1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2

434 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Cho Phân Kỳ 1 Của Dự Án Khu Liên Hợp Sản Xuất Gang Thép Hòa Phát Dung Quất 2
Trường học Công Ty Cổ Phần Thép Hòa Phát Dung Quất
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 434
Dung lượng 8,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. Tên Chủ dự án đầu tư (0)
  • 1.2. Tên dự án đầu tư (0)
  • 1.3. Thông tin chung về dự án đầu tư (0)
    • 1.3.1. Quy mô của dự án đầu tư và các hạng mục công trình (0)
    • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư (0)
      • 1.3.2.1. Công nghệ sản xuất chung (26)
      • 1.3.2.2. Công nghệ luyện cốc và phát điện nhiệt dư, khí than (28)
      • 1.3.2.3. Công nghệ thiêu kết vê viên (33)
      • 1.3.2.4. Công nghệ luyện gang (40)
      • 1.3.2.5. Công nghệ luyện thép (43)
      • 1.3.2.6. Công nghệ cán thép tấm nóng HRC (46)
      • 1.3.2.7. Công nghệ nung vôi (49)
      • 1.3.2.8. Công nghệ nung dolomite (50)
      • 1.3.2.9. Công nghệ nghiền xỉ lò cao S95 (52)
      • 1.3.2.10. Công nghệ nghiền xỉ lò thổi (53)
      • 1.3.2.11. Công nghệ xử lý kẽm bụi luyện kim (0)
    • 1.3.3. Công trình, hệ thống kỹ thuật phụ trợ (56)
    • 1.3.4. Nguyên, nhiên liệu sử dụng chính và sản phẩm (0)
  • 1.4. Nội dung đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư …. 48 1. Công suất và phạm vi xây dựng các hạng mục công trình PK1 …. 48 2. Quy mô các hạng mục công trình phân kỳ 1 đã xây dựng (0)
    • 1.4.3. Công nghệ sản xuất của phân kỳ 1 (71)
      • 1.4.3.1. Công nghệ kho nguyên liệu (71)
      • 1.4.3.2. Công nghệ luyện cốc (72)
      • 1.4.3.3. Công nghệ phát điện nhiệt dư (72)
      • 1.4.3.4. Công nghệ thiêu kết (73)
      • 1.4.3.5. Công nghệ luyện gang lò cao (76)
      • 1.4.3.6. Công nghệ luyện thép (79)
      • 1.4.3.7. Công nghệ cán thép tấm nóng HRC (81)
      • 1.4.3.8. Công nghệ nung vôi (83)
    • 1.4.4. Công trình, hệ thống kỹ thuật của phân kỳ 1 (86)
      • 1.4.4.1. Hệ thống vận tải (86)
      • 1.4.4.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (86)
      • 1.4.4.3. Công trình xử lý nước (87)
      • 1.4.4.4. Công trình xử lý bụi, khí thải (0)
      • 1.4.4.5. Công trình lưu chứa và xử lý chất thải rắn (91)
    • 1.4.5. Nguyên, nhiên liệu, sản phẩm, hóa chất của phân kỳ 1 (92)
  • Chương 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch, khả năng chịu tải của môi trường 2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (17)
    • 2.1.1. Văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền (95)
    • 2.1.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (0)
    • 2.2. Sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải môi trường (0)
      • 2.2.1. Các dự án liên quan trong khu vực (0)
      • 2.2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (0)
      • 3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa (104)
      • 3.1.2. Thu gom, thoát nước thải (108)
      • 3.1.3. Xử lý nước thải (111)
        • 3.1.3.1. Công trình xử lý nước thải sinh hoạt (111)
        • 3.1.3.2. Công trình xử lý nước thải sản xuất (116)
        • 3.1.3.3. Công trình xử lý nước cấp trung tâm (121)
        • 3.1.3.4. Công trình xử lý và tuần hoàn nước làm mát (127)
        • 3.1.3.5. Công trình giám sát nước thải tự động, liên tục (0)
        • 3.1.3.6. Tổng hợp các công trình thu gom và xử lý nước thải phân kỳ 1 … 156 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải phân kỳ 1 (172)
      • 3.2.1. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy nguyên liệu …. 164 3.2.2. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy luyện cốc (0)
      • 3.2.3. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy thiêu kết (0)
      • 3.2.4. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy vôi xi măng …. 249 3.2.5. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy nhiệt điện (0)
      • 3.2.6. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy luyện gang … (0)
      • 3.2.7. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy luyện thép … (0)
      • 3.2.8. Công trình thu gom và xử lý bụi, khí thải Nhà máy cán HRC (0)
      • 3.2.9. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục (0)
      • 3.2.10. Tổng hợp các công trình thu gom, xử lý bụi, khí thải phân kỳ 1 (0)
    • 3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn (0)
      • 3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt (347)
      • 3.3.2. Chất thải rắn thông thường (347)
      • 3.3.3. Chất thải nguy hại (351)
      • 3.3.4. Bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ và tự xử lý, tái sử dụng chất thải (0)
    • 3.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (0)
      • 3.4.1. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, rung từ các công đoạn sản xuất (0)
      • 3.4.2. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn từ hoạt động giao thông (0)
      • 3.4.3. Biện pháp trồng cây xanh (356)
    • 3.5. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành (0)
    • 3.6. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (0)
  • Chương 4. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường 4.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải PK1 358 4.1.1. Nội dung cấp phép xả nước thải của phân kỳ 1 (95)
    • 4.1.2. Bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý nước thải phân kỳ 1 …. 358 1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải và hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục của phân kỳ 1 (374)
      • 4.1.2.2. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố nước thải (380)
    • 4.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với khí thải PK1 (381)
      • 4.2.1. Nguồn phát sinh khí thải (381)
      • 4.2.2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải và phương thức xả khí thải (383)
      • 4.2.3. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường (389)
      • 4.2.4. Bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải phân kỳ 1 (395)
        • 4.2.4.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với khí thải (0)
    • 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung phân kỳ 1 (0)
      • 4.3.1. Nguồn, vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (412)
      • 4.3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung (418)
      • 4.3.3. Bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn, độ rung (418)
    • 4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của phân kỳ 1 có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (0)
      • 4.4.1. Loại phế liệu và khối lượng phế liệu đề nghị nhập khẩu (418)
      • 4.4.2. Phương án lưu chứa, vận chuyển (419)
      • 4.4.3. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tại kho bãi chứa thép phế liệu (0)
      • 4.4.4. Bảo vệ môi trường đối với nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (420)
  • Chương 5. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình quan trắc môi trường của phân kỳ 1 5.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (104)
    • 5.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (0)
    • 5.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (424)
    • 5.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật … (428)
      • 5.2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (428)
      • 5.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục (0)
  • Chương 6. Cam kết của chủ dự án đầu tư 6.1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường …………………………………………………………………… 417 6.2. Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn (374)
  • Chương 4. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường Bảng 4-1. Dòng khí thải, vị trí, lưu lượng, phương thức xả thải (422)
  • Chương 5. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình quan trắc môi trường của phân kỳ 1 Bảng 5-1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải phân kỳ 1 (433)
  • Chương 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch, khả năng chịu tải của môi trường Hình 2-1. Bản đồ hiện trạng chất lượng không khí KKT Dung Quất (0)

Nội dung

Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom khí thải đầu máy thiêu kết số 1 ………... Thông số kỹ thuật hệ thống lọc bụi đuôi máy thiêu kết ………... Thông số kỹ thuật hệ thống lọc bụi máy trộn liệ

Thông tin chung về dự án đầu tư

Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

1.3.2.1 Công nghệ sản xuất chung

Dự án Khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất 2 (HPDQ2) áp dụng công nghệ chế biến sâu từ quặng sắt, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất và tối ưu hóa quy trình công nghệ.

(Thiêu kết + Vê viên + Than cốc)  Luyện gang lò cao  Luyện thép lò thổi  Đúc phôi  Cán thép

Quặng tinh, than PCI, than cám, than cốc và các loại trợ dung được phối liệu tự động qua hệ thống cân định lượng, sau đó được trộn và rải lên ghi thiêu kết Hệ thống đốt khí than cung cấp nhiệt, giúp vật liệu kết thành khối và ổn định thành phần hóa học theo yêu cầu Các bánh thiêu kết sau khi nghiền và làm nguội được vận chuyển bằng băng tải đến nhà chứa liệu lò cao.

Quặng thiêu kết, quặng tinh và than cốc luyện kim được tự động nạp vào lò cao theo chu kỳ Trong lò cao, liệu kết hợp với gió nóng giàu oxy và than phun từ dưới lên, diễn ra các quá trình hóa lý và hoàn nguyên quặng sắt Sắt chảy lỏng kết hợp với các nguyên tố hóa học khác tạo thành gang Gang lỏng sau đó chảy xuống dưới lò, được định kỳ tháo ra và chứa trong thùng gang lỏng, sau đó được chuyển tới máy đúc gang qua lò thổi luyện.

Gang lỏng được đưa vào lò thổi cùng với thép phế liệu và các chất trợ dung để tạo xỉ, sử dụng oxy để oxy hóa tạp chất và chuyển đổi gang thành thép Thép lỏng đạt tiêu chuẩn công nghệ sẽ được chuyển đến máy đúc phôi liên tục để tạo ra phôi tấm Sau đó, phôi tấm được chuyển đến nhà máy cán thép để chế biến thành sản phẩm cuối cùng là thép tấm.

Quá trình sản xuất tại các nhà máy được tự động hóa với điều khiển tập trung từ các Phòng điều khiển trung tâm, giúp tối ưu hóa toàn bộ hoạt động sản xuất Chương trình này cho phép điều chỉnh kịp thời khi có sự thay đổi về các thông số công nghệ Ngoài ra, khí thải từ quá trình thiêu kết và luyện thép được giám sát tự động và liên tục, trong khi nước làm mát được xử lý và tuần hoàn để sử dụng lại cho các công đoạn sản xuất.

11 Hình 1-3 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất chung

Xỉ hạt Bãi chứa xỉ Lọc bụi Trạm khí than Trạm phun than

Xử lý gang lỏng Thùng gang

Lò gia nhiệt nung phôi

Quặng thiêu kết Quặng vê viên Quặng cỡ

Kho chứa liệu lò cao

1.3.2.2 Công nghệ luyện cốc và phát điện nhiệt dư, khí than

Dự án sản xuất cốc tiết kiệm năng lượng áp dụng công nghệ hiện đại với lò nằm thu hồi nhiệt dư để phát điện và dập cốc khô CDQ, hoạt động liên tục 365 ngày trong năm với chế độ 2 ca 3 kíp Nhà máy chủ yếu sản xuất cốc luyện kim có kích thước hạt 10-80mm, chiếm 92-93% tổng khối lượng cốc, phục vụ cho lò cao luyện gang Ngoài ra, cốc có kích thước nhỏ hơn (0-10mm) cũng được sử dụng làm nhiên liệu cho lò cao và thiêu kết Nguyên liệu chính để sản xuất cốc là than luyện cốc, trong đó 80-90% được nhập khẩu từ Australia, Nga, Mỹ, Canada, và Indonesia, phần còn lại là than trong nước (Anthracite).

Quy trình sản xuất cốc bắt đầu từ nguyên liệu than, sau đó thực hiện nghiền lần 1 và chuyển than vào silo chứa Tiếp theo, than được phối trộn và nghiền lần 2, sau đó phun nước để tạo độ ẩm Than được chuyển vào tháp chứa, từ đó xe nạp than sẽ vận chuyển đến lò cốc thu hồi nhiệt Sau khi qua lò, sản phẩm được chuyển bằng xe tiếp cốc, tiếp theo là quá trình dập cốc khô Cuối cùng, cốc sẽ được sàng lọc và phân loại trước khi đưa vào kho cốc hoặc silo chứa cốc.

Công đoạn chuẩn bị than đóng vai trò quan trọng trong việc nhập kho và gia công than nguyên liệu cho lò cốc Nhiệm vụ chính là chế biến than nạp lò, với khối lượng 8.300 tấn than nguyên liệu (độ ẩm khoảng 10%) và xử lý 3.000.000 tấn than tinh sạch (độ ẩm khoảng 10%), đảm bảo đáp ứng yêu cầu sản xuất hiệu quả.

Các loại than tinh được nhập vào nhà máy qua cảng bốc và được lưu trữ riêng biệt trong kho Hệ thống dỡ liệu và băng tải vận chuyển từng loại than đến hố nhận, sau đó đưa lên băng tải và chuyển đến các silo chứa than Trong quá trình này, than cứng và khó nghiền sẽ được nghiền thô để đạt 65% cỡ hạt dưới 1 mm, trong khi than mềm sẽ không cần nghiền Tất cả các công đoạn cấp than lên silo đều được điều khiển tự động từ phòng điều khiển.

Mỗi silo chứa các loại than đơn khác nhau và được trang bị hệ thống cân băng định lượng để cấp liệu, cân trọng lượng và phối trộn than Các loại than này được vận chuyển vào máy nghiền búa để nghiền tinh, với yêu cầu sản phẩm sau nghiền có cỡ hạt

Ngày đăng: 04/01/2025, 11:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-12. Sơ đồ công nghệ cán tấm nóng HRC và dòng khí thải - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 1 12. Sơ đồ công nghệ cán tấm nóng HRC và dòng khí thải (Trang 48)
Hình 1-39. Nhà máy cán thép HRC – PK1 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 1 39. Nhà máy cán thép HRC – PK1 (Trang 83)
Hình 2-2. Bản đồ hiện trạng chất lượng nước mặt KKT Dung Quất - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 2 2. Bản đồ hiện trạng chất lượng nước mặt KKT Dung Quất (Trang 102)
Hình 3-10. Lưu trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 10. Lưu trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất (Trang 119)
Hình 3-12. Trạm xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất phân kỳ 1 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 12. Trạm xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất phân kỳ 1 (Trang 121)
Hình 3-16. Lưu trình công nghệ xử lý nước cấp trung tâm - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 16. Lưu trình công nghệ xử lý nước cấp trung tâm (Trang 125)
Hình 3-22. Mặt bằng lắp đặt hệ thống xử lý nước lọc bụi ướt tuyển xỉ - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 22. Mặt bằng lắp đặt hệ thống xử lý nước lọc bụi ướt tuyển xỉ (Trang 131)
Hình 3-32. Trạm bơm nước tuần hoàn xử lý xỉ nhà máy luyện gang phân kỳ 1 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 32. Trạm bơm nước tuần hoàn xử lý xỉ nhà máy luyện gang phân kỳ 1 (Trang 142)
Hình 3-38. Lưu trình hệ thống nước làm mát tuần hoàn trong luyện thép - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 38. Lưu trình hệ thống nước làm mát tuần hoàn trong luyện thép (Trang 148)
Hình 3-39. Lưu trình hệ thống nước làm mát tuần hoàn đục luyện thép - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 39. Lưu trình hệ thống nước làm mát tuần hoàn đục luyện thép (Trang 149)
Hình 3-55. Công trình giám sát nước thải tự động, liên tục phân kỳ 1 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 55. Công trình giám sát nước thải tự động, liên tục phân kỳ 1 (Trang 172)
Hình 3-57. Mặt cắt hệ thống lọc bụi điểm trạm C2 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 57. Mặt cắt hệ thống lọc bụi điểm trạm C2 (Trang 183)
Hình 3-59. Mặt cắt hệ thống lọc bụi điểm trạm C3a - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 59. Mặt cắt hệ thống lọc bụi điểm trạm C3a (Trang 185)
Hình 3-62. Mặt cắt thiết bị lọc bụi điểm trạm C6 - Báo cáo Đề xuất cấp phép môi trường khu liên hợp khu liên hợp sản xuất gang thép hòa phát dung quất 2
Hình 3 62. Mặt cắt thiết bị lọc bụi điểm trạm C6 (Trang 189)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm