1. Thành phần chính của máu bao gồm: A. Hồng cầu và bạch cầu B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương C. Chỉ có hồng cầu và huyết tương D. Huyết tương và nước 2. Chức năng chính của bạch cầu là: A. Vận chuyển oxy B. Tham gia quá trình đông máu C. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng D. Tăng độ nhớt của máu 3. Hồng cầu có chức năng chính là: A. Vận chuyển oxy và carbon dioxide B. Tiêu diệt vi khuẩn C. Đông máu D. Tổng hợp hemoglobin 4. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu? A. Tiểu cầu B. Hồng cầu C. Bạch cầu D. Huyết tương 5. Quá trình tạo máu xảy ra chủ yếu ở đâu ở người trưởng thành? A. Gan B. Lách C. Tủy xương D. Thận
Trang 1B Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương
C Chỉ có hồng cầu và huyết tương
D Huyết tương và nước
2 Chức năng chính của bạch cầu là:
A Vận chuyển oxy
B Tham gia quá trình đông máu
C Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng
D Tăng độ nhớt của máu
3 Hồng cầu có chức năng chính là:
A Vận chuyển oxy và carbon dioxide
B Tiêu diệt vi khuẩn
Trang 22
6 Thiếu máu là tình trạng giảm:
A Số lượng hồng cầu hoặc hemoglobin trong máu
B Số lượng tiểu cầu trong máu
C Số lượng bạch cầu trong máu
D Thể tích huyết tương
7 Đa hồng cầu là:
A Giảm số lượng hồng cầu trong máu
B Tăng số lượng hồng cầu trong máu
C Tăng số lượng bạch cầu trong máu
D Giảm nồng độ hemoglobin
8 Bệnh bạch cầu là một dạng:
A Ung thư của tế bào máu trắng
B Nhiễm trùng máu do vi khuẩn
C Giảm số lượng bạch cầu
D Rối loạn đông máu
9 Tình trạng xuất huyết xảy ra khi:
A Hồng cầu tăng cao bất thường
B Huyết tương bị giảm
C Hemoglobin tăng cao
D Tiểu cầu hoặc yếu tố đông máu giảm
10 Hemophilia là bệnh lý liên quan đến:
A Thiếu máu
B Tăng số lượng tiểu cầu
C Rối loạn đông máu do thiếu yếu tố đông máu
D Tăng số lượng bạch cầu
11 Kháng nguyên của hệ nhóm máu ABO nằm trên:
A Tiểu cầu
Trang 313 Người có nhóm máu AB được gọi là:
A Người cho phổ thông
15 Nguyên tắc cơ bản trong truyền máu là:
A Không truyền máu có kháng nguyên lạ với kháng thể của người nhận
B Chỉ truyền máu cùng nhóm ABO
C Không cần xét nghiệm trước khi truyền máu
D Luôn truyền máu nhóm O
16 Chỉ định truyền máu toàn phần thường áp dụng khi:
A Thiếu máu mạn tính
B Thiếu tiểu cầu nhẹ
Trang 4C Huyết tương tươi
D Huyết tương đông lạnh
19 Để đảm bảo an toàn khi truyền máu, điều quan trọng nhất là:
A Xác định tình trạng huyết áp của người nhận
B Làm xét nghiệm hòa hợp nhóm máu giữa người cho và người nhận
C Truyền chậm trong 10 phút đầu
D Theo dõi sau khi truyền máu
20 Huyết tương tươi đông lạnh được chỉ định trong trường hợp nào?
A Thiếu máu nhẹ
B Thiếu hụt yếu tố đông máu
C Nhiễm trùng máu
D Suy giảm chức năng thận
21 Thời gian sống trung bình của hồng cầu trong máu là:
A 60 ngày
B 90 ngày
C 120 ngày
D 150 ngày
Trang 5B Đông máu và làm lành mạch máu bị tổn thương
C Vận chuyển chất dinh dưỡng
D Miễn dịch chống lại vi khuẩn
24 Quá trình tiêu hủy hồng cầu già diễn ra chủ yếu ở:
Trang 66
27 Đặc điểm của bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là:
A Hồng cầu có hình dạng bất thường gây tắc nghẽn mạch máu
B Hồng cầu giảm kích thước
C Hồng cầu tăng kích thước và số lượng
D Hồng cầu không chứa hemoglobin
28 Bệnh đa hồng cầu nguyên phát liên quan đến:
A Tăng sản xuất hồng cầu từ tủy xương không kiểm soát
B Giảm lượng máu tuần hoàn
C Tăng số lượng bạch cầu
D Thiếu hụt tiểu cầu
29 Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) thường do:
A Tăng sản xuất tiểu cầu
Trang 734 Truyền nhầm nhóm máu sẽ dẫn đến hiện tượng:
A Huyết áp tăng cao
B Tan máu cấp tính
C Nhiễm trùng máu
D Giảm đông máu
35 Nguyên tắc cơ bản của xét nghiệm hòa hợp chéo (crossmatching) là:
A Phát hiện tương tác kháng nguyên - kháng thể giữa người cho và người nhận
B Xác định huyết áp của người nhận máu
C Kiểm tra mức độ thiếu máu của người nhận
D Đánh giá thời gian đông máu
36 Thành phần máu nào thường được truyền cho bệnh nhân rối loạn đông máu?
A Hồng cầu lắng
B Huyết tương tươi đông lạnh
C Tiểu cầu
D Huyết tương khô
37 Biến chứng sốt do truyền máu thường xảy ra do:
A Tan máu cấp tính
B Phản ứng với bạch cầu của máu được truyền
Trang 88
C Nhiễm trùng trong máu
D Giảm số lượng tiểu cầu
38 Mục đích chính của truyền tiểu cầu là:
A Bù lượng máu mất đi
B Điều trị thiếu máu
C Điều trị xuất huyết do giảm tiểu cầu
41 Nguyên nhân chính của biến chứng dị ứng trong truyền máu là:
A Hệ miễn dịch phá hủy hồng cầu
B Phản ứng với protein lạ trong máu truyền
C Sự hiện diện của kháng nguyên Rh
D Thiếu hụt hemoglobin
42 Xét nghiệm nào bắt buộc phải thực hiện trước truyền máu?
A Đo huyết áp
B Kiểm tra nồng độ hemoglobin
C Xét nghiệm nhóm máu và hòa hợp chéo
D Đo nhịp tim
Trang 9B Hạ huyết áp và suy hô hấp
C Đau ngực và buồn nôn
D Tăng nhịp tim
45 Chỉ định truyền hồng cầu khối (hồng cầu lắng) áp dụng khi:
A Bệnh nhân giảm tiểu cầu
B Bệnh nhân rối loạn đông máu
C Bệnh nhân thiếu máu nặng
D Bệnh nhân giảm bạch cầu
46 Khi truyền máu, tốc độ truyền ban đầu nên:
A Rất nhanh để đạt hiệu quả cao
B Chậm để theo dõi phản ứng
C Bình thường như truyền dịch
D Tùy thuộc vào huyết áp của bệnh nhân
47 Tỷ lệ mắc các biến chứng nặng do truyền máu hiện nay đã giảm đáng kể nhờ:
A Sử dụng các loại thuốc chống dị ứng
B Tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc an toàn truyền máu
C Truyền máu ở nhiệt độ cao hơn
D Truyền máu nhóm O cho tất cả bệnh nhân
48 Huyết tương tươi đông lạnh được dùng trong điều trị:
A Thiếu máu
Trang 1010
B Thiếu hụt tiểu cầu
C Thiếu yếu tố đông máu
D Nhiễm trùng máu
49 Loại máu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các trường hợp cấp cứu khi không
có thời gian xét nghiệm nhóm máu?
A Nhóm O Rh âm
B Nhóm AB Rh dương
C Nhóm A Rh âm
D Nhóm B Rh dương
50 Khi nghi ngờ bệnh nhân có phản ứng sau truyền máu, điều đầu tiên cần làm là:
A Tăng tốc độ truyền máu
B Tiếp tục truyền để theo dõi
C Ngừng truyền máu ngay lập tức
D Xét nghiệm nhóm máu lại
51 Tế bào máu nào có khả năng thực bào vi khuẩn và mảnh vụn tế bào?
A Hồng cầu
B Tiểu cầu
C Bạch cầu trung tính
D Bạch cầu lympho
52 Một trong các chức năng của albumin trong huyết tương là:
A Tham gia vào quá trình đông máu
B Vận chuyển oxy
C Tham gia bảo vệ miễn dịch
D Duy trì áp suất keo trong máu
53 Hemoglobin có khả năng gắn và vận chuyển:
A Glucose
B Chất béo
Trang 11D Vận chuyển chất dinh dưỡng
56 Bệnh lý thiếu máu thiếu sắt phổ biến nhất ở:
A Phụ nữ mang thai và trẻ em
B Người cao tuổi
C Nam giới trưởng thành
D Trẻ sơ sinh
57 Biểu hiện đặc trưng của bệnh lý thiếu máu ác tính là:
A Tăng tiểu cầu
B Tăng hồng cầu
C Giảm vitamin B12 gây rối loạn tạo máu
D Giảm bạch cầu
58 Xuất huyết giảm tiểu cầu do miễn dịch là tình trạng:
A Giảm sản xuất tiểu cầu từ tủy xương
B Tăng phá hủy tiểu cầu do nhiễm trùng
C Hệ miễn dịch tự phá hủy tiểu cầu
D Giảm huyết sắc tố
Trang 12D Nhiễm khuẩn máu
60 Biểu hiện thường gặp ở bệnh nhân đa hồng cầu nguyên phát là:
A Da nhợt nhạt
B Huyết áp thấp
C Tăng huyết áp và đỏ da
D Chảy máu mũi
61 Kháng thể Anti-A xuất hiện ở những người có nhóm máu:
64 Người có nhóm máu AB không có kháng thể trong huyết tương vì:
A Có cả kháng nguyên A và B trên hồng cầu
Trang 1313
B Không có kháng nguyên trên hồng cầu
C Chỉ có kháng nguyên A trên hồng cầu
D Chỉ có kháng nguyên B trên hồng cầu
65 Một người Rh dương không thể nhận máu từ người:
C Rối loạn đông máu
D Thiếu tiểu cầu
67 Biến chứng phổ biến nhất khi truyền máu là:
B Không có kháng nguyên A, B, hoặc Rh
C Phù hợp với tất cả nhóm máu ABO
D Không chứa kháng thể nào
69 Thành phần máu được sử dụng trong điều trị bệnh nhân giảm tiểu cầu là:
A Hồng cầu lắng
B Huyết tương tươi đông lạnh
Trang 1414
C Tiểu cầu
D Máu toàn phần
70 Khi truyền máu, cần lưu ý gì để đảm bảo an toàn cho người nhận?
A Xét nghiệm số lượng hồng cầu
B Xét nghiệm huyết áp người nhận
C Làm xét nghiệm hòa hợp nhóm máu
D Truyền với tốc độ nhanh nhất
71 Huyết tương tươi đông lạnh được bảo quản ở nhiệt độ:
B Xét nghiệm đông máu
C Xét nghiệm hòa hợp chéo (crossmatching)
Trang 1515
C Tiểu cầu
D Máu toàn phần
75 Sau khi truyền máu, nếu bệnh nhân xuất hiện sốt và run, việc đầu tiên cần làm là:
A Tiếp tục truyền máu
B Ngừng truyền máu ngay lập tức
C Tiêm thuốc giảm sốt
D Đo lại huyết áp
76 Thời gian tối đa bảo quản hồng cầu lắng ở nhiệt độ 2-6°C là:
A 21 ngày
B 42 ngày
C 14 ngày
D 28 ngày
77 Trong truyền máu cấp cứu, nhóm máu O Rh âm được sử dụng vì:
A Phù hợp với mọi Rh và nhóm máu ABO
B Không chứa bất kỳ kháng nguyên nào có thể gây phản ứng
C An toàn nhất cho người nhận máu không rõ nhóm máu
D Tất cả các lý do trên
78 Biến chứng tan máu cấp tính sau truyền máu xảy ra do:
A Lượng máu truyền quá lớn
B Phản ứng kháng nguyên - kháng thể không tương thích
C Thiếu sắt trong máu
Trang 1787 Đa hồng cầu nguyên phát có thể gây ra biến chứng nguy hiểm nào?
A Xuất huyết tiêu hóa
B Huyết khối và đột quỵ
C Thiếu máu tán huyết
D Giảm bạch cầu
88 Trong bệnh bạch cầu cấp, số lượng bạch cầu thường:
A Bình thường
B Giảm đáng kể
C Tăng cao bất thường nhưng không chức năng
D Không thay đổi
89 Một đặc điểm của bệnh hemophilia là:
A Tăng tiểu cầu
B Thiếu yếu tố đông máu di truyền
C Giảm hồng cầu
D Tăng bạch cầu
90 Tình trạng xuất huyết dưới da có dạng đốm nhỏ được gọi là:
A Chảy máu mũi
B Ban xuất huyết
Trang 1895 Nếu người mẹ Rh âm và con Rh dương, có nguy cơ xảy ra:
A Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh
B Xuất huyết sau sinh
C Thiếu máu do thiếu sắt ở mẹ
D Nhiễm trùng bào thai
Trang 1997 Biến chứng nghiêm trọng nhất trong truyền máu là:
A Sốt không do tan máu
B Xét nghiệm chức năng gan
C Hòa hợp chéo (crossmatching)
D Đo huyết áp
99 Máu toàn phần thường được sử dụng trong trường hợp:
A Rối loạn đông máu
B Sốt xuất huyết
C Mất máu cấp nghiêm trọng
D Giảm bạch cầu
100 Huyết tương tươi đông lạnh không được sử dụng để:
A Bổ sung yếu tố đông máu
B Điều trị xuất huyết do giảm yếu tố đông máu
C Tăng thể tích máu trong mất máu
D Hỗ trợ đông máu
101 Thời gian bảo quản tối đa của máu toàn phần ở 2-6°C là:
A 35 ngày
Trang 20104 Nguyên tắc quan trọng nhất khi truyền máu là:
A Xét nghiệm công thức máu
B Định lượng huyết sắc tố
C Kiểm tra hòa hợp nhóm máu
D Đo huyết áp
105 Truyền máu cấp cứu với nhóm máu O Rh âm được thực hiện khi:
A Không có máu Rh dương phù hợp
B Nhóm máu người nhận không xác định kịp thời
C Người nhận có nhóm máu AB
D Người nhận bị thiếu máu nhẹ
106 Hồng cầu có hình đĩa lõm hai mặt nhằm:
A Tăng độ bền của hồng cầu
B Dễ dàng kết dính với nhau
Trang 21109 Vai trò của tiểu cầu trong cầm máu là:
A Vận chuyển yếu tố đông máu
B Tạo nút tiểu cầu tại vị trí tổn thương mạch máu
C Phân giải fibrin
Trang 2222
112 Đa hồng cầu thứ phát xảy ra do:
A Đột biến tế bào gốc tủy xương
B Thiếu oxy kéo dài (do bệnh phổi hoặc sống ở vùng cao)
C Nhiễm khuẩn máu
A Nam giới, di truyền liên quan nhiễm sắc thể X
B Nữ giới, di truyền liên quan nhiễm sắc thể Y
C Cả hai giới, không liên quan di truyền
D Trẻ sơ sinh thiếu dinh dưỡng
115 Một trong những dấu hiệu chính của bệnh lý xuất huyết giảm tiểu cầu là:
A Chảy máu tự phát ở da và niêm mạc
B Tăng huyết áp
C Nhiễm trùng huyết
D Tăng cholesterol
116 Hệ nhóm máu ABO được xác định dựa trên:
A Kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu
B Kháng thể A, B trong huyết tương
C Kháng nguyên D trên hồng cầu
D Yếu tố đông máu
117 Người có nhóm máu AB Rh âm có thể nhận máu từ:
A Chỉ AB Rh âm
Trang 2323
B A Rh âm, B Rh âm, AB Rh âm, và O Rh âm
C Tất cả các nhóm máu Rh dương
D Chỉ nhóm máu O Rh âm
118 Kháng nguyên D trong hệ Rh có ý nghĩa quan trọng trong:
A Phát hiện bệnh thiếu máu
B Xét nghiệm đông máu
C Đánh giá khả năng xảy ra bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh
D Điều trị thiếu máu
119 Người có nhóm máu B Rh dương có thể truyền máu cho:
121 Xét nghiệm hòa hợp máu (crossmatching) có tác dụng:
A Phân loại nhóm máu
B Đảm bảo máu người cho và người nhận không gây phản ứng miễn dịch
C Định lượng hemoglobin
D Kiểm tra chức năng gan
122 Truyền máu cấp cứu cần lưu ý:
A Truyền máu nhóm O Rh âm nếu không xác định được nhóm máu người nhận
B Truyền bất kỳ nhóm máu nào có sẵn
Trang 2424
C Chỉ truyền máu toàn phần
D Không cần xét nghiệm hòa hợp
123 Thành phần máu nào được chỉ định trong điều trị thiếu yếu tố đông máu?
A Tiểu cầu
B Hồng cầu lắng
C Huyết tương tươi đông lạnh
D Máu toàn phần
124 Một bệnh nhân thiếu máu mạn tính được chỉ định:
A Truyền máu toàn phần
B Truyền huyết tương tươi đông lạnh
C Truyền hồng cầu lắng
D Truyền tiểu cầu
125 Phản ứng tan máu cấp sau truyền máu thường do:
A Không tương thích nhóm máu ABO
B Thiếu yếu tố đông máu
C Dị ứng với protein huyết tương
D Tăng áp suất máu
126 Truyền tiểu cầu thường cần thiết cho bệnh nhân có:
A Đa hồng cầu
B Nhiễm khuẩn huyết
C Giảm tiểu cầu nặng kèm xuất huyết
D Thiếu máu thiếu sắt
127 Biến chứng thường gặp nhất trong truyền máu là:
Trang 25130 Trong trường hợp truyền máu nhầm nhóm, bước đầu tiên cần làm là:
A Tiếp tục truyền máu với tốc độ chậm hơn
B Gọi bác sĩ ngay và truyền thêm dịch
C Ngừng truyền máu ngay lập tức
D Định lượng lại hemoglobin
131 Trong máu, protein huyết tương chiếm khoảng:
C Bạch cầu đơn nhân
D Bạch cầu ưa kiềm
133 Quá trình sản xuất hồng cầu chủ yếu diễn ra tại:
A Gan
Trang 26B Vận chuyển oxy và carbon dioxide
C Tạo năng lượng
D Điều hòa áp suất thẩm thấu
136 Tế bào máu có khả năng thực bào mạnh nhất là:
A Bạch cầu ưa axit
Trang 2727
C 120 ngày
D 90 ngày
139 Quá trình đông máu nội sinh được kích hoạt khi:
A Tiểu cầu tiếp xúc với fibrin
B Tổn thương nội mạch làm lộ collagen
C Có vết thương ngoài da
D Sự tiêu hủy fibrin
140 Protein đóng vai trò chính trong duy trì áp suất keo của máu là:
B Phá hủy hồng cầu trong tuần hoàn
C Suy tủy xương
D Thiếu yếu tố đông máu
142 Một trong các dấu hiệu đặc trưng của bệnh bạch cầu mạn tính là:
A Tăng bạch cầu bất thường trong máu
B Giảm hồng cầu và tiểu cầu
C Xuất huyết tự phát
D Nhiễm trùng tái diễn
143 Đặc điểm của bệnh đa hồng cầu là:
A Giảm thể tích máu
B Giảm huyết sắc tố
C Tăng số lượng hồng cầu và độ nhớt máu
D Giảm số lượng bạch cầu
Trang 2828
144 Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây xuất huyết?
A Thiếu yếu tố VIII
B Giảm tiểu cầu
146 Trong thiếu máu thiếu sắt, xét nghiệm nào thường giảm?
A Ferritin huyết thanh
B Albumin huyết tương
C Hồng cầu lưới
D Bilirubin
147 Bệnh lý nào có nguy cơ cao gây huyết khối tĩnh mạch sâu?
A Thiếu máu tan huyết
Trang 2929
B Thiếu máu
C Nhiễm khuẩn cấp
D Xuất huyết
150 Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch thường là do:
A Tăng sản xuất tiểu cầu
B Phá hủy tiểu cầu bởi kháng thể tự miễn
C Thiếu hụt yếu tố đông máu
154 Xét nghiệm Coombs trực tiếp thường được sử dụng để:
A Phát hiện kháng thể trong huyết tương
B Xác định nhóm máu
Trang 3030
C Phát hiện kháng thể gắn trên bề mặt hồng cầu
D Định lượng tiểu cầu
155 Hệ nhóm máu Rh liên quan đến kháng nguyên:
A A và B
B O và AB
C D
D E
156 Huyết tương tươi đông lạnh (FFP) thường được sử dụng để:
A Điều trị thiếu máu thiếu sắt
B Bổ sung yếu tố đông máu
158 Trong truyền máu, xét nghiệm hòa hợp máu có tác dụng:
A Kiểm tra tính tương thích giữa máu người cho và người nhận
Trang 3131
160 Truyền tiểu cầu được chỉ định khi số lượng tiểu cầu dưới:
A 20.000/mm³ kèm theo xuất huyết
162 Hồng cầu lắng không được chỉ định trong:
A Thiếu máu do mất máu
B Sốt không rõ nguyên nhân
C Hạ huyết áp thoáng qua
Trang 32D Giảm tiểu cầu
166 Huyết sắc tố (Hb) trong máu người bình thường dao động khoảng:
D Protein huyết tương
168 Yếu tố kích thích sản sinh hồng cầu chủ yếu là:
Trang 33174 Tế bào bạch cầu lớn nhất trong máu ngoại vi là:
A Bạch cầu đơn nhân
B Bạch cầu lympho
C Bạch cầu trung tính
D Bạch cầu ưa axit
175 Quá trình tiêu hủy hồng cầu già diễn ra chủ yếu tại:
A Tủy xương
B Gan