1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE OLIMPIC TIENG ANH KHOI 5

5 163 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A: circus B: park C: pets D: hotel Bài tập 2: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý.. Bài tập 3: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với nội dung các câu tron

Trang 1

phòng giáo dục & đào

tạo đề thi olimpic tiếng anh tiểu học - lớp 5

năm học 2008 - 2009 ( Thời gian 40 phút )

Họ và tên:

Phòng thi số : Số báo danh: Số phách :

Phần I: kiến thức ngôn ngữ ( 20 câu – 10 điểm )

Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại.

( 2,5 điểm )

1 A: headache B: cough C: teeth D: fever

2 A: father B: worker C: farmer D: driver

3 A: summer B: worker C: spring D: winter

4 A: usually B: sometimes C: always D: happy

5 A: circus B: park C: pets D: hotel

Bài tập 2: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý ( 2,5

điểm )

1 I’m reading books in the ……….…….

2 My father is an ……….…….

3 My ……….…… has four people

4 We always eat ……….…… for dinner

5 In spring I sometimes ……….……. a bike

Bài tập 3: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với nội dung các câu trong

cột A ( 2,5 điểm )

1 How often do you go to school ? a Yes ?

2 Excuse me ! b a teacher

3 Do you want to play badminton ? c every day

4 What does he do ? d at home

5 Where were you yesterday ? e Sure

Trang 2

Em hãy ghi đáp án vào các ô sau: 1 ……… …; 2 ……… …; 3 ……… …; 4 ……… … ; 5.

……… …

Bài tập 4: Đọc đoạn văn, điền từ vào chỗ trống, dùng từ gợi ý ( 2,5 điểm ) There (1) …… …….…… four seasons in Vietnam They are spring, summer, autumn (2) ……… ……… winter In winter it’s (3) ……… … (4) ……… it’s hot in summer It’s warm in spring and cool in autumn I like summer best because I can go (5) ……….………

1 A: be B: is C: are 2 A: and B: or C: because 3 A: hot B: cold C: sick 4 A: but B: next C: so 5 A: swim B: swimming C: swiming Phần II: đọc hiểu ( 10 câu – 10 điểm ) Bài tập 1: Đọc đoạn văn, điền thông tin vào bảng ( 5 điểm ) Next Sunday, Tom and his family are going to visit Sam Son beach They are going to travel by car They are going to stay in his grandmother’s house and eat seafood there They are going to swim and go shopping They are going to buy some souvenirs They are going to return home on Wednesday 1 Travel by: ………

2 Places to visit: ………

3 Place to stay: ………

4 Things to eat: ………

5 Things to buy: ………

Bài tập 2: Em hãy đọc đoạn văn sau đó điền T ( đúng ) hoặc F ( sai ) vào

ô trống các câu bên dới ( 5 điểm )

Tom likes candies He eats them all the time Yesterday he didn’t go to school beacause he had a toothache His father took him to the dentist She examined him and said, “ You should brush your teeth after meals You shouldn’t eat too much

candies because they are not good for your teeth.

T f

1 Tom doesn’t like candies

2 He didn’t go to school yesterday

3 His father took him to the supermarket

Trang 3

4 The doctor said that he should brush his teeth once

a week

5 She said candies are not good for his teeth

PhÇn III: kÜ n¨ng viÕt ( 10 c©u – 20 ®iÓm )

Bµi tËp 1: Em h·y viÕt mét ®o¹n v¨n theo c¸c t×nh huèng ( sö dông c¸c tranh gîi ý ).(10

®iÓm)

Peter / play / Alan

………

………

my sister / get up

………

………

Mai / clean / every

afternoon

………

………

take photos / in the park

………

………

often watch / Sunday

………

………

Bµi tËp 2: Em h·y s¾p xÕp c¸c tõ gîi ý sau thµnh c©u hoµn chØnh ( 10

®iÓm )

1 watched / his mother / yesterday / TV /

………

2 warm / keep / should / she /

………

3 my / to / friends / summer / going / vacation / Ha Long Bay / are / next /

………

Trang 4

4 is / supermarket / the / where / ?

………

5 plays / father / after / her / often / tennis / work /

………

Phần V: đố vui – trò chơi ngôn ngữ ( 15 từ – 10 điểm )

Bài tập 1: Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ bệnh tật và 5 động từ chỉ hoạt động trong bảng dới đây: ( 10 từ – 5 điểm )

Lu ý: Các từ phải đợc tách riêng biệt: Ví dụ: HOME

Bài tập 2: Em hãy điền các con chữ vào ô trống để đợc 5 từ chỉ các hoạt động

và các vật ở hàng ngang theo hai từ cho sẵn và viết từ tìm đợc trong ô chìa khoá vào bên dới ( 5 từ – 10 điểm )

( Chú ý: Bắt buộc phải viết hết các từ hàng ngang mới đợc tính điểm )

Trang 5

Tõ khãa:

=== The end ===

Ngày đăng: 30/06/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w