1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cn01 TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Kỳ Thi HSG Tỉnh Thanh Hóa 2024
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lam Kinh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2024
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 518,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Gọi x, y và z lần lượt là khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất bất kì không bao gồm H2 O ở thể rắn, lỏng và khí.. Câu 9: Một xilanh và pittông nhẹ bên trong chứa

Trang 1

ĐT LÝ THPT LAM KINH KỲ THI HSG TỈNH THANH HÓA 2024

ĐỀ THAM KHẢO Môn: VẬT LÝ

(Đề thi gồm có 6 trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ: 001

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu

20 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Gọi x, y và z lần lượt là khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất

bất kì (không bao gồm H2 O) ở thể rắn, lỏng và khí Chọn kết luận đúng

A z < y < x B x < z < y C y < x < z D x < y < z

Câu 2: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển

cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A.qE

d B dqE C d qE2 D. E

qd

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo nhẹ có độ

cứng 100 N/m Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò

xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = Fcos𝜔t (N) Khi điều chỉnh 𝜔

thì biên độ dao động của con lắc thay đổi Với 𝜔 có giá trị lần lượt là 10 rad/s

và 15 rad/s thì biên độ của con lắc tương ứng là A1 và A2 Chọn kết luận đúng

A A1 = 1,5A2 B A1 = A2 C A1 < A2 D A1 > A2

Câu 4: Chuyển động Brown thuộc loại chuyển động nào sau đây

A Chuyển động đều B Chuyển động định hướng

C Chuyển động tròn D Chuyển động hỗn độn

tạo thành mạch kín Gọi U là điện áp mạch ngoài, tỉ số U

A 96% B 25% C 4% D 69%

Câu 6: Một bóng đèn Xenon thể tích 1,5 ml chứa khí Xe có khối lượng mol 131 g/mol

và khối lượng riêng 5,9 kg/m 3 Số nguyên tử Xe trong bóng đèn xấp xỉ bằng

A 4.109 B 4.1022 C 4.1019 D 4.1016

Câu 7: Các nhà khoa học đã tìm ra mối liên hệ giữa A là số tiếng kêu của một con dế

trong 1 phút và TF là nhiệt độ cơ thể của nó bởi công thức A = 5,6TF − 275

trong đó nhiệt độ TF tính theo độ F Nếu con dế kêu 106 tiếng trong 1 phút

thì nhiệt độ của nó khoảng bao nhiêu độ C?

A 68 B 20 C 38 D 36

Câu 8: Cường độ dòng điện của dòng điện không đổi có thể được đo bằng dụng cụ

A Nhiệt điện trở B Công tơ điện

C Aptomat D Ampe kìm

Trang 2

Câu 9: Một xilanh và pittông nhẹ bên trong chứa một lượng khí có thể tích

ban đầu 0,6 l Biết diện tích của pittông là 50 cm 2, áp suất khí quyển

p0 = 1 Bar Xem nhiệt độ khối khí không đổi, bỏ qua ma sát giữa

pittông và thành xilanh Để pittông dịch chuyển một đoạn 2 cm

xuống dưới cần phải đặt lên pittông một quả cân có khối lượng bao

nhiêu kg?

A 14 B 10 C 12 D 14

trạng thái 2 có các thông số p2, V2, T1 Hệ thức liên hệ đúng là

A p1 V2 = nRT1 B p1V1T1 = p2V2T1

C p1V2 = p2V1 D p2V1 = nRT1

Câu 11: Cho dụng cụ thí nghiệm gồm: Máy phát tần số; Nguồn điện; Sợi dây đàn hồi;

Thước dài Để đo tốc độ sóng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước

như sau :

a Đo khoảng cách giữa hai nút liên tiếp 5 lần

b Nối một đầu dây với máy phát tần, cố định đầu còn lại

c Bật nguồn nối với máy phát tần và chọn tần số 100 Hz

d Tính giá trị trung bình và sai số của tốc độ truyền sóng

e Tính giá trị trung bình và sai số của bước sóng

Sắp xếp các bước thí nghiệm theo trình tự nào dưới đây là đúng?

A a,b,c,d,e B b,c,a,d,e C b,c,a,e,d D e,d,c,b,a

áp suất trong bình chứa khí tăng lên tới 5 Bar Coi sự nở vì nhiệt của bình là

không đáng kể Nhiệt lượng cần cung cấp cho khí và độ biến thiên nội năng của

khí xấp xỉ bằng

A ΔU = Q = 12,5 kJ B ΔU = Q = 15,6 kJ

C Q = 1,1 kJ; ΔU = 15,6 kJ D ΔU = 15,6 kJ;Q = 12,5 kJ

Câu 13: Tia nào sau đây được ứng dụng vào ống ngắm tầm nhiệt?

A Ánh sáng lục B Tia Rontgen C Tia hồng ngoại D Tia 𝛾

Câu 14: Trong hình bên là bộ dụng cụ đo nhiệt nóng

chảy riêng của nước đá

Chọn mệnh đề sai

A (1) là biến thế nguồn

B (5) là cân điện tử

C (2) là nhiệt lượng kế

D (3) là cảm biến nhiệt độ

Câu 15: Cho khối lượng mol của He là 4 g/mol Vận tốc căn quân phương của các

nguyên tử He ở nhiệt độ 27℃ (coi là khí lý tưởng với hằng số khí lý tưởng

R = 8,31 J/mol.K) xấp xỉ bằng

A 43 m/s B 43 km/h C 410 m/s D 1367 m/s

Trang 3

Câu 16: Nhiệt kế hồng ngoại điện tử được sử dụng phổ biến trong thời

kì bùng phát dịch SARS-CoV-2 nhằm đo thân nhiệt cá nhân

ở đủ xa, hiệu quả để hạn chế lây nhiễm qua tiếp xúc

Nhiệt độ hiển thị của nhiệt kế dựa trên hệ thức Wien:

max.T = 2900 𝜇mK Nếu nhiệt kế hiển thị 37℃ thì tần số nhỏ

nhất của bức xạ phát ra từ thân nhiệt xấp xỉ bằng

A 32 000 GHz B 32 000 Hz C 32 MHz D 32 GHz

Câu 17: Cho chất điểm dao động điều hòa có tần số 1 Hz Tại một thời điểm xác định

vật có li độ 6 cm, sau đó 2024,75 s vật có vận tốc là

A 12𝜋 cm/s B 6𝜋 cm/s C 12𝜋 cm/s D 16,67𝜋 cm/s

Câu 18: Một đầu máy diesel xe lửa có công suất 3 MW và có hiệu suất là 25%

Cho biết năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là 4,2.107 J/kg Nếu đầu máy chạy

hết công suất thì khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong mỗi giờ gần giá trị nào

nhất sau đây?

A 1509 kg B 2007 kg C 2849 kg D 1028 kg

Câu 19: Người ta đặt một viên bi đặc bằng sắt bán kính R = 6 cm đã được nung nóng

tới nhiệt độ t = 325℃ lên một khối nước đá rất lớn ở 0℃ Bỏ qua sự dẫn nhiệt

của nước đá và sự nóng lên của đá đã tan Cho khối lượng riêng của sắt là

D = 7800 kg/m 3 , của nước đá là D0 = 915 kg/m 3 Nhiệt dungriêng của sắt là

c = 460 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là: 3,4.105 J/kg

Hỏi viên bichui vào nước đá đến độ sâu khoảng bao nhiêu cm

A 12 B 22 C 32 D 42

Câu 20: Cho 1 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái 1 có các thông số

p1 = 2𝛼, V1 = 𝛽, T1 sang trạng thái 2 có các thông số p2 = 𝛼, V2 = 2𝛽,T2

Hãy xác định thể tích V' sao cho V ∈ (V1;V') thì khối khí nhận nhiệt

và V ∈ (V';V2) thì khối khí tỏa nhiệt

A V' = 1,875𝛽 B V' = 1,5𝛽 C V' = 1,85𝛽 D V' = 1,675𝛽

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi ý

a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1: Một chất điểm đang dao động điều hòa

trên phương nằm ngang với biên độ A,

có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc

tức thời a theo thời gian t như hình vẽ bên

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Đồ thị trong hình vẽ là đường hình sin

b) Trong 1 s chất điểm thực hiện được 1 dao động toàn phần

c) Biên độ A = 12 cm

d) Tại thời điểm t = 0,6 s, vận tốc và li độ của chất điểm có cùng dấu

Trang 4

Câu 2: Cho một tụ điện phẳng không khí có ghi chỉ số 10nF-75V được tích điện bằng

một nguồn có điện áp 60 V

a) Tụ điện bị đánh thủng

b) Năng lượng của tụ là 18 mJ

c) Vẫn nối tụ với nguồn, tiến hành chèn đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ

bằng một điện môi có hằng số điện môi bằng 4 Năng lượng của tụ khi đó là

0,072 mJ

d) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, tiến hành chèn đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ

bằng một điện môi có hằng số điện môi bằng 4 Năng lượng của tụ khi đó là

4,5.10-3 mJ

Câu 3: Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn

nhiệt có nhiệt độ là T1 và T2 (như hình vẽ)

Động cơ nhận nhiệt lượng Q1 = 4000 J từ

nguồn nóng trong mỗi giây, công suất của

động cơ là 1,2 kW

a) T1 > T2

b) Mỗi giây động cơ thực hiện được một công

có độ lớn 1,2 J

c) Nhiệt lượng nguồn lạnh thu vào trong mỗi giây

là 2800 J

d) Hiệu suất của động cơ là 30%

a) Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn

b) Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở

nhiệt độ nóng chảy

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở nhiệt độ

nóng chảy của nó là 3,6.105 J

d) Dùng lò nung có công suất 2000 W hiệu suất 75% thì mất 4 phút để làm nóng

chảy hoàn toàn 2 kg đồng ở nhiệt độ nóng chảy

Câu 5: Trong một ống nhỏ dài, tiết diện đều, một đầu kín,

một đầu hở có một cột thuỷ ngân có độ cao 6 cm

Khi ống được đặt thẳng đứng, miệng ống hướng

lên thì cột không khí bên trong ống thuỷ tinh có

độ dài 19 cm Khi đặt ống nằm ngang thì cột

không khí bên trong ống có chiều dài 20,5 cm

a) Khi đặt thẳng nằm ngang cột thuỷ ngân không gây ra áp suất cho khối khí

trong ống

b) Áp suất của lượng khí bên trong ống khi đặt nằm ngang bằng

áp suất khí quyển

c) Khi đặt thẳng đứng, áp suất của khối khí bên trong ống nhỏ hơn

áp suất khí quyển

Trang 5

Câu 6: Một khối khí lí tưởng đơn nguyên tử ở điểm A

(trong hình) được làm nóng ở thể tích không đổi

đến điểm B Sau đó, nó được giãn nở đẳng nhiệt

đến điểm C và cuối cùng bị nén đẳng áp về trạng

thái ban đầu (hằng số khí lý tưởng R = 8,31

J/mol.K và 1 atm =101,3 kPa)

a) Độ biến thiên nội năng của khí sau một chu trình

A → B → C → A là 0

b) Nhiệt lượng khí nhận được trong quá trình

A → B là 1519,5 J

c) Trong quá trình B → C độ biến thiên nội năng của

khí ΔU = 0

d) Công do khí thực hiện sau một chu trình A → B → C → A là 1013 J

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1: Hai vật A và B dao động điều hòa

cùng tần số Hình bên là đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của

A và li độ x2 của B theo thời gian t

Hai dao động A và B lệch pha nhau

bao nhiêu rad ? (làm tròn đến 2 chữ

số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 2: Người ta truyền cho khí trong xilanh một nhiệt lượng 9,6 kJ, khí nóng

lên nở ra đẩy pittông đi 18 cm bằng một lực 45 kN Độ biến thiên nội năng

của khí bằng bao nhiêu kJ ?

Câu 3: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp

giao thoa khe Y-âng Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe

a = 1,22 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,65 ± 0,05 (m)

và khoảng vân i = 0,80 ± 0,02 (mm) Sai số tỉ đối của phép đo bằng bao

nhiêu % ? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 4: Một xilanh thẳng đứng kín hai đầu, trong xilanh có một pittông

khối lượng m có thể trượt không ma sát trong lòng xilanh Ở

trên và ở dưới pittông có hai lượng khí như nhau Ban đầu ở

nhiệt độ 27°C thì tỉ số thể tích phần trên và phần dưới là 4 Hỏi

nếu nhiệt độ tăng lên đến 327°C thì tỉ số thể tích phần trên và

phần dưới lúc này là bao nhiêu? (làm tròn đến 1 chữ số sau

dấu phẩy thập phân)

Trang 6

Câu 5: Một hạt rất nhỏ (bỏ qua thể tích) có khối lượng 0,1 mg, nằm lơ lửng trong

điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, đường sức điện hướng từ dưới lên

Điện áp giữa hai bản là 50 V Khoảng cách giữa hai bản là 1,5 cm Lấy

g = 10 m/s 2 Xác định độ lớn điện tích của hạt theo đơn vị nC

Câu 6: Một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình

như hình vẽ Tác nhân là 1 mol khí lý tưởng

đơn nguyên tử Biết T1 = 300 K

Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu % ?

(làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

-HẾT ĐỀ CN01 -

Đề được soạn bởi Nguyễn Công Nguyên

Ghi chú:

-Đề có tính mạch lạc: câu trước gợi ý cho câu sau

-Nhiều câu định lượng nhưng tính toán không quá nặng ( nhưng có tích phân )

-Những câu lý 11 không quá đánh đố

-Nhiều câu thực tế hay,lạ

-Gợi ý ngày sinh nhật của tớ ở câu 18 phần I nhía:>>>

Ngày đăng: 01/01/2025, 01:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w