Mục tiêu của bệnh nhân và gia đình: - Người bệnh: Muốn trở lại với cuộc sống hằng ngày.. Thái độ của bệnh nhân và gia đình: Gia đình hỗ trợ tích cực, người bệnh ý thức và hợp tác tốt tro
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
-HỒ SƠ LƯỢNG GIÁ VẬT LÝ TRỊ LIỆU
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO
BỆNH VIỆN : ĐA KHOA ĐỒNG THÁP
Giảng viên hướng dẫn:
HỌ VÀ TÊN: PHẠM VĂN NGOÃN
MSSV: 2233050068
LỚP: VL22LC1_PN3
ĐỒNG THÁP
Trang 2I THÔNG TIN BỆNH NHÂN
- Họ và tên: Nguyễn THỊ NGỌC THÚY
- Tuổi: 78
- Giới: Nữ
- Thuận tay: Trái
- Địa chỉ: Mỹ Tây , thị trấn Mỹ Thọ,huyện Cao Lãnh, thành phố ĐồngTháp
- Nghề nghiệp: làm ruộng
- Ngày tổn thương: 28/11/2023
- Ngày nhập viện BV huyện cao lãnh: 28/11/2023
- Ngày nhập viện BV đa khoa đồng tháp 04/12/2023
- Chẩn đoán: Tai Biến Mạch Máu Não
- Phương pháp điều trị: Nội trú và tập VLTL
- Thuốc: Theo toa của bác sĩ
Trang 3III TIỀN SỬ:
- Bản thân: Cao huyết áp
- Gia đình: chưa ghi nhận bệnh lí
IV LƯỢNG GIÁ CHỦ QUAN:
1 Mức độ chức năng, lối sống hay công việc trước khi bị tổn thươn
- làm việc nhà phụ giúp gia đình
- Thường chơi với cháu
- Tập thể dục vào mỗi buổi sáng quanh nhà
- Độc lập trong các sinh hoạt hằng ngày
2 Những công việc bệnh nhân làm được trước khi tổn thương.
- Tự vệ sinh ca nhân
- Phụ giúp với vợ các công việc nhà
- Thường chơi với cháu
3 Điều trị trước đây và kết quả: Điều trị ở BV Huyện Cao Lãnh bệnh
nội khoa ,VLTL Bệnh chưa hồi phục tốt và được chuyển lên tuyếntrên
4 Đau: khớp vai trái
5 Mục tiêu của bệnh nhân và gia đình:
- Người bệnh: Muốn trở lại với cuộc sống hằng ngày
- Gia đình: Người bệnh tự đi lại được và tự thực hiện một số sinhhoạt hằng ngày
6 Thái độ của bệnh nhân và gia đình: Gia đình hỗ trợ tích cực, người
bệnh ý thức và hợp tác tốt trong quá trình tập VLTL
7 Môi trường tại nhà:
Trang 4- Nhà cấp 4, rộng, thoáng mát.
- Phòng ngủ của người bệnh có nhà vệ sinh bồn cầu ngồi
- Nhà vệ sinh rộng ở cả trong phòng ngủ và phòng bếp, bồn cầu ngồi
8 Kế hoạch xuất viện: Tiếp tiếp tục tập VLTL, 5 buổi / tuần và tự tập tại
Trang 5- Chưa tự ngồi được.
- Nghiêm sang bên cần sự trợ giúp
5 Da/ sẹo: niêm mạc hồng hào, nhiệt độ bình thường.
6 Sưng phù: hơi sung cổ tay ( T )+ cổ chân (T).
VI TÌNH TRẠNG CƠ XƯƠNG KHỚP:
Trang 61 Co cứng cơ: không
2 Co rút gân cơ: không có.
3 Biến dạng khớp: không có.
4 ROM: các khớp không bị giới hạn.
5 Điểm đau: đâu vai ( T )
6 Lực cơ đánh giá theo chức năng vận động:
Kết luận: Cảm giác nông sờ thô ở chi trên(T), chi dưới(T) bình thường
Đau Bình thường Bình thường
Sờ thô Bình thường Bình thường
Trang 7 Kết luận: cảm giác sâu chi trên (T), chi dưới (T) giảm hơn bên (P).
Kết luận : Lập thể chi giác chi trên (T), chi dưới (T) bình thường
- Trương lực cơ: ( Ashworth): 1 (trương lực cơ giảm).
- Phản xạ gân cơ: (+ giảm, ++ bình thường, +++ tăng)
Trang 8- Phản xạ bệnh lý: (- âm tính, + dương tính)
VIII LƯỢNG GIÁ CHỨC NĂNG
1 Thăng bằng: Thang Đo Berg Balance Scale (BBS)
1 Từ ngồi chuyển sang
đứng
- Người bệnh có thể đứng không sử dụng tay và giữ thăng bằng độc lập
0 điểm
5 Dịch chuyển - Có thể dịch chuyển an toàn
và sử dụng tay rất ít
1 điểm
Trang 912 Luân phiên đặt chân
này rồi chân kia lên bục.
- Có thể hoàn thành 4 bước,
không cần trợ giúp, chỉ cần giám sát
0 điểm
13 Đứng một chân đặt ra
trước
- Có thể đặt bước nhỏ độc lập, giữ được 30 giây
Trang 10Chạmtay
Trợgiúp+1
Trợgiúp +2Nằm ngửa-
Trang 11Cầndụng cụtrợ giúp
Độclập
Giámsát
Chạmtay
Trợgiúp+1
Trợgiúp+2
Trang 12 Nhưng người bệnh trợ giúp tối đa của người nhà cần khira/vào nhà tắm và lên xuống cầu thang
4 Vận động:
Kiểm tra vận
động
Cần dụng cụ trợ giúp Yêu cầu trợ giúp
2
Không
Cần trợ giúp 1
Độc lập
Giám sát
Chạm tay
Trợ giúp +1
Trợ giúp +2
g làm
Trang 13 Kết luận:
Người bệnh chưa thể di chuyển được.
5 Những hoạt động chức năng và di chuyển:
đứng
D Đi
lên-xuốngthang
sinh
D Bậc thang: 20 bậc
với sự trợ giúpthanh vịn và sựgiám sát.Đứng-
Trang 14* Chú thích: D- phụ thuộc; Max- trợ giúp tối đa; Mod- trợ giúp trung bình;
Min- trợ giúp tối thiểu; CG- chạm tay; Sup- chỉ giám sát; I- độc lập
6 Một số chức năng sinh hoạt hằng ngày (ADL): Thang điểm
Barthel Index (BI)
5 Đồ dùng/dụng
cụ đã đượcchuẩn bị sẵn
Mặc quần áo Cần được giúp đỡ
nhưng có thể làmkhoảng một nửakhông cần hỗ trợ
5
Chăm sóc khi đi vệ sinh Cần một ít trợ giúp,
nhưng có thể tự làmmột số thứ
Trang 15 Kết luận: Người bệnh đã độc lập nhiều trong các hoạt động ADL (60
%) chỉ còn một số hoạt động cần sự trợ giúp như đi vệ sinh, mặc quần, di chuyển (trên các bề mặt bằng phẳng) và lên xuống cầu
thang
2 KHIẾM KHUYẾT, GIẢM KHẢ NĂNG, GIẢM CHỨC NĂNG
- Khó khăn trong việcdẫn con đi chơi (d4502)
2 Teo cơ ½ người (T)
3 Giảm cảm thụ bản - Không thể lái xe - Không thể đưa đón
Trang 16- Khó khăn trong việc cầm vật nhỏ, nhặt đồ, hay cầm đũa, cài nút
áo (d4451)
- Khó khăn trong việc
sử dụng bàn phím vi tính (d865)
- Không ngồi xe máy để
- Không thể tham gia các câu lạc bộ thể dục cùng bạn bè (d9202)
- Khó khăn trong việc phụ giúp vợ việc nhà (d6301)
3 CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG.
- Người bệnh hợp tác tốt, tỉnh táo,
mong muốn quay về công việc cũ
- Người bệnh ở tại cơ sở điều trị
- Người bệnh có bảo hiểm
- Gia đình có kinh tế ổn định
Trang 17- Gia đình luôn tạo mọi điều kiện đểđược tập luyện và điều trị.
4 MỤC TIÊU VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU TRỊ VẬT LÝ TRỊ LIỆU.
1 Mục Tiêu Ngắn Hạn (4 Tuần)
1 Tâm lý người bệnh - Chào hỏi, giải thích cho người bệnh
và người nhà hiểu về mục tiêu vàchương trình cũng như lợi ích củaVLTL cho người bệnh
2 Thư giãn vùng đai vai (T) - Vận động chủ động trợ giúp xương
bả vai bên (T)+ Nâng lên+ Hạ xuống+ Dang bả vai+ Khép bả vai
3 Tái rèn luyện thần kinh cơ ½
người (T)
- Các bài tập PNF: Kỹ thuật Quick stretch ( lặp lại 5 lần/ động tác)+ chi trên: mẫu gập – dang – xoay ngoài, duỗi – dang – xoay trong bên (T)
+ chi dưới: mẫu gập – khép – xoay ngoài, duỗi – dang – xoay trong bên (T) kỹ thuật khởi động nhịp nhàng
Trang 18- Hướng dẫn người bệnh tập cầm nắm các vật có hình dạng, kích thức khác nhau, đất xét
- BT bắc cầu ở chi dưới bên (T) Thực hiện 10-15 lần, 2-3 lần/ngày.=> tăng tiến chân lành gác lên chân yếu
- KT nén ép chậu chuyển trọng lượngchịu sức bên chân yếu và nhón gótbên lành và ngược lại bằng tay NĐTThực hiện 10-15 lần, 2-3 lần/ngày
- Các bài tập thăng bằng động khiđứng ( thay đổi trọng tâm, thay đổichân đế cơ thể, với tay các hướng, )
Trang 197 Gia tăng khả năng kiểm soát gối
8 PHCN bàn tay trái - Các bài tập cổ bàn tay trong
chương trình GRASP 2 Thực hiện 10-15 lần, 2-3 lần/ngày
- Tập cho người bệnh bốc vật từ to->nhỏ: thực hiện 10-15 lần,2-3lần/ngày
- Tập với các dụng cụ sinh hoạt hằngngày: lau bàn, mở nắp chai nước,cầm muỗng, nĩa, mở nắm cửa,…
9 Chỉnh sửa dáng đi đúng - Tập bước 1 bước tới (gập
hông-gập gối- hông-gập mặt lưng bàn chân, đặtgót – bàn chân chuyển sức, chịu sứclên chân yếu (T)) và bước 1 bước lui
10 PHCN sinh hoạt hàng ngày - Khuyến khích người bệnh dùng tay
và chân (T) trong sinh hoạt
11 Phục hồi sức bền - Đi bộ 30 phút/ngày.
- Bài tập xe đạp 20 phút/ngày
2 Mục Tiêu Dài Hạn (8 Tuần)
Trang 201 Tâm lý bệnh nhân - Chào hỏi, giải thích cho người bệnh
và người nhà hiểu về mục tiêu vàchương trình cũng như lợi ích củaVLTL cho người bệnh
2 Thư giản vùng đai vai T - Tập kỹ thuật PNF khởi động nhịp
nhàng+ mẫu nâng lên ra trước , mẫu hạxuống ra sau xương bả vai T
3 Tái rèn luyện thần kinh cơ ½
+ chi dưới: mẫu gập – khép – xoayngoài, duỗi – dang – xoay trong bên (T)
kỹ thuật khởi động nhịp nhàng (lặp lại 5lần/ động tác)
6 Gia tăng khả năng kiểm soát gối
(T)
- Tập khuỵu gối, đứng 1 chân,co cơhướng tâm-ly tâm ( bước lên bục từbục thấp tăng tiến bục cao)
Trang 217 Chỉnh sửa dáng đi đúng - Tập bước 1 bước (thay đổi mặt
phẳng bước từ bằng phẳng đến ghồghề, mềm lún,…)
8 PHCN bàn tay T - Tập với các dụng cụ sinh hoạt hằng
ngày: lau bàn, ghế, vặn nắm cửa, nhétchìa khoá vào ổ khoá, cầm muỗng,nĩa , ly,…
9 PHCN sinh hoạt hàng ngày
- Khuyến khích dùng tay và chân (T)trong sinh hoạt
10 Phục hồi sức bền - Đi bộ 30 phút/ngày.
- Bài tập xe đạp 30 phút/ngày
5 BÀI TẬP VỀ NHÀ, DẶN DÒ:
- Tập vận động tự do chi trên và chi dưới.Tập luyện ngày 2-3 lần, mỗilần 10-15 lần cho mỗi động tác, tránh tập quá sức
- HD các bài tập chức năng cầm nắm của bàn tay
- Uống thuốc huyết áp đầy đủ, theo dõi dấu sinh hiệu trước, trong vàsau khi tập luyện
- Hướng dẫn người nhà tập luyện thêm, khuyến khích bệnh nhân tựphục vụ bản thân mình
- Mang giày khi tập đi để tránh tổn thương vùng bàn chân
6 ĐỀ PHÒNG Y HỌC:
- Theo dõi dấu sinh hiệu trước, trong, sau khi tập
- Đề phòng té ngã khi di chuyển xung quanh phòng và đi vệ sinh
- Tránh tái phát lại (hướng dẫn người nhà,bệnh nhân các dấu hiệusớm của bệnh,theo dõi chế độ ăn uống,sinh hoạt,làm việc,…)
- Tránh tập các bài tập quá sức đối với bệnh nhân
Trang 22- Khuyến khích bệnh nhân mang giày khi di chuyển để tránh tổnthương vùng bàn chân.
7 TIÊN LƯỢNG BỆNH: Phục hồi đến khả năng của bệnh nhân.
Biểu Đồ Thể Hiện Sự Gia Tăng Số Lần Đứng Lên- Ngồi Xuống VàThời Gian Đứng Thăng Bằng Của Bệnh Nhân Trong 4 Tuần
Trang 23SINH VIÊN
NGUYỄN THỊ MINH GIANG
GIÁO VIÊN HDLS GIÁO VIÊN HDLS
CN PHẠM XUÂN HIỆP CN TRẦN THỊ DIỆP
XÁC NHẬN KHOA VLTL-PHCN BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TP HỒ CHÍ MINH.