Thành phần xuất thân: Nông dân Diện ưu tiên gia đình : Không Diện ưu tiên bản thân: Không Năng khiếu/ sở trường: Giảng dạy Tình trạng sức khoẻ : Bình thường Nhóm máu:………….... Đã BD nghiệ
Trang 1MẪU 2a-BNV Ban hành kèm theo QĐ số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quản lý CCVC : PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
Số hiệu CCVC : ………….……… ……….………
Cơ quan sử dụng : TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN TỐNG
Hồ sơ số : ……… ……… ……….………
Số hiệu CC, số hồ sơ : không ghi, không xóa
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
- Họ và tên : TRỊNH THỊ LAM………Giới tinh : nữ
- Ngày sinh: 15 - 02 - 1959 Nơi sinh: xã Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
- Số hiệu CC: ……… ……… ……….………
- Số CMND: 205684907 Nơi cấp: Cônânn tỉnh Quảng Nam Ngày cấp: 11 - 4- 2009
I/ THÔNG TIN CÁ NHÂN :
Tên tắt: Trịnh Thị Lam…….Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không Quốc tịch : Việt Nam
Quê quán : Thôn 7 , xã Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Địa chỉ thường trú : Thôn 7 , xã Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Nơi ở hiện nay : Thôn Song Bình , xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại cơ quan : 0510.3865588 Điện thoại nhà riêng : 3991116
Điện thoại di động :…01647553177………Email:……… Tình trạng hôn nhân :……… Thành phần xuất thân: Nông dân
Diện ưu tiên gia đình : Không Diện ưu tiên bản thân: Không
Năng khiếu/ sở trường: Giảng dạy
Tình trạng sức khoẻ : Bình thường Nhóm máu:………… Chiều cao: 1m 5 Cân nặng 51 (kg)……… Khuyết tật : Không có
Số tài khoản : Không có Ngân hàng mở TK : Không có Ngày bắt đầu đóng BHXH:15 -7 -1978……… …… Số sổ BHXH : 349600
II/ TUYỂN DỤNG, ĐOÀN – ĐẢNG:
Ngày hợp đồng:……… …Ngày tuyển dụng : 1/5/1979
HT tuyển dụng:……… ….CQ tuyển dụng :Ty giáo dục Quảng Nam -đà Nẵng Nhóm CV được giao: Giảng dạy Công việc được giao : Giảng dạy Tiểu học Ngày BN vào ngạch:……….…… Ngày về CQ hiện nay : 9-1980
Thuộc loại cán bộ : Biên chế Nhóm CV hiện nay : Giáo viên
Công việc hiện nay : Giảng dạy Tiểu học
Đang nghỉ BHXH : Không Ngày vào ngành GD : 15- 7- 1978
Chức vụ hiện tại : Không Hệ số PC chức vụ : Không Ngày BN chức vụ hiện tại : Không Chức vụ CQ kiêm nhiệm: Không có Chức vụ CQ cao nhất đã qua: Không có
Đoàn viên
Đoàn viên TNCS HCM Chức vụ đoàn thể : Không có
Đảng viên
Ngày vào Đảng : Không có Ngày chính thức : Không có
Chức vụ Đảng hiện tại : Không có
III/ TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN :
Học vấn phổ thông : 12/12 Đã tốt nghiệp: PTTH, BTVH Nhóm trình độ CM: Sư phạm
Trình độ chuyên môn cao nhất: cử nhân cao đẳng… Ngành đào tạo : Tại chức
Nhóm chuyên ngành: Sư phạm Chuyên ngành ĐT: Giáo viên Tiểu học
Nhóm nơi đào tạo :……… Nơi đào tạo: Trường ĐHSPĐH Quảng Nam
Hình thức đào tạo : Tại chức Năm tốt nghiệp :2002 - 2003
Trang 2Đã BD nghiệp vụ SP: ……… Trình độ chuẩn :
Trình độ lý luận chính trị: Không có Trình độ QLNN : Không có
Trình độ QL Giáo dục : Không có Ngoại ngữ chính: Không có Trình độ: Không có Ngoại ngữ khác : Không có Trình độ tin học : Trung cấp, Sơ cấp
Học hàm cao nhất: Không có Năm phong: Không có Danh hiệu cao nhất: Không có Đang tham gia ĐTBD: ……….……… Phân công giảng dạy : Giảng dạy Tiểu học
Nhiệm vụ: ( Môn dạy): Dạy và chủ nhiệm lớp 3a Môn phụ :
Dạy các lớp:………Tổ chuyên môn : Tổ chuyên môn 1,2,3
IV/ THÔNG TIN LƯƠNG – PHỤ CẤP : xóa 1 dòng không liên quan(Mã ngạch, tên ngach),
có chức vụ TTCM (0,2), TPCM(0,15), HP(0,3),HT(0,4), TN(0,2)
Mã ngạch : 15a203 Tên ngạch: Giáo viên Tiểu học cao cấp
Mã ngạch : 15a204 Tên ngạch: Giáo viên Tiểu học chính
Nhóm ngạch:……….Bậc lương:…………Hệ số lương:……… Hưởng 85%( thử việc):
Chênh lệch bảo lưu: Không Hưởng từ ngày:……… Mức tính lương lần sau:
% phụ cấp TNVK : Không Phụ cấp kiêm nhiệm : Không Phụ cấp trách nhiệm : Không
Hệ số PC khu vực : 0,1 Phụ cấp thu hút(%) : Không Phụ cấp ưu đãi(%) : 50% Phụ cấp đặc thù(%) : Không Phụ cấp đặc biệt(%): Không Phụ cấp lưu động : Không Phụ cấp độc hại nguy hiểm: Không Hệ số phụ cấp khác: Không
Thông tin nghỉ việc
Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần
Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần
Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ điều trị bệnh
Ghichú:
………
……… ………
V/ QUÁ TRÌNH HƯỞNG LƯƠNG
Ngày
bắt đầu kết thúc Ngày ngạch CC Mã Bậc
lương lương Hệ số 85%
Chênh lệch
bảo lưu % TNVK Phụ cấp kiêm nhiệm % Phụcấp
15144
VI/ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Năm nhập trường………Năm tốt nghiệp(*) :
Số hiệu bằng……… Ngày cấp bằng :
Nhóm chuyên môn……… Chuyên môn đào tạo : Sư phạm
Bằng được cấp……… Hình thức đào tạo :
Nhóm đơn vị đào tạo……….……… Đơn vị đào tạo :
Trang 3Năm nhập
trường
Năm TN
Số hiệu bằng
đào tạo
Bằng đượccấp
Hình thức đào tạo
Đơn vị đào tạo
1985 1986 96/86 9/10/1986 Giáo viên TH TNTHSP Tại chức THSPQN-ĐN
1996 1997 124/09 29/12/2000 Giáo viên TH 12+2 Từ xa ĐHSPĐHĐN
2002 2003 92/59 29/11/2004 Giáo viên TH 12+3 Tại chức ĐHSPĐHĐN
VII/ QUÁ TRÌNH BỒI DƯỠNG
VIII/ QUÁ TRÌNH LỊCH SỬ BẢN THÂN
1964 1967 Còn nhỏ ở với gia đình
1968 1971 Đi học Tiểu học tại xã thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá
1971 1974 Đi học THCS tại Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá
1974 1977 Đi học THPT tại Trường phổ thông cấp III Thọ Xuân 2
2/1978 4/1978 Đi học trường THSPQN-ĐN
IX/ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
15/7/1978 9/1980 Dạy trường Tiểu học số 1 Đại Nghĩa
9/1980 nay Dạy trường TH Đại quang nay là trường Tiểu học Trần Tống
X/ QUÁ TRÌNH THAM GIA XÃ HỘI
Thành viên hội Chử thập đỏ, Nông dân, Khuyến học
Trang 4XI/ QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY
XII/ QUAN HỆ GIA ĐÌNH
Cha ruột Trịnh Văn Lãm 1935 Nghỉ hưu -xã Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh H
Mẹ ruột Nguyễn Thị Tam 1938 Làm nông - xã Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh H Em( ruột) Trịnh Thị Xuân 1961 Làm nông - xã Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh H
Em ruột Trịnh Đức Thịnh 1964 Buôn bán - Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh Hoá
Em ruột Trịnh Thị Đào 1968 Công ty mì sợi Bình Dương, sài Gòn
Em ruột Trịnh Thị Hương 1971 Làm nông - xã Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh H
Em ruột Trịnh Hùng hoan 1973 Làm nông - xã Thọ Trường, Thọ xuân, Thanh H Chồng Phan Tiến Dũng 1959 Làm nông -Song Bình, Đai Quang, Đại Lộc, QN Con Phan Thanh Vũ 1982 Kế toán công Ty môi trường Quảng Nam
Cha chồng Phan Văn Ba 1933 Nghỉ hưu tại Song Bình, Đại Quang, ĐL, QN
Mẹ chồng Nguyễn Thị Quyền 1935 Làm nông -Song Bình, Đai Quang, Đại Lộc, QN
XIII/ QUAN HỆ THÂN NHÂN NƯỚC NGOÀI
Loại
quan hệ
Năm sinh
Trang 5XIV/ THAM GIA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
Ngày nhập
ngũ
Ngày xuất ngũ
XV/ QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ CBCC
Năm
đánh giá đánh giá Kỳ sức khoẻ Xếp loại Xếp loại đạo đức chuyên môn Xếp loại Xếp loại chung Ghi chú
XVI/ ĐỀ TÀI KHOA HỌC, SKKN
bắt đầu
Năm
nghiệm thu
Nhiệm vụ được giao
Cơ quan chủ trì
Xếp loại
Cấp
PP giảng day HS
yếu
XVII/ KHEN THƯỞNG :
UBND Tỉnh
Sở GD&ĐT
2004 Huy chương vì “Sự nghiệp giáo dục” Bộ GD&ĐT
XVIII/ QUÁ TRÌNH QUY HOẠCH ĐÀO TẠO
Năm quy
hoạch Năm trúng tuyển Chuyên môn đào tạo chuyên môn Trình độ Đơn vị đào tạo
XVIII/ QUÁ TRÌNH THANH TRA
2005-2006 Nguyễn Thuần Thanh tra chuyên môn Tốt Tốt
2008-2009
Trang 6XIX/ CÁC KHOÁ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG ĐANG THEO HỌC
Ngày
bắt đầu
Nhóm đào tạo
Trình độ đào tạo
Hình thức đào tạo
Nội dung đào tạo
Nơi đào tạo Loại đào tạo
Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật
Đại Quang , ngày 3 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI KHAI KÝ TÊN
TRỊNH THỊ LAM
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG