y, =
fix), bán kính e V là Lin cin tâm x,, bán kính n thì đính nghĩa trên trở thành:
Hàm số f liên tục tại x, nếu, với mọi bán kính e của lân cận W tâm
Yo = £(x,) cho trước, luôn tồn tại một lân cận V tâm x, bán kính rị sao cho
anh f(V) của nó chứa trong W.
Hay ta phát biểu dưới dạng tương đương sau:
Hàm số f là liên tục tại x, nếu với mọi số dương e cho trước, luôn tồn tại
một số đương 7 sao cho:
Ix-x,l <q=Ìf(x)-y„Ì <e.
II Những tín it của các hàm li
Chúng ta chấp nhận các kết quả sau,
Tổng của các hàm liên tục tại x, là một hàm liên tục tại X,.
Tích của các hàm liên tục tại x, là một hàm liên tục tại x,.
Nếu các hàm fg liên tục tại x, và nếu g(x,) # 0 thì hàm © là liên tục tại x,.
g
LV Sự liên tục của hàm hằng.
Cho hàm hằng f như sau:
F: xeRo>y=f(x)=aeR
Hàm f xác định tại mọi x € R va f(x.) = y, =a.
kị .aaaa tee ee tmnt LÔ de te me de ne ae nee ee te de de te te de me le to có iede bbe áp bo io i
Trang 24
Trang 25$4 SỰ LIÊN TỤC
1" ẽ.ẽ.ẽ oe ‹ “.
“ ”
Cho trước một lần cin W = (ơ:) của y, = a Ta xét một lần cận V =A nào
do của x„ ảnh của V qua Ê &V) = fa} co W.
Vi vậy, ham hằng Ê: x —> a liên tục trên R.
V Sư liên tục của hàm tuyến tính.
Cho hàm tuyến tỉnh F:
I xKe€R->y=f(x)=ux+bsR
Hàm { vắc dịnh tại mọi x 6 R và
|: `„€ R => yu,= Í(x,)=ax,+b e R
Cho trước một lần cản W của y,,
W=(y -œ; v„ + 8) với a, 8 là hai số dương cho trước,
Nếu a>, ta xét lân cận V của x,
Vay x — ax" cũng liên tục.
Vậy, Tất cả các hàm đa thức x — a„x” + + ax + ay đều liên tục trên R.
S2 ằẶ ng ằ 02v He Tiến nh Hiện SH ee vn điển dn án cm ám Đền k kẽ sẽ áo lẶ
Trang 25
Trang 27$3 GIỚI HAN
§5 GIGI HAN
L “x tiến về x,,”.
Cho trước một lân cận tùy ý V của x,, nếu có thể lấy tất cả những điểm x
của lân cận này trừ x, thì ta nói rằng x tiến về x,.
Định nghĩa chỉ ra rằng vó thể lấy tất cá vác điểm x (trừ x.) trong mọi lân cận
củu x„ Nếu x, =0 và moi lân cin V có dang [0.0] thì x tiến vẻ x, bởi những
giả trị dương, hay “Xx tiến về O'S ta định nghĩa tướng tự cho “x tiến về 0 *,
IL Giới ia một hàm số.
Cho hàm L:
L xeR+y=fxisR
Giả sử Ê xác định trên một lân can U của x,.ưừ điểm x
Ta nói fix) có giới hạn À khi x tiến về x, (hay fix) tiến về A khi x tiến về x,), nếu cho trước một lân cận W nào đó của A, tồn tại một lân cận V của x,
f(x) có giới hạn A khi x tiến về x„ nếu với mọi số dương e cho trước, tồn tại
số đương n sao cho:
Ix-x, | <n= |fix)-Al <e
LH Giới han và liên tục.
So sánh định nghĩa của sự liên tục và giới hạn của hàm số, ta thấy hàm số f là
liên tục tại x, nếu f xác định tại x, và lim f(x) = f(x.)
LV Tính chất của giới hạn.
Ta chấp nhân các kết quả sau đây
Nếu giới hạn của f(x) và g(x) khi x tiến về x, lan lượt là: lim FÍx}=^À và
Trang 28Với lân cận W =[M; 400) của A = +20 cho trước.
Xét lân cận V = (- 2; mai của X,, = -, Khi đó
Trang 29Với mọi W = [M: +20) (M >0) của A = +00
Xét V= Ga là lân cận phải của x, =0
Wevwess +:
M Suy ra
Trang 30$5 GIỚI HAN
; | lim =—
¡ hạn ở vô cùng của dat
Ví dụ: cho đa thức f(x) = ax’ + bxỶ + cx + d(a #0)
Ta có f(x)=ax ke —+—: BE Bế]
>
te de ww be to or lo Mh
Trang 31$5 GIỚI HAN
Vậy, giới han ở vô cùng của một da thức bắc n,
| ` * "
PC) = an te + Haye + a là giới hạn của dang có bậc cao nhất a,x”
X Giới hạn của t(x)= ***°_ khi x ở vô cùng.
Trang 32Tai Điệu Tham Khao
>
Tat Litu Tham ¿da
[1| C BREARD
Mathématique (Classes de Premiére CD), Editions de L“Ecule 1967.
{2} PHAN ĐỨC CHÍNH - NGO HỮU DŨNG - HAN LIEN HAI
Đai Số 10, Nhà Xuất Ban Giáo Duc 199%
[3| PHAN ĐỨC CHÍNH - NGO HỮU DŨNG ~ HAN LIEN HAI
Giải Tích If, Nhà Xuất Bin Giáu Dục, 1998
(4| TRAN VAN HAO - PHAN TRƯỜNG DAN
Đại Số và Giải Tích 1! Nhà Nuất Ban Giáo Dục, 1996
(5J HOANG TỤY
Giải Tích Hiện Dai tập 3, Nhà Xuất Ban Giáo Dục, 1978.
FT 2022 0ôôÔ0ô0A ee ee 0Ô ÔÔôÔÔ0ÔÔôÔôÔôÔc - o
Trang 32