Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay 1.1 Phím Chung:... 1.3 Phím Đặc Biệt: MODE ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả... Một
Trang 12008Ngày soạn : 01/09/09
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
- GV kiểm tra việc chuẩn bị máy tính, đồ dùng học tập, vở ghi của HS
- Hai loại máy đợc sử dụng để bồi dỡng HSG là :
Casio fx - 570MS và Casio fx – 570ES
II Bài mới
1 Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay
1.1 Phím Chung:
Trang 2< > Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu
hoặc phép toán cần sửa
A B C D
Các ô nhớ, mỗi ô nhớ này chỉ nhớ đợc một số riêng, Riêng ô nhớ M thêm chức năng nhớ do M+; M- gán cho
M + M − Cộng thêm vào số nhớ M hoặc trừ bớt ra số nhớ
M.
1.3 Phím Đặc Biệt:
MODE
ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả cần dùng.
Trang 3Pol( Đổi toạ độ đề các ra toạ độ cực
Rec( Đổi toạ độ cực ra toạ độ đề các
Ran # Nhập số ngẫu nhiên
Trang 42
x
2 Một số kiến thức cần thiết về máy tính điện tử
- Mỗi một phím có một số chức năng Muốn lấy chức năng của chữ ghi màu vàng thì phải ấn phím SHIFT rồi ấn phím đó Muốn lấy chức năng của phím ghi chữ màu đỏ thì phải ấn phím ALPHA trớc khi ấn phím đó.
- Các phím nhớ: A B C D E F X Y M (chữ màu đỏ)
- Để gán một giá trị nào đó vào một phím nhớ đã nêu ở trên ta ấn nh sau:
*) Ví dụ: Gán số 5 vào phím nhớ B : Bấm 5 SHIFT STO B
- Khi gán một số mới và phím nhớ nào đó, thì số nhớ cũ trong phím đó
bị mất đi và số nhớ mới đợc thay thế.
- Chẳng hạn ấn tiếp: 14 SHIFT STO B thì số nhớ cũ là 5 trong B bị đẩy
ra, số nhớ trong B lúc này là 14.
- Để lấy số nhớ trong ô nhớ ra ta sử dụng phím ALPHA
*) Ví dụ: 34 SHIFT STO A (nhớ số 34 vào phím A )
Bấm 24 SHIFT STO C (nhớ số 24 vào phím C )
Bấm tiếp: ALPHA A + ALPHA C = (Máy lấy 34 trong A cộng với 24 trong C đợc kết quả là 58).
- Phím lặp lại một quy trình nào đó:
∆ = đối với máy tính Casio fx - 500
- Ô nhớ tạm thời: Ans
*) Ví dụ: Bấm 8 = thì số 8 đợc gán vào trong ô nhớ Ans Bấm tiếp: 5
6
ì + Ans = (kết quả là 38)
- Giải thích: Máy lấy 5 nhân với 6 rồi cộng với 8 trong Ans
3 Giới thiệu các dạng toán Casio cơ bản
Trang 52008 D¹ng 2 : D¹ng liªn ph©n sè
581252
0
)045,02,1(:)965,11,2(67,0)88,33,5(03,0632,0
)5,2:15,0(:09,04,0:
+
−
−+
1418
72:180
75,24,18413
Bài 5: Tìm x và làm tròn đến 4 chữ số thập phân:
[0,3 (x 1)] 11:
08,114030
29
129
28
1
2423
123
22
122
15617
12)4
139
56(
35
2:)25
210(25
164
,
0
25,15
4:
Trang 6M = 182
8080808091919191343
149
17
11
27
29
23
22:343
449
47
44
27
19
13
11
−
+++
−+
−
++
3243
323
33
611
10243
1023
1010:113
1189
1117
1111
113
589
517
55129
+
−+
+
−++
−+
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ
- HS1: Làm bài tập 7 – Kết quả: M =
320
28125
- HS2: Làm bài tập 8 – Kết quả: N =
61
II Bài mới
Trang 74)81,3306,34()2,18,0(5,2
)1,02,0(:
11 )8333,125,0:5
1136:2,1(
8,12
1
8999,95,6:3567
×
−+
×+
×
×
Bài 10: a) Tìm x biết:
13010137
,0:81,1720
162:8
135
2288,1
2
1120
33,05
1:465,220
1
3
003,0:2
14x
=+
158,02,3
5
112
12:66
511
24413y
7,14:51,4825,02
,05,14
342
12:4
315,32,15
2
137
4:8,125,1x5
47
315,0
12:75,03,05,0:5
37
25,12
5
43
24
32
,4x3:35,015,
+
Bài 12: a) Tính C biết 7,5% của nó bằng:
8
71:20
352
217
31110
17655
78
,60125,08
7)25,6:53,2(67
64,83,1:x:7
−
×
×+
*) KÕt qu¶:
Bµi 9: C = 7
2
1 ; D =
Trang 8- Giải các bài tập sau:
Bài 13: Tớnh giỏ trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phõn số::
64
31:5
223
11
234
317
51:12
c) C =
99
819411
6025,095
75,13
1011
127
6157
1243
110
12
111
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ
- HS1: Làm bài 13a – Kết quả: A =
57112
- HS2: Làm bài 13b – Kết quả: B =
493
Trang 9- HS3: Lµm bµi 13c – KÕt qu¶: C =
7
3
*) GV híng dÉn HS thùc hiÖn phÇn c – KÕt qu¶ : D =
315106
II Bµi míi
Bài 14: Tính giá trị của biểu thức sau:
3
115
225
33:3
13:)2(,0)
224
139
56
7
4:25
208,125
164,0
25,15
4:8,0
3
22:18
58330
16
5514
335
36
19851983
1987)
339721986
()19921986
2 2
2
2
−+
×+
1,345 3,143 189,3
621,4
732,2815,
35,712
13,816
×π
Bài 19:
a) Tính: T =
2 4
51,723,5
)14,275
,3(213,2
−+π
Trang 10b) Tìm x biết: 2 243 (0,713)2
162,0x
1
−
=+
51 Bµi 16: a) 1987
b) 179383941361
Bµi 17:
575,1240
23
12 =
Bµi 18 : a) x = 0,7639092108
b) y = 70,09716521c) z = 96,26084259
Bµi 19:
a) T = 0,029185103b) x = ±0,192376083
2232
1217
223
−++
++
182
1
542
126
+
++++
c) D = 2+3 3+4 4+ +8 8+9 9
d) E = 2−3 3+4 4−5 5+6 6−7 7+8 8−9 9
Bài 22: Tính gần đúng đến 6 chữ số thập phân:
a) A = 1- 2+3 3−4 4 +5 5−6 6+7 7 −8 8+9 9 −1010 b) B = 9 98 87 76 65 54 43 3 2
c) C = 7 -
7
16
25
34
43
52
6
+
−+
−+
Trang 112008Ngày soạn : 16/09/09
- Hớng dẫn học sinh thực hiện phép tính với nhiều cách khác nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
- Học sinh có tính kiên trì khi thực hiện các phép tính phức tạp
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
a) sin20.sin180.sin220.sin380.sin420.sin580.sin620.sin780.sin820
b) tag50 + tag100 + tag150 + … + tag800 + tag850
Bấm liờn tục đến khi X + 5 = 800, ta sẽ được kết quả 34, 55620184
Bài 24: Cho sin x = 0,356 (0 < x < 900 )
Trang 122
2 2
+
++
xtg)xcos1.(
xsin
3 3 3
2 3
3
+
++
- Giải tương tự bài tập 24
Bài 27: Cho biết sin2x = 0,5842 (0 < x <900)
Tính D =
xcos1)xgcot1)(
xtg1(
)xsin1(xcos)xcos1(xsin
3 2
2
3 3
++
+
++
+
- Giải tương tự bài tập 25
Bài 28: Cho biết tgx = tg330 tg340 tg350 … tg550 tg560 (0 < x < 900)
Tính E =
xcosxsin)xcosxsin1(
)xsin1(xgcot)xcos1(xtg
3 3
3 2
3 2
++
+
++
+
Hướng dẫn:
Lập quy trình truy hồi
X = X + 1 : A = A tg (33 + X)Nhấn CALC
Nhập X = 0 và A = tg 330
Bấm liên tục “=” đến khi X + 1 = 23 ta được tgx = 0,6494075932Nhập tiếp SHIFT, tg(ans), = ta được giá trị của x = 330
Từ đó ta nhập biểu thức và tính được kết quả 1,657680306
Bài 29: Cho cos x.sin (900 – x) = 0,4585 (0 < x < 900)
Tính F =
xgcotxtg
xsinxsinxsinxsin
2 2
2 3
4
+
++
+
Hướng dẫn:
Thay sin (900 - x) = cosx => cos2x =0,4585 => cosx = 0,4585
Từ đó tìm được x và tính được giá trị biểu thức
Bài 30 : Nêu một phương pháp(kết hợp giữa tính trên máy và giấy) tính chính xác số:
10384713 = ?
Hướng dẫn:
- Áp dụng hằng đẳng thức lập phương của tổng
Trang 13- Học sinh bớc đầu biết lập công thức truy hồi và công thức tổng quát
để tính u n , biết tính các số hạng đầu tiên của dãy, biết viết quy trình bấm phím liên tục trên máy casio để tính giá trị u n
Trang 14- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
I – Lí thuyết
1 Cụng thức truy hồi và cụng thức tổng quỏt của dóy số
- Dóy số un = aun-1 + bun-2 (1) gọi là cụng thức truy hồi để tớnh un
- Dóy số : un = c1u1n + c2u2n (2) gọi là cụng thức tổng quỏt để tớnh un
- Cụng thức (1) và (2) cựng biểu diễn để tớnh giỏ trị của un và cú quan hệ với nhau
- Ở cụng thức (2), u1 và u2 là nghiệm của phương trỡnh: u2 = au + b hay u2 – au – b = 0
- Do vậy nếu biết được cụng thức truy hồi ta tỡm được cụng thức tổng quỏt và ngược lại
Vớ dụ 1:
Cho dóy số u0 = 2 ; u1= 10 ; un+1 = 10un – un-1 (n = 1, 2, 3 …)
Tỡm cụng thức tổng quỏt của un
Giải: Cụng thức tổng quỏt cú dạng: un = c1x1n + c2x2n
Trong đú x1 và x2 là nghiệm của phương trỡnh: x2 – 10x + 1 = 0 (*)
=
+
10c)625(c)
)32()32( + n − − n Với n = 0; 1; 2; 3; ….
Lập cụng thức truy hồi để tớnh Un + 2 theo Un và Un + 1
Giải:
Cỏch 1: Ta biểu diễn Un dưới dạng tổng quỏt un = c1u1n + c2u2n như sau:
Un = n (2 3)n
32
1)
32(
1
; c2 =
-32
1
; u1 = 2+ 3 ;u2 = 2- 3Trong đú u1; u2 là nghiệm của pt: (u – 2- 3 )(u – 2+ 3 ) = 0
Trang 15Hay: u2 – 4u + 1 = 0 ⇔u2
= 4u – 1 Vậy công thức truy hồi: un+2 = 4un + 1 - un với u1 = 1 ; u2 = 4
Vậy ta có công thức truy hồi: un+2 = 4un + 1 - un
2 Lập quy trình tính trên máy casio
Để lập quy trình tính trên máy casio fx 570 MS có nhiều quy trình ta nên sử dụng theo quy trình sau là ngắn gọn nhất:
Ví dụ 1:
Cho dãy số: u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)
Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị của un với
u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)
Giải: 2 /shift / sto A (gán u1 vào A)
20 /shift / sto B (gán u2 vào B)
Alpha /A / Alpha / = /2 /Alpha /B / + / Alpha / A / Alpha / :
Alpha /B / Alpha / = /2 /Alpha /A / + / Alpha / B / Alpha / = (được u3)
Lặp lại dấu “ =” ta được các số hạng tiếp theo …
Ví dụ 2: Cho dãy số un = un – 1 + 2un – 2 + 3un – 3 Biết u1 = 1; u2 = 2 ; u3 = 3
Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n ≥4
1 /shift / sto A (gán u1 vào A)
2 /shift / sto B (gán u2 vào B)
3 /shift / sto C (gán u3 vào C)
Alpha /A / Alpha / = /Alpha /C / + / 2 / Alpha / B / + / 3 /Alpha /A / Alpha /:
Alpha /B / Alpha / = /Alpha /A / + / 2 / Alpha / C / + / 3 /Alpha /B / Alpha /:
Alpha /C / Alpha / = /Alpha /B / + / 2 / Alpha / A / + / 3 /Alpha /C / Alpha / = (u4) Lặp lại dấu “ =” ta được các số hạng tiếp theo …
Giải : Thiết lập quy trình tính trên máy như sau.
Gán u1 = 1 vào A (lẻ) ( 1 /shift / sto/ A )
u2 = 2 vào B (chẳn) (2 /shift / sto/ B)
S2 = 3 vào C (3 /shift / sto /C)
Nhập:
Trang 16Vậy công thức tổng quát: un = (5 + 2 6 )n + (5 - 2 6 )n
Bài 3: Cho dãy số u0 = 2 ; u1 = 3 ; un+1 = un2 + un-12
b)Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n ≥4
c) Sử dụng quy trình trên để tính giá trị của u22 , u25 ; u28 ; u30
Hướng dẫn:
Trang 17a) u4 = 10 ; u5 = 22 ; u6 = 51 ; u7 = 125
b) gán: 1 →A ; 2 → B ; 3→C ghi A = C + 2B + 3A : B = A + 2C + 3B : C = B + 2A + 3C , ấn liên tục dấu “=” được các số hạng tiếp theo của dãy
c) u22 = 53147701 ; u25 = 711474236 ; u28 = 9524317645 ; u30 = 53697038226
Bài 5: Cho dãy số: Un =
5 3
n ) 5 3 ( n ) 5 3
b) Đặt a = 3 + 5 ; b = 3 - 5 ta có: un =
53
b
an + n
; un + 1 = ( ) ( )
53
53b53
an + + n −
un+2 = ( ) ( )
53
53b53
an + 2 + n − 2 = ( ) ( )
53
45618b45618
an + − + n − −
= ( ) ( ) ( )
53
ba45
3
53b53a
6
n n n
2 5 n 2
2 5
−
− +
a) Tính 6 số hạng đầu tiên của dãy
b) Lập công thức truy hồi để tính Un + 2 theo Un và Un + 1
c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un + 2 trên máy casio
Hướng dẫn:
a) u1 = 2 ; u2 = 10,5 ; u3 = 35,75 ; u4 = 113,125 ; u5 = 354, 8125; u6 = 1118,34375
b) Chứng minh tương tự bài 5b ta có: un + 2 = 5un + 1 – 23/4un – 21/4
c) gán: 2 →A ; 10,5 → B ; ghi A = 5B – 23/4A – 21/4 : B = 5A – 23/4B – 21/4 bấm
“=” (được u3) = = … (được các số hạng tiếp theo của dãy)
Bài 7: Cho dãy số u1 = 8; u2 = 13 , un+1 = un + un-1 (n = 2; 3; 4 …)
a) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị un+1 với mọi n ≥2
b) Sử dụng quy trình trên tính giá trị u13 ; u17
Hướng dẫn:
a) gán: 8 →A ; 13 → B ; ghi A = B + A : B = A + B bấm “=” (được u2) = …
b) u13 = 2584 ; u17 = 17711
IV Híng dÉn vÒ nhµ
- Gi¶i bµi tËp sau:
Bài 8: Cho dãy số un =
32
)32()32( + n − − n n = 1; 2; 3 …
a) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này
b) Lập công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un
Trang 18c) Lập một quy trỡnh tớnh un trờn mỏy casio
d) Tỡm tất cả cỏc số tự nhiờn n để un chia hết cho 3
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu thức, tìm số
d của phép chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử đối với phơng trình bậc cao
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
Trang 19- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Nếu r(x) = 0, ta cú phộp chia hết
- Nếu r(x) ≠ 0, ta cú phộp chia cú dư
- Định lớ Bờ – du: Khi chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a thỡ dư trong phộp chia này
1xx3x2x
3 5 4 2
+
+
−+
− khi x = 1,8363
Hướng dẫn:
+ Gỏn 1,8368 là X
+ Nhập biểu thức C, di chuyển con trỏ vào biểu thức và ấn “=”
+ Nếu tớnh với giỏ trị khỏc ta dựng phớm CALC là nhanh hơn cả
Bài 2: Cho P(x) = 3x3 + 17x – 625
a) Tớnh P(2 2 )
Trang 20b) Tìm số dư với 3 chữ số thập phân của phép chia sau:
(3x4 – 2x3 – x2 – x + 7) : (x – 4,532)
Hướng dẫn:
b) Số dư của phép chia là giá trị của đa thức 3x4 – 2x3 – x2 – x + 7 tại x = 4,532
Bài 5: Tìm phần dư của phép chia đa thức:
1xx3x2x3
2 3
2 4
5
++
−
+
−+
7x35x9
321,7x256,3
Trang 21Bài 9: Tỡm số dư của phộp chia :
318,2x
319,4x458,6x857,1x723,6
+
+
−+
−
Bài 10: Tỡm số dư của phộp chia:
624,1x
723x
xxxx
x14 9 5 4 2
−
−+++
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Giải bài tập 9, kết quả: 46,07910779
- HS2: Giải bài tập 10, kết quả: 85,9213698
- HS3: Kiểm tra kết quả bài tập hai bạn đang làm trên bảng
Trang 22Bài 11:
Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6
Hướng dẫn:
Đặt A(x) = x4 + 7x3 + 2x2 + 13x , tính A(-6) và cho A(-6) + a = 0 Từ đó tìm a
Bài 12: Cho đa thức P(x) = 6x3 – 5x2 – 13x + a
a) Với điều kiện nào của a thì đa thức P(x) chia hết cho 2x + 3
b) Với giá trị của a tìm được ở câu trên, hãy tìm số dư r khi chia đa thức P(x) cho 3x – 2
Bài 13: Cho đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x – 50
Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 Tìm bội chung nhỏ nhất của r1 và r2
Bài 14: Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m
a) Với điều kiện nào của m thì đa thức P(x) chia hết cho 2x + 3
b) Với m tìm được ở câu a, hãy tìm số dư r khi chia đa thức 3x – 2
c) Với m tìm được ở câu a) hãy phân tích đa thức P(x) ra thừa số bậc nhất
Cho hai đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 – 3x2 + 2x + n
a) Tìm giá trị của m và n để đa thức P(x) và Q(x) chia hết cho x – 2
b) Với giá trị m và n vừa tìm được, hãy chứng tỏ đa thức R(x) = P(x) – Q(x) chỉ
b) Cho đa thức Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q
Biết Q(1) = 5; Q(2) = 7 ; Q(3) = 9 ; Q(4) = 11
Tính giá trị Q(10); Q(11) ; Q(12) ; Q(13)Hướng dẫn:
7 ; f(
Trang 23Bài 18: Cho đa thức P(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m
a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003
b) Tìm giá trị m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5
c) Muốn cho đa thức có nghiệm x = 2 thì m có giá trị bằng bao nhiêu ?
Bài 19: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e và cho biết P(1) = 3;
- Gi¶i c¸c bµi tËp sau:
35
32x
63
82x
30
13x
21
1x630
1 9 − 7 + 5 − 3 +
a) Tính giá trị của đa thức khi x = - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3; 4b) Chứng minh đa thức nhận giá trị nguyên với mọi x nguyên
Bài 21: Cho đa thức f(x) = 1 + x2 + x3 + x4 + + x49 Tính f(1,2008)
Bài 22: Tính giá trị biểu thức:
Trang 24A =
1 y 2 y
48 y 49 y 50 y
1 x 2 x
48 x 49 x 50 x
+ + + + + +
+ + + + + +
Trang 25- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I.Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Tiếp tục cho học sinh giải cỏc bài tập 20; 21; 22 đó cho về nhà ở tiết trước
Vậy P(x) luụn cú giỏ trị nguyờn với mọi x nguyờn
- GV cho HS thực hiện theo hai cỏch và đối chiếu kết quả
Yờu cầu HS tự luyện tại lớp cỏc bài tập sau:
Bài tập 23: Tớnh giỏ trị của biểu thức
A( x) 3x = − 2x + 2x − 7x 3 − tại x1 =1,234 và x2 =1,345
Kết quả: A( x )1 = −4,645914508; A(x )2 = −2,137267098
Bài tập 24:
a) Tỡm số dư khi chia đa thức x4 −3x2 −4x 7+ cho x – 2
b) Cho hai đa thức