1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

tài liệu tổ chức thương mại thế giới wto

25 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng thời đóng vai trò là "Cơ quan giải quyết tranh chấp" Dispute Settlement Body và "Cơ quan rà soát chính sách" Trade Policy Review Body -Là các quan chức tương đương cấp thứ trưởng c

Trang 2

 Năm 1944 h i ngh Bretton Woods ộ ị , đ xu t ề ấ

thành l p ậ T ch c Thương m i Qu c t ổ ứ ạ ố ế (ITO)

nh m thi t l p các quy t c và lu t l cho thương ằ ế ậ ắ ậ ệ

m i gi a các nư c ạ ữ ớ

 Tuy nhiên, Thư ng ngh vi n Hoa Kì ợ ị ệ đã không

phê chu n hi n chương này ẩ ế

 ITO s m tan rã, nhưng hi p đ nh mà ITO đ nh ớ ệ ị ị

d a vào đó đ đi u ch nh thương m i qu c t ự ể ề ỉ ạ ố ế

v n t n t i Đó là ẫ ồ ạ

Hi p đ nh chung v Thu quan và Thương m i ệ ị ề ế ạ

(GATT) GATT đóng vai trò là khung pháp lí ch ủ

y u c a h th ng thương m i đa phương trong ế ủ ệ ố ạ

su t g n 50 năm sau đó ố ầ

Trang 3

 Các nư c tham gia GATT đã ti n hành 8 ớ ế

vòng đàm phán Vòng đám phán th tám, ứ Vòng

đàm phán Uruguay, k t thúc vào năm 1994 v i ế ớ

s thành l p T ch c Thương m i Th gi i (WTO) ự ậ ổ ứ ạ ế ớ thay th cho GATT Các nguyên t c và các hi p ế ắ ệ

đ nh c a GATT đư c WTO k th a, qu n lý, và ị ủ ợ ế ừ ả

m r ng ở ộ

 Không gi ng như GATT ch có tính ch t c a m t ố ỉ ấ ủ ộ

hi p ư c, WTO là m t t ch c, có cơ c u t ch c ệ ớ ộ ổ ứ ấ ổ ứ

ho t đ ng c th WTO chính th c đư c thành ạ ộ ụ ể ứ ợ

l p vào ngày 1 tháng 1 năm 1995 Tính đ n ngày ậ ế

23 tháng 7 năm 2008, WTO có 153 thành viên

Trang 4

 WTO là T ch c Thương m i Th gi i có ch c ổ ứ ạ ế ớ ứ

Trang 5

NĂM NƠI ĐÀM PHÁN CHỦ ĐỀ ĐÀM PHÁN NƯỚC

THAM GIA

1964 -1967 Gevena Vòng Kennedy Thuế quan và các biện pháp chống phá

123

Trang 6

 C p cao nh t: H i ngh B trư ng : ấ ấ ộ ị ộ ở Cơ quan quy n ề

l c cao nh t c a WTO là H i ngh B trư ng di n ra ít nh t hai ự ấ ủ ộ ị ộ ở ễ ấnăm m t l n H i ngh B trư ng có th ra quy t đ nh đ i v i b t ộ ầ ộ ị ộ ở ể ế ị ố ớ ấ

kỳ v n đ trong các th a ư c thương m i đa phương c a WTO.ấ ề ỏ ớ ạ ủ

H i ngh B trư ng t i H ng Kông ộ ị ộ ở ạ ồ

Trang 7

Cơ quan thường trực:

-Đại Hội đồng: có chức năng giải quyết và điều phối mọi hoạt động của WTO.

Đồng thời đóng vai trò là "Cơ quan giải quyết tranh chấp" ( Dispute Settlement Body) và "Cơ quan rà soát chính sách" (Trade Policy Review Body)

-Là các quan chức tương đương cấp thứ trưởng của các quốc gia thành viên Nhóm họp khi có yêu cầu (trung bình 9 lần/năm)

-Dưới Đại hội đồng là các Hội đồng trực thuộc và các Ủy ban tương ứng như:

Hội đồng Thương mại hàng hóa ( Council for Trade in Goods )

Hội đồng Thương mại dịch vụ ( Trade in Sevices)

Hồi đồng về quyền sở hữu trí tuệ (Council for Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights)

và các Ủy ban trược thuộc tương ứng.

Các hội đồng trên chịu trách nhiệm việc thực thi Hiệp định WTO về từng lĩnh vực thương mại tương ứng Tham gia các Hội đồng là đại diện của các thành viên.

Các cơ quan thừa hành và giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương, bao gồm Hội đồng GATT, Hội đồng GATS và Hội đồng TRIPS;

Trang 8

Cơ quan thực hiện chức năng hành chính:

- Ban Thư ký WTO gồm 1 Tổng giám đốc và 4 phó tổng giám đốc Được lập bởi Hội nghị bộ trưởng

-Tổng Giám đốc là đại diện hợp pháp của WTO, chức danh

và nhiệm kỳ của TGĐ được quyết định bở Hội nghị Bộ

trưởng.

Phần lớn các quyết định của WTO đều được thông qua trên

cơ sở đồng thuận Trong một số trường hợp, khi không đạt được sự đồng thuận, các thành viên có thể tiến hành bỏ

phiếu

Khác với các tổ chức khác, mỗi thành viên chỉ có quyền bỏ 1 phiếu và các phiếu có giá trị ngang nhau

Trang 9

 Là một diễn đàn cho các cuộc đàm phán giữa các nước

thành viên về những quan hệ thương mại đa biên trong

khuôn khổ những quy định của WTO; đồng thời WTO là một thiết chế để thực thi các kết quả từ việc đàm phán đó hoặc thực thi các quyết định do Hội nghị Bộ trưởng đưa ra.

 WTO sẽ thi hành Thoả thuận về những quy tắc và thủ tục

điều chỉnh việc giải quyết tranh chấp giữa các thành viên

 WTO sẽ thi hành Cơ chế rà soát chính sách thương mại.

 Trợ cấp kỹ thuật và huấn luyện đào tạo cho các nước đang phát triển.

 Ðể đạt tới sự thống nhất cao hơn về quan điểm trong việc tạo lập các chính sách kinh tế toàn cầu, khi cần thiết, WTO sẽ hợp tác với Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng thế giới và các cơ quan trực thuộc của nó.

Trang 10

  Thúc đ y tăng trư ng thương m i hàng hoá và d ch v trên th ẩ ở ạ ị ụ ế

gi i ph c v cho s phát tri n n đ nh, b n v ng và b o v môi ớ ụ ụ ự ể ổ ị ề ữ ả ệtrư ng;ờ

  Thúc đ y s phát tri n các th ch th trư ng, gi i quy t các b t ẩ ự ể ể ế ị ờ ả ế ấ

đ ng và tranh ch p thương m i gi a các nư c thành viên trong ồ ấ ạ ữ ớkhuôn kh c a h th ng thương m i đa phương, phù h p v i các ổ ủ ệ ố ạ ợ ớnguyên t c cơ b n c a Công pháp qu c t ;ắ ả ủ ố ế

 B o đ m cho các nư c đang phát tri n và đ c bi t là các nư c ả ả ớ ể ặ ệ ớ

kém phát tri n nh t đư c th hư ng th nh ng l i ích th c s t ể ấ ợ ụ ở ụ ữ ợ ự ự ừ

s tăng trư ng c a thương m i qu c t , phù h p v i nhu c u ự ở ủ ạ ố ế ợ ớ ầ

phát tri n kinh t c a các nư c này và khuy n khích các nư c này ể ế ủ ớ ế ớngày càng h i nh p sâu r ng hơn vào n n kinh t th gi i;ộ ậ ộ ề ế ế ớ

  Nâng cao m c s ng, t o công ăn, vi c làm cho ngư i dân các ứ ố ạ ệ ờ

nư c thành viên, b o đ m các quy n và tiêu chu n lao đ ng t i ớ ả ả ề ẩ ộ ốthi u đư c tôn tr ngể ợ ọ

Trang 11

 WTO đư c thành l p v i 04 nhi m v ch y u: ợ ậ ớ ệ ụ ủ ế

  Thúc đ y vi c th c hi n các Hi p đ nh và cam k t ẩ ệ ự ệ ệ ị ế

đã đ t đư c trong khuôn kh WTO (và c nh ng cam ạ ợ ổ ả ữ

k t trong tương lai, n u có); ế ế

  T o di n đàn ạ ễ đ các thành viên ti p t c đàm phán, ể ế ụ

ký k t nh ng Hi p đ nh, cam k t m i v t do hoá và ế ữ ệ ị ế ớ ề ự

t o đi u ki n thu n l i cho thương m i; ạ ề ệ ậ ợ ạ

  Gi i quy t các tranh ch p thương m i ả ế ấ ạ phát sinh

gi a các thành viên WTO ữ

  Rà soát đ nh kỳ ị các chính sách thương m i c a các ạ ủ thành viên

Trang 13

 Ð ng thu n là cơ ch ra quy t đ nh mà t i th i đi m ồ ậ ế ế ị ạ ờ ể thông qua quy t đ nh đó không có thành viên nào (có ế ị

m t t i phiên h p) chính th c ph n đ i quy t đ nh ặ ạ ọ ứ ả ố ế ị

đư c d ki n Ví d , t i th i đi m 12-2005, WTO có ợ ự ế ụ ạ ờ ể

148 thành viên, n u H i ngh b trư ng h p và ra ế ộ ị ộ ở ọ

m t quy t đ nh nào đó, quy t đ nh đư c thông qua ộ ế ị ế ị ợ

n u t t c 148 nư c thành viên đ u không ph n đ i ế ấ ả ớ ề ả ố

v quy t đ nh đó thì g i là đ ng thu n ề ế ị ọ ồ ậ

Trang 14

 Cơ chế đ ng thu n ồ ậ khác v i cơ ch ớ ế bi u quy t ể ế cơ ch Ở ế

bi u quy t (có th bi u quy t b ng b phi u, b ng giơ tay, ể ế ể ể ế ằ ỏ ế ằ

b ng n nút đi n t ) quy t đ nh đư c thông qua k c khi ằ ấ ệ ử ế ị ợ ể ả không có đư c 100% s phi u tán thành, mà tuỳ theo quy ợ ố ế

đ nh c a m i t ch c, m i cu c h p, khi đ t đư c m t t l ị ủ ỗ ổ ứ ỗ ộ ọ ạ ợ ộ ỷ ệ phi u thu n (tán thành) nh t đ nh thì quy t đ nh đã đư c ế ậ ấ ị ế ị ợ

thông qua.

 Ð ng thu n ồ ậ cũng khác v i ớ nh t trí ấ Nh t trí là bi u quy t v i ấ ể ế ớ 100% tán thành, t c là đ t đư c 100% s phi u thu n ứ ạ ợ ố ế ậ

Trang 15

 N u không th đ t đư c m t quy t đ nh trên cơ s ế ể ạ ợ ộ ế ị ở

đ ng thu n thì v n đ c n gi i quy t s đư c quy t ồ ậ ấ ề ầ ả ế ẽ ợ ế

Trang 16

 Thương mại không phân biệt đối xử (thông qua

nguyên tắc tối huệ quốc và nguyên tắc đối xử quốc gia).

  Thương mại ngày càng tự do hơn (bằng con đường đàm phán).

 Xây dựng môi trường kinh doanh dễ dự đoán (tức có thể dự đoán trước được) nhờ cam kết, ràng buộc, ổn định và minh bạch.

  Tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng hơn.

  Khuyến khích phát triển và cải cách kinh tế (bằng

cách dành ưu đãi hơn cho các nước kém phát triển nhất).

Trang 18

Thương m i hàng hóa

Hi p đ nh chung v thu quan và thương m i (GATT 1994) ệ ị ề ế ạ

Hi p đ nh v xác đ nh tr giá tính thu h i quan ệ ị ề ị ị ế ả

Hi p đ nh v giám đ nh hàng hóa trư c khi g i hàng (PIS).ệ ị ề ị ớ ử

Hi p đ nh v các hàng rào k thu t đ i v i thương m i (TBT).ệ ị ề ỹ ậ ố ớ ạ

Hi p đ nh v các bi n pháp ki m d ch đ ng th c v t (SPS).ệ ị ề ệ ể ị ộ ự ậ

Hi p đ nh v th t c c p phép nh p kh u.ệ ị ề ủ ụ ấ ậ ẩ

Hi p đ nh v các bi n pháp t v ệ ị ề ệ ự ệ

Hi p đ nh v ch ng phá giá (ADP –th c hi n đi u VI c a GATT 1994).ệ ị ề ố ự ệ ề ủ

Hi p đ nh v các bi n pháp đ u tư liên quan đ n thương m i (TRIMS).ệ ị ề ệ ầ ế ạ

Hi p đ nh nông nghi p.ệ ị ệ

Hi p đ nh v Quy t c xu t xệ ị ề ắ ấ ứ

Trang 19

Hi p đ nh v gi i quy t Tranh ch p trong khuôn kh WTO.ệ ị ề ả ế ấ ổ

Hi p đ nh v Cơ ch Rà soát Chính sách thương m i.ệ ị ề ế ạ

Trang 20

Thời gian Tiến trình

4/1/1995 Đơn xin gia nhập WTO của Việt được Đại hội đồng tiếp nhận

31/01/1995 Ban xem xét công tác gia nhập của Việt được thành lập với chủ tịch là ông Eirik Glenne, đại sứ Na Uy tại WTO.

24/08/1995 VN nộp bị vong lục về chế độ ngoại thương Việt và gửi tới Ban thư ký WTO để luân chuyển đến các thành viên

của ban công tác

1998- 1999 Các phiên hỏi và trả lời với ban xem xét công tác xét duyệt

Đầu năm 2002 VN gửi bản chào ban đầu về thuế quan và dịch vụ tới WTO và bắt đầu tiến hành đàm phán song phương với một

số thành viên trên cơ sở bản chào ban đầu về thuế quan và dịch vụ.

9/10/2004 VN và EU đạt thỏa thuận về việc VN gia nhập WTO.

9/6/2005 VN và Nhật Bản đạt được thỏa thuận cơ bản về vấn đề mở đường cho Việt gia nhập WTO.

12/6/2005 VN cử một phái đoàn đàm phán hùng hậu sang Wasington trước thềm chuyến thăm Mỹ chính thức của Thủ tướng

Phan Văn Khải với quyết tâm đi đến kết thúc đàm phán song phương.

18/7/2005 VN và Trung Quốc đạt thỏa thuận về việc mở cửa thị trường để VN gia nhập WTO

31/5/2006 Ký thỏa thuận về việc kết thúc đàm phán song phương với Mỹ - nươcs cuối cùng trong 28 đối tác có yêu cầu đàm

phán song phương.

26/10/2006 VN hoàn tất đàm phán đa phương tốt đẹp với các nước Cuộc đàm phán trước đó diễn ra rất căng thẳng và tưởng

chừng không thể kết thúc được cho đến phút chót.

11/1/2007 VN trở thành thành viên chính thức thứ 150 của WTO

Trang 21

Th i cơ

Gia nh p WTO s có cơ h i m r ng th trư ng tiêu th s n ph m.ậ ẽ ộ ở ộ ị ờ ụ ả ẩ

Ngư i tiêu dùng trong nư c đư c hư ng l i nhi u hơnờ ớ ợ ở ợ ề

Tham gia WTO góp ph n c i thi n m c s ng ngư i dânầ ả ệ ứ ố ờ

Phân công lao đ ng trong nư c và th gi i t i ưu hơn t i ưu hơnộ ớ ế ớ ố ố

Làm chuy n d ch cơ c u kinh t theo hư ng công nghi p hóa –hi n ể ị ấ ế ớ ệ ệ

đ i hóaạ

Tham gia WTO s nâng cao kh năng ti p c n nh ng công ngh tiên ẽ ả ế ậ ữ ệ

ti n, nh ng th trư ng tài chính hàng đ u, ti p thu và v n d ng cho ế ữ ị ờ ầ ế ậ ụ

chi n lư c phát tri nế ợ ể

Gia nh p WTO là cơ h i đ Chính ph có th xem xét nh ng chính ậ ộ ể ủ ể ữsách kinh t , các cơ quan qu n lý Nhà nư c hoàn thi n ho t đ ng, dư i ế ả ớ ệ ạ ộ ớ

s lãnh đ o c a Ð ng, xây d ng đ t nư c ngày càng v ng m nhự ạ ủ ả ự ấ ớ ữ ạ

Tham gia WTO, v th c a Vi t Nam s đư c nâng cao trong các m i ị ế ủ ệ ẽ ợ ốquan h qu c t ệ ố ế

Trang 22

Rào c n c n xu t kh u s tinh vi hơn, ph c t p hơnả ả ấ ẩ ẽ ứ ạ

Nhi u chi phí kinh doanh s phát sinhề ẽ

Nhi u mâu thu n m i phát sinhề ẫ ớ

Trang 23

Thu n l iậ ợ

Hư ng nh ng l i ích v i tư cách thành viênở ữ ợ ớ

Hư ng MFN vô đi u ki n, không còn vư ng nhi u rào c n v thu và ở ề ệ ớ ề ả ề ế

h n ng chạ ạ

Không phân bi t đ i xệ ố ử

T do thương m iự ạ

Đư c b o v l i ích khi x y ra tranh ch pợ ả ệ ợ ả ấ

Đ c bi t là c t gi m đ c r t nhi u chi phí cho đàm phán (như chi ặ ệ ắ ả ựợ ấ ềphí đàm phán song phương)

M r ng th tr ong xu t kh u giúp tăng cư ng ti m l c kinh t , thu ở ộ ị ừ ấ ẩ ờ ề ự ếhút đ u tư nư c ngoài ầ ớ  tăng l i th so sánh c a các nư c.ợ ế ủ ớ

Giao lưu h c h i khoa h c, kĩ thu t công ngh và c ngu n nhân l c ọ ỏ ọ ậ ệ ả ồ ựtham gia vào s phân công lao đông toàn c uự ầ

T do hóa giá c nông s n ự ả ả  b o h giá nông s n c a các qu c gia ả ộ ả ủ ốphát tri n gi m xu ng ể ả ố  m r ng hơn n a thi trư ng nông s n Vi t ở ộ ữ ờ ả ệNam

Trang 24

nhưng còn non trẻ, khi mở cửa thị trường sẽ dễ bị bóp chết

Mâu thuẫn giữa năng lực thực thi và các cam kết (chẳng hạn: Theo Hiệp định về các khía cạnh sở hữu trí tuệ sáng quan đến thương mại (TRIPs) của WTO, các nước thành viên phải có hệ thống bảo vệ bản quyền, bằng phát minh, sáng chế, nhãn mác hàng hóa… rất nghiêm ngặt Nhưng, ở

nước ta, việc sản xuất hàng giả, hàng nhái, ăn cắp bản quyền, mẫu mã… vẫn diễn ra tràn lan và chưa được giải quyết triệt để)

Tỷ trong nông nghiệp khá cao mà khoa học-công nghệ thì còn lạc hậu

Hệ thống quản lý chưa hoàn chỉnh chưa đáp ứng tốt nhu cầu hội nhập

Có thể bị áp đặt yếu tố chính trị vào mậu dịch

Trang 25

 Ngày nay xu hướng toàn cầu hóa, các nước đều mở cửa tham gia vào các tổ chức thương mại để được hưởng những đãi ngộ đặc biệt vì vậy chúng ta càng nên hội nhập chúng ta không thể đơn

phương độc mã, có thể việc gia nhập WTO có tác động không nhỏ nhưng là quy luật tất yếu để hướng tới sự phát triển.

 Theo quy luật của sự phát triển chính yếu tố cạnh tranh tao nên sự phát triển Môi trường WTO chính là động lực để Việt Nam phát

triển, bởi chính cạnh tranh làm cho doanh nghiệp không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm để có mặt trên thị trường thế giới.

 Yếu tố quyết định sự thành công khi hội nhập chính là con người

là năng lưc của chúng ta, sản phẩm của Việt Nam có đủ mạnh để cạnh tranh với các nước lớn không Điều này không chỉ đòi hỏi vào

nổ lực của Chính Phủ mà còn là sự quyết tâm của các doanh

nghiệp trong nước.

Ngày đăng: 30/06/2014, 20:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w