Ngoài các chức năng kể trên, một số phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp như MS Word còn cho phép người sử dụng bồ sung thêm vào văn bản nhiều loại đối tượng hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu....
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC NAM CAN THO TRUNG TAM DAO TAO CHUAN DAU RA VA
PHAT TRIEN NGUON NHAN LUC
NAM CAN THO UNIVERSITY
CHUNG CHI UNG DUNG
CONG NGHE THONG TIN CO BAN
BAI GIANG
XU LY VAN BAN CO BAN
Can Tho - 2017
Trang 3Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
MUC LUC CHUONG 1: KIEN THUC CAN BAN VE VAN BAN, SOẠN THẢO VÀ XỬ LÝ
CHƯƠNG 2: SỬ DỤNG PHẢN MÈM XỬ LÝ VĂN BẢN MS WORD 2010 3
1 GIỚI THIỆU MS WORD2010 Ặ 2202222222222 2121221112 eea 3 1.1 Giới thiệu in HH HH HH 222222222222 rerreerae 3
12 Các thành phần chính trong một cửa sô Word
2.1 _ Tạo mới một tài liỆU CĐ S9 TT TH Tàn ng ng ng TH TH kg kg yệt 6 2.2 Mở một tải liệu có sẵn -.- ST n1 1151515115111 1125111811581 1010 1t HT HH He Hee 7 2.3 Thay “8-8-8 8n .ằ ad 7
2.4 Lưu tài liỆU LLQQ TH TT TT ng ng ngàng TK tk kiệt 8
3 BIEN TAP NỘI DỰNG VĂN BẢN 22 12222112 221122111 11 2d uo 10
3.1 Một số nguyên tắc chung - + 2s 39132132121 11 11 212 t1 t1 t1 tt te rườn 10
3.2 Nhập văn bản -ccccccn 11111 tt tr t2 ga rae 10
3.3 Hiển thị các mã định AT Ằằằằằằằằ 11 3.4 Sử dụng thước kẻ
3.5 Chọn khối văn bản
3.6 _ Di chuyển xung quanh văn bản 5c 2 2 2 121122 1211222122221202020 10.01 rruyu 12 3.7 Chỉnh sửa văn bản LL n1 1121111121111 0111111110111 11 HH HH HH HH Hà nà nu 13
3.7.2 Sử dụng tính năng lặp lạI G2 2E 2212211221111 11E1 1211512 x re 13
3.7.3 Sử dụng tính năng Cắt, Sao chép và Dán - 2c scttttrrrren 13
3.8 Tìm kiếm và thay j1 n8 8 14
3.8.1 Tìm kiếm ŒFind) : 222 tt 2112222112221 E2 rrie 14 3.8.2 Tìm kiểm và thay thỂ s s2 E21 1111 1101 1 rên 16
CHUONG 3: DINH DANG VAN BAN VOI MS WORD 2010 ss.ssssssssssssssseesseeseens 20
1 ĐINHDẠNG VAN BAN
1.1 Địmh dạng ký tự L St nh S1 1251121111111 1111811 H1 1H n0 1H Ha 1.2 Sử dụng hộp thoại FOTI c2 111 119121111 1119111 111111121810 11 18111 1111111111 11c HT tr 20 1.3 Sử dụng các lệnh định dạng trên Ribbon 2c 2 121212121121 11 1119121511211 81 811 11 tra 22
1.4 Canh lềvăn bản c tà nh HH HH HH re 23
2 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN L1 2n 11111111 n1 xnxx kg HH HH ky 23 2.1 Sử dụng hộp thoại Parapraph c1 1211 1 191 211211021111 1111211111111 011121101 1111111 23 2.2 Sử dụng các lệnh trên Ribbon - 1 1 1211011219121 12151155191111111111 101101111101 11 2111 Hay 25
Trang 42.4 Tạo các điểm đừng Tab
Trang 5Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
2.4.1 Sử dụng hộp thoại Tabs 0 2211211221111 1 1 11 1211k Ha 26 2.4.2 Đặt Tab trên thước canh c ccnnT 2011 g9 1g 2 511kg kẻ 27 2.5 Tạo ký hiệu AAU Moat : 27
3 ĐỊNH DẠNG CỘT VÀ TẠO DROP CAP ch HH HH0 gggg 29
3.1 Chia cột (Colummậ) -.5.:5-5:
3.2 Tạo ký tự đầu đoạn (Drop cap)
4 SU DUNG STYLES (PHONG CÁCH) -2222222222222 5 th HH HH H002 esenrryn 31
2 HÌNH ẢNH/ĐỒ THỊSƠ ĐỒ (22 02222221 110012121 11mg 47
P H9 on ố ốăăă 47
P Nẹ9 in on Ề 30
3 CHÈN CÁC ĐÓI TƯỢNG KHÁC c2 2 H000 t1 ghe 53
6.1.3 Bố đì¡r:: 7777 61
6.2 Tao ngắt vcccceeucevtueeuseeceuseceuturucciecaseeceeeeeseeteetttteusaaceeseeeecttnsttcesseeeseeceseetseettttsnsaeecessenttttttttasesenees 61
6.3 Tao tiêu đề đâu và tiêu dé cuối "5 0 62
7 BẢO VỆ TÀI LIỆU ccc: 22222221 th t0, tt n0 thư 64
Trang 6LI BÀI THỰC HÀNH 3 65
Trang 7Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho CHUONG 5: KET XUAT VA IN VAN BAN VỚI MS WORD 2010 73
Trang 9Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
CHUONG 1: KIEN THUC CAN BAN VE VAN BAN, SOAN
THAO VA XU LY VAN BAN
lý văn bản
KHAI NIEM PHAN MEM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Soạn thao văn bản là một công việc tôn nhiều thời gian nhưng lại được thực
hiện hết sức thường xuyên tại các văn phòng Máy đánh chữ, sau đó là máy tính cá
nhân cùng các phần mềm soạn thảo văn bản dần đã trở thành các công cụ đắc lực
của con người trong việc thực hiện công việc trên
Phần mềm soạn thảo văn bản (hay trình soạn thảo văn bản, trình xử lý văn bản) là một loại phần mềm đặc biệt, được sử đụng đề soạn thảo các văn bản trên máy tính
Các chức năng chính của phần mềm soạn thảo văn bản:
H Hiển thị nội dung văn bản lên màn hình
bat ky vi tri nao trong văn ban
O Luu tri van ban dudi dạng các tập tin trên thiết bị lưu trữ
H Hỗ trợinắn
Ngoài các chức năng kể trên, một số phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp (như
MS Word) còn cho phép người sử dụng bồ sung thêm vào văn bản nhiều loại đối tượng (hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu ) Trong khi một số phần mềm soạn thảo văn bản khác (thường được cung cấp bởi hệ điều hành) lại không có chức năng định dạng, chỉ cho phép soạn thảo các tài liệu thuần văn bản (Text - Only Document) Một số phần mềm soạn thảo văn bản thông dụng hiện tại:
Phần mềm soạn thảo văn bán được cung cấp bởi hệ điều hành: vi (Unix, Linux),
H Phần mềm soạn thảo văn bản trực tuyến: Google Docs (Google)
BO PHAN MEM VAN PHONG
Hai bộ phần mềm văn phòng được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới va tại Viét Nam hién nay la Microsoft Office va OpenOffice
Microsoft Office (viết tắt là MS Office) là bộ phần mềm văn phòng, sản
phẩm độc quyền của Microsoft, được sử dụng rộng rãi trên các máy tính cá nhân
Trang 1
Trang 10Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
và máy chủ chạy Windows hoặc Mac OS Tương tự như Windows, MS Office
được phát hành theo nhiều bộ sản phâm (Home & Student, Basic, Standard, Professional, Enterprise, )
Các thành phần cơ bản trong MS Office gồm:
MS Word: phần mềm soạn thảo văn bản
MS Excel: phần mềm bảng tính
MS PowerPoint: phần mềm trình chiếu
MS Visio: phan mềm đồ họa co ban
MS Access: phan mém quan tri cơ sở đữ liệu
MS Outlook: phan mềm thư điện tử
Mặc dù xuất hiện từ năm 1990, với các phần mềm Word, Excel và Power
Point Tuy nhiên, phiên bản đầu tiên được tích hợp đầy đủ thành một gói của MS Office là MS Office Ø7 (trên Windows) được giới thiệu lần đầu vào tháng 11/1995
Các phiên bản MS Office trên Windows tiếp theo lần lượt là các phiên bản MS Office 2000 (thang 06/2004), MS Office XP (thang 01/2003), MS Office 2003 (thang 11/2003), MS Office 2007 (thang 1/2007) va MS Office 2010 (thang 4/2010)
Ngoài MS Office là một phần mềm phải mua bản quyền, hiện tại một SỐ cơ quan, don vi, cá nhân còn sử dụng phần mềm văn phòng mã nguồn mo OpenOffice
để phục vụ hoạt động văn phòng của mình Đây là một phần mêm miễn phú với các chức năng giao diện tương tự như MS Office, có thê chạy trên nền Windows
và một số hệ điều hành khác Các thành phần cơ bản trong OpenOffice:
Writer: phan : mềm soạn thảo văn bản (tương tự như MS Word)
Calc: phần mềm bảng tính (tương tu nhu MS Excel)
Impress: phan mém trinh chiéu (tuong tu nhu PowerPoint)
Draw: phan mém đồ họa cơ bản (tương tự MS Visio)
Base: phần mềm quản trị cơ sở đữ liệu (tương tự MS Access)
Math: phần mềm soạn thảo công thức toán học (tương tự Microsoft Equation Editor)
Ưu điểm nỗi bật của OpenOffce là được cung cấp miễn phí, tuy nhiên, phần mềm văn phòng: được sử dụng rộng rãi nhất tại Việt Nam hiện nay vẫn đang
là MS Office Phần tiếp theo của chương sẽ sử dụng phần mềm MS Word 2010 để minh họa cho các tính năng của phần mềm soạn thảo văn bản
Trang 11Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
CHUONG 2: SU DUNG PHAN MEM XU LY VAN BAN MS
WORD 2010
£7 Mục tiêu bài học
chính trong Microsoft Word
soạn thao các văn bản (tài liệu) có định dạng, hình thức đẹp mắt với nhiều loại đối
tượng đồ họa (hình ảnh, sơ đồ, bảng biêu, công thức toán học )
Để khởi động MS Word (ví dụ: MS Word 2010), chọn một trong các cách:
O Vào lệnh Start[H All Programs 0 MS Office 0 Microsoft Word 2010
Document! - Microsoft Word
(8Ì 9+ ở là 1 Is
Home se Page Layout
R Times New Rom * 13 "AW Av %
” Styles | 1G Select»
Trang 3
Trang 12Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
ge
tua nsert Page Layout Refereyfe Mailing Rev
D Thanh tiéu dé (Title bar)
Thanh ngang nằm trên đỉnh cửa số Word, chứa biểu tượng Word, Quick Access, tên tài liệu được mở, các nút thu nhỏ, phóng to, nút đóng cửa số
H Quick Access
Tập công cụ thao tác nhanh (nằm sau biểu tượng Word trên thanh tiêu đề), gồm một số lệnh thường xuyên được sử dụng (Save, Undo, Redo ) Người sử dụng có thê
bố sung thêm các công cụ khác vào Quick Access bang cách nhấp chuột vải nút [F] dé
mở danh sách lệnh rồi đánh đấu vào các lệnh muốn đưa vào Quick Access
OO Ribbon
Thanh céng cu chinh cua Word, gom nhiều thẻ, mỗi thẻ được chia thành nhiều
ngăn, mỗi ngăn chứa một nhóm công cụ thực hiện lệnh của Word Người sử dụng cũng
có thé nhap chudt vao biéu tuong Dialog Box Launcher — tai góc phải phía dưới ngăn
trên Ribbon đề ân/hiện thanh này Trong cửa sô Word, Ribbon được bồ trí năm ngay dưới thanh tiêu đè
Trang 4
Trang 13Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
Để ân/hiện thước canh trên cửa sô Word, chọn một trong các cách:
H Nhấp nút View Rulerа tại đầu thanh cuộn đứng bên phải cửa số Word
H Đánh dấu (hoặc bỏ đánh dấu) mục View | Show | Ruler (mục Ruler trong ngăn Show, thẻ View trên Ribbon)
Các đơn vị đo trên thước canh có thể là Inches, Centimeters, Milimeters, Points
hoặc Picas với l inch = 2.54 cm, | pomt = 1/72 inch = 0.35, 1 pica = 1/6 inch = 12
point = 0.42 cm Để thay đổi đơn vị đo trên thước, thực hiện lần lượt các bước:
o Chon lénh File O Options
o_ Xuất hiện hộp thoại Word Option Nhap myc Advanced trong khung trái
measurements in unit of, chon m6t don vi do trong danh sách
o Nhap OK dé két thúc, Cancel đề từ bỏ
Word Options ? x General in -
Eont Substitution
Display
| Display Proofing
Show all windows in the Taskbar
Show shortcut keys in ScreenTips Show horizontal scroll bar
Show vertical scroll bar Show vertical ruler in Print Layout view
Là vùng cửa số được sử dụng để hiển thị nội dung tài liệu với một dấu “Ƒ nhấp
nháy được gợi là con trỏ (Pointer) cho biết vị trí xuất hiện của các ký tự được nhập từ bàn phím
Trang 5
Trang 14Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
DO Thanh trang thai
Thanh trang thái (Status bar) nằm dưới đáy cửa số Word, được sử dụng đề hiển thị một số thông tin về trạng thái của tài liệu đang được mở (trang hiện hành, tông số trang,
số từ, kiểu xem ) Người sử dụng có the thay đối kiểu xem tài liệu bằng cách nhấp chuột vào biểu tượng kiểu xem mong muốn trên thanh trạng thái
Đề thoát khỏi Word, chọn một trong các cách:
O Vào lệnh File H Exit
H Nhấn tô hợp phím Alt + F4
2 TẠO TẬP TIN VĂN BẢN
Mỗi văn bản được tạo trong Word được gọi là một tài liệu Word (Word
Documenf) Sau khi khởi động, Word tự động mở một tài liệu mới với tên mặc
định Documentl, Document2, Document3, Khi tài liệu mới lần đầu được ghi lên
đĩa Word sẽ yêu cầu nhập tên và chỉ định vị trí lưu trữ cho tập tin Word tự động
lưu mặc định với đuôi là doc (Word 97 — 2003) hay docx (Word 2007 — 2010) cho tập tm
Trong khi làm việc với một tải liệu, người sử dụng cũng có thể tạo thêm
một tài liệu mới bằng một trong các cách sau:
H Nhấp chọn New —) trén Quick Access
Iw] XU_LY_VB_CO_BAN - Microsoft Word Oo x
ted Save Available Templates Blank document
ec Print = a 2
Save & Send Sample My templates Newfrom
templates existing Help Office.com Templ +
Trang 15Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
2.2 Mớ một tài liệu có sẵn
Đề mở một tài liệu có sẵn từ cửa sô Word, thực hiện lần lượt các bước:
H Nhấp nút Open “Ý trên thanh Quick Access (hoặc nhấn tô hợp phím
H Xuất hiện hộp thoại Open, chọn tập tin cần mở, nhấp Open để mở tập tin
(wy) Open x
$ Downloads a Name ` Date modified Type
J Music @) XU_LY_VB_CO_BAN 06/08/2018 4:17PM Microsoft
Một tài liệu Word có thê được hiển thị trong cửa số soạn thảo dưới các đạng:
O Print Layout: Dang trang in
O Full Reading: Dang doc toan man hinh
O Web Layout: Dang trang Web
O Draft: Dang tai liéu nhap
Để thay đổi dạng hiển thị (kiểu xem) tài liệu nhấp chuột vào biểu tượng kiểu xem
trong ngăn View | Document Views chọn kiêu xem như hình sau:
= J) Ruler ( S| Lone Page t3 New Window =
_B © Gridlines \ xả) j QljTwoPages #] ArangeAll TT
Full Screen Web Outline Draft Zoom 100% Switch Macros Reading Layout Navigation Pane SB) Page Width ==] Split Windows * v
Trang 16Bài giảng xử ly văn ban co ban
Thay đôi kích thước nội dung của tài liệu băng kích thước
Full Screen Reading | man hình đề hiện thị duy nhật tài liệu tương tự khi đọc sách;
thư điện tử
(Bồ cục Web) hình ảnh để hiện thị tài liệu giông như một trang Web
Draft (Nhap)
Hién thị tài liệu với độ rộng đủ chiều ngang của màn hình và thanh thước kẻ ngang được hiên thị: cách hiển thị này thích hợp nhất cho việc thao tác với văn bản bằng cách biên tập và định dạng văn bản đơn giản
[Ell a Một cách sử dụng khác thay the cho thẻ View đê sử dụng một
trong các nút hiển thị tài liệu nằm ở góc dưới bên phải màn hình
2.4 Lưu tài liệu
Để lưu tài liệu đang soạn thảo, thực hiện một trong các thao tác sau:
O Nhap nut Save led trén Quick Access
H Nhấn tô hợp phím Ctrl + S
O Chon lénh File D Save
Để lưu tài liệu vào một tập tin mới, thực hiện lần lượt các bước:
O Chon lénh File D Save As
H Xuất hiện hộp thoại lel Chon thu muc, nhap tén, chi dinh kiéu tap tin Nhap Save đề kết thúc, Cancel đề hủy lệnh
Trang 8
Đại học Nam Cần Thơ
Trang 17Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
4 |) « TICDR > GIAO TRINH v & Search GIAO TRÌNH p
Il Desktop @}) XU_LY_VB_CO_BAN 06/08/2018 4:48PM Microsoft W|
Chọn lệnh File LÏ Close Trong trường hợp chưa lưu tài liệu sẽ xuất hiện
hộp thoại sau đó nhâp Save đề lưu lại tài liệu, Don”t Save đề không lưu
hoặc Cancel đề hủy lệnh
A Do you want to save changes you made to Document5?
Got Sve | [cone
Một số thuật ngữ thông dụng trong Word sẽ được sử dụng như sau:
Ký tự (Characfer): một chữ cái, chữ số hoặc dấu được nhập từ bàn phím
Từ (Word): chuỗi ký tự liên tục, không chứa các dấu và khoảng trồng Câu (Senfence): chuỗi ký tự được kết thúc bởi các dấu hết câu
Đoạn (Pharagraph): chuỗi ký tự kết thúc bởi một dấu ngắt doan(phim Enter) Trang (Page): trang in tai ligu, phụ thuộc vào khô giây được sử dụng Section: phan tài liệu được kết thúc bởi một dấu ngắt (Secfion Brea)
Trang 9
Trang 18Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ
và định dang van ban, người sử dụng nên tuân thủ một số nguyên tắc:
H Nhắn phím Enter đề kết thúc các đoạn văn bản
H Không cần nhấn Enter dé xuong dong khi chua kết thúc đoạn Trong trường hợp cần xuống dòng giữa đoạn, nhấn tô hợp phím Shift + Enter
H Không dùng chuỗi khoang trang (space) dé tao d6 thut đầu đoạn hoặc các khoảng trống dài giữa đoạn văn bản
O Khong dung chuỗi các dau cham hoặc gạch noi để tạo các đường kẻ trong các đoạn văn bản
L Sử dụng các thao tác khối (chép, cắt, dán, xóa) để sao chép, di chuyên, xóa các khối văn bản trong tài liệu
Sử dụng các lệnh tìm kiếm, thay thế để tìm kiếm, thay thế các từ (hoặc chuỗi văn bản) trong tài liệu
Nhập văn bản là cách thức sử dụng bàn phím để nhập văn bản trên man hình Chỉnh sửa văn bản bao gồm các hành động như chèn hoặc xóa các ký tự, các
từ hoặc nhiều đòng, nhiều đoạn trong văn bản, sửa các lỗi chính tả, chèn hoặc xóa
các dòng trông giữa các: đoạn
Sau đây là một số khái niệm cơ bản về nhập và chỉnh sửa văn bản:
Intertion Point
(Diém chén van ban)
Điểm chèn văn bản được đánh dấu bằng một thanh thăng đứng nhấp nháy, có thê chèn các ký tự hoặc dán nội dung nào đó vào văn bản Khi gõ ký tự, con trỏ văn bản di chuyên về phía bên phải Điểm chèn văn bản thường được gọi là con trỏ
nhập văn bản Khi nhập dữ liệu, bất kỳ văn bản nao
trỏ nhập văn bán hoặc nhắn phím Backspace để xóa ký
tự nằm bên trái con trỏ văn bản
Word Wrap
Word sẽ tự động chuyên điểm chèn văn bản xuống đầu dòng tiếp theo được gọi là bao gói văn bản Nếu đáng ở giữa của một từ quá đài vượt ở dòng, Word sẽ chuyển
Trang 10
Trang 19Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
| cả từ đó xuống dòng tiếp theo
Khi kết thúc nhập liệu cho một dòng hoặc một đoạn, có thé bam phim Enter một hoặc nhiều lần Word sẽ chèn
bao nhiêu dòng trồng tùy ý và dịch điểm chèn văn bản đến vị trí đầu tiên của dòng bên dưới dòng trống cuối củng
Biểu tượng 1 (Show/Hide 1) cho phép hiển thị hoặc ấn các ký tự không được
in, xác định được những gì chèn vào trong văn bản Những ký tự này chỉ xuất hiện trên màn hình, không bao gồm trong bản in Những ký tự không được in phố biến bao gồm:
oO 'ÝŠ” biểu diễn một dấu ngắt đoạn và được chèn mỗi khi nhắn Enter
[H1 “TT biểu diễn một tab và được chèn mỗi khi nhân Tab
H “.”Biểu diễn một khoảng trống và được chèn mỗi khi nhắn phím Spacebar
LH “ ” biểu diễn cho một ngắt trang mềm (mã này tự động được chèn khi nhập đầy đủ văn bản đề lấp đầy một trang); mã ngắt trang mềm chỉ nhìn thấy được trong chế độ hién thi Draft (nháp)
LH “ Page Break ” biểu diễn cho ngắt trang cứng hoặc thủ công (chèn
mã này thủ công khi muôn kết thúc trang ở vị trí hiện tại và di chuyên tới trang tiếp theo)
Thước kẻ sử dụng đơn vị đo lường mặc định cho vị trí có thé la inches,
centimeters Co thé thay doi don vi do trong phan Display cla mục Advanced trong Word Options, lwa chon don vi do 6 dang inches, centimeters, points hoac picas
Sử dụng một trong các cách sau đề hiển thị hoặc ân thước kẻ:
O Trên thẻ View, nhóm Show, bỏ chọn ô Ruler
H Nhấp chuột phải vào * (View Ruler) nam phía bên trên mũi tên trên cùng của
Trang 20Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ
Chọn một dòng: Nhấp chuột vào đầu dòng
Chọn một câu: Nhắn giữ phím Ctrl, nhấp chuột vào ký tự bất kỳ trong câu
muôn chọn
Chọn một đoạn văn bản: Nhấp chuột 3 lần vào ký tự bất kỳ trong đoạn Chọn toàn văn bản: Nhắn tô hợp phím Ctrl + A
Di chuyển xung quanh văn bản
Để nhanh chóng di chuyển đến vị trí khác trong tài liệu bằng cách di chuyển con trỏ chuột tới vị trí mới và nhập chuột hoặc băng cách sử dụng các phương thức trên bàn phím sau:
Bắt đầu tài liệu Ctrl + Home
Kết thúc tài liệu Ctrl + End
Có thể sử dụng lệnh Go To đề đi chuyền nhanh đến một mục cụ thể sử dụng một
trong những phương thức sau:
O Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn mũi tên xuống cua Find chon
Advance Find va sau do chon Go To
Trang 21Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
3.7.1 Si dung tinh nang Undo (Lai lai)
Khi thực hiện một hành động nào đó lên văn bản và sau đó không muốn
thực hiện hành động đó nữa (thêm, xóa hoặc định dạng văn bản, chèn các dấu ngắt ngang, ) Thao tac dé lui lại hành động trước đó bằng cách:
H Trong thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột vào Ø (Undo) dé
lùi lại hành động cudi cùng hoặc các lệnh đã thực hiến
H Nhấn tô hợp phím Ctrl + Z
Để hiển thị danh sách 100 hành động liên tiếp đã được thực hiện nhấp chuột
vào mũi tên cạnh nút Undo Các chuỗi hành động chỉ được lùi lại theo tuần tự
3.7.2 Sử dụng tính năng lặp lại
Để thay đôi ý định sau khi đã lùi lại (Undo) hành động nào đó có thê thực
hiện lại hoặc quay lại hành động sử dụng một trong những cách sau:
H Nhắn Ctrl + Y hoặc nhắn E4
3.7.3 Sw dung tinh năng Cắt, Sao chép và Dán
Để chèn văn bản vào tài liệu khác hoặc từ một vị trí khác trong tài liệu hiện tại, có thể sử dụng các công cụ sau:
Cắt hoặc xóa một từ, đoạn văn bản hoặc các đối tượng trong Word từ vị
Cut Pita SA Y2 CÀ :
tri hién tai va dat no vao trong Clipboard
PY | hién tai va đặt nó vào trong Clipboard
Paste Chèn một từ, đoạn văn bản hoặc các đôi tượng trong Word vào điệm chèn
văn bản
Word sử dụng Clipboard dé tam lưu trữ các mục đã được cắt hoặc sao chép (văn ban hay đối tượng đồ họa) ` và dán vào vị trí mong muốn
Để cắt hoặc đi chuyển, cần chọn nội dưng và thực hiện bằng các cách sau:
H Nhấn tô hợp phím Ctrl + X
H Nhấp chuột phải vào mục và chọn Cut trong trình thực đơn được hiển thị
L Kéo mục đã chọn đến vị trí mới
Để sao chép, cần chọn nội dung và thực hiện bằng các cách sau:
O Nhấn Ctrl + C
H Nhấp chuột phải vào mục va chọn Copy trong trình thực đơn được hiển thị
Để dán đặt con trỏ tại nên muốn dán và thực hiện bằng các cách sau:
Paste
Trang 13
Trang 22Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
H Nhấn tô hợp phím Ctrl + V
O Nhap chuột phải và sau đó chon Paste
3.7.4 Sw dung Office Clipboard
Để hiển thị khung tác vụ Clipboard trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhap chudt vao Dialog Box launcher
2 of 24 - Clipboard vx (A Paste All UX Clear All Click an item to paste:
Paste (6]} Đế hiến thị khung tác vụ Clipboard
Options v
Hinh 2.11 Str dung Office Clipboard
Clear All | Xóa tật cả các mục từ Clipboard
Options Lựa chọn các tùy chọn cách làm việc của Clipboard
3.8.1 Tìm kiếm (Find)
Để sử dụng tính năng tìm kiếm Eind, thực hiện các cách sau:
wR Advanced Find
=> GoTo
Hinh 2.12 Man hinh tim kiém (Find)
O Nhap chuột vào £298 !78'7 trên thanh trạng thái sau đó chọn thẻ
More >> Reading Highlight ~ Find In ~ Cancel
Hinh 2.13 Man hinh tim kiém (Find)
Trang 14
Trang 23Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
O Nhan Ctrl + F dé hién thi khung Navigation
l 2+ OL B= XULY_VB_CO_BAN
Home Insert Page Layout Refi
PA 4 Times New Roman vi3 v =
You can search for| “ae Replace
text in your GoTo document by typin =mixfiriiSix
in the search box | Find:
above
Kẩ] Graphic:
Click the Magnifyir Tables I Glass button to fin ft | commands to sear¢ J[ Equations for objects, such as Fnnmininn Entnhnn AB’ Footnotes/Endnotes
>
Page: 17 of 17 | Word Wil Comments
Hinh 2.14 Man hinh tim kiém bang Navigation Trong khung tìm kiếm nhập tiêu chuân tìm kiêm và nhấp chọn Search (hay
Enter) đề tìm kiêm trong tài liệu
Navigation vx
1 of 13 matches
oo | = E] | 58 | a ^ v
từ, đoạn văn bản hoặc các đối tượng trong Word từ vị trí hiện tại
và đặt nó vào trong Clipboard
từ, đoạn văn bản hoặc
các đối tượng trong Word từ vị trí hiện tại
và đặt nó vào trong Clipboard
Hình 2.15 Khung nhập tiêu chuẩn tìm kiếm
Có thê sử dụng nút More đề giới hạn tiêu chuẩn tìm kiếm cho kết quả tôt hơn
Trang 15
Trang 24Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
Find and Replace
Find what: board
( Use wildcards
Find
(Find | Replace GoTo
Options: Search Down
Search Options
Search: Down SZ
(J Find whole words only (CJ Match suffix
(J Sounds like (English)
(_] Find all word forms (English) (J Ignore white-space characters
Eind what Nhập từ, cụm từ, ký hiệu, hoặc mã cần tìm kiếm
Hiền thị các tiêu chuân bô sung có thê chọn đê giới hạn tiêu
More chuân tìm kiêm Mặc định Word không hiện thị tùy chọn
sa Đánh dấu mọi sự xuất hiện các đôi tượng được tìm kiếm
Reading Highlight | trong tài liệu chính
trong hộp thoại Find what
Find whole words
only
Bỏ qua tat cả các từ mà trong đó văn bản tìm kiếm chỉ là một
phan của từ đó Ví dụ nhập “red” 1n ra các từ như “hundred”,
“bred”, “credible”
Use wildcards Su dung ky ty ? (dau hoi) dé biéu dién mot ky ty tai mét thoi
diém bén trong tu khac, ví dụ nhập “c?t'” m ra các từ “cat”,
Trang 25Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
Find and Replace ? x
Find Replace GoTo
Replace with: Association board
More >> Replace Replace All | Find Next | Cancel
Hinh 2.17 Tim kiếm và thay thế
phép thay thê kết quả tìm kiêm được trong hộp thoại Find what
Trang 17
Trang 26Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
f7BÀI TẬP THUC HANH 1
1 Khởi động chương trình soạn thảo văn ban Microsoft Word 2010, tao tài liệu rỗng
Và soạn thảo nội dung như sau:
AO TRANG
Lâu quá không về thăm xóm đạo
Từ ngày bình lửa xóa quê hương
Khói bom che lấp chân trời cũ
Che cả trường xưa nóc giáo đường
Mười năm cũ em còn ởđi học
Áo trắng điểm tô đời nữ sinh
Hoa tím cài duyên lên áo trắng
Em là cô gái tuổi băng trinh
Trường anh ngó mặt giáo đường
Gác chuông thương nhớ lầu chuông
Buôn bã thay chuông nhạc đạo
Rộn rã thay chuông nhà trường
Yêu câu:
Lưu tập tin vào đường dẫn D:\CCA\WORD với tên AOTRANG.DOCX
O Dong tap tin AOTRANG.DOCX
OM6 tap tin AOTRANG.DOCX vua dong
O Luu tap tn AOTRANG.DOCX voi tén mdi la AOTIM.DOCX
O Dong tap tin AOTIM.DOCX
O M6 tap tin AOTRANG
HChép khô thơ 1 xuống cuối bài thơ
HDĐời khổ thơ 2 xuống sau khô thứ 3
HHãy thực hiện dời khối đề nội dung bài thơ trở về như lúc mới nhập
HRedbo lại các thao tác để phục hồi lại bài thơ
LlLưu lại tập tn AOTRANG.DOCX trên Desktop với tén moi THO_TINH.DOCX
O M6 tap tin AOTRANG.DOCX (hiện có 2 tap tin dang mở)
HMở lại tập tin THO_TINH.DOCX
O An phim Ctrl_F6 để chuyển đến tập tin AOTRANG.DOCX
LISao chép nội dung của tập tin AOTRANG.DOCX và THO_ TINH.DOCX vào tập tin mới
O Luu tập tin mới vào đường dẫn D:VTHO với tên Tho QH.DOCX
Trang 27Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
O Điều chính thanh cơng cụ nhanh để thanh cơng cụ nhanh chứa các chức năng: New,
Open, Save, Quick Print, va Draw table
2 Mở tập tin AOTRANG.DOCX và định dạng lại giống mẫu sau, chuyển đổi sang
font chữ VNI, sử dụng các font: VNI-Souvir, VNI-Murray, VNI-Univer, VNI-Coun
AO TRANG
Lâu qHau khoảng về thắm xoum faio
Téo ngaoy binh léiia xoua queắ hédng
Khoui bom che laap chadén tréoi cHõ
Che cađ trường xưa nóc giáo đươong
M66ei nắm cud em coen fil hoic
AUO TRAENG NIEAM TOA NO@I NOO SINH
HOA TRAENG CA@I DUYEAN LEAN AUO TIM
Em lao coa gaui tuoai bắng trinh
Trường anh ngó maẽt g1áo đường Gác chuông thương nhơủ lầu chuông Buồn bã thay chuông nhạc đạo Rộn rã thay chuông nhà trường OOO
Trang 19
Trang 28Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
CHƯƠNG 3: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VỚI MS WORD 2010
£7 Mục tiêu bài học
kiểu chữ, font chữ, canh lề, định lề, chia cột, đrop cap
H Học viên biết cách sử dụng định dạng Tab để thiết kế các biểu mẫu
Kiéu dang (Style)
Mau sac (Color)
Cac hiéu ung (Effects)
Dé dinh dạng một khối ký tự, có thể chọn một trong các cách sau:
: Font color: Underline style:
thoai Font ‘Automatic [0] | (none)
Effects (CO strikethrough (C0 small caps (CZ Double strikethrough Dall caps
DC Superscript (Cl Hidden (CO Subscript
Preview
Times New Roman
This is a TrueType font This font will be used on both printer and screen
Set As Default | | Text Effects [0K] | ances
Hinh 3.1 Hép thoai Font
Trang 20
Trang 29Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
O Font style: kiểu chữ, chọn:
o Regular: kiểu chữ bình thường
o_ Italic: kiêu chữ nghiêng
o_ Bold: kiểu chữ in đậm
o Bold Italic: kiểu chữ in đậm và nghiêng
Size: cỡ chữ (tính theo số điểm in — pixel )
Font color: màu chữ
Underline style: kiểu đường gạch dưới
Underline color: màu đường gạch dưới
Effects: các hiệu ứng gồm:
o Strikethrough: gach ngang duong don (ví dụ: ABCDEE)
o Double Strikethrough: gach ngang duong kép (vi du:
ABCDEE), Superscript: chi s6 trén (vi du: X 7)
Subscript: chi s6 dui (vi du: X »)
Small caps: chữ hoa nhỏ (ABCD)
All caps: chit hoa binh thuong ( ABCD)
o Hidden: én ky tự
O Set As default: thiét lap dinh dang mac dinh
O Text Effects: thiét lập hiệu ứng văn bản
o Scale: theo tỷ lệ phần trăm
o Spacing:
O Expanded: mo réng, xác định bởi hộp By
O Condensed: thu hẹp, xác định bởi hộp By
o Position: vi tri ky ty trén dong, chon:
Trang 30Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
([] Use Contextual Alternates
Preview
Times New Roman |
This is a TrueType font This font will be used on both printer and screen
Set As Default | | Text Effects [ox] Cancel
Hình 3.2 Hộp thoại thiết lập thông số
Trang 22
Trang 31Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
1.4
Shrink Font: Giảm cỡ chữ (Ctrl + |)
Change Case: thay đôi kiêu chữ hoa/thường (Sentence case: chữ hoa đầu cau, lowercase: chit thường, UPPERCASE: chữ hoa Capitalized Each Word: chữ hoa đầu mỗi từ, tOGGLE cASE: chữ thường đầu mỗi từ) Clear Formatting: xoa dinh dang
Bold: chi dim (Ctrl + B)
Italic: chữ nghiêng (Ctrl + 1)
Underline: gạch dưới chữ (Ctrl + U)
Strikethrough: kẻ đường gạch ngang
Subscript: chi số dưới (Ctrl + =)
Superscript: chỉ số trên (Ctrl + Shift + =)
'Text Effects: hiệu ứng văn bản
Text Highlight Color: màu viền văn bản
Font color: mau chit
Hình 3.4 Hộp thoại canh l`ê
O Align Left: Canh trái văn bản
O Align Text Right: Canh phai van ban
Justify: Canh déu van ban
2 DINH DANG DOAN
Tương tự như định dang ký tự, có thê định dạng các đoạn văn bản sử dụng hộp thoại
Paragraph bang cac lénh trén Ribbon hoac str dung thudéc canh đề canh lề cho đoạn
O Nhap nut Dialog Box Launcher — trong thé Home | Paragraph (hoặc
nhắn chuột phải vào khối ký tự, chọn lệnh Paragraph) Xuất hiện hộp
thoại Paragraph Nhập các thông sô định dạng trong hộp thoại, nhân
OK để kết thúc, Cancel dé hủy lệnh
Trang 23
Trang 32Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
O Khung General:
Justified: déu hai bén)
O Khung Indentation:
O Left: 46 thut trái của đoạn so với lề trang
O Right: d6 thụt phải của đoạn
thụt dòng đầu, Hanging: thụt các đòng sau)
tham số Left, Right được chuyên thành Outside (lề ngoài) và Inside (lề trong)
O Khung Spacing:
Trang 24
Trang 33Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
2.2
Single: 1 dong
1.5 lines: 1.5 dong
Double: 2 dong
At least: téi thiểu từ giá trị được cho trong hép At
Multiple: bằng số dòng được cho trong hộp At
O Set as Default: thiét lap dinh dang mac dinh
Sử dụng các lệnh trên Ribbon
Sử dụng các lệnh trong thẻ Home | Paragraph đề đặt thông số định dạng
cho đoạn được chọn
* —
* v ẻ›— v
H j—
Hinh 3.6 Thé Paragraph Cac lệnh căn bản trong thẻ Home | Paragraph ( từ trái sang phải, từ trên
Multilevel: tao danh sach da cap
Decrease Indent: giam độ thụt 1é trai doan
Increase Indent: tang d6 thut 1é trai doan
Sort: sap xếp các đoạn theo thứ tự đánh dấu
Show/Hide (Ctrl + *): hiện/ân ký tự đưới dòng, ký tự Tab, space Align Text Left ( Ctrl + L): canh trai doan
Center (Ctrl + E): canh gitra doan
Align Text Right (Ctrl + R): canh phải đoạn
Justify (Ctrl + J): canh déu trai va phai doan
Line and Paragraph Spacing: khoang cach giira cac dong và đoạn Shading: t6 mau nén cho doan
Border: ke khung
Canh lề đoạn văn bản
Có thể canh lề cho đoạn văn bản bằng cách kéo — thả các nút:
First line _— thụt le dong dau
O First Line Indent |
thụt lề các dòng không phải dòng dau
O Hanging Indent || Hanging Indent
O Left Indent Left indent thut 1é trai
Trang 25
Trang 34Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
7 118°
O Right Indent Right indent| thut 1é phải
Điểm dừng Tab (Tab stop) là các vị trí trên dòng mà con trỏ sẽ nhảy đến khi
nhân phím Tab Vi trí chuỗi ký tự gõ nhập tại điểm Tab phụ thuộc vào loại Tab
như sau:
Tab trai (Left Tab): chudi ky tu nam sau diém Tab
O
D
_ Tab thanh (Bar Tab): chen ky tu gach dung (“|”) tai vi tri diém Tab
é thiet lap diém ding Tab cho đoạn văn bản, chọn một trong các cách sau:
O Sử dụng hộp thoại Tabs
O Sw dung thudc canh
2.4.1 Sử dụng hộp thoại Tabs
Thực hiện lần lượt các bước:
H Chọn đoạn muốn đặt điểm dừng Tab
O Nhan nut Dialog Box Launcher trong thé Home | Paragraph Xuat hiện hộp thoại Paragarph, nhắn nút Tabs phía dưới hộp thoại Xuất
H Chọn loại Tab, vị trí đặt Tab, kiểu đường gạch Tab
H Nhấn Set để đặt điểm Tab mdi
Trang 26
Trang 35Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
Dé xoa diém dimg Tab nhan nut Clear, Clear All dé xoa hét các Tab da dat 2.4.2 Đặt Tab trên thước canh
Để đặt trực tiếp một điểm Tab trên thước canh, thực hiện lần lượt các bước:
canh cho tơi khi xuất hiện biéu tượng loại Tab muốn đặt
H Nhắn chuột vào vị trí muốn đặt điểm dừng Tab trên thước
Thực hiện lần lượt các bước:
1 Chọn khôi đoạn
phải chuột vào đoạn văn bản chọn, đưa chuột tới mục Bullets trong
menu pop-up)
O Xuat hién bang ky higu dau đoạn
Recently Used Bullets
Bullet Library None — e @ a +4 + `
H Nhắn chọn một ký hiệu bất kỳ có sẵn đề tạo ký hiệu đầu đoạn
đầu đoạn mới được sử dụng gần nhất
L Khung Bullet Library: hiển thị thư viện ký hiệu đầu đoạn
Trang 27
Trang 36Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
O Khung Document Bullets: hiển thị danh sách các ký hiệu đầu đoạn được sử dụng trong tài liệu
Chọn Change List Level: để thay đối cấp của ký hiệu đầu đoạn
Chọn Define New Bullets: tạo ký hiệu đầu đoạn mới
Xuất hiện hộp thoai Define New Bullets
o Nhan Symbol dé chon mét ký tự hoặc Picture để chọn một
hình ảnh làm ký hiệu đầu đoạn
oO Nhap Font đề chọn font chữ
o Chon Alignment dé canh 1é doan
Nhan OK dé tao ky tu dau doan, nhan Cancel dé huy
lefine New Bullet
Bullet character Symbol Picture Eont
Đề đánh số đoạn cho văn bản, thực hiện các bước:
nhan phải chuột vào đoạn văn ban chọn, đưa chuột tới mục Numbering trong menu pop-up)
H Xuất hiện danh sách các kiểu đánh số đầu đoạn
Trang 37Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
O Nhan chon Define New Number Format dé dinh nghĩa một kiểu
đánh số mới
o Number style dé chon loai hién thi cua số đầu đoạn -
o Number format dé định dạng lại kiêu hiện thị của sô đâu đoạn
o Alignment đề canh lề đoạn
H Để đặt lại giá trị khởi đầu cho đánh số đầu đoạn, nhấn chọn Set
Numbering Value Xuất hiện hộp thoại Set Numbering Value:
Set Numbering Value ? x
©@ Start new list
O Continue from previous list
Set value to:
1 =
Preview: 1
[aT] cone
Hình 3.12 hộp thoại đặt giá trị khởi tạo
o Start new list: bat dau danh sach moi
o Continue from previous list: tip tuc danh sach trước
o Set value to: dat gia tri cho so dau danh sach
3 DINH DANG COT VA TAO DROP CAP
Chức năng này cho phép trình bày tài liệu dưới dạng cột (trình bày của các bai bao)
Dé thu hiện chia cột cho văn bản, ta làm như sau:
B2: Trong thé Page Layout chon Columns chon kiéu can chia
Trang 38Bài giảng xử ly văn ban co ban Đại học Nam Cần Thơ
fi Columns
Presets One Two
Hình 3.14 Hộp thoại chia cột cho văn bản Preset: chọn sô cột cần chia
Number of columns: điền số cột muốn chia khi số cột
B3: Nhân OK đề châp nhận, nhan Cancel đê hủy bỏ
lớn hơn 3
Line between: nếu chọn sẽ xuất hiện đường thẳng giữa các cột đã chia
Width and spacing: độ rong cột (Width) và khoảng cách (SpacIng) giữa các cột Equal column width: Nếu chọn, các cột sẽ có độ rộng bằng nhau
Lưu ÿ: sau khi đã thực hiện các bước trên, bạn có thê chỉnh sửa lại bằng thao tác thủ
công theo ý muốn (cân bằng các cột) Bạn thực hiện như sau:
H Đặt dấu chèn tại vị trí muốn chia cột
O Vao menu Jnsert/Page Break Click chon OK
H Hoặc nhấn tổ hợp phím Cứ! + Shữ? + Enter
Nếu quét khối văn bản thừa một khoảng trắng ở cuối đoạn, văn bản sẽ bị chia thành một
cột duy nhất,dù đã khai báo lệnh chia thành nhi `âi cột Cách khắc phục bằng cách vào
menu Page Layout/Breaks/Columns
Chức năng này cho phép phóng to ký tự đầu một
đoạn nằm trên nhiều dòng liên tiếp của đoạn đó
Để tạo được một chữ hoa lớn thụt ở đầu dong
thực hiện như sau: ST
Nhấp chuột vào đoạn chứa chữ muốn tạo “Drop :
cap”
Trong thé Insert chon Drop Cap O Drop Cap
Options , mở hộp thoại như hinh 3.15 [—%_][_ cancet
Trang 30
Trang 39Bai giang Chimg chi CNTT co ban Dai Hoc Nam Can Tho
None: bo tao Drop Cap
Dropped: chữ hoa chỉ chiếm một ô vuông
In margin: chừa nguyên lề cho chữ hoa
Nhóm lệnh Option:
Font: chon kiéu chit cho drop cap
Lines to drop: cho ta chỉnh được độ lớn của chữ hoa
Distance from text: chỉnh khoảng cách từ chữ hoa đến chữ văn bản
4 SỬ DỤNG STYLES (PHONG CÁCH)
Styles la sy két hợp của định dang ky tự và định dạng đoạn văn bản được tao ta và
lưu với tên duy nhất Sử dụng Styles sẽ giúp tiết kiệm thời gian định dạng tài liệu vì
có thể áp dụng nó nhiều lần cho các văn bản khác nhau Khi thay đôi các thuộc tính
trong Styles định dạng, tất cả những văn bản đã được định dạng bởi Styles đó sẽ tự động cập nhật các thuộc tính mới của StyÌes
Có hai loại Styles chính:
bao gồm các thuộc tính định dạng trong hộp thoại Font
trí của cả đoạn văn bản và có thể bao gồm định đạng ký tự và định dạng đoạn
Sfyles Normal chứa các định dạng mặc định cho tất cả các tài liệu mới
Khung tác vu Styles liét ké cac Styles được sử dụng trong tài liệu hiện tại
Dé tao Styles lần lượt thực hiện các bước sau:
AaBbCcl| AaBbCc] AaBbC: AaBbce ARAB 4sø»cc
7 Normal | 1 No Spaci Heading 1 Heading 2 Title Subtitle ‘en
Intense Quote 22 Subtle Reference a Intense Reference a Book Title a List Paragraph *
Trang 40Bài giáng xử lý văn bản cơ bản Đại học Nam Cần Thơ
H Xuất hiện hộp thoại
Create New Style from Formatting ? x
Properties
Name: Style1
Style based on: T Normal v
Formatting
Times New Roman v/\13 vi! B Z U Automatic *
Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample
Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text
Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample Text Sample
Text Sample Text
Style: Quick Style
Based on: Normal
Add to Quick Style list [7] Automatically update
©@ Only in this document ©) New documents based on this template
o Style based on: Style nay duoc tao dựa trên style nào có sẵn
hay không
o Style for following paragraph: Tén Style tu dat
được sử dung cho tài liệu hiện tại
thay đôi các thuộc tính của Styles
O Format hiển thị danh sách các lệnh có thể sử dụng dé tạo Styles Các đặc điểm đặt tên Styles nhu sau:
ký tự như gạch xiên phải(\), chấm phẩy (:), hoặc ngoặc nhọn (ƒ})
Trang 32