1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi vào lớp 10 và trường chuyên

8 257 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Thi Vào Lớp 10 Và Trường Chuyên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thứ nhất: Đại sốI.

Trang 1

Phần thứ nhất: Đại số

I Biến đổi đồng nhất

*Bài 2: Cho a là nghiệm của phơng trình: x2 - 5x + 1 = 0

Tính giá trị biểu thức:

a

−  + ữ+  + ữ−  + ữ

*Bài 3: Cho các số a, b ∈ R thoả mãn

(a - 3) (b - a) + (a - b) (b - 3) + (a -3) (3 - b) + 3 = 0

Tính giá trị biểu thức: (a b− )2 + −(a 3)2 + −(b 3)2

*Bài 4: Cho x2 + y2 = 1 và x4

a + y4 1

b = a b

+ Tính :

a + b

*Bài 5: Cho a, b, c là ba số đôi một khác nhau thoả mãn ab + ac + bc = 1

a b b c c a

*Bài 6: Cho a + b + c = 0; a, b, c ∈ Q

Chứng minh rằng: M= 12 12 12

Ta có: 12 12 12

a +b +c =

a b c ab bc ac a b c abc a b c

+ +

Vậy M là bình phơng của một số hữu tỷ

*Ví dụ 2 : Cho abc = 1, biết biểu thức sau đợc xác định

ab a +bc b +ca c

Giải:

ab a +bc b +ca c

1

abc ac c+abc abc ac +ca c

ca c ca c ca c ca c

+ +

*Bài 5 : Cho x,y,z đôi một khác nhau Tính giá trị của biểu thức :

M =

(y z z x xy) ( ) (+ z x x y) (yz ) (+ x y y z) (xz )

y z− ; b =

y

z x− ; c =

z

x y

ta có : (a+1)(b+1)(c+1) = (a-1)(b-1)(c-1) nên M = ab+bc+ca = 1 )

Bài 5 Chứng minh rằng không thể có các số nguyên a,b,c,d nào thoả mãn đẳng thức :

Giải :

Trang 2

Bài 5 :

Giả sử ta có các số nguyên a,b,c,d thoả mãn các đẳng thức đã cho Phân tích vế trái của đẳng thức đã cho thành nhân tử , ta có

Vế trái của (1) là số lẻ → vế trài của (1) là tích hai số lẻ → a là số lẻ

Tơng tự ta có : b,c,d là số lẻ nên a,b,c,d, là số lẻ

Hiệu (abcd - a ) là một số chẵn Mâu thuẫn (1)

Bài 6 Chứng minh rằng đa thức x10y10 + 1 không thể viết đớc dời dạng f(x).g(y) với f(x) và g(y)

là các đa thức với hệ số đều là số nguyên

Giải Bài 6 : Giả sử

x10y10 + 1 = f(x).g(y) = (a0x10 + a1x9 + … + a10 )( b0y10 + b1y9 + … + b10) (1)

Trong đó a10b10 = 1 nên a10 = b10 = 1 hoặc a10 = b10 = -1

Giả sử a10 = b10 = 1 thì x10y10 + 1 = f(x).g(y) = (a0x10 + a1x9 + … + 1)( b0y10 + b1y9 + … + 1)

(2)

V.Bất đẳng thức , bất phơng trình ,cực trị đại số

Bài 1: Cho x ≥ 2; y≥ 2

Chứng minh rằng: (x + y) (x2 + y2) ≤ x5 + y5

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

b a

c a c

b c b

a c

c b

b a

a

+

+ +

+ +

≤ +

+ +

+

3 1

1

Bài 3: Chứng minh rằng:

4006

2001 )

2002 2001

( 4003

1

) 4 3 ( 7

1 )

3 2 ( 5

1 )

2 1

(

3

1

<

+ +

+ +

+ +

+ +

Bài 4: Cho a, b, c > 0; a + b + c = 6 Chứng minh rằng:

512

729 1

1 1

1

 +

 +

 +

c

a b a

Bài 5: Cho abc = 1; a3 > 36,

Chứng minh rằng:

3

2

a + b2 + c2 > ab + bc + ca Bài 6 : Chứng minh rằng

Nếu x, y, z ≥ 0 thì x(x - y) (x - z) + y(y - z) (y - x) + z (z - x) (z - y) ≥ 0

Bài 7: Cho a, b, c ∈ [0;2] có a + b + c = 3 CMR: a2 + b2 + c2 < 5

Bài 8: Cho các số thực dơng a , b , c thoả mãn abc = 1

a b c +b c bc +c a ac

Bài 9: CMR nếu x, y ∈ Â+ thì một trong hai bất đẳng thức sau là sai:

1

xy ≥ 2 2

1

x x y+ ≥

1

x x y

Trang 3

Bài 10: Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh rằng:

3

+ + +

+ +

+ +

c

b a b

a c a

a

b

Bài 11: Chứng minh rằng: Mọi a, b, c, d, p, q > 0 ta có:

qa pc

q p qc pb

q p qb pa

q p c b

+ + +

+ + +

+

≥ +

1

Bài 12 : Cho x, y thay đổi sao cho 0 ≤x ≤ 3; 0 ≤ y ≤ 4

Tìm Max của P = (3 – x) ( 4 – y) (2x + 3y)

Bài 13: Tìm GTLN và GTNN của xy với x, y là nghiệm của phơng trình:

x4 + y4 – 3 = xy (1 – 2xy)

Bài 14: Giải bất phơng trình: (x+1) (x+2) (x+3) (x+ − ≥4) 3 0

H

ớng dẫn giải

Bài 1: Vì x ≥ 2; y≥ 2 => x2 + y2 ≥ 4 => 2

2

2 2

≥ +y x

=> 2

2

2 2

2

x y

x+ ≤ + +

=>

2 2

2

3

x y

x+ ≤ +

=> 2.(x+ y)(x2 +y2)2 ≤(x3 +y3)(x2 + y2)≤ x5 + y5

Bài 2: Ta có :

2

1

+a

a

a + b + c

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1

a b c

Đặt a+b= x ; b+c =y ; c+a = z ta có

2

9 1 1

− +

− +

<=>





 + + +

z y x z y

Bài 3: Xét

2

2

n

S

+

) 2 ( 2 2

2 1 4 4

2 1

4 4

2 1

2

2 + + = − + => < +

<

+

<

n

n S

n n

n n

với n = 2001 ta có:

Trang 4

2001 2003

2001 2003

2 1

2S2001 < − = =>S2001 <

 +

 +

1

1 1

1 1

c b

a

c b a c a c b b a c

b

+

+

3 3

3 3 2 2 2

1 1 1

3 3

 +

= +

+ +

abc c

b a c b a abc

Theo bất đẳng thức cosi:

3

a b c

abc

+ +

≤ ữ = => ≤ => ≥

Vậy

512

729 8

1 1

3

=

 +

3

a

b c ab bc ac

+ + > + +

<=>

3

2

a + b2 + c2 – a(b+c) – bc > 0

<=>

3

2

a + (b + c)2 – a(b+c) – 3bc > 0 (*)

Thay bc =

a

1

ta đợc:

(*) <=>

3

2

a + (b + c)2 – a(b+c) –

a

3 > 0

<=> a( b + c)2 – a2 (b + c) +

3

3

a - 3 > 0

Đặt b + c = x ta có: ax2 – a2x +

3

3

a - 3 > 0 Với mọi x

Điều này tơng đơng: ∆ = a4 – 4a (

3

3

a - 3) < 0

<=> a4 - 12 0

3

<

+ a a

<=> 12a (36 – a3) < 0 đúng vì a3 > 36

Bài 6:- Do vai trò bình đẳng của x, y, z nên có thể giả sử z ≥ y ≥ x

Khi đó: x(x - y) (x - z) ≥ 0 (1)

Mặt khác: z (z - x) ≥ y(y - z)

Do vậy: z (z - x) (z - y) ≥ y(y - x) (z - y)

⇒ z (z - x) (z - y) + y(y - z) (y - x) ≥ 0 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ đpcm

Trang 5

Bài 7: - Do a, b, c ∈ [0;2] nên (2 - a) (2 - b) (2 - c) ≥ 0

⇔ 8 - 4 (a + b + c) + 2 (ab + bc + ac) - abc ≥ 0

⇔ 2 (ab + ac + bc) ≥ 4 + abc ≥ 4

⇔ (a + b + c)2 - (a2 + b2 + c2) ≥ 4

⇔ (a2 + b2 + c2) < 5 Dấu "=" xảy ra khi a, b, c có một số bằng 2; một số bằng 0; một số bằng 1

Bài 8 :Ta có: (a3 - b3) (a2 - b2) ≥ 0 ⇔ (a5 + b5) ≥ a2 b2 (a + b)

Do đó :

2

a b aba b a b ab cì =a b c

Tơng tự: 5 bc5

a +b +ab <

a

a b c+ + (2)

5 ca5

c +a +ac <

b

a b c+ + (3) Từ (1) ; (2) và (3) ta có điều cần chứng minh

Bài 9 :- Giả sử cả hai bất đẳng thức đều đúng khi đó:

5 xy ≥ x2 + y2 và 5 x(x + y) ≥ x2 (x + y)2

⇒ 5 (x2 + 2xy) ≥ 3x2 + 2xy + 2y2

⇒ 2y2 - 2( 5 - 1)xy + (3 - 5 )x2≤ 0

⇒ 4y2 - 4 ( 5 - 1)xy + (6 - 3 5 )x2≤ 0

⇒ (2y)2 - 2 2y ( 5 - 1)x + [( 5 - 1)]2≤ 0

⇒ [2y - ( 5 - 1)x]2≤ 0

Điều này không xảy ra vì ( 5 - 1)x là số vô tỷ không thể bằng 2y khi x ,y ∈Â +

Bài10:- Theo bất đẳng thức Cosi cho hai số dơng ta có:

2

b c c a a b bc ca ab

b c c a a b ca ab ab bc bc ca

⇔ + + ≥ + ữ ữ + + ữ ữ + + ữữ

6

b c c a a b

(Bất đẳng thức cosi cho 3 số)

Dấu bằng xảy ra khi a = b= c =1

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxi ta có:

b

q a

p qb

b

q pa a

p q

 +





+

= +

2 2

c

q b

p q

 +

≤ +

a

q c

p q

 +

≤ + 2

Trang 6

Do đó ( ) ( ) 

 + + +





+

+ +

+ +

+

c b a q p qa pc qc pb qb pa q

qa pc

q p qc pb

q p qb pa

q p c b

+ + +

+ + +

+

≥ + +

=> 1 1 1

Bài 12: Ta có: P =

6

1(6 – 2x) (12 – 3y) (2x + 3y)

3

3

6 3

3 2 3 12 2 6

P

P≤ 36

Pmax = 6 <=>

=

=



+

=

=

2

0 4

0

3 0

3 2 3 12 2 6

y

x y

x

y x y x

Bài 13: Ta có: x4 + y4 – 3 = xy ( 1- 2xy)

<=> xy + 3 = x4 + y4 + 2x2 y2

<=> xy + 3 = (x2 + y2)2

Do (x2 + y2)2 ≥ 4x2y2 do đó:

xy+ 3 ≥ 4x2y2

Đặt xy = t ta có: 4x2y2 – xy – 3 ≤ 0

hay 4t2 – t – 3 ≤ 0 <=> 1

4

Vậy (xy)max = 1 khi x = y = ± 1

(xy)min =

4

3

− khi x = y = ±

2 3

Bài1 4: Ta có:

+ + + + − ≥ ⇔  + +    + + − ≥

Đặt x2 +5x +4 = t thì x2 +5x +6 = t +2

3

t

t t

t

≥ ⇔ + − ≥ ⇔  ≤ −

Với t≤ −3 ta có: x2+5x+8

2

x

≤ ⇔ + ữ + ≤

Với t ≥1 ta có:

2

Bài tập chung của chơng bát đẳng thức

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

Trang 7

a) P =

1

1503 2004

2 +

+

x x

b ) P =

2

x

x

x − +

Bài 7: Cho 0 < x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =

) 1 (

1 4

2

2

x x

x

− +

Bài 8: Cho 0 ≤x, y, z ≤ 1

Tìm max và min của: P = x + y + z – xy – yz – xz (Pmax = 1; Pmin = 0)

< P = (1 – x) (1 – y) ( z – 1) – xyz + 1 ≤ 1)

Bài 9: Chứng minh rằng:

a) + ≥2 ∀a,b>0

c

b b

a

1

3 ) 1 (

1 )

1 (

1 )

1 (

1

+

≥ +

+ +

+

y

Bài 10: Cho 0 < a, b, c, d < 1 Chứng minh rằng ít nhất có 1 bất đẳng thức sau là sai

2a ( 1- b) > 1 3b (1 – c) > 2 8c ( 1- d) > 1 32d ( 1 – a) > 3 (Chứng minh bằng phản chứng)

Bài 11: Chứng minh rằng:

a) Với mọi a, b dơng ta có:

b a b

a+ ≥ +

4 1 1 b) Nếu a, b, c là ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi thì:

 + +

+

+

a p b p c a b c

p

1 1 1 2 1 1

1

Bài 12: Cho 2 số dơng a, b, c thoả mãn (a + b) (a + c) = 1 Chứng minh rằng:

a) abc( a + b + c)

4

1

≤ b) a( ab + bc + ca)

9

3 2

Bài 13: Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn ab + bc + ca = 1

Chứng minh rằng: a4 +a2 + b4 +b2 + c4 +c2 ≤1+a2 +b2 +c2

Bài 14: Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn a + b + c = 1

Bài 15: Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn a + b + c = 1

Chứng minh rằng: (a + bc) (b + ca) ( c + ab)

81

64

H ớng dẫn giải:

Bài 9: a) áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dơng + ≥2 . =2

a

b b

a c

b b a

Trang 8

b) (1) <=> 3

) 1 (

1 )

1 (

1 )

1 (

+

+ + +

+ + +

+

x z

xyz z

y

xyz y

x xyz

) 1 (

1 1

) 1 (

1 1

) 1 (





+

+ +





+

+ +





+

+

x z

xyz z

y

xyz y

x xyz

) 1 (

1 )

1 (

1 )

1 (

+

+ + + + +

+ + + + +

+ + +

z z

z xz xyz z

y

y yz xyz y

x

x xy xyz

1

) 1 ( ) 1 (

1 1

) 1 ( ) 1 (

1 1

) 1 ( ) 1 (

+

+ + +

+ + +

+ + +

+ + +

+ + +

+

x

y x x

z

z z

x z z

y

y y

z y y

x

x

) 1 (

1 1

) 1 ( ) 1 (

1 1

) 1 ( 1

) 1 ( ) 1 (

1

+

+ + +

+ +

+

+ + +

+ +

+

+ + +

+

x z

z z

x z z

y

y y

z y x

y x y

x x

áp dụng (a) cho mỗi cặp ta có điều phải chứng minh

Bài 4: a) Bất đẳng thức Cosi cho 2 số a(a + b + c) + bc ≥2 ab(a+b+c)

=> abc ( a + b + c) ≤

4 1

b) Bất đẳng thức Cosi cho 3 số dơng: a2;

2

; 2

ca bc ab ca bc

ab+ + + +

1= (a + b) ( a + c) = a2 (ab + bc + ca)

2

4

) (

2 2

ca bc ab a ca bc ab ca bc

ab+ + + + + ≥ + +

=> a2 (ab + bc + ca)2

27

1

≤ => a(ab + bc + ca)

9

3 2

Bài 5:

2

2 ) )(

( ) )(

( )

1 (

2 2

2 2

2 2 2

ac a ab a c

a b a a a

a a

Bài 6: a+bc = a(a+b+c)+bc = (a+b)(a+c) ≥(a+ bc)

(Bất đẳng thức Bunhiacopxki) (Chú ý: (a + b) (a + c) = a2 + (ab + ac + bc)

Bài 17: Cho a, b, c > 0 thoả mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:

a4 + b4 + c4 ≥ a3 + b3 + c3 (Bunhiacpxki cho 3 cặp số)

hớng dẫn: (a3 + b3 + c3)2 = a.a2 + b.b2 + c.c2 ≤(a2 + b2 + c2) (a4 + b4 + c4)

3

3 3

2 2 2 2 2 2

3 3 3 3 3 3

4 4 4

=

= + +

≥ + +

+ +

≥ + +

+ +

≥ + +

+

c b a

c b a c b a

c b a c b a

c b a

Bài 18: Cho a, b, c là các số dơng Chứng minh rằng:

c b

c b a

b a c

a c b b

ca b

a a

bc a

c

c

ab

+

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

(

Ngày đăng: 30/06/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w