1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf

85 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản
Trường học Nam Can Tho University
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 12,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài các chức năng kể trên, một số phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp như MS Word còn cho phép người sử dụng bồ sung thêm vào văn bản nhiều loại đối tượng hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu....

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC NAM CAN THO TRUNG TAM DAO TAO CHUAN DAU RA VA

PHAT TRIEN NGUON NHAN LUC

NAM CAN THO UNIVERSITY

CHUNG CHI UNG DUNG

CONG NGHE THONG TIN CO BAN

BAI GIANG

XU LY VAN BAN CO BAN

Can Tho - 2017

Trang 3

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

MUC LUC CHUONG 1: KIEN THUC CAN BAN VE VAN BAN, SOẠN THẢO VÀ XỬ LÝ

CHƯƠNG 2: SỬ DỤNG PHẢN MÈM XỬ LÝ VĂN BẢN MS WORD 2010 3

1 GIỚI THIỆU MS WORD2010 Ặ 2202222222222 2121221112 eea 3 1.1 Giới thiệu in HH HH HH 222222222222 rerreerae 3

12 Các thành phần chính trong một cửa sô Word

2.1 _ Tạo mới một tài liỆU CĐ S9 TT TH Tàn ng ng ng TH TH kg kg yệt 6 2.2 Mở một tải liệu có sẵn -.- ST n1 1151515115111 1125111811581 1010 1t HT HH He Hee 7 2.3 Thay “8-8-8 8n .ằ ad 7

2.4 Lưu tài liỆU LLQQ TH TT TT ng ng ngàng TK tk kiệt 8

3 BIEN TAP NỘI DỰNG VĂN BẢN 22 12222112 221122111 11 2d uo 10

3.1 Một số nguyên tắc chung - + 2s 39132132121 11 11 212 t1 t1 t1 tt te rườn 10

3.2 Nhập văn bản -ccccccn 11111 tt tr t2 ga rae 10

3.3 Hiển thị các mã định AT Ằằằằằằằằ 11 3.4 Sử dụng thước kẻ

3.5 Chọn khối văn bản

3.6 _ Di chuyển xung quanh văn bản 5c 2 2 2 121122 1211222122221202020 10.01 rruyu 12 3.7 Chỉnh sửa văn bản LL n1 1121111121111 0111111110111 11 HH HH HH HH Hà nà nu 13

3.7.2 Sử dụng tính năng lặp lạI G2 2E 2212211221111 11E1 1211512 x re 13

3.7.3 Sử dụng tính năng Cắt, Sao chép và Dán - 2c scttttrrrren 13

3.8 Tìm kiếm và thay j1 n8 8 14

3.8.1 Tìm kiếm ŒFind) : 222 tt 2112222112221 E2 rrie 14 3.8.2 Tìm kiểm và thay thỂ s s2 E21 1111 1101 1 rên 16

CHUONG 3: DINH DANG VAN BAN VOI MS WORD 2010 ss.ssssssssssssssseesseeseens 20

1 ĐINHDẠNG VAN BAN

1.1 Địmh dạng ký tự L St nh S1 1251121111111 1111811 H1 1H n0 1H Ha 1.2 Sử dụng hộp thoại FOTI c2 111 119121111 1119111 111111121810 11 18111 1111111111 11c HT tr 20 1.3 Sử dụng các lệnh định dạng trên Ribbon 2c 2 121212121121 11 1119121511211 81 811 11 tra 22

1.4 Canh lềvăn bản c tà nh HH HH HH re 23

2 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN L1 2n 11111111 n1 xnxx kg HH HH ky 23 2.1 Sử dụng hộp thoại Parapraph c1 1211 1 191 211211021111 1111211111111 011121101 1111111 23 2.2 Sử dụng các lệnh trên Ribbon - 1 1 1211011219121 12151155191111111111 101101111101 11 2111 Hay 25

Trang 4

2.4 Tạo các điểm đừng Tab

Trang 5

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

2.4.1 Sử dụng hộp thoại Tabs 0 2211211221111 1 1 11 1211k Ha 26 2.4.2 Đặt Tab trên thước canh c ccnnT 2011 g9 1g 2 511kg kẻ 27 2.5 Tạo ký hiệu AAU Moat : 27

3 ĐỊNH DẠNG CỘT VÀ TẠO DROP CAP ch HH HH0 gggg 29

3.1 Chia cột (Colummậ) -.5.:5-5:

3.2 Tạo ký tự đầu đoạn (Drop cap)

4 SU DUNG STYLES (PHONG CÁCH) -2222222222222 5 th HH HH H002 esenrryn 31

2 HÌNH ẢNH/ĐỒ THỊSƠ ĐỒ (22 02222221 110012121 11mg 47

P H9 on ố ốăăă 47

P Nẹ9 in on Ề 30

3 CHÈN CÁC ĐÓI TƯỢNG KHÁC c2 2 H000 t1 ghe 53

6.1.3 Bố đì¡r:: 7777 61

6.2 Tao ngắt vcccceeucevtueeuseeceuseceuturucciecaseeceeeeeseeteetttteusaaceeseeeecttnsttcesseeeseeceseetseettttsnsaeecessenttttttttasesenees 61

6.3 Tao tiêu đề đâu và tiêu dé cuối "5 0 62

7 BẢO VỆ TÀI LIỆU ccc: 22222221 th t0, tt n0 thư 64

Trang 6

LI BÀI THỰC HÀNH 3 65

Trang 7

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho CHUONG 5: KET XUAT VA IN VAN BAN VỚI MS WORD 2010 73

Trang 9

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

CHUONG 1: KIEN THUC CAN BAN VE VAN BAN, SOAN

THAO VA XU LY VAN BAN

lý văn bản

KHAI NIEM PHAN MEM SOẠN THẢO VĂN BẢN

Soạn thao văn bản là một công việc tôn nhiều thời gian nhưng lại được thực

hiện hết sức thường xuyên tại các văn phòng Máy đánh chữ, sau đó là máy tính cá

nhân cùng các phần mềm soạn thảo văn bản dần đã trở thành các công cụ đắc lực

của con người trong việc thực hiện công việc trên

Phần mềm soạn thảo văn bản (hay trình soạn thảo văn bản, trình xử lý văn bản) là một loại phần mềm đặc biệt, được sử đụng đề soạn thảo các văn bản trên máy tính

Các chức năng chính của phần mềm soạn thảo văn bản:

H Hiển thị nội dung văn bản lên màn hình

bat ky vi tri nao trong văn ban

O Luu tri van ban dudi dạng các tập tin trên thiết bị lưu trữ

H Hỗ trợinắn

Ngoài các chức năng kể trên, một số phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp (như

MS Word) còn cho phép người sử dụng bồ sung thêm vào văn bản nhiều loại đối tượng (hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu ) Trong khi một số phần mềm soạn thảo văn bản khác (thường được cung cấp bởi hệ điều hành) lại không có chức năng định dạng, chỉ cho phép soạn thảo các tài liệu thuần văn bản (Text - Only Document) Một số phần mềm soạn thảo văn bản thông dụng hiện tại:

Phần mềm soạn thảo văn bán được cung cấp bởi hệ điều hành: vi (Unix, Linux),

H Phần mềm soạn thảo văn bản trực tuyến: Google Docs (Google)

BO PHAN MEM VAN PHONG

Hai bộ phần mềm văn phòng được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới va tại Viét Nam hién nay la Microsoft Office va OpenOffice

Microsoft Office (viết tắt là MS Office) là bộ phần mềm văn phòng, sản

phẩm độc quyền của Microsoft, được sử dụng rộng rãi trên các máy tính cá nhân

Trang 1

Trang 10

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

và máy chủ chạy Windows hoặc Mac OS Tương tự như Windows, MS Office

được phát hành theo nhiều bộ sản phâm (Home & Student, Basic, Standard, Professional, Enterprise, )

Các thành phần cơ bản trong MS Office gồm:

MS Word: phần mềm soạn thảo văn bản

MS Excel: phần mềm bảng tính

MS PowerPoint: phần mềm trình chiếu

MS Visio: phan mềm đồ họa co ban

MS Access: phan mém quan tri cơ sở đữ liệu

MS Outlook: phan mềm thư điện tử

Mặc dù xuất hiện từ năm 1990, với các phần mềm Word, Excel và Power

Point Tuy nhiên, phiên bản đầu tiên được tích hợp đầy đủ thành một gói của MS Office là MS Office Ø7 (trên Windows) được giới thiệu lần đầu vào tháng 11/1995

Các phiên bản MS Office trên Windows tiếp theo lần lượt là các phiên bản MS Office 2000 (thang 06/2004), MS Office XP (thang 01/2003), MS Office 2003 (thang 11/2003), MS Office 2007 (thang 1/2007) va MS Office 2010 (thang 4/2010)

Ngoài MS Office là một phần mềm phải mua bản quyền, hiện tại một SỐ cơ quan, don vi, cá nhân còn sử dụng phần mềm văn phòng mã nguồn mo OpenOffice

để phục vụ hoạt động văn phòng của mình Đây là một phần mêm miễn phú với các chức năng giao diện tương tự như MS Office, có thê chạy trên nền Windows

và một số hệ điều hành khác Các thành phần cơ bản trong OpenOffice:

Writer: phan : mềm soạn thảo văn bản (tương tự như MS Word)

Calc: phần mềm bảng tính (tương tu nhu MS Excel)

Impress: phan mém trinh chiéu (tuong tu nhu PowerPoint)

Draw: phan mém đồ họa cơ bản (tương tự MS Visio)

Base: phần mềm quản trị cơ sở đữ liệu (tương tự MS Access)

Math: phần mềm soạn thảo công thức toán học (tương tự Microsoft Equation Editor)

Ưu điểm nỗi bật của OpenOffce là được cung cấp miễn phí, tuy nhiên, phần mềm văn phòng: được sử dụng rộng rãi nhất tại Việt Nam hiện nay vẫn đang

là MS Office Phần tiếp theo của chương sẽ sử dụng phần mềm MS Word 2010 để minh họa cho các tính năng của phần mềm soạn thảo văn bản

Trang 11

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

CHUONG 2: SU DUNG PHAN MEM XU LY VAN BAN MS

WORD 2010

£7 Mục tiêu bài học

chính trong Microsoft Word

soạn thao các văn bản (tài liệu) có định dạng, hình thức đẹp mắt với nhiều loại đối

tượng đồ họa (hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu, công thức toán học )

Để khởi động MS Word (ví dụ: MS Word 2010), chọn một trong các cách:

O Vào lệnh Start[H All Programs 0 MS Office 0 Microsoft Word 2010

Document! - Microsoft Word

(8Ì 9+ ở là 1 Is

Home se Page Layout

R Times New Rom * 13 "AW Av %

” Styles | 1G Select»

Trang 3

Trang 12

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

ge

tua nsert Page Layout Refereyfe Mailing Rev

D Thanh tiéu dé (Title bar)

Thanh ngang nằm trên đỉnh cửa số Word, chứa biểu tượng Word, Quick Access, tên tài liệu được mở, các nút thu nhỏ, phóng to, nút đóng cửa số

H Quick Access

Tập công cụ thao tác nhanh (nằm sau biểu tượng Word trên thanh tiêu đề), gồm một số lệnh thường xuyên được sử dụng (Save, Undo, Redo ) Người sử dụng có thê

bố sung thêm các công cụ khác vào Quick Access bang cách nhấp chuột vải nút [F] dé

mở danh sách lệnh rồi đánh đấu vào các lệnh muốn đưa vào Quick Access

OO Ribbon

Thanh céng cu chinh cua Word, gom nhiều thẻ, mỗi thẻ được chia thành nhiều

ngăn, mỗi ngăn chứa một nhóm công cụ thực hiện lệnh của Word Người sử dụng cũng

có thé nhap chudt vao biéu tuong Dialog Box Launcher — tai góc phải phía dưới ngăn

trên Ribbon đề ân/hiện thanh này Trong cửa sô Word, Ribbon được bồ trí năm ngay dưới thanh tiêu đè

Trang 4

Trang 13

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

Để ân/hiện thước canh trên cửa sô Word, chọn một trong các cách:

H Nhấp nút View Rulerа tại đầu thanh cuộn đứng bên phải cửa số Word

H Đánh dấu (hoặc bỏ đánh dấu) mục View | Show | Ruler (mục Ruler trong ngăn Show, thẻ View trên Ribbon)

Các đơn vị đo trên thước canh có thể là Inches, Centimeters, Milimeters, Points

hoặc Picas với l inch = 2.54 cm, | pomt = 1/72 inch = 0.35, 1 pica = 1/6 inch = 12

point = 0.42 cm Để thay đổi đơn vị đo trên thước, thực hiện lần lượt các bước:

o Chon lénh File O Options

o_ Xuất hiện hộp thoại Word Option Nhap myc Advanced trong khung trái

measurements in unit of, chon m6t don vi do trong danh sách

o Nhap OK dé két thúc, Cancel đề từ bỏ

Word Options ? x General in -

Eont Substitution

Display

| Display Proofing

Show all windows in the Taskbar

Show shortcut keys in ScreenTips Show horizontal scroll bar

Show vertical scroll bar Show vertical ruler in Print Layout view

Là vùng cửa số được sử dụng để hiển thị nội dung tài liệu với một dấu “Ƒ nhấp

nháy được gợi là con trỏ (Pointer) cho biết vị trí xuất hiện của các ký tự được nhập từ bàn phím

Trang 5

Trang 14

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

DO Thanh trang thai

Thanh trang thái (Status bar) nằm dưới đáy cửa số Word, được sử dụng đề hiển thị một số thông tin về trạng thái của tài liệu đang được mở (trang hiện hành, tông số trang,

số từ, kiểu xem ) Người sử dụng có the thay đối kiểu xem tài liệu bằng cách nhấp chuột vào biểu tượng kiểu xem mong muốn trên thanh trạng thái

Đề thoát khỏi Word, chọn một trong các cách:

O Vào lệnh File H Exit

H Nhấn tô hợp phím Alt + F4

2 TẠO TẬP TIN VĂN BẢN

Mỗi văn bản được tạo trong Word được gọi là một tài liệu Word (Word

Documenf) Sau khi khởi động, Word tự động mở một tài liệu mới với tên mặc

định Documentl, Document2, Document3, Khi tài liệu mới lần đầu được ghi lên

đĩa Word sẽ yêu cầu nhập tên và chỉ định vị trí lưu trữ cho tập tin Word tự động

lưu mặc định với đuôi là doc (Word 97 — 2003) hay docx (Word 2007 — 2010) cho tập tm

Trong khi làm việc với một tải liệu, người sử dụng cũng có thể tạo thêm

một tài liệu mới bằng một trong các cách sau:

H Nhấp chọn New —) trén Quick Access

Iw] XU_LY_VB_CO_BAN - Microsoft Word Oo x

ted Save Available Templates Blank document

ec Print = a 2

Save & Send Sample My templates Newfrom

templates existing Help Office.com Templ +

Trang 15

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

2.2 Mớ một tài liệu có sẵn

Đề mở một tài liệu có sẵn từ cửa sô Word, thực hiện lần lượt các bước:

H Nhấp nút Open “Ý trên thanh Quick Access (hoặc nhấn tô hợp phím

H Xuất hiện hộp thoại Open, chọn tập tin cần mở, nhấp Open để mở tập tin

(wy) Open x

$ Downloads a Name ` Date modified Type

J Music @) XU_LY_VB_CO_BAN 06/08/2018 4:17PM Microsoft

Một tài liệu Word có thê được hiển thị trong cửa số soạn thảo dưới các đạng:

O Print Layout: Dang trang in

O Full Reading: Dang doc toan man hinh

O Web Layout: Dang trang Web

O Draft: Dang tai liéu nhap

Để thay đổi dạng hiển thị (kiểu xem) tài liệu nhấp chuột vào biểu tượng kiểu xem

trong ngăn View | Document Views chọn kiêu xem như hình sau:

= J) Ruler ( S| Lone Page t3 New Window =

_B © Gridlines \ xả) j QljTwoPages #] ArangeAll TT

Full Screen Web Outline Draft Zoom 100% Switch Macros Reading Layout Navigation Pane SB) Page Width ==] Split Windows * v

Trang 16

Bài giảng xử ly văn ban co ban

Thay đôi kích thước nội dung của tài liệu băng kích thước

Full Screen Reading | man hình đề hiện thị duy nhật tài liệu tương tự khi đọc sách;

thư điện tử

(Bồ cục Web) hình ảnh để hiện thị tài liệu giông như một trang Web

Draft (Nhap)

Hién thị tài liệu với độ rộng đủ chiều ngang của màn hình và thanh thước kẻ ngang được hiên thị: cách hiển thị này thích hợp nhất cho việc thao tác với văn bản bằng cách biên tập và định dạng văn bản đơn giản

[Ell a Một cách sử dụng khác thay the cho thẻ View đê sử dụng một

trong các nút hiển thị tài liệu nằm ở góc dưới bên phải màn hình

2.4 Lưu tài liệu

Để lưu tài liệu đang soạn thảo, thực hiện một trong các thao tác sau:

O Nhap nut Save led trén Quick Access

H Nhấn tô hợp phím Ctrl + S

O Chon lénh File D Save

Để lưu tài liệu vào một tập tin mới, thực hiện lần lượt các bước:

O Chon lénh File D Save As

H Xuất hiện hộp thoại lel Chon thu muc, nhap tén, chi dinh kiéu tap tin Nhap Save đề kết thúc, Cancel đề hủy lệnh

Trang 8

Đại học Nam Cần Thơ

Trang 17

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

4 |) « TICDR > GIAO TRINH v & Search GIAO TRÌNH p

Il Desktop @}) XU_LY_VB_CO_BAN 06/08/2018 4:48PM Microsoft W|

Chọn lệnh File LÏ Close Trong trường hợp chưa lưu tài liệu sẽ xuất hiện

hộp thoại sau đó nhâp Save đề lưu lại tài liệu, Don”t Save đề không lưu

hoặc Cancel đề hủy lệnh

A Do you want to save changes you made to Document5?

Got Sve | [cone

Một số thuật ngữ thông dụng trong Word sẽ được sử dụng như sau:

Ký tự (Characfer): một chữ cái, chữ số hoặc dấu được nhập từ bàn phím

Từ (Word): chuỗi ký tự liên tục, không chứa các dấu và khoảng trồng Câu (Senfence): chuỗi ký tự được kết thúc bởi các dấu hết câu

Đoạn (Pharagraph): chuỗi ký tự kết thúc bởi một dấu ngắt doan(phim Enter) Trang (Page): trang in tai ligu, phụ thuộc vào khô giây được sử dụng Section: phan tài liệu được kết thúc bởi một dấu ngắt (Secfion Brea)

Trang 9

Trang 18

Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ

và định dang van ban, người sử dụng nên tuân thủ một số nguyên tắc:

H Nhắn phím Enter đề kết thúc các đoạn văn bản

H Không cần nhấn Enter dé xuong dong khi chua kết thúc đoạn Trong trường hợp cần xuống dòng giữa đoạn, nhấn tô hợp phím Shift + Enter

H Không dùng chuỗi khoang trang (space) dé tao d6 thut đầu đoạn hoặc các khoảng trống dài giữa đoạn văn bản

O Khong dung chuỗi các dau cham hoặc gạch noi để tạo các đường kẻ trong các đoạn văn bản

L Sử dụng các thao tác khối (chép, cắt, dán, xóa) để sao chép, di chuyên, xóa các khối văn bản trong tài liệu

Sử dụng các lệnh tìm kiếm, thay thế để tìm kiếm, thay thế các từ (hoặc chuỗi văn bản) trong tài liệu

Nhập văn bản là cách thức sử dụng bàn phím để nhập văn bản trên man hình Chỉnh sửa văn bản bao gồm các hành động như chèn hoặc xóa các ký tự, các

từ hoặc nhiều đòng, nhiều đoạn trong văn bản, sửa các lỗi chính tả, chèn hoặc xóa

các dòng trông giữa các: đoạn

Sau đây là một số khái niệm cơ bản về nhập và chỉnh sửa văn bản:

Intertion Point

(Diém chén van ban)

Điểm chèn văn bản được đánh dấu bằng một thanh thăng đứng nhấp nháy, có thê chèn các ký tự hoặc dán nội dung nào đó vào văn bản Khi gõ ký tự, con trỏ văn bản di chuyên về phía bên phải Điểm chèn văn bản thường được gọi là con trỏ

nhập văn bản Khi nhập dữ liệu, bất kỳ văn bản nao

trỏ nhập văn bán hoặc nhắn phím Backspace để xóa ký

tự nằm bên trái con trỏ văn bản

Word Wrap

Word sẽ tự động chuyên điểm chèn văn bản xuống đầu dòng tiếp theo được gọi là bao gói văn bản Nếu đáng ở giữa của một từ quá đài vượt ở dòng, Word sẽ chuyển

Trang 10

Trang 19

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

| cả từ đó xuống dòng tiếp theo

Khi kết thúc nhập liệu cho một dòng hoặc một đoạn, có thé bam phim Enter một hoặc nhiều lần Word sẽ chèn

bao nhiêu dòng trồng tùy ý và dịch điểm chèn văn bản đến vị trí đầu tiên của dòng bên dưới dòng trống cuối củng

Biểu tượng 1 (Show/Hide 1) cho phép hiển thị hoặc ấn các ký tự không được

in, xác định được những gì chèn vào trong văn bản Những ký tự này chỉ xuất hiện trên màn hình, không bao gồm trong bản in Những ký tự không được in phố biến bao gồm:

oO 'ÝŠ” biểu diễn một dấu ngắt đoạn và được chèn mỗi khi nhắn Enter

[H1 “TT biểu diễn một tab và được chèn mỗi khi nhân Tab

H “.”Biểu diễn một khoảng trống và được chèn mỗi khi nhắn phím Spacebar

LH “ ” biểu diễn cho một ngắt trang mềm (mã này tự động được chèn khi nhập đầy đủ văn bản đề lấp đầy một trang); mã ngắt trang mềm chỉ nhìn thấy được trong chế độ hién thi Draft (nháp)

LH “ Page Break ” biểu diễn cho ngắt trang cứng hoặc thủ công (chèn

mã này thủ công khi muôn kết thúc trang ở vị trí hiện tại và di chuyên tới trang tiếp theo)

Thước kẻ sử dụng đơn vị đo lường mặc định cho vị trí có thé la inches,

centimeters Co thé thay doi don vi do trong phan Display cla mục Advanced trong Word Options, lwa chon don vi do 6 dang inches, centimeters, points hoac picas

Sử dụng một trong các cách sau đề hiển thị hoặc ân thước kẻ:

O Trên thẻ View, nhóm Show, bỏ chọn ô Ruler

H Nhấp chuột phải vào * (View Ruler) nam phía bên trên mũi tên trên cùng của

Trang 20

Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ

Chọn một dòng: Nhấp chuột vào đầu dòng

Chọn một câu: Nhắn giữ phím Ctrl, nhấp chuột vào ký tự bất kỳ trong câu

muôn chọn

Chọn một đoạn văn bản: Nhấp chuột 3 lần vào ký tự bất kỳ trong đoạn Chọn toàn văn bản: Nhắn tô hợp phím Ctrl + A

Di chuyển xung quanh văn bản

Để nhanh chóng di chuyển đến vị trí khác trong tài liệu bằng cách di chuyển con trỏ chuột tới vị trí mới và nhập chuột hoặc băng cách sử dụng các phương thức trên bàn phím sau:

Bắt đầu tài liệu Ctrl + Home

Kết thúc tài liệu Ctrl + End

Có thể sử dụng lệnh Go To đề đi chuyền nhanh đến một mục cụ thể sử dụng một

trong những phương thức sau:

O Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn mũi tên xuống cua Find chon

Advance Find va sau do chon Go To

Trang 21

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

3.7.1 Si dung tinh nang Undo (Lai lai)

Khi thực hiện một hành động nào đó lên văn bản và sau đó không muốn

thực hiện hành động đó nữa (thêm, xóa hoặc định dạng văn bản, chèn các dấu ngắt ngang, ) Thao tac dé lui lại hành động trước đó bằng cách:

H Trong thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột vào Ø (Undo) dé

lùi lại hành động cudi cùng hoặc các lệnh đã thực hiến

H Nhấn tô hợp phím Ctrl + Z

Để hiển thị danh sách 100 hành động liên tiếp đã được thực hiện nhấp chuột

vào mũi tên cạnh nút Undo Các chuỗi hành động chỉ được lùi lại theo tuần tự

3.7.2 Sử dụng tính năng lặp lại

Để thay đôi ý định sau khi đã lùi lại (Undo) hành động nào đó có thê thực

hiện lại hoặc quay lại hành động sử dụng một trong những cách sau:

H Nhắn Ctrl + Y hoặc nhắn E4

3.7.3 Sw dung tinh năng Cắt, Sao chép và Dán

Để chèn văn bản vào tài liệu khác hoặc từ một vị trí khác trong tài liệu hiện tại, có thể sử dụng các công cụ sau:

Cắt hoặc xóa một từ, đoạn văn bản hoặc các đối tượng trong Word từ vị

Cut Pita SA Y2 CÀ :

tri hién tai va dat no vao trong Clipboard

PY | hién tai va đặt nó vào trong Clipboard

Paste Chèn một từ, đoạn văn bản hoặc các đôi tượng trong Word vào điệm chèn

văn bản

Word sử dụng Clipboard dé tam lưu trữ các mục đã được cắt hoặc sao chép (văn ban hay đối tượng đồ họa) ` và dán vào vị trí mong muốn

Để cắt hoặc đi chuyển, cần chọn nội dưng và thực hiện bằng các cách sau:

H Nhấn tô hợp phím Ctrl + X

H Nhấp chuột phải vào mục và chọn Cut trong trình thực đơn được hiển thị

L Kéo mục đã chọn đến vị trí mới

Để sao chép, cần chọn nội dung và thực hiện bằng các cách sau:

O Nhấn Ctrl + C

H Nhấp chuột phải vào mục va chọn Copy trong trình thực đơn được hiển thị

Để dán đặt con trỏ tại nên muốn dán và thực hiện bằng các cách sau:

Paste

Trang 13

Trang 22

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

H Nhấn tô hợp phím Ctrl + V

O Nhap chuột phải và sau đó chon Paste

3.7.4 Sw dung Office Clipboard

Để hiển thị khung tác vụ Clipboard trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhap chudt vao Dialog Box launcher

2 of 24 - Clipboard vx (A Paste All UX Clear All Click an item to paste:

Paste (6]} Đế hiến thị khung tác vụ Clipboard

Options v

Hinh 2.11 Str dung Office Clipboard

Clear All | Xóa tật cả các mục từ Clipboard

Options Lựa chọn các tùy chọn cách làm việc của Clipboard

3.8.1 Tìm kiếm (Find)

Để sử dụng tính năng tìm kiếm Eind, thực hiện các cách sau:

wR Advanced Find

=> GoTo

Hinh 2.12 Man hinh tim kiém (Find)

O Nhap chuột vào £298 !78'7 trên thanh trạng thái sau đó chọn thẻ

More >> Reading Highlight ~ Find In ~ Cancel

Hinh 2.13 Man hinh tim kiém (Find)

Trang 14

Trang 23

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

O Nhan Ctrl + F dé hién thi khung Navigation

l 2+ OL B= XULY_VB_CO_BAN

Home Insert Page Layout Refi

PA 4 Times New Roman vi3 v =

You can search for| “ae Replace

text in your GoTo document by typin =mixfiriiSix

in the search box | Find:

above

Kẩ] Graphic:

Click the Magnifyir Tables I Glass button to fin ft | commands to sear¢ J[ Equations for objects, such as Fnnmininn Entnhnn AB’ Footnotes/Endnotes

>

Page: 17 of 17 | Word Wil Comments

Hinh 2.14 Man hinh tim kiém bang Navigation Trong khung tìm kiếm nhập tiêu chuân tìm kiêm và nhấp chọn Search (hay

Enter) đề tìm kiêm trong tài liệu

Navigation vx

1 of 13 matches

oo | = E] | 58 | a ^ v

từ, đoạn văn bản hoặc các đối tượng trong Word từ vị trí hiện tại

và đặt nó vào trong Clipboard

từ, đoạn văn bản hoặc

các đối tượng trong Word từ vị trí hiện tại

và đặt nó vào trong Clipboard

Hình 2.15 Khung nhập tiêu chuẩn tìm kiếm

Có thê sử dụng nút More đề giới hạn tiêu chuẩn tìm kiếm cho kết quả tôt hơn

Trang 15

Trang 24

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

Find and Replace

Find what: board

( Use wildcards

Find

(Find | Replace GoTo

Options: Search Down

Search Options

Search: Down SZ

(J Find whole words only (CJ Match suffix

(J Sounds like (English)

(_] Find all word forms (English) (J Ignore white-space characters

Eind what Nhập từ, cụm từ, ký hiệu, hoặc mã cần tìm kiếm

Hiền thị các tiêu chuân bô sung có thê chọn đê giới hạn tiêu

More chuân tìm kiêm Mặc định Word không hiện thị tùy chọn

sa Đánh dấu mọi sự xuất hiện các đôi tượng được tìm kiếm

Reading Highlight | trong tài liệu chính

trong hộp thoại Find what

Find whole words

only

Bỏ qua tat cả các từ mà trong đó văn bản tìm kiếm chỉ là một

phan của từ đó Ví dụ nhập “red” 1n ra các từ như “hundred”,

“bred”, “credible”

Use wildcards Su dung ky ty ? (dau hoi) dé biéu dién mot ky ty tai mét thoi

diém bén trong tu khac, ví dụ nhập “c?t'” m ra các từ “cat”,

Trang 25

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

Find and Replace ? x

Find Replace GoTo

Replace with: Association board

More >> Replace Replace All | Find Next | Cancel

Hinh 2.17 Tim kiếm và thay thế

phép thay thê kết quả tìm kiêm được trong hộp thoại Find what

Trang 17

Trang 26

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

f7BÀI TẬP THUC HANH 1

1 Khởi động chương trình soạn thảo văn ban Microsoft Word 2010, tao tài liệu rỗng

Và soạn thảo nội dung như sau:

AO TRANG

Lâu quá không về thăm xóm đạo

Từ ngày bình lửa xóa quê hương

Khói bom che lấp chân trời cũ

Che cả trường xưa nóc giáo đường

Mười năm cũ em còn ởđi học

Áo trắng điểm tô đời nữ sinh

Hoa tím cài duyên lên áo trắng

Em là cô gái tuổi băng trinh

Trường anh ngó mặt giáo đường

Gác chuông thương nhớ lầu chuông

Buôn bã thay chuông nhạc đạo

Rộn rã thay chuông nhà trường

Yêu câu:

Lưu tập tin vào đường dẫn D:\CCA\WORD với tên AOTRANG.DOCX

O Dong tap tin AOTRANG.DOCX

OM6 tap tin AOTRANG.DOCX vua dong

O Luu tap tn AOTRANG.DOCX voi tén mdi la AOTIM.DOCX

O Dong tap tin AOTIM.DOCX

O M6 tap tin AOTRANG

HChép khô thơ 1 xuống cuối bài thơ

HDĐời khổ thơ 2 xuống sau khô thứ 3

HHãy thực hiện dời khối đề nội dung bài thơ trở về như lúc mới nhập

HRedbo lại các thao tác để phục hồi lại bài thơ

LlLưu lại tập tn AOTRANG.DOCX trên Desktop với tén moi THO_TINH.DOCX

O M6 tap tin AOTRANG.DOCX (hiện có 2 tap tin dang mở)

HMở lại tập tin THO_TINH.DOCX

O An phim Ctrl_F6 để chuyển đến tập tin AOTRANG.DOCX

LISao chép nội dung của tập tin AOTRANG.DOCX và THO_ TINH.DOCX vào tập tin mới

O Luu tập tin mới vào đường dẫn D:VTHO với tên Tho QH.DOCX

Trang 27

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

O Điều chính thanh cơng cụ nhanh để thanh cơng cụ nhanh chứa các chức năng: New,

Open, Save, Quick Print, va Draw table

2 Mở tập tin AOTRANG.DOCX và định dạng lại giống mẫu sau, chuyển đổi sang

font chữ VNI, sử dụng các font: VNI-Souvir, VNI-Murray, VNI-Univer, VNI-Coun

AO TRANG

Lâu qHau khoảng về thắm xoum faio

Téo ngaoy binh léiia xoua queắ hédng

Khoui bom che laap chadén tréoi cHõ

Che cađ trường xưa nóc giáo đươong

M66ei nắm cud em coen fil hoic

AUO TRAENG NIEAM TOA NO@I NOO SINH

HOA TRAENG CA@I DUYEAN LEAN AUO TIM

Em lao coa gaui tuoai bắng trinh

Trường anh ngó maẽt g1áo đường Gác chuông thương nhơủ lầu chuông Buồn bã thay chuông nhạc đạo Rộn rã thay chuông nhà trường OOO

Trang 19

Trang 28

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

CHƯƠNG 3: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VỚI MS WORD 2010

£7 Mục tiêu bài học

kiểu chữ, font chữ, canh lề, định lề, chia cột, đrop cap

H Học viên biết cách sử dụng định dạng Tab để thiết kế các biểu mẫu

Kiéu dang (Style)

Mau sac (Color)

Cac hiéu ung (Effects)

Dé dinh dạng một khối ký tự, có thể chọn một trong các cách sau:

: Font color: Underline style:

thoai Font ‘Automatic [0] | (none)

Effects (CO strikethrough (C0 small caps (CZ Double strikethrough Dall caps

DC Superscript (Cl Hidden (CO Subscript

Preview

Times New Roman

This is a TrueType font This font will be used on both printer and screen

Set As Default | | Text Effects [0K] | ances

Hinh 3.1 Hép thoai Font

Trang 20

Trang 29

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

O Font style: kiểu chữ, chọn:

o Regular: kiểu chữ bình thường

o_ Italic: kiêu chữ nghiêng

o_ Bold: kiểu chữ in đậm

o Bold Italic: kiểu chữ in đậm và nghiêng

Size: cỡ chữ (tính theo số điểm in — pixel )

Font color: màu chữ

Underline style: kiểu đường gạch dưới

Underline color: màu đường gạch dưới

Effects: các hiệu ứng gồm:

o Strikethrough: gach ngang duong don (ví dụ: ABCDEE)

o Double Strikethrough: gach ngang duong kép (vi du:

ABCDEE), Superscript: chi s6 trén (vi du: X 7)

Subscript: chi s6 dui (vi du: X »)

Small caps: chữ hoa nhỏ (ABCD)

All caps: chit hoa binh thuong ( ABCD)

o Hidden: én ky tự

O Set As default: thiét lap dinh dang mac dinh

O Text Effects: thiét lập hiệu ứng văn bản

o Scale: theo tỷ lệ phần trăm

o Spacing:

O Expanded: mo réng, xác định bởi hộp By

O Condensed: thu hẹp, xác định bởi hộp By

o Position: vi tri ky ty trén dong, chon:

Trang 30

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

([] Use Contextual Alternates

Preview

Times New Roman |

This is a TrueType font This font will be used on both printer and screen

Set As Default | | Text Effects [ox] Cancel

Hình 3.2 Hộp thoại thiết lập thông số

Trang 22

Trang 31

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

1.4

Shrink Font: Giảm cỡ chữ (Ctrl + |)

Change Case: thay đôi kiêu chữ hoa/thường (Sentence case: chữ hoa đầu cau, lowercase: chit thường, UPPERCASE: chữ hoa Capitalized Each Word: chữ hoa đầu mỗi từ, tOGGLE cASE: chữ thường đầu mỗi từ) Clear Formatting: xoa dinh dang

Bold: chi dim (Ctrl + B)

Italic: chữ nghiêng (Ctrl + 1)

Underline: gạch dưới chữ (Ctrl + U)

Strikethrough: kẻ đường gạch ngang

Subscript: chi số dưới (Ctrl + =)

Superscript: chỉ số trên (Ctrl + Shift + =)

'Text Effects: hiệu ứng văn bản

Text Highlight Color: màu viền văn bản

Font color: mau chit

Hình 3.4 Hộp thoại canh l`ê

O Align Left: Canh trái văn bản

O Align Text Right: Canh phai van ban

Justify: Canh déu van ban

2 DINH DANG DOAN

Tương tự như định dang ký tự, có thê định dạng các đoạn văn bản sử dụng hộp thoại

Paragraph bang cac lénh trén Ribbon hoac str dung thudéc canh đề canh lề cho đoạn

O Nhap nut Dialog Box Launcher — trong thé Home | Paragraph (hoặc

nhắn chuột phải vào khối ký tự, chọn lệnh Paragraph) Xuất hiện hộp

thoại Paragraph Nhập các thông sô định dạng trong hộp thoại, nhân

OK để kết thúc, Cancel dé hủy lệnh

Trang 23

Trang 32

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

O Khung General:

Justified: déu hai bén)

O Khung Indentation:

O Left: 46 thut trái của đoạn so với lề trang

O Right: d6 thụt phải của đoạn

thụt dòng đầu, Hanging: thụt các đòng sau)

tham số Left, Right được chuyên thành Outside (lề ngoài) và Inside (lề trong)

O Khung Spacing:

Trang 24

Trang 33

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

2.2

Single: 1 dong

1.5 lines: 1.5 dong

Double: 2 dong

At least: téi thiểu từ giá trị được cho trong hép At

Multiple: bằng số dòng được cho trong hộp At

O Set as Default: thiét lap dinh dang mac dinh

Sử dụng các lệnh trên Ribbon

Sử dụng các lệnh trong thẻ Home | Paragraph đề đặt thông số định dạng

cho đoạn được chọn

* —

* v ẻ›— v

H j—

Hinh 3.6 Thé Paragraph Cac lệnh căn bản trong thẻ Home | Paragraph ( từ trái sang phải, từ trên

Multilevel: tao danh sach da cap

Decrease Indent: giam độ thụt 1é trai doan

Increase Indent: tang d6 thut 1é trai doan

Sort: sap xếp các đoạn theo thứ tự đánh dấu

Show/Hide (Ctrl + *): hiện/ân ký tự đưới dòng, ký tự Tab, space Align Text Left ( Ctrl + L): canh trai doan

Center (Ctrl + E): canh gitra doan

Align Text Right (Ctrl + R): canh phải đoạn

Justify (Ctrl + J): canh déu trai va phai doan

Line and Paragraph Spacing: khoang cach giira cac dong và đoạn Shading: t6 mau nén cho doan

Border: ke khung

Canh lề đoạn văn bản

Có thể canh lề cho đoạn văn bản bằng cách kéo — thả các nút:

First line _— thụt le dong dau

O First Line Indent |

thụt lề các dòng không phải dòng dau

O Hanging Indent || Hanging Indent

O Left Indent Left indent thut 1é trai

Trang 25

Trang 34

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

7 118°

O Right Indent Right indent| thut 1é phải

Điểm dừng Tab (Tab stop) là các vị trí trên dòng mà con trỏ sẽ nhảy đến khi

nhân phím Tab Vi trí chuỗi ký tự gõ nhập tại điểm Tab phụ thuộc vào loại Tab

như sau:

Tab trai (Left Tab): chudi ky tu nam sau diém Tab

O

D

_ Tab thanh (Bar Tab): chen ky tu gach dung (“|”) tai vi tri diém Tab

é thiet lap diém ding Tab cho đoạn văn bản, chọn một trong các cách sau:

O Sử dụng hộp thoại Tabs

O Sw dung thudc canh

2.4.1 Sử dụng hộp thoại Tabs

Thực hiện lần lượt các bước:

H Chọn đoạn muốn đặt điểm dừng Tab

O Nhan nut Dialog Box Launcher trong thé Home | Paragraph Xuat hiện hộp thoại Paragarph, nhắn nút Tabs phía dưới hộp thoại Xuất

H Chọn loại Tab, vị trí đặt Tab, kiểu đường gạch Tab

H Nhấn Set để đặt điểm Tab mdi

Trang 26

Trang 35

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

Dé xoa diém dimg Tab nhan nut Clear, Clear All dé xoa hét các Tab da dat 2.4.2 Đặt Tab trên thước canh

Để đặt trực tiếp một điểm Tab trên thước canh, thực hiện lần lượt các bước:

canh cho tơi khi xuất hiện biéu tượng loại Tab muốn đặt

H Nhắn chuột vào vị trí muốn đặt điểm dừng Tab trên thước

Thực hiện lần lượt các bước:

1 Chọn khôi đoạn

phải chuột vào đoạn văn bản chọn, đưa chuột tới mục Bullets trong

menu pop-up)

O Xuat hién bang ky higu dau đoạn

Recently Used Bullets

Bullet Library None — e @ a +4 + `

H Nhắn chọn một ký hiệu bất kỳ có sẵn đề tạo ký hiệu đầu đoạn

đầu đoạn mới được sử dụng gần nhất

L Khung Bullet Library: hiển thị thư viện ký hiệu đầu đoạn

Trang 27

Trang 36

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

O Khung Document Bullets: hiển thị danh sách các ký hiệu đầu đoạn được sử dụng trong tài liệu

Chọn Change List Level: để thay đối cấp của ký hiệu đầu đoạn

Chọn Define New Bullets: tạo ký hiệu đầu đoạn mới

Xuất hiện hộp thoai Define New Bullets

o Nhan Symbol dé chon mét ký tự hoặc Picture để chọn một

hình ảnh làm ký hiệu đầu đoạn

oO Nhap Font đề chọn font chữ

o Chon Alignment dé canh 1é doan

Nhan OK dé tao ky tu dau doan, nhan Cancel dé huy

lefine New Bullet

Bullet character Symbol Picture Eont

Đề đánh số đoạn cho văn bản, thực hiện các bước:

nhan phải chuột vào đoạn văn ban chọn, đưa chuột tới mục Numbering trong menu pop-up)

H Xuất hiện danh sách các kiểu đánh số đầu đoạn

Trang 37

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

O Nhan chon Define New Number Format dé dinh nghĩa một kiểu

đánh số mới

o Number style dé chon loai hién thi cua số đầu đoạn -

o Number format dé định dạng lại kiêu hiện thị của sô đâu đoạn

o Alignment đề canh lề đoạn

H Để đặt lại giá trị khởi đầu cho đánh số đầu đoạn, nhấn chọn Set

Numbering Value Xuất hiện hộp thoại Set Numbering Value:

Set Numbering Value ? x

©@ Start new list

O Continue from previous list

Set value to:

1 =

Preview: 1

[aT] cone

Hình 3.12 hộp thoại đặt giá trị khởi tạo

o Start new list: bat dau danh sach moi

o Continue from previous list: tip tuc danh sach trước

o Set value to: dat gia tri cho so dau danh sach

3 DINH DANG COT VA TAO DROP CAP

Chức năng này cho phép trình bày tài liệu dưới dạng cột (trình bày của các bai bao)

Dé thu hiện chia cột cho văn bản, ta làm như sau:

B2: Trong thé Page Layout chon Columns chon kiéu can chia

Trang 38

Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ

fi Columns

Presets One Two

Hình 3.14 Hộp thoại chia cột cho văn bản Preset: chọn sô cột cần chia

Number of columns: điền số cột muốn chia khi số cột

B3: Nhân OK đề châp nhận, nhan Cancel đê hủy bỏ

lớn hơn 3

Line between: nếu chọn sẽ xuất hiện đường thẳng giữa các cột đã chia

Width and spacing: độ rong cột (Width) và khoảng cách (SpacIng) giữa các cột Equal column width: Nếu chọn, các cột sẽ có độ rộng bằng nhau

Lưu ÿ: sau khi đã thực hiện các bước trên, bạn có thê chỉnh sửa lại bằng thao tác thủ

công theo ý muốn (cân bằng các cột) Bạn thực hiện như sau:

H Đặt dấu chèn tại vị trí muốn chia cột

O Vao menu Jnsert/Page Break Click chon OK

H Hoặc nhấn tổ hợp phím Cứ! + Shữ? + Enter

Nếu quét khối văn bản thừa một khoảng trắng ở cuối đoạn, văn bản sẽ bị chia thành một

cột duy nhất,dù đã khai báo lệnh chia thành nhi `âi cột Cách khắc phục bằng cách vào

menu Page Layout/Breaks/Columns

Chức năng này cho phép phóng to ký tự đầu một

đoạn nằm trên nhiều dòng liên tiếp của đoạn đó

Để tạo được một chữ hoa lớn thụt ở đầu dong

thực hiện như sau: ST

Nhấp chuột vào đoạn chứa chữ muốn tạo “Drop :

cap”

Trong thé Insert chon Drop Cap O Drop Cap

Options , mở hộp thoại như hinh 3.15 [—%_][_ cancet

Trang 30

Trang 39

Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho

None: bo tao Drop Cap

Dropped: chữ hoa chỉ chiếm một ô vuông

In margin: chừa nguyên lề cho chữ hoa

Nhóm lệnh Option:

Font: chon kiéu chit cho drop cap

Lines to drop: cho ta chỉnh được độ lớn của chữ hoa

Distance from text: chỉnh khoảng cách từ chữ hoa đến chữ văn bản

4 SỬ DỤNG STYLES (PHONG CÁCH)

Styles la sy két hợp của định dang ky tự và định dạng đoạn văn bản được tao ta và

lưu với tên duy nhất Sử dụng Styles sẽ giúp tiết kiệm thời gian định dạng tài liệu vì

có thể áp dụng nó nhiều lần cho các văn bản khác nhau Khi thay đôi các thuộc tính

trong Styles định dạng, tất cả những văn bản đã được định dạng bởi Styles đó sẽ tự động cập nhật các thuộc tính mới của StyÌes

Có hai loại Styles chính:

bao gồm các thuộc tính định dạng trong hộp thoại Font

trí của cả đoạn văn bản và có thể bao gồm định đạng ký tự và định dạng đoạn

Sfyles Normal chứa các định dạng mặc định cho tất cả các tài liệu mới

Khung tác vu Styles liét ké cac Styles được sử dụng trong tài liệu hiện tại

Dé tao Styles lần lượt thực hiện các bước sau:

AaBbCcl| AaBbCc] AaBbC: AaBbce ARAB 4sø»cc

7 Normal | 1 No Spaci Heading 1 Heading 2 Title Subtitle ‘en

Intense Quote 22 Subtle Reference a Intense Reference a Book Title a List Paragraph *

Trang 40

Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ

H Xuất hiện hộp thoại

Create New Style from Formatting ? x

Properties

Name: Style1

Style based on: T Normal v

Formatting

Times New Roman v/\13 vi! B Z U Automatic *

Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample

Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text

Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample

Text Sample Text

Style: Quick Style

Based on: Normal

Add to Quick Style list [7] Automatically update

©@ Only in this document ©) New documents based on this template

o Style based on: Style nay duoc tao dựa trên style nào có sẵn

hay không

o Style for following paragraph: Tén Style tu dat

được sử dung cho tài liệu hiện tại

thay đôi các thuộc tính của Styles

O Format hiển thị danh sách các lệnh có thể sử dụng dé tạo Styles Các đặc điểm đặt tên Styles nhu sau:

ký tự như gạch xiên phải(\), chấm phẩy (:), hoặc ngoặc nhọn (ƒ})

Trang 32

Ngày đăng: 05/01/2025, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2.2.  Các  thành  phn  chính  trong  Word - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 2.2. Các thành phn chính trong Word (Trang 12)
Hình  2.3.  Màn  hình  thay  đổi  đơn  vị  đo  L]  Vùng  soạn  thảo - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 2.3. Màn hình thay đổi đơn vị đo L] Vùng soạn thảo (Trang 13)
Hình  2.5.  Mở  tài  liệu  có  sẵn  2.3.  Thay  đổi  kiểu  xem  tài  liệu - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 2.5. Mở tài liệu có sẵn 2.3. Thay đổi kiểu xem tài liệu (Trang 15)
Hình  2.7.  Màn  hình  lưu  tập  tin  2.5.  Đóng  tài  liệu - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 2.7. Màn hình lưu tập tin 2.5. Đóng tài liệu (Trang 17)
Hình  2.16.  Giới  hạn  tiêu  chuẩn  tìm  kiếm - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 2.16. Giới hạn tiêu chuẩn tìm kiếm (Trang 24)
Hình  3.2.  Hộp  thoại  thiết  lập  thông  số - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 3.2. Hộp thoại thiết lập thông số (Trang 30)
Hình  3.14.  Hộp  thoại  chia  cột  cho  văn  bản  Preset:  chọn  sô  cột  cần chia. - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 3.14. Hộp thoại chia cột cho văn bản Preset: chọn sô cột cần chia (Trang 38)
Hình  3.7.  Hộp  thoại  tạo  Style - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 3.7. Hộp thoại tạo Style (Trang 40)
Hình  4.15.  Thanh  công  cụ  định  dạng  hình  ảnh  Các  lệnh  cơ  bản  trong  thanh  công  cụ: - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.15. Thanh công cụ định dạng hình ảnh Các lệnh cơ bản trong thanh công cụ: (Trang 56)
Hình  4.18.  Nhóm  lệnh  Arrange - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.18. Nhóm lệnh Arrange (Trang 57)
Hình  4.25.  Hộp  thoại  chèn  biểu  đ  `ô - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.25. Hộp thoại chèn biểu đ `ô (Trang 60)
Hình  4.27.  Hộp  thoai  Symbol - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.27. Hộp thoai Symbol (Trang 61)
Hình  4.40.  Định  khổ  giấy  cho  trang - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.40. Định khổ giấy cho trang (Trang 68)
Hình  4.44.  Tạo  mật  khẩu  bảo  vệ - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 4.44. Tạo mật khẩu bảo vệ (Trang 72)
Hình  5.1.  Hộp  thoại  In - Chứng Chỉ Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Cơ Bản Bài Giảng Xử Lý Văn Bản Cơ Bản.pdf
nh 5.1. Hộp thoại In (Trang 81)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w