1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sách hacker toeic vocab (unit 1 18) từ vựng toeic theo chủ Đề

300 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sách Hacker TOEIC Vocab (Unit 1 18) Từ Vựng TOEIC Theo Chủ Đề
Tác giả David Cho
Người hướng dẫn Phan Điệu, Biên Dịch
Trường học Alpha Books
Chuyên ngành Từ Vựng TOEIC
Thể loại Sách
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 300
Dung lượng 67,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hacker TOEIC Vocabulary là bộ tài liệu ôn luyện từ vựng TOEIC dành cho mọi cấp độ từ cơ bản đến nâng cao. Với hơn 7600 từ vựng được phân theo các chủ đề thường gặp trong đề thi TOEIC. Bộ sách được biên soạn theo cấu trúc đề thi TOEIC mới.

Trang 1

s30 chủ đề thường gặp trong bài thí TOEIC s - Từ vựng và chức năng ngữ pháp, tần suất

+ 120 thành ngữ và cụm từ cố định cần biết s Kế hoạch học tập phù hợp với mọi trình độ

Trang 2

HACKERS TOEIC VOCABULARY

Copyright © 2018 David Cho published in Vietnam, 2020

This edition is published in Vietnam under a license agreement between Hackers

Language Research Institute Co., Ltd and Alpha Books through Eric Yang Agency

All rights reserved NO part of this Publication or related audio files may be

reproduced, stored in a retrieval system, or transmitted, in any form or by any

means, electronic or mechanical, including photocopying, recording, or otherwise,

without the prior written permission of the copyright owner and Hackers Language

Research Institute Co., Ltd

HACKERS TOEIC VOCABULARY

Bản quyền tiếng Việt ® Công ty Cổ phần Sach Alpha, 2020

Không phần nào trong xuất bản phẩm này được phép sao chép

hay phát hành dưới bất kỳ hình thức hoặc phương tiện nào

mà không có sự cho phép trước bằng văn bản của Công ty Cổ phần Sách Alpha

Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến đóng góp của quý vị độc giả

để sách ngày càng hoàn thiện hơn

Góp ý về sách, liên hệ về bản thảo và bản dịch: publicaiion@alphabooks.vn

Liên hệ hợp tác về nội dung số: ebook@alphabooks.vn

Liên hệ hợp tác xuất bản & truyền thông trên sách: project®alphabooks.vn

Liên hệ dich vụ tu vấn, đại diện & giao dich ban quyén: copyright@alphabooks.vn

Biên mục trên xuất bản phẩm của Thư viện Quốc gia Việt Nam

Cho, David

Hackers TOEIC Vocabulary : Từ cơ bản đến nâng cao : 30 phút tự học TOEIC mỗi

ngày / David Cho ; Phan Điệu dịch - H : Dân trí ; Công ty Sách Alpha, 2020 - 556tr

Trang 3

Hackers TOEIC Vocabulary

CHINH PHUC BAI THI TOEIC

DANG THUC MGI CUNG HACKERS

Học tiếng Anh chuẩn để sẵn sàng cho bài thi TOEIC

Hackers TOEIC Vocabuiary được biên soạn sau một quá trình nghiên cứu và cân nhắc kỹ

càng về những phương pháp giúp người học xây dựng nên tảng từ vựng để chuẩn bị cho bài

thi TOEIC Bạn sẽ thấy việc học từ vựng tiếng Anh không chỉ hiệu quả hơn mà còn thú vị và

dễ dàng hơn nhiều

Một bước chuẩn bị hoàn hảo cho bài thi TOEIC dạng thức mới

Hackers TOEIC Vocabulary được thiết kế nhằm giúp người học có thể hoàn thành mục tiêu nhớ và nắm được cách sử dụng của khoảng gần 7600 từ vựng theo các chủ đề khác nhau trong vòng 30 ngày Ngoài ra, bạn còn được cung cấp những nội dung cân thiết liên quan

như: câu hỏi theo định dạng bài thi thật, các xu hướng ra để của bài thi dạng thức mới 720

thành ngữ và cụm từ cố định cần biết để chính phục bài thi TOEIC ö cuối sách cũng là một

nguồn tài liệu quý giá khiến cho các câu hỏi trong bài thi TOEIC không thể làm khó bạn trên

con đường chỉnh phục điểm số mơ ước

Miột cuốn sách phù hợp cho mọi đối tượng

Hackers TOEIC Vocabulary bao quát những nội dung phù hợp với nhiều đối tượng khác

nhau, †Ừ người mới tiếp cận đến người đã rất quen thuộc với bài thi TOEIC, thông qua cách

thiết kế nội dung hợp lý với Từ vựng TOEIC cơ bản, Từ vựng TOEIC mức 800 điểm, Từ vựng

TOEIC mức 900 điểm Hãy xác định mục tiêu điểm số của mình và tập trung trau dồi vốn từ

vựng cần thiết để đạt được mục tiêu đó nhanh chóng và hiệu quả nhất

Miột cuốn sách khiến cho việc học từ vựng trở nên dễ dàng và thú vị

Hackers TOEIC Vocabulary lông ghép từ vựng trong nhiều nội dung đa dạng, giúp người

học hiểu và nhớ từ tốt hơn Bạn có thể bắt gặp từ vựng trong các mầu truyện tranh ngắn hài

hước, tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của từ trong các ví dụ minh họa, mở rộng thêm vốn

từ với từ phái sinh, từ đồng nghĩa - trái nghĩa, và cũng được lưu ý về những câu hỏi có thể gặp phải trong bài thi TOEIC

Giống như các giáo trình khác của chúng tôi, bạn sẽ cảm nhan dude trong Hackers TOEIC Vocabulary nhiệt huyết và tinh thân Hackers, nơi các kiến thức không chỉ để giúp người học

đạt được điểm số cao mà còn hướng tới việc nuôi dưỡng tâm hồn, để mỗi chúng ta có thể sinh

sống và hòa hợp trong một xã hội ngày càng tốt đẹp hơn

David Cho

Trang 4

ĐÂY Quy dinh vé trang phuc : Phép tác - Quy định = 42

DAY ' Cao thủ chốn văn phòng Công việc văn phòng (1) 58

DẠY < vũ khí bí mật : sim! Cộng việc văn phòng (3) 90:

DAY - Ngày nghi : Thời gian rảnh - Cộng đồng 106

Câu hỏi theo bài thi TOEIC dạng thức mới 1 184

Trang 5

| DẠY Giaohàng nhanh : Thương mai Vận chuyển AM -

“ĐAY Mónăn đặc biệt : Nơi lưu trú - Nhà Hàng 298

_ Câu hỏi theo bài thì TOEIC dạng thức mới? ˆ 344

DẠY Thi đua trong công ty Xu hướng của doanh nghiệp: ' 346

DAY Ngày đầu thăng chức Luan chuyển nhân sự 396

DẠY ˆ Số dư tài khoản và lòng hiếu thảo Ngan hang 426

500

Trang 6

Những khác biệt trong bài thi TOEIC mới

Tin Néi dun Số câu hồi trong} S6'cdu hdi trong: | Thdi |

moi part bài thị cũ bài thi mới gian

1 Mô tả hình ảnh 10 câu 6 câu

trong 10 cum trong 10 cụm Điền vào

j ộ† đoạn văn ron

20 câu | 48 câu Ï ty 10 câu) (4.6 cau)

7 Hai doan van trong 4 | trong 13 | acum

cụm cụm (y 2 cụm) 15 cum

(4 2 cum)

15 cau (4 15 cau)

Trang 7

33 PART 1 Số lượng câu hỏi giảm

z Từ 10 câu hỏi trong bài thi cũ nay đã giảm 4 cầu xuống còn 6 câu hỏi

3} PART 2 Số lượng câu hỏi giảm, bỏ phần hướng dẫn

» Từ 30 câu hỏi trong bài thi cũ nay đã giảm 5 câu xuống còn 25 cầu hỏi

33 PART 3 Số lượng câu hỏi tăng, thêm hình thức hội thoại mới và hình thức câu hỏi mới

z Từ 30 câu hỏi > 10 cụm câu hỏi trong bài thi cũ ray đã tăng thêm 9 cau * 3 cum thành

39 câu hỏi » 13 cụm câu hỏi,

» Hình thức hội thoại mới: hội thoại ba người, hội thoại kéo dài với hơn 5 lượt đối đáp

» Bổ sung thêm hình thức câu hỏi nắm bắt ý đồ và câu hỏi đi kèm tài liệu trực quan

3} PART 4 Bổ sung thêm các hình thức câu hỏi mới

» Giữ nguyên số lượng câu hỏi: 30 câu hỏi = 10 cụm câu hỏi

> Bổ sung thêm hình thức câu hỏi nắm bắt ý đồ và câu hỏi đi kèm tải liệu trực quan

33 PART 5 Số lượng câu hỏi giâm, tỷ lệ câu hỏi về ngữ pháp tăng

» Từ 40 cầu hỏi trong bài thi cũ nay đã giảm 10 câu xuống còn 30 câu hỏi:

» Tỷ lệ câu hỏi về ngữ pháp tăng lên so với các câu hỏi về từ vựng:

33 PART 6 Số lượng câu hỏi tăng, bổ sung hình thức câu hồi mới

= Từ 12 câu hồi trong bài thi cũ nay đã tăng thêm 4 câu thành 16 câu hỏi:

- Bổ sung hình thức câu hỏi lựa chọn câu phù hợp; áp dụng với tất cả các cụm câu hỏi

3} PART 7 Số lượng câu hỏi tăng, bổ sung hình thức đoạn văn mới và

hình thức câu hỏi mới

» Từ 48 câu hỏi trong bài thi cũ nay đã tăng thêm 6 câu thành 54 câu hỏi

« Bổ sung thêm hình thức cụm câu hỏi mới: kết hợp ba đoạn văn, hội thoại qua tin nhắn

“ Bổ sung thêm hình thức câu hỏi mới: nắm bắt ý đỗ và chọn vị trí thích hợp cho câu

Trang 8

| Số lượng câu hỏi trong phần thị dễ nhất đã giảm

Part 1 Hãy chuẩn bị lượng từ vựng dùng để mô tả chỉ tiết

một bức ảnh 7

Chỉ còn lại những câu hỏi trọng tâm nhằm phân loại nhóm thí sinh đạt

điểm cao

câu hỏi giảm

¡ ' Đây là 6 câu hỏi trọng tâm nhằm phân loại nhóm thí sinh đạt điểm cao

s_ Gần đây, các bài nghe trong Part † thường xuất hiện các từ vựng miêu tả người hoặc sự vật cụ thể

vì vậy việc biết nhiều cách diễn đạt để miêu tả chỉ tiết bức tranh là rất quan trọng ,

s_ Khi miêu tả hành động của người hay trạng thái của sự vật, tron

phương án sai, nên người học cần nắm vững từ vựn

miêu tả

g đề bài thường xuất hiện cả các

9 và các cụm từ nhất định hay được dùng khi

Hình thức câu hỏi giữ nguyên, số lượng câu hỏi giảm

: Số lượng ‡ " Từ 80 câu hồi trong bài thi oa nay đã giảm 8 câu xuống còn 2ð câu hỏi

câu hỏi giảm | ` _ Hình thúc câu hỏi giữ nguyên, bạn cần có khả năng nghe và hiểu các

: : : dạng câu hỏi trong Part 2 trudc đây

Không eon hue vig ị - _ Thời gian đưa ra hướng dẫn trước phần thi Part 2, vốn thường được thí

dẫn trước phân thí ¡ _ sinh dùng để đọc trước câu hỏi của Part 3 hoặc Part 5, nay đã bị bỏ,

Vì vậy mà thời gian của phần thị này đã giảm khoảng 30 giây

Chién luge 6n luyén

Hãy nắm vững cách phát âm của các từ vựng và các cụm từ nhất định

* _ Tập trung nghe rõ câu hỏi bằng cách luyện tập lắng nghe kỹ phân đầu để xác định dạng câu hỏi đang được đưa ra

s_ Nhận diện các hình thức thường xuất hiện trong các đá

các †ừ có cách phát âm gần giống nhau

“_ Nâng cao khả năng phán đoán phương án sai thôn

chính xác mà bạn thường chọn nhầm

p án sai ở Part 2, ví dụ như việc sử dụng

g qua việc phân tích kỹ các phương án không

Trang 9

Eestremmmrmmmmim [Dài nghe nhanh hơn và câu hỏi phức tạp hơn

Part 3 Trọng tâm nằm ở việc nắm bắt mạch nói và học thuộc

trong hội thoại đó

eyo be So vói hội thoại hai người 6 dinh dạng cũ thì hội thoại ở dạng thúc mói Hội thoại với „ „ở m1

- hơn 5 lượt gồm khoảng 5 đến 10 lượt đối đáp

đối đáp - lì Những lượt đối đáp ngắn khiến việc nắm bắt manh mối để lựa chọn

; đáp án đúng trở nên khó khăn hơn

Câu hỏi đồi hỏi cả kỹ năng nghe và kỹ năng nắm bắt mạch văn, phán đoán logic

i Đây là dạng câu hỏi yêu cầu phải nắm bat được ý của một câu

bắt ý đồ © doan nghe ;

: si Ð Đôi khi có các cách diễn đạt theo thành ngũ khiến người nghe khó

nắm bắt được ý nghĩa

i Đây là dạng câu hỏi yêu cầu lựa chọn đáp án sau khi nghe và quan

Câu hỏi đi ’ 4 sát tài liệu trực quan

trực quan + Can rén luyén ky nang vừa nghe hội thoại vừa quan sát tài liệu trực

quan để đưa ra phán đoán theo logic

Chién luoc on ven /

Luyện tập kỹ năng nắm bắt mạch hội thoại bằng cách ghi nhớ từ vựng va các cách diễn đạt nhất định theo chủ đề

-_ Bằng cách ghi nhớ †ừ vựng và các cách diễn đại nhất định theo chủ đề, bạn có thể nắm bắt

và dự đoán được mạch triển khai của hội thoại ngay †ừ những câu đầu tiên

Hãy trang bị kiến thức về các thành ngữ thường xuất hiện trong những hội

thoại theo dạng thức mới

- Thành ngữ là những cụm †ừ nếu bạn chỉ nghe một lân sẽ thấy khó hiểu, dẫn đến việc không nắm bắt được ý nghĩa của đoạn hội thoại, vậy nên hãy trang bị thật kỹ kiến thức về các

thành ngữ thường gặp

Trang 10

mums Câu hỏi liên quan đến các đoạn diễn ngôn đã trở nên phức tạp hơn

Part 4 Việc ghỉ nhớ từ vựng theo chủ đề và các cấu trúc

thành ngữ rất quan trọng

Mặc dù dạng câu hỏi ở phần này giống với câu hỏi ở Part 3 nhưng đặc

điểm của đoạn nói phức tạp hơn

ị -_ Đây là dạng câu hỏi yêu cầu phải nắm bắt được ý của một

bắt ý đồ & ị - Đôi khi có các cách diễn đạt theo thành ngũ khiến người nghe

Cần rèn luyện kỹ năng vừa nghe hội thoại vua quan sát tài liệu

trực quan để đưa ra phán đoán theo logic

Chién ludc 6n luyéen

Hãy ghi nhớ từ vựng và các cách diễn đạt theo chủ để, luyện tập cách

nắm bắt mạch nói của đoạn diễn ngôn

* Bang cach học thuộc từ vựng và các cách diễn đạt theo chủ đề, bạn có thể nắm được nội

dung của cả đoạn chỉ sau vài từ đầu tiên

° Vi trong Part 4, viéc nắm được mạch nói trong đoạn diễn ngôn của một người sẽ khó hơn,

nên hãy luyện cách xác định mạch chung của cả đoạn, dự đoán hướng phát triển của

đoạn, lắng nghe các từ và cụm từ

Hãy trang bị kiến thức về những thành ngữ thường gặp trong các đoạn

diễn ngôn ở Part 4

- Những thành ngữ thường xuất hiện trong các đoạn nghe rất khó hiểu nếu chỉ nghe một

lân, bạn nên trang bị cho mình kiến thức về các cấu trúc thành ngữ này

Trang 11

=m “Thời gian trả lời từng câu hỏi giảm

Part 5 Đẩy nhanh tốc độ trả lời câu hồi bằng cách củng cố

Số lượng ị Part 7 - những phần thì tốn nhiều thời gian hơn - lại tăng lên

¡ _ phútnên

thời gian dành cho Part 5 giảm đi

Cau hoi về ngữ pháp : - Tổng số câu hỏi là 30, tý lệ câu hỏi về ngũ pháp tăng và tý lệ câu

tăng so với câu hỏi hỏi về từ vựng giảm

[Ngữ pháp] Hãy học các chủ điểm ngữ pháp quan trọng và luyện tập với

các câu hỏi ngữ pháp

-_ Ghi nhớ các hình thức phái sinh của từ vựng cũng như nắm vững về từ loại

s_ Khi học từ vựng trọng tâm, bạn cần kết hợp học các chủ điểm ngữ pháp, đặc biệt là những nội dung ngữ pháp thường xuất hiện trong bài thi

[Từ vựng] Hãy ghi nhớ từ vựng, học các từ đồng nghĩa, các cụm từ thường

gặp và những từ vựng dễ gây nhầm lẫn

Đẩy nhanh tốc độ lựa chọn đáp án đúng bằng cách học kỹ các từ dễ gây nhâm lẫn, nhớ các

từ đồng nghĩa và các cụm từ thường gặp

Trang 12

Bổ sung thêm dạng câu hồi đọc hiểu yêu cầu nắm bắt mạch văn

Part 6 Chìa khóa chính là kỹ năng nắm bắt mạch văn nhanh

văn phù hợp đỔy ¡* Câu hồi này cần nhiều thời gian trả lời hơn vì để lựa chọn

i dude dap an dung, ban phải nắm rõ mach van

i

Chiến lược: aya

Hãy học từ vựng theo chủ đề và học nghĩa của từ theo ngữ cảnh

+ Việc ghi nhớ từ vựng và các cách diễn đạt sẽ giúp bạn nắm bắt mạch văn nhanh và chính

xác hơn, từ đó có thể nhanh chóng giải quyết dạng câu hỏi mới này

+ Dạng câu hỏi yêu cầu chọn từ phù hợp để điển vào chỗ trống trong câu có tỷ lệ xuất

hiện cao Đây là những từ có nghĩa tương đương nhưng được sử dụng khác nhau tùy

vào ngữ cảnh, nên người học cần ghi nhớ cả cách sử dụng từ vựng theo ngữ cảnh để

Trang 13

umes BỔ sung thêm hình thức đoạn văn mới và hình thức câu hỏi mới

Part 7 Chìa khóa chính là đọc hiểu nhanh và nắm vững các

cấu trúc thành ngữ

- Phântích ˆ

Hình thức đoạn văn mới yêu cầu khả năng đọc hiểu nhanh

ị - Các câu hỏi yêu cầu tìm kiếm sự liên kết giữa 2 trong số 3

Ba đoạn văn ị đoạn văn đuợc đưa ra

¡-_ Bạn cần đọc nhanh nội dụng 3 đoạn văn và tim ra su liên kết giũa chúng

he Đây là chuỗi tin nhắn trao đổi giữa 2 người trên điện thoại hoặc trê

Đoạn hội thoại i ren mang + , l ¿

tin nhãn ÑÐ} - Bạn cần đọc nhanh nội dung của chuỗi tìn nhăn, năm bắt được

: mối quan hệ giữa những người tham gia và nội dụng chính của

đoạn hội thoại

Bạn cần xác định ý của người nói dựa trên mạch văn trước va sau cau

trích dẫn để đưa ra câu trả lời

i+ Day la dang cau hỏi yêu cầu im vị trí của một câu trong đoạn văn để Câu hồi tìm vị ¡tạo thành mạch văn tự nhiên nhất

trí cho câu van - Ban can hiéu y nghĩa của câu được cho, năm được mạch văn toàn

đoạn cũng như mạch văn xung quanh những vị trí có thể lựa chọn

alee Savon

Hãy luyện tập kỹ năng đọc nhanh và nắm bắt mạch văn bằng việc ghi nhớ

từ vựng và các cách diễn đạt

- Ghi nhớ †ừ vựng và các cách diễn đạt theo các chủ đề thường gặp sẽ giúp bạn đọc nhanh

hơn, nắm mạch văn chính xác hơn

Với ba đoạn văn trong một cụm câu hỏi, việc nắm bắt nội dung và sự liên kết giữa ba đoạn

đó trở nên khó khăn hơn, người học cân ghi nhớ từ vựng và các cách diễn đạt theo từng chủ

dé để rèn luyện thật tốt kỹ năng này

Hãy chuẩn bị sẵn sàng kiến thức về các cấu trúc thành ngữ

Hình thức hội thoại dạng tin nhắn thường xuất hiện các cấu trúc thành ngữ, chúng không

dễ hiểu nếu chi doc lướt qua mà không xem xét kỹ nội dung xung quanh, bạn hãy trang bị cho mình kiến thức về các cấu trúc này

Trang 14

DIEM NOI BAT CUA

HACKERS TOEIC VOCABULARY

Chỉnh phục từ vựng TOEIC trong vòng 30 ngày

Cuốn sách được biên soạn nhằm giúp người học có thể nắm vững những từ vựng cần thiết

sẽ xuất hiện trong bài thi TOEIC dạng thức mới trong thời gian 30 ngày Dù bạn tự học hay

đang theo một khóa ôn luyện với giáo viên, thì việc xây dựng được mục tiêu và kế hoạch

học tập phù hợp (trang 22 - 25) cũng là một yếu tố quan trọng đảm bảo cho sự thành công

trong việc nâng cao vốn từ vựng chỉ sau một tháng

Cung cấp một khối lượng lớn từ vựng cùng các ví dụ thường gặp

trong bài thi TOEIC

Ngoài việc cung cấp cho người học một khối lượng lớn từ vựng với gần 7600 từ, cuốn sách

còn giới thiệu cả những cụm từ quan trọng thường xuất hiện trong bài thi TOEIC và đưa ra

các ví dụ cụ thể, sinh động để người học hiểu và ghi nhớ cách sử dụng những từ, cụm từ

đó Bạn không chỉ được cung cấp những từ vựng thường gặp ở Part 5, 6, 7 của phần thi

Reading mà còn được học cá những từ có tân suất xuất hiện cao trong phan thi Listening

Nhấn mạnh những nội dung thường gặp trong bài thi TOEIC dạng

thức mối

Bạn sẽ liên tục gặp trong sách những nội dung được trình bày nổi bật dưới tiêu đề Bài thi

TOEIC dạng thức mới Dây là những nội dung giúp người học nắm bắt được điểm nhấn và

khuynh hướng xuất hiện của các từ vựng trong đề thi Bên cạnh việc cung cấp từ vựng, giáo -

trình này còn đưa ra những lưu ý về ngữ pháp cũng như những nhầm lẫn mà thí sinh thường

mắc phải trong quá trình làm bài thị

Ôn tập hiệu quả trong thời gian ngắn với các nội dung có tỷ lệ xuất

hiện cao trong bài thi

Bằng việc sử dụng các ký hiệu ngôi sao và ký hiệu hình tròn màu đen với mỗi từ, cuốn

sách giúp người học dễ dàng xác định được tỷ lệ xuất hiện của từ vựng trong bài thi ở mức

độ nào, cũng như từ vựng đó thường gặp trong Part 5, 6 hay Part 7 Nhờ vậy mà bạn có

thể định hướng mục tiêu học tập rõ ràng và hiệu quả hơn trong thời gian ngắn

14 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 15

Hackers TOEIC Vocabulary

Người học có thể xây dựng được lộ trình học tập theo điểm số mong

muốn

Cách thiết kế nội dung hợp lý với việc phân chia thành các phần Từ vựng TOEIC cơ bản,

Từ vựng TOEIC mức 800 điểm, Từ vựng TOEIC mức 900 điểm tạo điều kiện cho người

học xây dựng được kế hoạch học tập phù hợp với khả năng và mục tiêu điểm số của mình

Học từ vựng theo chủ đề giúp việc học tập có trọng tâm hơn và hiệu quả hơn

Cuốn sách chia các từ vựng thành 30 chủ đề khác nhau tương ứng với 30 ngày học Mỗi bài học luôn bắt đầu bằng một mẩu truyện tranh ngắn hài hước, thú vị; tiếp đó là các từ

vựng đi kèm với những ví dụ cụ thể có liên quan đến chủ đề của bài Người học nhờ đó sẽ

nhớ từ tốt hơn, nắm được cách sử dụng của từ và cụm từ, đồng thời cũng mở rộng được

vốn hiểu biết trong lĩnh vực có liên quan

Chuẩn bị hoàn hảo nhất cho bài thi TOEIC với 120 thành ngữ và cụm từ cố định cần biết

Trong bài thi TOEIC dạng thức mới, ở Part 3, 4 và 7 các thành ngữ và cụm từ cố định mà

nếu chưa gặp Tqua lần nào, thí sinh sẽ rất dễ hiểu nhầm nghĩa của chúng Bảng liệt kê

120 thành ngữ và cụm từ cố định cần biết sẽ giúp người học chuẩn bị tốt nhất cho phần thi của mình

Các cụm câu hỏi bám sát với bài thi thật của TOEIC dạng thức mới

Sau khi đã ghi nhớ và nắm vững cách sử dụng các từ vựng, đừng quên mục tiêu của bạn là vận dụng những kiến thức đó vào việc giải quyết các câu hỏi trong bài thi Cứ sau 10 bài học, cuốn sách lại cung cấp cho bạn một phần luyện tập với cụm 13 câu hồi có hình thức giống với câu hỏi trong bài thi thật Hãy thử sức mình và tự đánh giá khả năng của bản thân bằng cách đối chiếu với phần đáp án và giải thích chỉ tiết ở cuối sách

Điểm nổi bật của Hackers TOEIC Vocabulary | 15

Trang 16

yogh

CAU TRUC BAI Hoc v âm

THOÁT CẢNH THẤT NGHIỆP

Tuyển dụng

Nắm vững chủ đề để chuẩn bị chú Bài Töi

Trồng chủ để tuyển dụng, ching ta aa ohd xin vide email thong bao Ket qua’ phang v:

chủ để này:

IEIC dạng thức welt

.Yếu tấp: những nội dung ñRU thăng báo luyến dụng; đơn:

/ẩn: Hãy cùng lm biểu những Tử vựng Jiưỡng gặp: tong:

Từ vựng chính

Tỷ lệ Thường xuất Nghĩa

xuất hiện |_ hiện trong của từ Câu ví dụ và dịch nghĩa

Hãy phân biệt hai từ cùng mang nghĩa “cung cấp thông tin"

qua các ví dụ

inform of sth/mệnh đề that cho ai biết về điều gì

Sau inform là tân ngữ chỉ người

* động từ ¡ # danh từ ¡ :z4f tính từ ¡ say trạng từ | g#rêø giới từ ¡ ane mệnh đề ¡

der] ti phai sinh | byn] tir đồng nghĩa ¡ [ant ti trai nghia

16 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 17

10

Hackers TOEIC Vocabulary

Giới thiệu về chủ đề và truyện tranh ngắn

Giới thiệu về chủ đề và những nội dung thường xuất hiện trong đề thi liên quan đến chủ để đó

Mở đầu mỗi bài là một mẩu truyện tranh hài hước với các từ vựng sẽ được học trong bài

Từ vựng chính

Đây là phần cung cấp các từ vựng trọng tâm liên quan đến những chủ để thường xuất hiện trong

Part 5, 6; 7 Không chỉ học từ, bạn còn được cung cấp thêm nhiều thông tin liên quan giúp việc

học tập và chuẩn bị cho bài thi hiệu quả hơn

Tỷ lệ xuất hiện của từ

Được biểu diễn dưới dạng những ngôi sao cạnh mỗi từ, trong đó ***, ** và * lẩn lượt tương ứng

với tý lệ xuất hiện của từ đó trong bài thi là rất cao, cao và trung bình

Thường xuất hiện trong phần thi nào

Bạn cũng sẽ biết từ vựng đang học thường xuất hiện trong phần thi nào thông qua màu sắc của

hình tròn nhỏ bên cạnh từ Màu đen cho biết từ đó thường gặp trong Part 5 và 6, màu trắng tương

ứng với Part 7

Nghĩa của từ

Một từ có thể có rất nhiều nghĩa nên phan nay chỉ cung cấp những nghĩa thường được sử dụng

nhiều nhất trong bài thi TOEIC Bên cạnh đó, bạn còn được học những từ vựng liên quan và

những từ thường được kết hợp với từ vựng đó

Ví dụ và dịch nghĩa

Đây là những câu có chứa từ đang học sát với cách mà từ đó thường xuất hiện trong bài thi

TOEIC Phần dịch nghĩa sẽ giúp bạn hiểu và nắm bài tốt hơn

Bài thi TOEIC dạng thức mới

Phần này chỉ cho người học thấy cách các từ vựng được sử dụng trong câu hỏi của bài thí TOEIC

Những câu hỏi đó có thể yêu cầu thí sinh chọn từ điển vào chỗ trống, chọn đáp án đúng ngữ

Một số từ sẽ được mình họa bằng những hình vẽ sinh động giúp cho việc hiểu nghĩa và ghi nhớ

ttt vung đó được dễ dàng hơn

Phiên âm

Bằng cách cung cấp phiên âm câ giọng Mỹ và giọng Anh, cuốn sách giúp người học chuẩn bị

tốt hơn cho phần thị Listening Sự khác biệt giữa hai cách phát âm sẽ được chỉ rõ bằng phần

gạch chân nên bạn có thể dễ dàng phân biệt

Cấu trúc bài học | 17

Trang 18

Tu vung TOEIC co ban

tc G: äpplication form : Đi mẫu đơn xin việc

a Career: *# sự nghiệp, nghề nghiệp

JU vung TOEIC mule 800 diém |

Le 1; achleve ones goai a #32 đạt mục tiêu của ai đó

Œ:apprentics: SONS 8 người học việc, người tập sự

‘a dress formally: '8iF ăn mặc trang trọng

a dréssed in suit wef mac vest, com Id

a figure out Si” pe tim ra, phát hiện ra

Š thông tin xác thực, giấy chứng nhận

Si: - i trực tiếp, mất thấy tứnghe

Re Uy ban luyển đụng

= # không đề cập đến

J“ 8s

4 Tu vung TOEIC co ban

Đây là những từ vựng cơ bản mà bạn nhất định phải nhớ để chuẩn bị cho bài thi TOEIC Các từ vựng

này được phân thành hai phần LC, RC căn cứ theo tần suất xuất hiện của chúng trong phan thi Listening va Reading

2 | Từ vựng TOEIC mức 800 điểm

Nếu mục tiêu điểm số của bạn là 800 điềm trổ lên, đừng bổ qua những từ vựng này Từ vựng ở phần

này được phân thành các mục từ thường gặp trong LC, Part 5, Part 6 và Part 7,

3 Từ vựng TOEIC mức 900 điểm

Đây là phần dành cho người học có điểm số mục tiêu là 900 điểm trở lên Từ vựng ở phần này cũng

được phân thành các mục từ thường gặp trong LC, Part 5, Part 6 và Part 7,

18 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 19

Hackers TOEIC Vocabulary

Hay chon tif phir hgp để điển vao mél

của bài thi TOEIC đạng thức mới sau,

08 Mark's

CÂU HỘI THEO BÀI THỊ

AOEIC DANG THUG MOI 1

03 The community center provides

residents a — of courses in arts

@2 Users of the Zwisher tine of kitchen

epptiances wil —- from the many

conveniences they provide

(A) improvise

A aecarmplichet

———————— xeemptemem

Aawellasni gà ecordance

‘Abe fllovrd by 8 jaz cordingly

Aand Bathe 2y - aeeenlgtle

8csrnpiek te f Hs accoust

ReapyeF HA

‘acoupleof 236 — 30640005

aghssof jes acceuntant

Serent deat sr aecountlng

‘great deal of 366 aeredlt

lage attendance bry crue

letter of gratitude đa - secumalte

4 laaFof zi necuracy

‘a number of HO - S000

apteceofequtpment ays acuralely

aronge ot ter ecuse

asdeelne đốm sconulaton

asedesol tgp seeucomsd

Ssheetel Jo schivable

ating of pie achleve

avarety of = vartoud) ia achlevecone's goa!

Tìm ở cật bẽn phải nghĩa của các từ vựng ở cột bãn trái và nế| chún

với nhau,

01 applicant ® dao tao, buds tuygn

22 Impressed 4Ð quen thuộc

120 THÀNH NGỮ VÀ DỤM TỪ CỔ ĐỊNH GẦN BIẾT BỂ CHINH PHỤG BÀI THÍ TOEIC

LỘ Piøi3 +4 của phân thị Lilnlng và Pasl7 của phận thì Readfng, thị inn undo yogi ode Hank

"ng và cụ cổ định mà nấiychưê gập qua lñd nàa; bạn sẽ Hỗ hiểu nhậm pghĩn ba chúng, “Toơag phần nhy, tin số đượalâmi quen vớj thng tinh rig Vi iim tự c6 định nhự vay để cỡ thể

chuẩn tối nhất còn bài th TOEIG, Dũng nuện củng rổ Hi) thữa với dầu cứu để ð cuối hồi Hang,

ty nh dấu ek cạnh nang em tea hao bạ ngĩacũa chúng thôn cô sự Bản kế vớ vu

Moan điện, trên mọi

rếi gần, sắp xây ra bây giở, ngay hic nay

(A) audience ) exhibition (©) subscription {0} announcement

08 Online companies have an ovar traditional retail stores

malntenance,

lg tong adc, Cc nig tong tm tuận tiện và hiệu quả hơn, 0A sdhera

493 sự alacrat adfoum

379 adlaumment

6 nhat 423° adlust he msror 440° 21 adnlnlerr administrate

pa adiabed

37 admkinaly

455 edison a4 admission to

199 advance reservation

386 wtkaneed

36 advancement dÓp atvanloge

59 adventure zor adverse

39 adversely

39 adrety

Daily Checkup Daily Checkup là phần câu hỏi ôn tập cuối mỗi bài được

biên soạn theo định dạng bài thi thật có kèm theo các lưu

ý nhỏ, qua đó bạn có thể kiểm tra lại những kiến thức đã

học được trong ngày

Câu hỏi theo bài thi TOEIC dạng thức mới

Cứ sau 10 ngày học, bạn lại có dịp được thử sức với cụm câu hổi sát với bài thi TOEIC dạng thức mới nhằm ôn tập lại kiến thức cũ đồng thời nâng cao khả năng thích ứng với bài thi thật Đáp án và giải thích chỉ tiết cho các cụm

câu hỏi này nằm ở phần cuối sách

120 thành ngữ và cụm từ cố định cần biết để

chỉnh phục Bài thi TOEIC

Đây là các thành ngữ và cụm từ cố định thường xuất hiện trong các đoạn văn và câu hỏi ở Part 3, 4 và 7 của bài thi 'TTOEIC dạng thức mới

Index Đây là phần phụ lục tổng hợp tất cả những từ vựng đã được giới thiệu trong sách Các từ vựng trọng tâm được

in bằng chữ màu xám nhằm giúp việc ôn tập được thuận tiện và hiệu quả hơn

Cấu trúc bài học | 19

Trang 20

KE HOẠCH HỌC TẬP PHÙ HỢP THEO TRINH ĐỘ

s Nếu bạn có mội mục tiêu điểm số cụ thể, hãy lật Sang các tưng tới theo ive 22 - els dé lựa chọn

lộ trình học tập phù hợp Với mục tiêu đó,

ø - Nếu bạn chưa có mục tiêu cụ ¡thể nào về điểm số, tấy là làm bai Self-Test dưới aay dé ty đánh giá trình

độ của mình và lựa chọn một lộ trình hoc tap phù hợp:

Self-Test

1 Ban co biết những từ dưới day không?

accessible expand means

outstanding postpone

A Tất câ đều là từ mới đối với tôi

B Tôi biết một đến hai từ trong số đó

G Tôi biết ba đến bốn từ trong số đó

D Tôi biết tất cả những từ đó

A Tôi không hiểu gì, kế cả với những câu dễ nhất

câu dài

C Tôi hiểu được ý nghĩa của hầu hết các câu, nhưng với những câu có cấu trúc ngữ

pháp phức tạp thì hơi khó nắm bắt

D Tôi dễ dàng hiểu cá những câu tưởng đối dài và phức tạp

3 Bạn có thể phân biệt được từ loại của các tù vựng dưới đây không?

competition competitive

competent compete competitively

A Day la lan dau tién tai nghe đến khái niệm “từ loại” trong tiếng Anh

B Tôi có thể phân biệt được từ loại của một đến hai từ

© Tôi có thể phân biệt được từ loại của ba đến bốn từ

D Tôi có thể phân biệt được từ loại của cả năm từ

TOEIC khong?

A Tôi hoàn toàn không biết gì

B Tôi biết bài thi này được chia thành hai phần thi là nghe hiểu và đọc hiểu

G Tôi biết các hình thức câu hồi của từng phần thi

D Tôi không chỉ biết về hình thức câu hỏi của các phần thi mà còn biết phương pháp ôn luyện để chuẩn bị cho từng phần thi đó

20 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 21

Hackers TOEIE Vocabulary

5 Bạn có biết mối quan hệ giữa hai từ vụng dưới đây không?

allow : prevent

A Tôi không biết nghĩa của cả hai từ

B Tôi chỉ biết nghĩa của một từ

C Tôi biết sơ qua nghĩa của hai từ này nhưng không biết về mối quan hệ giữa chúng

D Tôi biết rõ mối quan hệ giữa hai từ đó

Mức độ hài lòng của bạn với điểm số của bài thi tiếng Anh chính thức lần

trưóc?

A Bài thi đó thực sự rất tệ

B Có lẽ tôi cần phải nỗ lực một thời gian dài nữa

C Có thể tôi chỉ cần nỗ lực thêm chút nữa thôi

D Tôi hoàn toàn hài lòng với bài thi đó

Bạn có thể phân biệt được cách sử dụng của các từ vựng dưới đây

A Tôi không biết nghĩa của các từ đó

B Tôi biết nghĩa nhưng không biết cách sử dựng các từ này

C Tôi có thể phân biệt được cách dùng của hai từ

D Tôi có thể phân biệt rõ rằng cách sử dụng của cả ba từ

Khi làm bài thi tiếng Anh, có nhiều câu hỏi bạn không trả lời dude vi

không biết từ vựng không?

A Tôi không biết một từ nào trên cả trang đề thi

B Tôi có đọc được nhưng không hiểu nghĩa

C Có nhiều câu hỏi tôi trả lời theo cắm tính, việc hiểu chính xác ý nghĩa của câu rất

khó khăn

D Có rất ít từ mà tôi không biết trong đề thị, tôi có thể trả lời chính xác gần như tất

cả các câu hỏi

* Với điểm số cho các câu trả lời là A = 0, B = 1, € = 2, D = 3, hãy tự chấm và cộng điểm tổng

Điểm tổng: điểm/24 điểm, ->> Xem kết quả và kế hoạch học tập ở trang sau

Kế hoạch học tập phù hợp theo trình độ | 2 †

Trang 22

: tu sa ca ÍV®e2)

KE HOẠCH HỌC TẬP PHÙ HỢP THEO TRÌNH ĐỘ 2 ———

lo

Kế hoạch học tập cho n ục tiêu 600 ~ 700 diết

_ (Bài Self-Test tù 0 dến 11 điểm)

Dưới đây là lộ trình học tập hai giai đoạn trong vòn

cần xây dựng vốn từ vựng TOEIC cơ bản và hướ

điểm với giáo trình Hackers TOEIC Vocabulary

g 30 ngày được đề xuất cho những người

Giai đoạn 2

đu ừ ngày ngày 16 hướng ra đề của các câu hồi về từ vựng

đến ngày 30)

Từ vựng TOEIC hoàn chính (Từ vung TOEIC cơ ban)

* Mỗi ngày, hãy học thuộc phan Ty vung TOEIC co ban eta hai bài,

Trang 23

Hackers TOEIC Vocabulary

Ké hoach hoc tap cho muc tieu 800 diem

Bai Self-Test tu 12 den 17 diem)

Dưới đây là lộ trình học tập ba giai đoạn trong vòng 30 ngày được đề xuất cho những người

có vốn từ vựng ở trình độ trung cấp và hướng đến mục tiêu đạt 800 điểm với giáo trình

Hackers TOEIC Vocabulary

mac

Giai doan Í Từ vựng trọng tâm (học từ)

(Từ ngày 0! s Ghi nhớ các từ vựng trọng tâm của ba bài mỗi ngày

Từ vựng TOEIC hoàn chỉnh (Từ vựng TOEIC cơ bản)

s Mỗi ngày, hãy học những từ vựng TOEIC cơ bản mà bạn chưa nắm rõ của ba bài

Từ vựng trọng tâm (học từ, ví dụ và những nội dung sẽ xuất hiện trong bài thí

TOEIC mới)

- - Mỗi ngày, hãy ôn lại các từ vựng trọng tâm của ba bài, đọc kỹ ví dụ để nắm chắc

cách sử dụng của từ, đọc thêm phần Bài thi TOEIC dạng thúc mới để biết xu

Giai đoạn 3 hướng ra đề của các câu hỏi về từ vựng

(Tù ngày 21

x S > Luyện tập trả lời các câu hỏi về từ vựng của Part 5, 6, 7 với các cụm Câu hỏi theo

đến ngày 30)

bài thí TOEIC dạng thức mới

Từ vựng TOEIC hoàn chỉnh (Từ vựng TOEIC mức 800 điểm)

+ Mỗi ngày, hãy học thuộc phân Từ vựng TOEIC mức 800 điểm của ba bài

* Mỗi khi kết thúc một giai đoạn, hãy chuyển tới học phần 120 thành ngữ và cụm từ cố định cân biết để

chỉnh phục bài thi TOEIC (trang 515)

Kế hoạch học tập phù hợp theo trình độ | 23

Trang 24

Dưới đây là lộ trình học tập ba giai đoạn rong vòng 30 ngày được đề xuất cho những

người có vốn từ vựng xuất sắc và hướng đến mục tiêu đạt 900 điểm với giáo trình #faekers

TOEIC Vocabulary

Từ vựng trọng tâm (học từ và ví dụ)

»_ Mỗi ngày, hãy học thuộc từ vựng trọng tâm của ba bài, đọc kỹ ví dụ để nắm

Giai đoạn 1 vững cách sử dụng của từ

chắc cách sử dụng của từ, đọc thêm phần Bài thí TOEIC dạng thức mới đề biết

VI xu hướng ra đề của các câu hỏi về từ vựng

(Từ ngày 11 đến ngày 20) : :

:

Từ vựng TOEIC hoàn chỉnh (Từ vựng TOEIG mức 800 điểm)

» Mỗi ngày, hãy ồn lại những từ bạn chưa nắm rõ lrong phần Từ vựng TOEIC

-múc 800 điểm của ba bài:

Từ vựng trọng tâm (học từ, ví dụ và những nội dung sẽ xuất hiện trong bài thi TOEIC mdi)

+ Mỗi ngày, hãy ôn lại từ vựng trọng tâm của ba bài, xem ví dụ để nắm chắc cách

Sử dụng của từ, đọc kỹ phần Bài thì TOEIC dạng thức mới, học thuộc các từ Giai đoạn 3 vựng liên quan đến từ vựng trọng tâm

(Tu ngay 21

dén ngay 30) + Luyện tập trả lời các câu hỏi về từ vựng của Part 5, 6, 7 với các cụm Câu hỏi

theo bai thi TOEIC đạng thức mới

-:tữ vựng TOEIC hoàn chính (Từ vựng TOEIC mức 900 điểm)

* - Mỗi ngày, hãy học thuộc phân Từ vựng TOEIG mức 900 điểm của ba bài

*Mỗi khi kết thúc một giai đoạn, hãy chuyển tới học phân 120 thành ngữ và cụm từ cố định cần biết để

chính phục bài thi TOEIC (trang 515)

24 |.Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 25

Hackers TOEIC Vocabulary

Ké hoach hoc tap danh cho nhung _

đối tương đã có vốn tù vụng xuất sắc

Dưới đây là lộ trình học tập được đề xuất cho những đối tượng đã có vốn từ vựng xuất sắc

và muốn nâng cao trinh d6 cla minh véi Hackers TOEIC Vocabulary

phần Từ vựng TOEIC cơ bản, Từ vựng TOEIC mức 800 điểm và Từ vựng

TOEIG mức 900 điểm

* Sau khi kết thúc giai đoạn này, hãy chuyển tới học phân 120 thành ngữ và cụm từ cố định cân biết để

chỉnh phục bài thi TOEIC (trang 515)

Kế hoạch học tập phù hợp theo trình độ | 25

Trang 26

30 phut tu hoe TOEIC ma: ees,

dung, don xin viéc, ema

xuất hiện trong chủ đề này

a quyết của eae cong [a tu tin!

6, công †y H có ing nè

thứ bao nhiêu rồi PPIY ngay mới được,

Méi applicant tiếp theol

Minh meet tat cd job

ân chế Cậu có muốn nói gì khả, requirements nén chắc 8u có muốn nói gì khéng? :

Tôi mong muốn được vào làm

Confidence lên và nói 7

, xem nào|

sé tring tuyển thôi! Mình ở công ty Kal

là candidate có thể nói là qualified nhất!

26 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 27

điều kiện tiên quyết

**x#+ = tý lệ xuất hiện rấtcao x# = tỷ lệ xuất hiện cao + =ỷ lệ xuất hiện trung bình

= từ vựng thường gặp trong Part 5 - 6 _ =tử vựng thường gặp trong Part 7

® sơ yếu lý lịch Fax your résumé and cover letter to the above number

Hãy gửi sơ yếu lý lịch và đơn xin việc của bạn qua fax đến số bên trên

ft vị trí trống, sự mở cửa, lễ khai trương There are several job openings at the restaurant right now

Ngay bây giờ đang có một vài vị trí công việc còn trống ở nhà hàng

JX Finances officially announced the opening of its

first international branch

JX Finances đã chính thức thông báo việc khai trương chi nhánh quốc tế đầu tiên của mình

f* ứng viên, người xin việc

Applicants are required to submit a résumé

Các ứng viên cần phải nộp sơ yếu lý lịch

pa [ apiicant ứng viên

man L ap0plication bản đăng ký, đơn ứng tuyển, sự ứng dụng

Cân phân biệt rõ applicant là danh từ chỉ người và application

là danh từ chỉ vật Tuy có cùng gốc từ nhưng chúng mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau Chúng ta cũng nên lưu ý tránh

nhầm lẫn với từ appliance (thiết bị điện tử)

*t điều kiện cần thiết, yêu cầu

A driver's license is a requirement of this job

Giấy phép lái xe là một điều kiện cần cho công việc này

Trang 28

° meet**+ @

byn|satisty, fulfill thỏa mãn, đáp ứng (yêu cầu, điểu kiện)

tu tin, tin tưởng

28 | Hackers TOEIC Vocabulary

“| a requirement + of/for điều kiện cần cho lực

lồng

| requirement thudng di kem giới từ of, for

X thỏa mãn, đáp ứng (yêu câu, điều kiện) Applicants must meet all the requirements for the job Các ứng viên phải đáp ứng tất cả yêu cầu của công việc

Pn | meet one’s needs đáp ứng nhụ cầu của ai đó

| Meet requirements đáp ứng các yêu câu/đòi hỏi

meet customer demand đáp ứng yêu cầu của khách hàng

meet expectations théa man mong doi

mset thường được biết đến với nghĩa “gặp mặt, tuy nhiên trong bài thi TOEIC, nó thường xuất hiện với nghĩa “đáp ứng được yêu câu nào đó”,

#đj đủ khả năng, trình độ, điều kiện

People with master’s degrees are qualified! for the research position, Những người có bằng thạc sĩ thì đủ điều

kiện cho vị trí nghiên cứu này

“| be qualified for aa diéu kiện cho

| Qualifications for tiêu chuẩn (phẩm chất, nắng lực) cho qualified va danh tu qualification thường đi kèm giới từ for

* thí sinh, ứng viên

Five candidates will be selected for final interviews, Năm ứng viên sẽ được chọn vào vòng phỏng vấn cuối cùng

f su tu tin, sự tin tưởng, lòng tin

Chúng tôi có lòng tin rằng cô ấy có thể đầm đương được vị trí này

The recommendations showed confidence in his abilities,

Các thư giới thiệu đều thể hiện Sự tin tưởng vào năng lực của anh ấy.

Trang 29

%x#%- = lý lệ xuất hiện rAtcao | Yeo = tỷ lệ xuất hiện cao ~x = tý lệ xuất hiện trung bình

fÐ ~ từ vựng thường gặp trong Part 5-6 ) = từ vựng thường gặp trong Part 7

ci) 1 show/express + confidence in thé hiện sự tự tin về từ

s„i _ confidence thường ghép cặp với các động từ liên quan

đến việc thể hiện cảm xúc như show, express và cũng thường đi với giới từ im

2 [ confidence in tin chắc, tự tin về điều gì

in confidence bi mat

Cau héi thudng sé dua ra tli confidence kết hợp với giới

từ in Ý nghĩa của cụm từ sẽ hoàn toàn khác nhau tùy vào vị trí của giới từ in, các bạn cần lưu ý và học thuộc điều này

'adV rất, hết sức

Mr Monroe's experience makes him highly qualified for the job Kinh nghiệm của Monroe khiến ông ấy rất phù hợp với công việc này

competitive/profitable rất có khả năng/rất được khuyến khích/rất đủ điều kiện/có tính cạnh tranh caoí rất có lợi

Merseyside Hospital is looking for a certified health

professional Bénh vién Merseyside dang tìm kiếm một chuyên gia y tế có bằng cấp

f cuộc phỏng vấn

The interviews are being held in meeting room three

Các cuộc phỏng vấn đang được thực hiện tại phòng họp số 3

v phỏng vấn The manager interviewed almost 100 applicants

Vị quản lý này đã phông vấn gần 100 ứng viên

Trang 30

luk haiar]

The company expects to hire several new employees

Ÿ thuê mướn, tuyển dụng

| Công ty kỳ vọng sẽ tuyển được vài nhân viên mới vào tháng tới

43 ee

3

[treinip]

This company offers on-the-job training for new staff

Công ty này cung cấp chương trình đào tạo tại chỗ cho nhân viên mới

The database contains reference material on all

aspects of labor law,

Cơ sở dữ liệu đó chứa tài liệu tham khảo về mọi khía cạnh của luật lao động

Thư ký xếp ghế Xung quanh bàn trước khi cuộc họp bắt đâu

Trang 31

¬x#»%4= tỷ lệ xuất hiện rấtcao + = tỷ lệ xuất hiện cao +x =1ÿ lệ xuất hiện trung bình

® = từ vựng thường gặp trong Part 5 -6 _ © =từ vựng thường gặp trong Part 7

eat [ achievement thành tựu, thành tích

mâm |L achiever người đạt thành tích

Bạn sẽ rất dễ bắt gặp trong đề thi yêu cầu phân biệt danh từ

chi vat achievement va danh từ chỉ người achiever

#đj có ấn tượng, cảm phục The CEO was impressed by his assistant’s organizing Skills VỊ giám đốc điêu hành đã bị ấn tượng bởi kỹ năng tổ chức của viên thư ký đó

Cae jimpressed có ấn tượng, bị ấn tượng

tế L impressive gây xúc động, gợi cảm Cần tránh nhầm lẫn giữa 2 từ có hình thái giống nhau này

impressed được dùng để miêu tả cảm xúc của con người, impressive được dùng để nói về đối tượng gợi lên cảm xúc đó

8đ] xuất sắc, vượt trội, ưu tú

Because of her excellent managerial skills, Erin was hired for the job

Nhờ kỹ năng quản lý xuất sắc của mình, Erin đã được tuyển dụng làm công việc này

đủ kiều kiện làm hội viên/nhận bồi thường/được thăng chức

be eligible to do có đủ tư cách làm việc gì

eligible thường được sử dụng cùng với giới từ for hoặc to cùng động từ nguyên thể Sau for thường là những danh từ chi sy uu dai hay chtic vi nhu membership, compensation, position

Trang 32

[uk aséusiéit]

[us asdusieit]

(n) đồng minh, cộng sự

{adj) cùng cộng tác, liên đới

[Uk asốusiot, U§ asốusiat]

(= hire < lay off, dismiss, fire)

employee (n) nhan vién employer (n)

người tuyển dung unemployment that nghiép

32 | Hackers TOEIC Vocabulary

€ligible có đủ điều kiện làm gì

Được dùng khi nói về việc một người thỏa mãn điều kiện

để làm gì đó

alloWed được cho phép, được đồng ý

Được dùng khi một việc nào đó được phép thực hiện

Business dinners are included as allowed expenses, Những bữa tối mang tính chất công việc được tính như các khoản chỉ phí được cho phép

Hai trong số các ứng viên có liên kết với một đối thủ

"| be associated with có liên quan tới

hông in association with hợp tác/liên mình với

Thể bị động be associated va danh từ association thường xuất hiện trong dé thi, chúng hay được dùng với giới từ with

f' điêu kiện

The conditions of employment are listed in the job

Những điều kiện của công việc được liệt kê trong thông báo

tuyển dụng

tt việc làm The company announced employment opportunities

in personnel department

Công ty đã thông báo những cơ hội việc làm ở phòng nhân sự.

Trang 33

diligently (adv) mat

cách chăm chỉ, miệt mài

thuần thực, điêu luyện

eh = ty [6 xuất hiện rất cao +» = tý lệ xuất hiện cao + = tý lệ xuất hiện trung bình

@ =từ vựng thường gặp trong Part 5-6 =từ vựng thường gặp trong Part 7

W thiếu, không có Cari lacked the ability to get along well with his coworkers Carl khéng có khả năng hòa nhập với các đồng nghiệp của mình

Mike dang tim kiếm một vị trí quản lý trong ngành kế toán

mn) managerial + staff/experience nhan viên quản lý, kinh

wang] nghiém quan ly

managerial thường được kết hợp với danh từ “nhân viên" hoặc

“kinh nghiệm”

adj siéng nang, can cu Carmen is one of the most diligent workers in the company

Carmen là một trong những nhân viên siêng năng nhất ở công

ty này

8đị quen thuộc, thuần thục Staff must review the handbook to become familiar with it Nhân viên phải xem lại sổ tay hướng dẫn để nắm rõ nó

[ant] be familiar with quen thuộc với, nắm rõ

familiar thường đi kèm với giới từ with

#f sự thông thạo, sự thành thao

Overseas workers need proof of proficiency in a second language

Người lao động ở nước ngoài cần phải chứng minh sự thông thạo một ngôn ngữ thứ hai

Trang 34

? prospective**

[praspéktiv]

prospect (n) triển vọng, viễn cảnh

Các nhân viên tiểm năng được yêu cầu đến phỏng vấn vòng hai,

ẤT v kêu gọi, lôi cuốn, hấp dẫn The 10 percent pay increase appealed to the staff Mức lăng lương 10% đã hấp dẫn các nhân viên

appeal to + danh từ kêu gọi điều gì, hấp dẫn ai

appeal là nội động từ nên được sử dụng kèm giới từ to appeal to cé thé thay bang attract khi được dùng với nghĩa

34 | Hackers TOEIC Vocabulary

job interview Nhiều người cảm thấy lo lắng trước một cuộc phỏng vấn tuyến dụng quan trọng

consuft khi được dùng với nghĩa hỏi ý kiến chuyên gia (chẳng hạn như bác sĩ), hoặc khí dùng với nghĩa tham khảo tài liệu,

sẽ không đi kèm giới từ Tuy nhiên, trong trường hợp từ này được dùng với nghĩa trao đổi với bạn bè hay người ngang hàng, hãy lưu ý cần đi kèm với giới từ with

Trang 35

ngudi tuyén dung

obs = ty lệ xuất hiện rất cao -+x+# = tỷ lệ xuất hiện cao +k= tỷ lệ xuất hiện trung bình

@ = từ vựng thường gặp trong Part 5 - 6 © =! vựng thường gặp trong Part 7

a

Seusế”

) - consultant ngudi od vấn

sm L consultation su hai ý kiến (với chuyên gia)

Ta thường gặp trong đề thi những câu hỏi yêu cầu phân biệt

rõ danh từ chỉ người consultant va danh từ trừu tượng consultation

¥ cho quyén (Jam gi) Executives are entitled to additional benefits

Các ủy viên ban quần trị được hưởng những quyền lợi bổ sung

Qo

cer) be entitled to + danh tt dude hudng gì đó ee’ De entitled to do dude quyền làm gì đó

entitle thường được sử dụng ở thể bị động và đi kèm với giới

từ to hoặc động từ nguyên thể có to

n trình độ, bằng cấp

A bachelor’s degree in engineering is a requirement for this position

Bằng cử nhân về kỹ thuật là một điều kiện cần thiết cho vị trí này

# bảng lương, tổng quỹ lương Fifteen new employees were added to the payroll last month

Mười lăm nhân viên mới đã được bổ sung vào bảng lương tháng trước

on the payroll dude tuyển dụng

a Cụm từ này xuất phát từ nghĩa gốc “thêm tên ai đó vào bảng lương”

Sullivan Printing currently has 22 staff members

on the payroll

Cong ty In Sullivan hiện có 22 nhân viên được tuyển dụng

V sự chứng nhận, giấy chứng nhận The firm recruits promising graduates on a yearly basis

Hằng năm, công ty tuyển dụng những sinh viên mới tốt nghiệp

Trang 36

[uk dkjupéijan]

[Us Skjupéifen]

occupy (v) giữ, chiếm (vị trí) occupational (adj) (thuộc) nghề nghiệp 6€cupant (n) người sở hữu, người sử dụng Eyn]job, vocation

Obtaining accounting certification takes approximately

a year Mat xdp xi một năm để có được giấy chứng nhận kế toán

our professional certification giấy chứng nhận chuyên môn

a birth certificate giấy khai sinh

lhường

gặp

Hãy cùng phân biệt hai từ mang nghĩa giống nhau certification

và certificate: certification thường được sử dựng khi nói về bằng cấp chuyên môn, certificate được dùng với các giấy chứng minh thông thường, chẳng hạn như birth certificate

i† nghề nghiệp Journalism is an interesting and challenging

occupation Lam báo là một nghề thú vị và đầy thử thách

occupant nguti thué (nha), người sở hữu (dat)

Để thi thường đưa ra câu hồi yêu cầu phân biệt danh từ trừu tượng occupation và danh từ chỉ người occupant

'R tiên lương, tiền công Workers with formal education may earn higher wages than those without

Người lao động được đào tạo chính quy có thể nhận được mức lương cao hơn những người không có trình độ

wage: salary : compensation

Wage tian ludng, tiền công Chủ yếu chỉ tiền lương của công nhân làm việc trong nhà

máy, xưởng, thường là tiền lương được tính theo giờ hoặc

theo tháng

Salary tién lương Chỉ tiền lương của nhân viên công sở, thường chỉ tiền lương được tính theo năm

Cornpensation tiền bồi thường, tiên công salary hay wage chủ yếu chỉ tiền công trong công việc,

còn compensation có thể sử dụng với ý nghĩa tiền bồi thường ở các lĩnh vực khác (ví dụ: injury compensation là bồi thường thiệt hại).

Trang 37

DAY 01 Daily Checkup

81 applicant (@ đào tạo, huấn luyện

@ c6 4n tugng

Hãy chọn từ phù hợp để điển vào mỗi câu

:các tính từ như excelient, useful

06 Mark’s language skills helped him to get the job

07 The _ with a business major wants to work as a manager

88 The store will _ five people to work at the recently opened branch

09 New employees practical experience, so extra training is required

@ candidate @ excellent © managerial @ lack © hire

48 During the , Jennifer was asked some difficult questions

41 Only those who are proficient in programming are to apply

12 A _ attitude is required to complete long-term projects successfully

13 Veronica's greatest _ was winning a profitable contract with Bethel

@ qualified @diligent (@prospective @interview © achievement

Trang 38

Le o application form pir mau.don xin viéc

n career = m- n sự nghiệp, nghề nghiệp SỐ

a completion oe 8 SỰ hoàn thành

n ‘air oe mã “adj công bằng, hợp lý :

‘graduation " Lok sự tốt nghiệp

a in fact ¬ phe trong thực tế

n job fair _ ` Như hội chợ việc làm s

oj job offer SOE a ey phr lời mời làm việc

al list tin mu Wk " danh sách; v liệt kê

a newcomer —- a a người mới đến, nhân viên mới _

oO part-time _ a ban thời gian

H previous job oe - phr công việc trước day

n send in n ‘tidy ` ph nộp, giao

senna oat «a gon gàng ngăn nếp ¬

a trainee oo a thuc tập sinh, người được đào tạo

RC o apply for par ứng tuyén vao

‘o aptitude va sườn a nang khiéu, nang lực _

¡ä be admitted to “phe được nhận vào

a be advised to do ESS " phr được khuyên lam

" criteria sa : a tiêu chuẩn (dạng số nhiều của

criterion)

oO insufficient ee 8l không đủ, thiếu CC

or ‘minimum aoe Be 8 mức tối thiểu; ad] tối thiểu SỐ

a “party _ “slehdal rc wal A = “ Ti dàn TT TT ni bữa tiệc, nhóm, tổ chức

a “profession " ey nghé ` nghiệp _

38 | Hackers TOEIC Vocabulary

Trang 39

Le o achieve one’s goal phr đạt mục tiêu của ai đó

q apprentice : Rn người học việc, >, người tập sự _

a dress formally pir ăn mặc trang trọng ˆ

a dressed i in suit ph mặc vest, com lê

r figure out phe tim ra, phat hiệnra _

6 full time work phe công việc toàn thời gian

‘a job opportunity _ phr cơ hội việc làm _

Oo job seeker pht người tìm việc

o lay out _ phr đặt ra, bày r ra

a letter of recommendation phr thư giới thiệu

a pay raise phí SỰ tang lương

a practical experience 4 phe kinh nghiệm thực é

r proof of employment phr bằng chứng công việc

nỉ reapply v ứng tuyển lại, áp dụng lại

a recommendation letter phr thu giới thiệu, thư tiến cử

a reference letter ‘phr thu gidi thiệu, thư xác nhận

a ‘send off to ạ phe gti (thu) tới a

o setup an interview ah sắp xếp một cuộc phông \ vấn

a take an examination phr làm một bài kiểm tra

H ‘training center phr trung tâm đào tạo

n waiting room phir phong chờ

a well- educated "adi C6 hoc thức, được giáo duct tốt

a “workstation _ a ché ngồi (để làm việc)

a zealous ail hăng hái, nhiệt huyết

Part 5, 6 n cover letter phr đơn xin việc

a tràn đây năng lượng, năng động

% ri hơn, xuất sắc hơn

v ngoai tru, không bao gồm

Trang 40

Dị match ¥ hop với, xứng với

a improperly adv không đúng cách, không thích hợp -

a in a positive manner phe theo mot cách tích cực

ie biến A thanh thói quen thường xuyên :

or dua ra cam kết, gắn bó với

ae quan tam, tan tam với (vige gì

n nhân lực pht bằng thạc si

a

am _manpower

oO Els: novice

Ngày đăng: 02/01/2025, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  câu  hỏi  mới. - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh thức câu hỏi mới (Trang 7)
Hình  thức  câu  hồi  mới  yêu  cầu  khả  năng  nắm  bắt  mạch  văn. - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh thức câu hồi mới yêu cầu khả năng nắm bắt mạch văn (Trang 13)
Hình  thức  đoạn  văn  mới  yêu  cầu  khả  năng  đọc  hiểu  nhanh. - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh thức đoạn văn mới yêu cầu khả năng đọc hiểu nhanh (Trang 13)
Hình  tròn  nhỏ  bên  cạnh  từ.  Màu  đen  cho  biết  từ  đó  thường  gặp  trong  Part  5  và  6,  màu  trắng  tương - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh tròn nhỏ bên cạnh từ. Màu đen cho biết từ đó thường gặp trong Part 5 và 6, màu trắng tương (Trang 17)
Hình  phạt  cho  việc  vi  phạm  quy  định  đã  được  tăng  mạnh. - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh phạt cho việc vi phạm quy định đã được tăng mạnh (Trang 49)
Bảng  ghi  chép  về  độ  chuyên  cần  sẽ  được  cân  nhắc  khi  xem  xét  tiêu  chuẩn  để  thăng  chức - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
ng ghi chép về độ chuyên cần sẽ được cân nhắc khi xem xét tiêu chuẩn để thăng chức (Trang 65)
Hình  như  ông  Jones  không  được  mời  tới  buổi  họp  này. - Sách hacker toeic vocab (unit 1 18)   từ vựng toeic theo chủ Đề
nh như ông Jones không được mời tới buổi họp này (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w