1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Do40 TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Dùng Be – Have - Do
Trường học Ngoaingu24h.vn
Chuyên ngành English Language
Thể loại Essay
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được dùng chỉ kích thước và trọng lượng.. Được dùng chỉ giá cả... Be + TO V: nghĩa vụ phải làm gì Ex: - No one is to leave this building without the permission of the police.. Ex: I can’

Trang 1

I TO BE

1 Form

Tobe

Quá khứ Hiện tại Tương lai

Will be

is

2 Cách sử dụng động từ “TO BE”

2.1 Be + Complement (n)

Ex: I am a teacher

2.2 Be + Adjective

Ex: I am thin

2.3 Be + adv of place

Ex: The cat is on the table

2.4 Được dùng hỏi tuổi tác

Ex: How old are you? - I’m 26 years old

2.5 Được dùng chỉ kích thước và trọng lượng

Ex:

- How high is the building? = What is the height of the building?

→ It’s 3 meters high

- How tall are you? = What is your height?

→ I am 1.65 metres

- What is your weight?/What do you weigh?/How much do you weigh?

→ I am 65 kilos/I weigh 65 kilos

2.6 Được dùng chỉ giá cả

Ex:

- How much are these oranges? = How much do these oranges cost?

→ They are $6/They cost $6

- How much is this melon? = What does this melon cost?

→ It’s £ 1

3 Cách sử dụng đặc biệt của động từ “TO BE”

CÁCH DÙNG BE – HAVE - DO

Trang 2

3.1 Be + TO V: nghĩa vụ phải làm gì

Ex:

- No one is to leave this building without the permission of the police

- He is to stay here till I return

- They are to wait for us at the station

3.2 Be about to do st

= be ready to do st

= be going to do st

= be on the point of doing st

Ex:

- They’re just about to leave

- He was about to dive when he saw a shark

3.3 There is/are/was/were/will be + (S): Có

Ex:

- There is a cat on the table

- There are 5 cats on the table

- There was only a tree in front of my house

II ĐỘNG TỪ “HAVE”

1 “Have” là trợ động từ trong thì hoàn thành

Have

Quá khứ Hiện tại Tương lai

Had +P2 Have +P2 Will have P2

Has +P2

2 “Have” là động từ chính

2.1 Have có nghĩa là (có):

Ex:

- I have (got) a dog

→ Have you got a dog? – Yes, I have/No I haven’t

→ Do you have a dog? – Yes, I do/No, I don’t

- He has a black beard

2.2 Have + bữa ăn

Ex: Have breakfast/lunch/dinner

- What time do you usually have dinner?

2.3 Have a party/have a holiday

Have a trip/vacation

Ex: We’re having a party tomorrow

2.4 Have a good time= enjoy

Trang 3

Ex:

- Did you have a good time at the theatre?

- Have a good time!

- I am having a wonderful holiday

2.5 Have difficulty (in) doing smth

Ex: Did you have any difficulty finding this place?

2.6 Have a drink

Have some coffee/tea

Ex: Would you like to have some coffee?

2.7 Have a bath: đi tắm

Ex: I can’t answer the phone, I’m having a bath

2.8 Have sb do smth: nhờ, sai ai làm gì

Ex: I have my brother clean the floor

2.9 Have st P2/done: (bị động truyền khiến)

Ex:

- I have a floor cleaned by my brother

- I had my hair cut yesterday

III ĐỘNG TỪ “DO”

1 “Do” làm động từ chính

1.1 Do homework: làm bài tập

Ex:- He does homework

1.2 Do the dishes/washing up: rửa bát

1.3 Do me a favor= help sb: giúp ai

2 “Do” làm trợ động từ

2.1 Hình thành nên thể phủ định và nghi vấn

Ex:

- He doesn’t work

- Do they like apples?

- Did you come yesterday?

- What do you do at weekend?

Trợ ĐT ĐT chính

2.2 Do/does/did + INF → nhấn mạnh

Ex: - I do think that Hanoi is badly polluted

- He does think that Hanoi is badly polluted

- She didn’t expect me to go, but I did go

2.3 Diễn tả sự đồng tình/phản đối

Ex: Tom talks too much

Trang 4

→ No, he doesn’t

→ Yes, he does

2.4 Câu hỏi đuôi- tag questions

Ex: He lives here, doesn’t he?

She hardly goes to the library, does she?

2.5 Dùng với cấu trúc Neither/either/so/too

- Câu khẳng định: So/too

Ex: He is tall → I’m, too/So am I

He learns well→ I do, too/So do I

- Câu phủ định: Not either/Neither

Ex: He isn’t tall → I am not, either/Neither am I

He doesn’t learn well →I don’t,either/Neither do I

2.6 Dùng trong câu mệnh lệnh

Ex: Don’t talk in class!

Do come with us!

2.7 Giản lược trong cấu trúc so sánh

Ex: He drives better than I do

Ngày đăng: 01/01/2025, 01:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Hình thành nên thể phủ định và nghi vấn - Do40 TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ
2.1. Hình thành nên thể phủ định và nghi vấn (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w