Số phát biểu đúng là: câu@ Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau: Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó đề yên.. Số phát biểu đúng là Cau
Trang 1CHUOI CAU HOI THI NGHIEM | TYHH
(TYHH dong hanh cing 2K6 dé NV1)
Hợp chất hữu cơ và C (O) F¬ấÍ Bông trộn CuSOs khan Ñ,§%, sf1 O
-22 >
— = “| THS0q L
cau? Cho hai thanh kim loai Zn va Cu (da được nối với nhau bằng dây dẫn) cùng ngâm vào một dung dịch
H;SO¿ loãng, thấy hiện tượng sau: bọt khí thoát ra chậm ở thanh Zn nhưng lại thoát ra rất nhanh ở
M†1fƒ
(a Zn a Nd ăn mòn hóa học, vừa bị ăn mòn điện hóa học, nhưng tốc độ ăn mòn điện hóa học lớn hơn
B Zn chỉ bị ăn mòn điện hóa học với tốc độ lớn, Cu không bị ăn mòn
Œ Zn vừa bị ăn mòn hóa học, vừa bị ăn mòn điện hóa học, nhưng tốc độ ăn mòn điện hóa học nhỏ hơn
D Zn bị ăn mòn hóa học, Cu bị ăn mòn điện hóa học
Agni, + N+ tho => Ay2Qr NTHNQ
cava Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Àp© + †LO F NI! —> ÙUyứM3) ) Ott C Tollons )
Bước 1: Cho I mi dung dịch AgNOa 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NHa, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ Aq sary
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat es (B) Thi nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của polầácol VON
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
D Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử a &
gáee2 — Ks xp Var 45 g-chir pill carp
cau) Tiên hành các bước thí nghiệm như sau: Th te eee
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dich HaSO470%/đun nóng đồng thời khuấy đều đi
ò
khi thu được dung dịch đồng nhất >,fbz¿ aa? @iuøs——> 9⁄24 †150, «2 9K
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung i SE, GtWw0s —> Cr flo
m1
Trang 2Câ(®)
TU
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNOa trong WH) du,
sau đó đun nóng hia <a
Nhận định nào sau đây đúng? TẾ < Khoa Peng
XX Sau bude 2, nho dung dic ào cốc thì thu được dung dịch có màu xanh tím
K Sau bước I, trong cốc thu được hai loại monosaccarit
@ Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ:
" (@) S4
` À xử C(fC Quả chanh
Cho các nhận định sau về thí nghiệm trên:
bế Ở thí nghiện(1à thí nghiệm 2 đèn led phát sáng
(6) Thi nghiém 1 co dong electron chuyén doi tir thanh kém sang thanh dong
@ Cả hai thí nghiệm thanh kẽm đều bị oxi hóa thành Zn2'
tđý Thí nghiệm 1 va thi nghiệm 2 đều xảy ra quá trình ăn mòn đồến hóa học
Số nhận định đúng là
@ 2 B 4, C 5 D.3
Câu(6) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô một ít etanol khan
Bước 2: Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa
Bước 3: Nhúng nhanh sợi dây đồng trên vào ống nghiệm chứa etanol CHLCHOH + @GÔ —>
(sau bước 3: Màu đen của dây đồng từ từ chuyên sang đỏ do CuO đã oxi hóa etaael thành anđehit
(yr rong các phản ứng tương tự như trên, các ancol bậc I tao thanh andehit khi bi oxi hoa khong hoan toan
ké Trong điều kiện như trên, tất cả các ancol đều bị oxi hóa thành anđehit C Bac Lo
@ Trong thi nghiém trén, néu thay etanol bang propan 1 -ol thì hiện tượng xảy ra tương tự
mi nghiệm trên có thể phân biệt ancol bậc I với ancol bậc II
ple 2
Trang 3Số phát biểu đúng là
caQ) Thí nghiệm dưới đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm
(1)
Cho các phát biểu sau:
(@) Y là Fe nóng chảy;
(6) Phan khoi trang bay ra la AlbOs;
© Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm;
(d) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tha nhiét;
Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray
Số phát biểu đúng là
Cavs? Tiến hành thí nghiệm khử oxit kim loại(V bằng khí được điều chế thông qua phản ứng đun nóng
axit fomic(fÌCQOHÌvới axit H28Os dc) mô tả như hình vẽ sau:
Ạ
1
H,SO, dac KhiX Oxity 2) „Í Hor niggs ent
Cho các phát biểu sau:
bố Khí X tan tốt trong nước tạo dung dịch trong suốt
Èố Oxit kim loại Y có thể là AlzOa
@) Khí Z là la,mot trong những nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính
(d) Cho khí Z vào dung dịch NaOH tdư/thu được dung dịch chứa hôn hợp muôi Ma,
@ Khí X có thể gây ngộ độc cho con người
Trang 4Số phát biểu đúng là
Câ(9) Thực hiện thí nghiệm như hình bên dưới:
Cho các nhận xét sau:
(a) CuO từ màu đen chuyên sang màu đỏ đà
@) Nên đun nóng ống dung CuO trước khi dẫn C2HsOH qua
(by Kết tủa thu được trong cốc có màu vàng nhát
tý Thí nghiệm trên dùng để điều chế và thử tính chat
cua axetilen
@xnhi tháo dụng cụ, nên tháo ống dẫn ra khỏi dung
dịch AgNOz/NH: rồi mới tắt đèn côn tự ;
ý Dùng dung dich HCI du có thê hòa tan hoan toàn chất rắn trong cốc thủy tinh
Số nhận xét đúng là
Câu(0) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4a theo hình vẽ dưới đây:
4 ra phet = Than he Crd)
Diorg ac C Anat tn a
@- ` a
Họ đế Lede
fe
` Cc
~P (a) Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch sẽ giảm dân
CƠ/(2
S (b) Sau khi điện phân một thời gian, điện cực anot sẽ bị tan ra
+ (c) Dung dich sau dién phan cé thể hòa tan được kẽm Hit © Ch
Ss (d) Néu thay dung dich Cus bang dung dich CuCb thị BẠN chất của quá trình điện phân không thay đổi S (e) Khi dung dịch CuSOa bị điện phân hết, điện cực anot sẽ có khí không màu nỀ§ hơn không khí thoát ra
Trang 5Ct copH + CHeay <YC1C0Gƒ1 +50
CâuđÌ› Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: — tho Co >
we \\
Bước 1: Cho | ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyén chat va 1 giot axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C — 70°C,
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dich NaCl bao hoa Fach esk
bố Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc băng dung địch axit sunfuric Ihe
Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp 4292 - Cfif J
© Dé kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế Os = 28t
(đ) Có thẻ thay dung dich NaCl bao hoa bang dung dich KCI bao hoa
Tw CO thé dung dung dich axit axeti(S%) va ancol ctylicfd) để thực hiện phản ứng este hóa
Để tăng hiệu suất phản ứng có thé thém dung dich NOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
câu@) Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó đề yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCI (đặc) dư vào ống nghiệm Gtts Mt, ce C 3n )
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH (loãng) đến dư, đồng thời đun nóng
(Két thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu
(©) Kết thúc bước 2, thu được dung dịch đồng nhắt a
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong sut ám, duc 4
@)ö bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vân duc ya lăng xuông đáy v
WO thi nghiém trén, néu thay anilin bang metyiayyin thì hiện tượng thí nghiệm tương tự
Số phát biểu đúng là V†4o
Thí nghiệm 1: Cho I mi dung dịch anilin vào ống nghiệm I1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch ~ Thí nghiệm 2: Cho I ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom ~® + “a Cho cac phat biéu sau:
PG thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bang dung dịch HCI thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
@) Kết thúc thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
ở thí nghiệm I, nêu thay anilin bang metylamin thi tical mau Xm
m
đo thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin
Trang 6()d thí nghiệm 2 chứng tỏ nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H
By
câu) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: Cf@0rs +†,O s> CH: + Oficd† C Bs)
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Chea od “b ó2) Thém 2 ml dung dich H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
et pla Rua Kad res
Bừớc 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, & sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau: CB;)Cfi,CứG fís + Nad? —> ƠficdÐWa + 7frG7
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp dong Ahaf
i Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm gág nhau
DG bước 3, có thê thay việc đun sôi nhẹ băng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(Ong sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Cau (5) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm chứa 5 ml dung dịch HzSOa loãng (du) Đề
khoảng 5 phút k§t, T KG 09 + TS => e604), ety » + RSQ, +TO
Bước 2: Lây định sắt ra, thêm từng giọt dung dịch KzCraO; vào dung dịch vừa thu được
Cho các nhận định sau:
@) Ở bước I, xảy ra phản ứng của Fe với HaSOa, tạo thành muối FeSO¿ và giải phóng khí Ha
@ Ở bước 2, xảy ra phản ứng oxi hóa muối FeSOa băng KzCrO; trong môi trường Ha2SOa vay
@ở bước 2, dung dịch chuyển dân sang màu nâu đỏ, đó là do Fe?" bị oxi hóa thành Fe3* (| pườ,
@ Khi thêm từng giọt dung dịch KaCr›Oz vào dung dịch, thấy màu da cam phân tán vào dung dịch rồi biến mắt
(e) Ở bước 2, Cr:Oz?- bị khử thành Cɰ
Số nhận định đúng là
Tiến hành thí nghiệm điều chế khí X:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm chịu nhiệt 4 - 5 gam hỗn hợp bột mịn gồm natri axetat khan và vôi tôi xút
Bước 2: Nút ống nghiệm băng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn Củ
Cho các phát biểu sau:
Trang 7(a)Vôi tôi xút là hỗn hợp gồm NaOH rắn và CaQ
Gt Hho > ad),+ &
@ở bước 1, ống nghiệm cần khô và hỗn hợp lại mịn được trộn đều trước khi cho vào ống nghiệm
wl O bước 2, ống nghiệm nên được lắp trên giá sao cho miệng ống nghiệm hơi bếng lên
(3yNếu thay CH3COONa bang KOR Nae thì sau phản ứng vẫn thu được hidrosacbon
(sy Dan khi eevee dung dich brom hoặc thuôc tím thì các dung dich đêu bi mat mau
(Khi X là thánh phần chính của khí thiên nhiên / br OgaS
A.2 (B) 3 C.4 D 5
Câu(7) Tiến hành các thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống 1, ống 2) mỗi ống khoảng 5 mL dung địch Hz2SO4 loãng
và cho mỗi ống 1 mẫu kẽm
Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dich ¢ uSQ¿ vào ống 1, nhỏ thêm 2 — 3 giọt dung dịch MgSO¿ vào
ông 2 CÁC ca AP’ gf nyt Cho các nhận định say, a +> Ai f/Q
/AM
())Sau bước 1, có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm
(sau bước 1, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn möñ hóa học
lÔ Có thê thay dung dịch H2SO4 loãng băng dung dịch HCI loãng Ht
(ý Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa
Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh
Số nhận định đúng là
caus) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 3 — 4 giọt dung dịch CuSOa 2% và 2 — 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ G0)
Bước 2: Tiếp tục nhỏ 3 — 4 giọt glixerol vào ống nghiệm thứ nhất, 3 — 4 giọt etanol vào ông nghiệm thứ
“hai, Lắc nhẹ cả hai ông nghiệm 2 Pie
Cho cac phat biéu sau: “
@ Sau bước 1: Ca hai ống nghiệm xuất hiện kết tủa xanh
hú Sau bước 2: Cả hai ống nghiệm kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam
© Sau bước 2: Ống nghiệm thứ nhất kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam, ống nghiệm thứ 2 kết tủa không tan
Ở bước 2, ống nghiệm thứ nhất thay glixerol bằng etilen glicol thì hiện tượng xảy ra tương tự
(Š Thí nghiệm trên để nhận biết ancol đa chức và ancol đơn chức
Số phát biểu đúng là Chott ~ Cit, ~ CLOW GTISoH
Trang 8Cau (9)
Câu(20)
cauQ):
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch AICh rồi nhỏ dung dịch NH{dữÀào mỗi ống nghiệm At(“),
Bước 2: Nhỏ dung dịch 1:80 ph vào một ống, lắc nhẹ ALO) Bước 3: Nhỏ dung dịch NaOH vào ông còn lại, lắc nhẹ Na ACO, Cho cac nhan dinh sau:
(a) Ở bước 1, thu được két tia A(OH)s
® Ở bước 2, xảy ra hiện tượng kết tủa bị hòa tan
© Ở bước 3, cũng xảy ra hiện tượng kết tủa bi hòa tan
Đây là thí nghiệm chứng minh tính lưỡng tính của hiđroxit nhôm J _ bước I, thay dung dịch AIC]: bằng dung dịch NA" được kết quả ing
(6 bước 1 được dùng đề điều chế Al(OH)s trong phòng thí nghiệm
Số nhận định đúng là
Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có san vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm
từ từ 4 ml dung dịch H;SO(@sÀà lắc đều Nút ống số I bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá
thí nghiệm GHsCH th Cry + tho
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt năm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tâm dung dich NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2/Ñút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1 Tu + KNaQ, + Tho
Cho các phát biểu sau: “Ee —> Hy Gt), + KOH + yes
P ,
Z
@ Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng dam gh = — (b) Ở bước 1, néu thay ancol etylic bang ancol mbiflic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
@ Bông tâm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(a) Phan ứng trong ông sô 3 sinh ra etylen glicol _œ/ADP Mì)
Néu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp đời nước Ha
Thực hiện thí nghiệm vê ăn mòn điện hóa như sau:
Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng(khôngtiếp xúc với nhau) vào cốc đựng dung dịch axitHzSO¿ loãng
Bước 2: Nối thanh kẽm với thanh đồng bằng dây dẫn cho đi qua một điện kế ns ca AMDT; ANTI
Cho cac phat biéu sau:
(sau bude 1, bot khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm O /AMHff_ 2k t4” —> Ty
Trang 9Te 2V 2%
(Sau bước 2, kim điện kế quay, chứng tỏ có dòng điện chạy qua a Sau bước 2, thanh kẽm bị ăn mòn dần, bọt khí Ha thoát ra cả ở thanh đồng
(4) Nếu cắt dây dẫn giữa điện cực Zn và Cu thì vad xay ra 4n mon điện bv
(5) Trong thí nghiệm trên Zn là catot, điện cực đồng là anot và bị ăn mòn
Số phát biểu đúng là © Anot
Nok P Dw q Aex ing XI >< Si
Câu(2;) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm một ít phenol,
Bước 2: Nhỏ tiếp 2 mÍ nước cất vào ống nghiệm rồi lắc đều, sau đó nhúng mẫu giấy quỳ tím vào trong
Bước 3: Nhỏ tiếp 2 ml dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm @ƒ!z2†t+ Ngớf-> (@ffsONa- f‡@)
Bước 4: Sục khí CO (dư) vào ống nghiệm 2° To e @lkoN —y NHŒ + &flxOf
Cho các phát biểu sau: Ha+ (&fsoN —> GÍl@fr Nace
@ Sau bước 2 phenol rất ít tan trong nước, quỳ tím không đổi màu
Ww) Sau bước 2 phenol tan bet trong nước, quỳ tím chuyền sang mau 6
(%au bước 3 phenol tan hết trong dung dịch NaOH
(Sau bước 4 phenol tách ra làm dung dịch bị vận đục và sản phâm có muối NaHCO:
@ Ở bước 4 nếu thay CO› bằng HCI thì cũng thu được phenol và muối NaC1
OXNéu ở bước 1 thay phenol bang etanol thi hién tuong xay ra tuong tự
Số phát biêu đúng là
=
Bước 1: Danh sach gi mét chiéc dinh sắt rồi thả vào dung dịch CuSOa cm: pron sf Guy Bước 2: Sau khoảng 10 phút, quan sát màu của chiếc đỉnh sắt và màu của dung dịch ‘ ữ
Cho các nhận định sau:
-(@) Đinh sắt bị phủ một lớp màu đỏ Ce
5 (b) Màu xanh của dung dịch khống đổi vì đó là màu của ion suifát ÑLˆ” gia > Mỹ mau
Dp (c) Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần vì nồng độ ion Cu?” giảm dần trong quá trình phản ứng
D (d) Màu đỏ trên đỉnh sắt là do đồng sinh ra bám vào
Š (e) Khối lượng dung dịch thu được Eke so với khối lượng dung dịch ban đầu
Số nhận định sai là
Trang 10CâuÓÄ)
cane
Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bof (ống số ]) rồi thêm
từ từ 4 ml dung dịch HaSO¿ đặc và lắc đều/Nút ống số 1 băng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tâm dung dich NaOH đặc vào phần giữa ing Cắm ống dẫn khí của ống số I xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2/Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO¿ đựng trong ống nguệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1 Gifs CỬ, + TLO Cho các phát biểu sau: Cửu + KMMD, + 0 —> Œ4đ- do
@) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng M3} kKƠ/
(b) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bang ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được ctXn
© Bong tam dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tap chất trong khí sinh ra
@ Phản ứng trong ống số 3 sinh ra etylen glicol
Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCI loãng
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có kích thước tương đương là AI, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm
Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí hiđro thoát ra ở các ống nghiệm trên
Cho các nhận định sau:
(a) Khi He thoat & 2 ống nghiệm chứa AI và Fe
(b) Mẫu PS bi fra tan then hơn suvớimẫunhôm, đất Fe 2
© Ống nghiệp chứa AI thoát khí mạnh hon ống nghiệm chứa Fe
@ong nghiệm chứa Cu không thoát khí Ha vì Cu không phản ứng với dung dịch HCI
(ÌTừ thí nghiệm trên rút ra thứ tự tính khử của 3 kim loại là: Tính khử AL> Fe > Cu
Số phát biểu đúng là
Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon vã hiđro trong han tir saccarozo được tiến hành theo
Bước I: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozo với | - 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp/ Nhỏi một nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan vào phần trên của ống nghiệm số 1 rồi nút bằng nút cao su có Ống
dẫn khí Nf tO Tem = — xanh.