1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong 2 Các thị trường tài chính quốc tế và thị trường phái sinh tiền tệ

54 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Thị Trường Tài Chính Quốc Tế Và Thị Trường Phái Sinh Tiền Tệ
Tác giả TS. Dương Thị Ánh Tiên
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP HCM
Chuyên ngành Tài Chính Quốc Tế
Thể loại Bài Giảng
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Chu chuyển vốn quốc tế Chương 2: Các thị trường tài chính quốc tế và thị trường phái sinh tiền tệ Chương 3: Kinh doanh chênh lệch giá quốc tế và ngang giá lãi suất Chương 4: Mối quan hệ giữa lạm phát, lãi suất và tỉ giá. Chương 5: Xác định tỉ giá hối đoái Chương 6: Ảnh hưởng của chính phủ đến tỷ giá hối đoái Chương 7: Dự báo tỉ giá hối đoái Chương 8: Đo lường rủi ro do dao động tỉ giá Chương 9: Quản trị rủi ro giao dịch Chương 10: Quản trị rủi ro kinh tế và rủi ro qui đổi.

Trang 1

CHƯƠNG 2: CÁC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ VÀ THỊ TRƯỜNG

PHÁI SINH TIỀN TỆ

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM

 Viện TCKT GV: TS Dương Thị Ánh Tiên

Email: duongthianhtien@gmail.com

Trang 2

KẾT CẤU CHƯƠNG 2

2.1 Thị trường ngoại hối

2.2 Thị trường tiền tệ quốc tế.

2.3 Thị trường tín dụng quốc tế

2.4 Thị trường trái phiếu quốc tế

2.5 Thị trường cổ phiếu quốc tế.

2.6 Thị trường tiền tệ kỳ hạn

2.7 Thị trường tiền tệ tương lai

2.8 Thị trường quyền chọn tiền tệ

2.9 Thị trường tài chính hổ trợ cho các công đa quốc gia như thế nào.

Trang 3

NỘI DUNG

1 Tài chính quốc tế

• Thị trường ngoại hối

• Thị trường tiền tệ quốc tế

• Thị trường tín dụng quốc tế

• Thị trường trái phiếu quốc tế

• Thị trường cổ phiếu quốc tế

• Thị trường tài chính hổ trợ cho các công ty đa quốc

gia như thế nào

2 Các thị trường TCQT và TT phái sinh tiền tệ.

Trang 4

KHÁI NIỆM

• TCQT là sự di chuyển tiền vốn giữa các quốc gia gắn liền với các mối quan hệ kinh tế, văn hóa, chính trị, quân sự giữa các quốc gia, các chủ thể của các quốc gia và các tổ chức quốc

tế thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ ở mỗi chủ thể nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của các chủ thể trong các quan

hệ quốc tế

1 Tài chính quốc tế

Trang 5

1 Tài chính quốc tế

Đặc điểm:

• Rủi ro hối đoái: phát sinh từ sự thay đổi

tỷ giá hối đoái

• Rủi ro chính trị: phát sinh từ sự thay đổi luật pháp, các chế độ quy định và thể chế chính trị

• Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội

• Sự thiếu hoàn hảo từ thị trường

Trang 6

• Khai thác các nguồn lưc nước ngoài phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội trong nước

• Thúc đẩy các nền kinh tế quốc gia nhanh chóng hòa nhập vào nền kinh tế thế giới

• Tạo cơ hội nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

VAI TRÒ

1 Tài chính quốc tế

Trang 7

2 Các thị trường TCQT

và thị trường phái sinh

tiền tệ.

Trang 8

2 Các thị trường Tài chính quốc tế

TT tín dụng quốc tế

TT trái phiếu quốc tế

TT cổ phiếu quốc tế

Trang 9

2.1 THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Trang 10

Thị trường ngoại hối là nơi cho phép tiền tệ của quốc gia này được đổi lấy tiền tệ của quốc gia khác Các NHTM lớn thực hiện nghiệp vụ này thông qua việc giữ những loại ngoại tệ khác nhau

và trao đổi theo yêu cầu của các các nhân hoặc công ty đa quốc gia

ngay, thị trường kỳ hạn, thị trường tương lai, thị trường quyền chọn

2.1 THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Trang 11

 Lịch sử giao dịch ngoại hối

+ Chế độ bản vị vàng

+ Hiệp ước tỷ giá cố định

+ Hệ thống tỷ giá thả nổi

Trang 13

Thị trường tiền tệ quốc tế là thị trường đáp ứng các nhu cầu vay mượn ngắn hạn của các doanh nghiệp và chính phủ bằng đồng ngoại tệ, nhu cầu đầu tư ngắn hạn của các nhà đầu tư vào đồng ngoại tệ.

Thị trường tiền tệ quốc tế gồm nhiều NH lớn ở các quốc gia trên toàn thế giới.

Hai thành phần quan trọng của thị trường tiền tệ

• Thị trường tiền tệ châu Âu

• Thị trường tiền tệ châu Á

2.2 THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ QUỐC TẾ

Trang 14

Thị trường cung cấp các khoản tín dụng

trung và dài hạn thông qua các ngân hàng ở

nước ngoài

Đôi khi một ngân hàng không muốn hoặc

không có thể cho vay đủ số tiền như đề nghị

của một công ty cụ thể hoặc một chính phủ

nào đó Trong trường hợp này phải sử dụng

phương thức cho vay hợp vốn

2.3 THỊ TRƯỜNG TÍN DỤNG QUỐC TẾ

Trang 15

Thị trường trái phiếu quốc tế là nơi các công

ty đa quốc gia có thể vay được các món vay

dài hạn thông qua phát hành trái phiếu ra thị trường nước ngoài.

2.4 THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ

Tại sao các công ty đa quốc gia lại lựa chọn phát hành trái phiếu tại các

thị trường trái phiếu quốc tế?

Trang 16

• Thị trường cổ phiếu quốc tế là nơi các công ty đa quốc gia có thể thu hút các nguồn vốn từ các nhà đầu tư nước ngoài thông qua phát hành cổ phiếu ra thị trường nước ngoài

2.5 THỊ TRƯỜNG CỔ PHIẾU QUỐC TẾ

Trang 17

THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH

Trang 18

Thị trường giao ngay là nơi diễn ra hoạt động trao đổi

ngay lập tức đồng tiền này lấy đồng tiền kia theo tỷ giá

xác định tại thời điểm hiện tại.

Thương mại trên thị trường giao ngay được xử lý bằng điện tử

Khung thời gian hoạt động của thị trường giao ngay: Tất

cả các ngày trong tuần

Tính thanh khoản trên thị trường giao ngay của từng loại tiền tệ được mô tả bằng tính thanh khoản của từng loại tiền tệ

2.6.1 THỊ TRƯỜNG GIAO NGAY

Trang 19

Tại bất kỳ thời điểm nào thì tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền sẽ tương tự ở các ngân hàng cung cấp dịch vụ ngoại hối

NHTM thu phí khi thưc hiện giao dịch ngoại hối thông qua

chênh lệch giữa giá mua và giá bán

Chênh lệch giá mua/ giá bán thường lớn hơn cho các đồng tiền

có tính thanh khoản thấp

Chênh lệch giá mua và giá bán = (Giá bán – Giá mua)/ Giá bán

2.6.1 THỊ TRƯỜNG GIAO NGAY

Trang 20

Ví dụ: Ngày 25/10/2024 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương VN niêm yết tỷ giá các ngoại tệ như sau:

2.6.1 THỊ TRƯỜNG GIAO NGAY

mua bán (%)

JPY/VND 161.12 170.49

THB/VND 663.65 765.63

Trang 21

Bảng yết giá trực tiếp:

• Thể hiện giá trị của một ngoại tệ bằng bao nhiêu nội tệ

Bảng yết giá gián tiếp:

• Thể hiện giá trị của 1 nội tệ bằng bao nhiêu ngoại tệ

Yết giá gián tiếp = 1 / (yết giá trực tiếp)

Tỷ giá chéo:

2.6.1 THỊ TRƯỜNG GIAO NGAY

Trang 22

2.6.1 THỊ TRƯỜNG GIAO NGAY

Bảng niêm yết tỷ giá hối đoái trực tiếp và gián tiếp

Tính tỷ giá theo phương pháp yết giá gián tiếp đầu

kỳ và cuối kỳ

Mỗi đồng tiền tăng giá hay giảm giá so với USD

Tính tỷ giá của Đôla Canada theo Euro

Loại tiền Yết giá trực

tiếp đầu kỳ

Yết giá gián tiếp đầu kỳ

Yết giá trực tiếp cuối kỳ

Yết giá gián tiếp cuối kỳ

Đôla Canada 0,66 USD 0,7 USD

Euro 1,031 USD 1,064 USD

Peso Mexico 0,12 USD 0,11 USD

Trang 23

Các câu hỏi và ứng dụng

• Câu 2, 5 trang 107

• Câu 23, 25 trang 109

Trang 24

Hợp đồng kỳ hạn:

• Là một thỏa thuận giữa nhà môi giới và doanh nghiệp ở

đó xác định cụ thể về loại tiền tệ , số lượng ngoại tệ , tỷ giá và ngày giao dịch sẽ được thực hiện

Thị trường kỳ hạn:

• Thị trường mà trong đó các hợp đồng kỳ hạn được giao

dịch là thị trường phi tập trung

Tính thanh khoản của thị trường kỳ hạn:

• Khác nhau giữa các loại tiền tệ, phụ thuộc vào khối

lượng giao dịch loại ngoại tệ đó trong thị trường.

2.6.2 THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN

Trang 25

Các công ty đa quốc gia sử dụng hợp đồng

kỳ hạn như thế nào: (Tr 155 – Tr 160)

• Để phòng vệ cho việc nhập khẩu – chốt tỷ gía với số lượng tiền cần thiết cho việc nhập khẩu – Phòng vệ khả năng ngoại tệ bị tăng giá

• Để phòng vệ cho việc xuất khẩu – Chốt tỷ giá ở mức

mà họ có thể bán được – Phòng vệ khả năng ngoại tệ

bị giảm giá

• Kinh doanh chênh lệch giá

• Bù trừ hợp đồng kỳ hạn

• Sử dụng hợp đồng kỳ hạn cho giao dịch hoán đổi

• Các hợp đồng kỳ hạn không chuyển nhượng

2.6.2 THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN

Trang 26

Các câu hỏi và ứng dụng

Trang 27

Trường hợp Công ty Turz ở Chicago

• Cần 1 triệu SGD trong vòng 90 ngày tới để

nhập hàng của Singapore Công ty có thể đợi

90 ngày nữa để đổi USD lấy SGD với tỷ giá

giao ngay tại thời điểm đó.

• Turz đàm phán một hợp đồng kỳ hạn 90 ngày với tỷ giá kỳ hạn 0,45USD để mua 1 triệu

SGD.

• Tỷ giá giao ngay sau 90 ngày là 0,5USD.

 Turz phải trả bao nhiêu USD để có 1 triệu

SGD nếu sử dụng hoặc không sử dụng hợp đồng

kỳ hạn.

Trang 28

Tính tỷ giá kỳ hạn

• Tỷ giá giao ngay của đồng EUR là 1,4USD, tỷ giá kỳ hạn một năm có mức phí kỳ hạn là 2% thì TG kỳ hạn một năm sau là bao nhiêu?

Trang 29

Hợp đồng tương lai:

• Là một thỏa thuận giữa nhà môi giới và doanh nghiệp ở đó xác định

cụ thể về loại tiền tệ, số lượng , tỷ giá và ngày giao dịch sẽ được

thực hiện và đươc giao dịch trên thị trường tập trung

Những quy định của hợp đồng tương lai (Tr 161)

Thị trường tương lai

• Thị trường mà trong đó các hợp đồng tương lai được giao dịch là

thị trường tập trung

2.7 THỊ TRƯỜNG TƯƠNG LAI

Trang 30

So sánh hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng

tương lai (trang 163)

Hợp đồng kỳ hạn Hợp đồng tương lai

Giá trị của hợp đồng Thiết kế theo từng nhu

cầu Chuẩn hóaNgày giao hàng Thiết kế theo từng nhu

cầu Chuẩn hóaCác bên tham gia Ngân hàng, môi giới,

MNC, đầu cơ công không được khuyết khích

Ngân hàng, môi giới, MNC, đầu cơ công có chất lượng được khuyết khích

Ký quỹ Không ký quỹ, Ký quỹ một số tiền nhỏ

theo yêu cầu Hoạt động thanh toán bù

trừ Quản lý bởi NH và Nhà môi giới, không phân

chia chức năng thanh toán bù trừ

Quản lý bởi trung tâm thanh toán bù trừ tỷ giá Thanh toán hằng ngày theo giá trị trường

Trang 31

So sánh hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng

tương lai

Hợp đồng kỳ hạn Hợp đồng tương lai

Thị trường Hệ thống viễn thông Sàn giao dịch trung

tâm với hệ thống giao tiếp toàn thế giới

Quy định Tự điều chỉnh Ủy ban giao dịch hàng

hóa tương lai; Hiệp hội giao dịch quốc gia tương lai

Thanh khoản Hầu hết được thực

hiện Vài hợp đồng được bù trừ với một khoản phí

Hầu hết được bù trừ, rất ít hợp đồng được thực hiện

Chi phí giao dịch Chênh lệch giữa giá

mua và giá bán của ngân hàng

Đàm phán mức phí môi giới

Trang 32

Các công ty đa quốc gia sử dụng hợp đồng tương lai như thế nào:

• Để phòng vệ cho các khoản phải trả - Mua hợp đồng tương lai

• Để phòng vệ cho các khoản phải thu– Bán hợp đồng tương lai

Đóng cửa vị thế tương lai

Đầu cơ với tiền tệ tương lại

2.7 THỊ TRƯỜNG TƯƠNG LAI

Trang 33

ĐÓNG CỬA VỊ THẾ TƯƠNG LAI

Trang 34

Đầu cơ với tiền tệ tương lai

Trang 35

Hợp đồng quyền chọn

• Một quyền chọn mua (bán) tiền tệ cung cấp quyền mua (bán) một loại tiền tệ cụ thể với giá xác định (giá thực hiện) trong một khoảng thời gian xác định.

• Người mua quyền chọn phải trả cho người bán một

khoản phí

• Người mua quyền chọn có quyền nhưng không bắt

buộc thực hiện quyền

Thị trường quyền chọn

• Thị trường mà trong đó các hợp đồng quyền chọn được giao dịch

2.8 THỊ TRƯỜNG QUYỀN CHỌN

Trang 36

PHÂN LOẠI QUYỀN CHỌN

• Quyền chọn mua – Quyền chọn bán

• Quyền chọn kiểu Châu Âu – Quyền chọn kiểu Mĩ

Trang 37

Hợp đồng quyền chọn

Quyền chọn mua chọn bán Quyền

PHÂN LOẠI QUYỀN CHỌN

Trang 38

PHÂN LOẠI QUYỀN CHỌN

Trang 39

PHÂN LOẠI QUYỀN CHỌN

• Quyền chọn mua

– Ngày 15/3/2024, Bên A: Mua quyền chọn, Bên B: Bán quyền chọn, ký một HĐ quyền chọn mua: A trả cho B khoản phí 0.01 USD/GBP để có quyền mua 500,000 GBP với tỷ giá 1.9274 GBP/USD vào ngày 15/5/2024

– Ngay sau ngày 15/3, B sẽ nhận khoản phí quyền chọn là:

500,000 * 0.01 = 5,000 USD do A trả– Vào ngày 15/5, nếu A thông báo quyết định thực hiện quyền chọn là mua 500,000 GBP thì B phải có trách nhiệm bán cho A 500,000 GBP và nhận thanh toán bằng USD: 500,000 * 1.9274

– Nếu quyết định thực hiện quyền chọn A phải thông báo cho

B quyết định của mình vào 15/5 Nếu không QC được xem

là quá hạn và hết hiệu lực

Trang 40

QUYỀN CHỌN MUA

Các nhân tố tác động đến mức phí của quyền chọn mua

• Tỷ giá giao ngay quan hệ với tỷ giá thực hiện (S-X) +

• Khoản thời gian trước ngày đáo hạn (T) +

• Mức dao động tiềm năng của tiền tệ () +

Các công ty sử dụng quyền chọn mua như thế nào?

• Sử dụng quyền chọn mua để phòng vệ cho những khoản phải trả

• Sử dụng quyền chọn mua để phòng vệ rủi ro cho việc chào mua dự án

• Sử dụng quyền chọn mua để phòng vệ rủi ro cho việc chào mua công ty mục tiêu (thâu tóm)

Ngoài ra các nhà đầu cơ cũng sử dụng quyền chọn mua

Trang 41

Phòng vệ cho khoản phải trả

Ngày hôm nay công ty đặt hàng của một công ty Úc và phải thanh toán trong 3 tháng nữa

• Công ty lo sợ tỷ giá AUD/USD tăng trong 3 tháng

=> HĐQC mua 500.000 AUD với tỷ giá AUD/USD

= 0,70 Với mức phí 10.000 USD/ hợp đồng

thì cty thực hiện quyền chọn?

• Tỷ giá > 0,7 => Công ty thực hiện quyền chọn

• Tỷ giá < 0,7 => Công ty từ chối thực hiện quyền

chọn

• Tỷ giá = 0,7 => Công ty có thể thực hiện hoặc từ

chối thực hiện quyền chọn

Trang 42

Chào mua dự án

Công ty Kelly thực hiện chào mua dự án được tài trợ bởi chính phủ Canada

• Nếu dự án chấp thuận công ty cần 500.000 CAD

• Kelly không biết chính xác việc chào mua này có được chấp nhận trong thời gian 3 tháng tới

• Mua quyền chọn mua thời hạn 3 tháng 500.000 CAD Tỷ giá

CAD/USD = 0,7 Phí quyền chọn 0,02 USD/CAD

Trong 3 tháng: Quyết định của Kelly thay đổi phụ thuộc vào TGGN như thế nào?

• Nếu dự án được chấp thuận:

• Tỷ giá S > 0,7 số tiền Kelly cần …… USD

• Tỷ giá S < 0,7 số tiền Kelly cần nhỏ hơn …… USD

• Nếu dự án không được chấp thuận:

• Tỷ giá S < 0,7: Kelly mất……

• Tỷ giá S > 0,7: Kelly sẽ………

Trang 43

Chào mua công ty

Công ty Morrison dự định thâu tóm một công ty Pháp

• Công ty cần 1.000.000 EUR

• Để phòng vệ rủi ro tăng giá EUR thời điểm thâu tóm

• Công ty mua quyền chọn mua 1.000.000 EUR tỷ giá

1EUR=1,2USD thời hạn 3 tháng Phí quyền chọn 0,03 USD

Thời điểm thâu tóm: Qđịnh của Morrison phụ thuộc vào TGGN ?

• Tỷ giá > 1,2 Số tiền công ty Morrison tối đa : 1.200.000 USD

• Tỷ giá <1,2 Số tiền công ty Morrison ít hơn 1.200.000 USD

Không diển ra hoạt động thâu tóm: Qđịnh của Morrison phụ thuộc vào TGGN ?

• Tỷ giá > 1,2 Công ty thực hiện quyền chọn sau đó bán trên thị

trường giao ngay

• Tỷ giá <1,2 Số tiền công ty Morrison mất là phí QC 30.000 USD

Trang 45

QUYỀN CHỌN BÁN

Các nhân tố tác động đến mức phí của quyền chọn bán

• Tỷ giá giao ngay quan hệ với tỷ giá thực hiện (SX)

-• Khoản thời gian trước ngày đáo hạn (T) +

• Mức dao động tiềm năng của tiền tệ () +

Các công ty sử dụng quyền chọn bán như thế nào?

• Sử dụng quyền chọn bán để phòng vệ cho những khoản phải thu

Ngoài ra các nhà đầu cơ cũng sử dụng quyền chọn bán

Trang 46

Phòng vệ cho khoản phải thu

Hôm nay công ty Duluth xuất khẩu sản phẩm đến

Canada và thanh toán bằng Đôla Canada trong 3 tháng

• Công ty lo sợ tỷ giá CAD/USD giảm trong 3 tháng

=> HĐQC bán 500.000 CAD với tỷ giá CAD/USD

= 0,7 Với mức phí 0,02 USD/CAD

thì cty thực hiện quyền chọn?

• Tỷ giá < 0,7 => Công ty thực hiện quyền chọn

• Tỷ giá > 0,7 => Công ty từ chối thực hiện quyền

chọn

• Tỷ giá = 0,7 => Công ty có thể thực hiện hoặc từ

chối thực hiện quyền chọn

Trang 47

Các câu hỏi và ứng dụng

• Câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 trang 186, 187

Trang 48

2.9 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH HỖ TRỢ CÁC CÔNG TY ĐA QUỐC GIA

Thị trường tài chính hỗ trợ các công ty

đa quốc gia như thế nào?

Trang 49

2.9 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH HỖ TRỢ CÁC CÔNG TY ĐA QUỐC GIA

Thị trường tín dụng quốc tế

Thị trường chứng khoán quốc tế

Thị trường ngoại hối

Xuất nhập

khẩu

Xuất nhập

khẩu

Trang 50

Bài tập trang 187

10, 14, 17, 22, 24

Trang 51

Câu hỏi

Câu 1 Nhà đầu cơ mua quyền chọn mua CAD

với giá thực hiện là 0,6 USD với mức phí là 0,06 USD/1 quyền Giả sử có 50.000 quyền trong 1 hợp đồng quyền chọn Nếu tỷ giá giao ngay của CAD là 0,65 USD vào thời điểm quyền chọn được thực hiện thì lợi nhuận ròng trên 1 quyền

và cho 1 hợp đồng là bao nhiêu? Tỷ giá giao ngay là bao nhiêu thì vào thời điểm quyền chọn thực hiện để nhà đầu cơ hòa vốn Lợi nhuận ròng trên mỗi đơn vị quyền chọn cho người bán là bao nhiêu?

Trang 52

Câu hỏi

Câu 2 Nhà đầu cơ mua quyền chọn bán

đồng AUD với giá thực hiện là 0,8 USD với

mức phí là 0,02 USD Nếu tỷ giá giao ngay

của AUD là 0,74 USD vào thời điểm quyền

chọn được thực hiện thì nhà đầu cơ này có thực hiện quyền chọn hay không? Lợi nhuận ròng trên 1 đơn vị tiền tệ của việc bán

quyền chọn bán này là bao nhiêu?

Trang 53

Câu 3: Công ty Auburn mua quyền chọn mua

đồng CAD cho mục đích đầu cơ Mỗi quyền chọn được mua với giá thực hiện là 0,86$ và phí 0,02$ Tính lợi nhuận của cty dựa theo kỳ vọng giá giao ngay của đồng CAD được niêm yết tại ngày đáo hạn hợp đồng

Ngày đăng: 13/01/2025, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w