1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Vật lý 11 Đáp Án, Đề tham khảo, đề Ôn tập giữa HK2

14 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật Lý 11 Đáp Án, Đề Tham Khảo, Đề Ôn Tập Giữa HK2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 812,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2, VẬT LÍ 11 1. Ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm), mỗi YCCĐ 0,5 điểm. + Nội dung: Điệng trường (16 tiết): Lực tương tác điện, Khái niệm điện trường, Điện trường đều, Điện thế và thế năng điện, Tụ điện và điện dung. TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng số câu Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 Điện Trường Lực điện tương tác giữa các điện tích 4 2 1

Trang 1

1

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2, VẬT LÍ 11

1 Ma trận

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2

- Thời gian làm bài: 45 phút

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận)

- Cấu trúc:

+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao

+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm

+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm), mỗi YCCĐ 0,5 điểm

+ Nội dung: Điệng trường (16 tiết): Lực tương tác điện, Khái niệm điện trường, Điện trường đều, Điện thế và thế năng điện, Tụ điện và điện dung

dung Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Điện

Trường

Lực điện tương tác giữa các

2,75

Trang 2

2

2 Bản đặc tả

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KTĐG GIỮA KỲ II – LỚP 11 – MÔN VẬT LÍ

Nội dung: Điện trường

1 Lực điện tương

tác giữa các điện

tích

Nhận biết: - Phát biểu được định luật Coulomb và nêu được đơn vị đo điện tích

- Chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm và các yếu tố ảnh hưởng đến lực

Thông hiểu: Bằng ví dụ thực tế, mô tả được sự hút (hoặc đẩy) của một điện tích vào một

điện tích khác

- Tính được độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không bằng biểu thức định luật Cu-lông

- Hiểu được sự thay đổi độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích theo khoảng cách, theo độ lớn của các điện tích, theo hằng số điện môi

Vận dụng: Sử dụng biểu thức 2

0

2 1

q q F



 , tính và mô tả được lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không (hoặc trong không khí)

Vận dụng cao: Vận dụng được các kiến thức tổng hợp về lực tương tác giữa hai điện tích

điểm để tính được các bài toán về lực tác dụng giữa nhiều điện tích điểm và bài toán cân

bằng của điện tích

1

31

2 Khái niệm điện

trường

Nhận biết:

- Nhận biết điện trường của một điện tích điểm

- Nêu được: trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m)

- Nhận biết được đường sức của điện trường

Thông hiểu:

- Sử dụng biểu thức q2

E k r

 , tính và mô tả được cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

Vận dụng:

- Vận dụng được biểu thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm và tính được điện trường của hệ điện tích điểm trong chân không

Trang 3

3

Nội dung: Điện trường

3 Điện trường

đều

Nhận biết:

- Nhận biết được cách tạo ra điện trường đều, đường sức điện trường đều, dạng quỹ đạo khi hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều

Thông hiểu:

- Hiểu được mối quan hệ giữa các đại lượng E, d, U; xác định được lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều

Vận dụng: Vận dụng được công thức liên hệ giữa E, d, U và công thức F=q.E để giải

được các bài tập về chuyển động của điện tích trong điện trường đều, cân bằng của điện

tích trong điện trường đều

4 Điện thế và thế

năng điện

Nhận biết:

- Nêu được biểu thức tính công của lực điện trường đều và các đặc điểm của công của lực điện trường

- Nêu được mối quan hệ giữa điện thế và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường

- Nêu được: trong hệ SI, đơn vị đo của điện thế là vôn (V)

17,18,

Thông hiểu: Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện) nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm

đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương

từ vô cực về điểm đó; thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét

Vận dụng: Vận dụng được mối liên hệ thế năng điện với điện thế, V = A/q; mối

liên hệ cường độ điện trường với điện thế

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện trường ?

A Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh mọi vật

B Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích

C Điện trường không truyền tương tác điện giữa các điện tích

D Điện trường không phải là dạng vật chất

Câu 2: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo cường độ điện trường là

C vôn nhân mét (V.m) D vôn trên mét (V/m)

Câu 3: Tại một điểm trong điện trường người ta đặt điện tích thử q, điện tích thử q chịu tác dụng lực điện F

Vectơ cường độ điện trường tại đó được xác định bởi công thức

A

q

F

q

F E

2

q

F

E

Câu 4: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 5(VD): Trong không khí, cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm cách nó những

khoảng lần lượt d và d + 15 (cm) là 6000 V/m và 1500 V/m Giá trị của d là

Câu 6: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q 2 1013C Cường độ điện trường tại một điểm

A 2, 25 V / m B 4,5 V / m C 2, 25 10 V / m 4 D 4,5 10 V / m 4

Câu 7: Người ta dùng hai điện tích thử q 1 và q 2 để đo cường độ điện trường tại một điểm M do điện tích Q gây ra Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Nếu q 1 > q 2 thì E1E2

B.Nếu q 1 < q 2 thì E1E2

C Với những giá trị bất kì của q1 và q2 thì E1E2

D Với những giá trị bất kì của q1 và q2 thì Ecùng hướng với F

Câu 8: Hai bản kim loại phẳng song song, cách nhau một khoảng d, có hiệu điện thế U Cường độ điện

trường E giữa hai bản kim loại được xác định bởi biểu thức

A E U

d E

U C E U d . D E U d.

Câu 9: Đường sức điện trường đều là

A những đường thẳng song song cách đều nhau

Trang 5

B những đường cong cách đều nhau

C đường cong bất kì

D những đường thẳng song song không cách đều

Câu 10: Đơn vị đo điện tích là

A Vôn trên mét (V/m) B Ampe (A) C Fara (F) D Coulomb (C).

Câu 11: Điện trường đều được tạo ra ở

A xung quanh điện tích dương

B xung quanh điện tích âm

C giữa hai bản tích điện trái dấu, có độ lớn bằng nhau, đặt vuông góc

D giữa hai bản tích điện trái dấu, có độ lớn bằng nhau, đặt song song.

Câu 12: Điện tích q 2.10 5C đặt trong điện trường đều E=5000 V/m Độ lớn lực điện tác dụng lên điện

tích bằng

A 0,1 N B 4.10 N.9 C 5.10 N.8 D 2,5 N

Câu 13(VD): Trong thí nghiệm về điện trường đều, người ta tạo

ra một điện trường giống nhau tại mọi điểm giữa hai bản kim

loại hình tròn với 5

E 10 V / m , có phương nằm ngang và hướng từ tấm bên phải (+) sang tấm bên trái (-) Một viên bi nhỏ

khối lượng 0,1 g, tích điện âm 8

q 10 C được móc bằng hai dây chỉ và treo vào giá như hình Lấy 2

g10 m / s Góc lệch của mặt phẳng tạo bởi hai dây treo và mặt phẳng thẳng đứng là

A 300 B 450 C 600 D 40 0

Câu 14: Cho điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m, xác định hiệu điện thế giữa hai điểm A, B

cách nhau 5 cm, nằm dọc theo hướng của đường sức điện ?

A 50 V B 5000 V C 20000 V D 200 V

Câu 15: Một điện tích q chuyển động trên đoạn MN trong điện trường đều có cường độ điện trường E, trên

đoạn đường có độ dài đại số hình chiếu MN lên phương đường sức là d Công của lực điện trường là

d

q

2

AqEd

Câu 16: Đơn vị của điện thế là

C niu tơn trên cu-lông (N/C) D vôn nhân mét (V.m)

Câu 17: Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là

Câu 18: Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt V M và V N Hiệu điện thế của

M so với N được xác định bằng biểu thức

A U MNV MV N B.U MNV NV M C. M

MN

N

V U

V

M

V

V

Trang 6

Câu 19: Khi đặt điện tich q tại một điểm trong điện trường thì thế năng của điện tích đó đặc trưng cho

A khả năng tạo tác dụng lực điện tại điểm đó B khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

C sự mạnh yếu của điện trường tại điểm đó D khả năng tạo ra động năng cho điện tích q tại điểm

đó

Câu 20: Công của lực điện trong điện trường đều không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích dịch chuyển

Câu 21(VD): Hai điểm M và N lần trên một đường sức điện trong điện trường đều, cách nhau 20 cm Biết

cường độ điện trường có độ lớn E = 4000 V/m, điện thế tạ M là 100 V Nếu điện thế tại N lớn hơn điện thế tại M thì điện thế tại N là

A 500 V B 800 V C 900 V D 600 V

Câu 22: Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân khôn

2

k q q

r

r

k r

kr

F

Câu 23 Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

Câu 24: Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ

thống hai điện tích điểm A và B Chọn kết luận đúng

A A là điện tích dương, B là điện tích âm

B A là điện tích âm, B là điện tích dương

C Cả A và B là điện tích dương

D Cả A và B là điện tích âm

Câu 25: Điện trương fđều có cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có\

A giá trị bằng nhau về độ lớn, cùng phương, ngược chiều

B giá trị bằng nhau về độ lớn, cùng phương và chiều

C giá trị khác nhau về độ lớn, cùng phương, ngược chiều

D giá trị khác nhau về độ lớn, cùng phương, ngược chiều

Câu 26: Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích

điểm vào khoảng cách giữa chúng?

Câu 27: Đưa một thanh kim loại trung hòa về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích

điện dương Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại

A có hai nữa tích điện trái dấu B tích điện dương

C tích điện âm D trung hòa về điện

Câu 28(VD): Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau tích điện q1=5 μC và q2=−3 μC, cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng khi đó là

Trang 7

A 3,6 N B 5,2 N C 4,1 N D 1,7 N

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29(TH): Cho hai tấm kim loại phẳng rộng, đặt nằm ngang, song song với nhau và cách nhau d5 cm Hiệu điện thế giữa hai tấm đó bằng 500 V Tính cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản phẳng

Câu 30(VD): Hai điện tích điểm q1 = q2 = 10-5C đặt ở hai điểm A và B trong chất điện môi có =4, AB=9cm Xác định véc tơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách

AB một đoạn d = 9 3

Câu 31(VDC): Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân không, và cách nhau khoảng r=1m

thì chúng hút nhau một lực F1=7,2N Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đẩy nhau một lực F2=0,9N Tính điện tích mỗi quả cầu trước và sau khi tiếp xúc

HẾT

Trang 8

-HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1, VẬT LÍ 11

I TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Đáp

Đáp

II TỰ LUẬN

Bài 30

Cường độ điện trường tại M: E  E1 E2

ta có: 1 2 2 q 2

Hình bình hành xác định Elà hình thoi:

E = 2E1cos

2kqd

 

4V/m

0,5 đ

0,5 đ

Bài 31

Điện tích hai quả cầu sau khi tiếp xúc:

(2)

Từ hệ (1) và (2) suy ra:

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

ĐIỆN TRƯỜNG

A TRẮC NGHIỆM PHẦN LÝ THUYẾT

I Lực tương tác giữa hai điện tích

Câu 1: Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho

C tiếp xúc với nhau D tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

Câu 2: Một hệ cô lập gồm hai quả cầu kim loại giống nhau, một quả tích điện dương và một quả trung hoà

điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách

A cho chúng tiếp xúc với nhau

B đưa hai vật ra xa nhau

C đặt hai vật gần nhau

 

2

10 2

1 2

Fr

k

2

2

5

2

r

5 1

5 2

  

Trang 9

D cho chúng tiếp xúc hoặc đưa hai vật lại gần nhau

Câu 3: Đưa một quả cầu tích điện dương lại gần thanh thép trung hoà điện được đặt trên giá cách điện thì

A thước thép tích điện B đầu thước gần quả cầu được tích điện dương

C đầu thước xa quả cầu được tích điện dương D đầu thước gần quả cầu không tích điện

Câu 4: Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ Đó là do hiện tượng

A nhiễm điện do tiếp xúc B nhiễm điện do cọ xát

C nhiễm điện do hưởng ứng D Nhiễm điện do tiếp xúc hoặc hưởng ứng

Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa

các vật nhiễm điện?

A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa (lúc đầu chúng trung

hoà về điện) thì

A có sự di chuyển của điện tích dương từ vật này sang vật kia

B có sự di chuyển êlectron từ vật này sang vật kia

C sau đó thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn

D sau đó thanh thuỷ tinh mang điện tích

Câu 7: Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên, phương án nào sau đây đúng? “ Lực tỉ lệ

thuận với …”

A tích độ lớn các điện tích B khoảng cách giữa hai điện tích

C bình phương khoảng cách giữa hai điện tích D bình phương hai điện tích

Câu 8: Biểu thức của định luật Coulomb:

A F =

2 2 1

r

q q

k B F = 122

r

q q C F = 1 22

kr

q q

2 2 1 r

| q q

|

Câu 9: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

A tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

B tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

Câu 10: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây đúng?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 11: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây đúng?

A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 12: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

III Điện trường

Câu 1: Véctơ cường độ điện trường

E cùng phương và .đặt trong điện trường đó

A cùng chiều với lực

F tác dụng lên một điện tích thử

B ngược chiều với lực

F tác dụng lên một điện tích thử

C cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương

D cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm

Câu 2: Với trường tĩnh điện, khẳng định nào sau đây sai?

A Đường sức điện là những đường cong không khép kín

B Các đường sức điện không cắt nhau

C Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

D Đường sức điện là những đường cong khép kín

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

F

F

Trang 10

A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức điện đi qua

B Các đường sức điện là các đường cong không kín

C Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

Câu 4: Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức điện ấy

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức điện

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức điện ấy

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm dương đặt trên đường sức điện ấy

Câu 5: Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

C Cường độ điện trường D Đường sức điện

Câu 6: Đơn vị của cường độ điện trường

A Niutơn (N) B Culông (C) C vôn.mét(V.m) D vôn trên mét (V/m)

Câu 7: Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng

A lực điện lên điện tích đặt trong nó B lực từ lên dòng điện đặt trong nó

C lực điện lên dòng điện đặt trong nó D lực từ lên điện tích đặt trong nó

Câu 8: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

Câu 9: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A độ lớn điện tích thử

B độ lớn điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

D hằng số điện môi của của môi trường

Câu 10: Véctơ cường độ điện trường E tại một điểm trong điện trường luôn

A cùng hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B ngược hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C cùng phương với véc tơ lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D khác phương với véc tơ lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

Câu 11: Cho một điện tích điểm Q âm (Q<0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A hướng về phía nó B hướng ra xa nó

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh

Câu 12: Cho một điện tích điểm Q (Q>0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A hướng về phía nó B hướng ra xa nó

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh

Câu 13: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 14: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại

một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A vuông góc với đường trung trực của AB B trùng với đường trung trực của AB

C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 450

Câu 15: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng

hợp bằng 0 là

A trung điểm của AB

B tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB

C các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều

D các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân

F F

Ngày đăng: 18/01/2025, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w