Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ: A.. Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để: A.. Có bao n
Trang 1ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC KÌ 1 KHỐI 11 NĂM HỌC 2024-2025
Phần I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1 Dinh dưỡng là quá trình:
A Nghiền nát thức ăn B Hấp thụ chất dinh dưỡng
C Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng D Đào thải các chất cặn bã
Câu 2 Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ: A Hệ tuần
hoàn B Hệ mạch C Hệ thần kinh D Hệ tiêu hóa
Câu 3 Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:
A Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể
B Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể
C Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể D Duy trì thân nhiệt
Câu 4 động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:
A Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào B Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần
C Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng D.Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian
Câu 5 Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:
A Nội bào B Ngoại bào C Kết hợp D Cơ chế tiêu hóa chưa rõ
Câu 6 Động vật có ống tiêu hóa là:
A Ruột khoang B Giun dẹp C Trùng biến hình D Hươu
Câu 7 Nhu cầu năng lượng KHÔNG phụ thuộc:
A Trình độ học thức B Giới C Tuổi D Sức khỏe tinh thần
Câu 8 Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:
A Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động B Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính
C Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần D Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi
Câu 9 Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:
A Đủ đạm, chất béo và tinh bột B Tương đương nhu cầu cơ thể
C Có bổ sung vitamin và khoáng chất D Đủ để cơ thể không bị mệt
Câu 10 Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:
A Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều B Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…
C Chỉ có thể là do vi sinh vật D Chỉ có thể là do virus và nấm
Câu 11 Có thể phòng bệnh giun sán bằng:
A Vệ sinh răng miệng sạch sẽ B Nhịn đại tiện C Ăn ít chất xơ D Xổ giun định kì 6 tháng một lần
Câu 12 Nguyên nhân gây táo bón có thể do
A Ăn ít chất xơ B Uống đủ nước C Siêng năng vận động D Không nhịn đại tiện
Câu 13 Điền vào chỗ trống:
Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng … làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
A Thực vật B Sinh vật khác C Năng lượng mặt trời D Động vật không có xương sống
Câu 14 Điền vào chỗ trống: Ở sinh vật …, do chưa có …, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào.
A Đa bào – cơ quan tiêu hóa B Đơn bào – cơ quan tiêu hóa
C Đa bào – cơ quan hấp thụ D Đơn bào – cơ quan hấp thụ
Câu 15 : Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
A Cá chép B Gà C Trùng biến hình D Giun đất
Câu 16 Có bao nhiêu ý đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:
1 Túi tiêu hóa phát triển hơn so với ống tiêu hóa 2 Động vật là sinh vật tự dưỡng
3 Nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào 4 Bệnh tiêu hóa là hệ lụy của các bệnh từ hệ hô hấp
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17 Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật:
1.Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng 2.Quá trình dinh dưỡng gồm có 3 giai đoạn chính
3.Thủy tức là sinh vật vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào
4.Trùng biến hình dùng chân giả để bắt mồi, sau đó giải phóng enzyme để phân hủy thức ăn
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18 Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật:
1 Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết 2 Người là sinh vật tiêu hóa nội bào
3 Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa
Trang 24 Carbohydate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19 Có bao nhiêu ý SAI khi nói dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:
1.Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50%
2.Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm
3.Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao
4.Có hai hình thức tiêu hóa ở động vật là tiêu hóa nội bào và ngoại bào, đôi khi chúng kết hợp cả hai ở động vật đa bào bậc thấp
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20 Có bao nhiêu sinh vật được tính là có ống tiêu hóa trong các sinh vật sau:
1 Vi khuẩn 2 Bò 3 Ruột khoang 4 Giun dẹp
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21 Có bao câu đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:
1 Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt
2 Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa
3 Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào
4 Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22 Có bao nhiêu ý SAI khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật
1 Thủy tức chỉ có một hình thức tiêu hóa duy nhất
2 Tế bào cổ trụ của thủy tức là nơi tiết enzyme tiêu hóa thức ăn thành những phần tử nhỏ
3 Ống tiêu hóa của con người không bao gồm hậu môn
4 Phần trăm lipid được khuyến cáo trong khẩu phần ăn hằng ngày là 15-20%
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 23 Nối các sinh vật sau vào phân loại phù hợp với chúng trong bản dưới đây:
Bò
Cá A.1-abc, 2-d B.1-adb, 2-c C.1bcd, 2-a D.1-acd, 2-b
Câu 24 Nối các cụm sau lại để hoàn thành một câu có nghĩa:
Ruột khoang và giun dẹp Phụ thuộc vào nhiều yếu tố
Quá trình dinh dưỡng Là sinh vật có túi tiêu hóa
A 1-a, 2-b, 3-c B 1-b, 2-c, 3-a C.1-c, 2-a, 3-b D.1-c, 2-b, 3-a
Câu 25 Nối các đặc điểm trong bảng sao cho phù hợp:
Táo bón Bệnh không thuộc hệ tiêu hóa Nhiễm chì
Viêm tiểu phế quản cấp
A 1-ab, 2-cd B 1-ac, 2-bd C 1-ad, 2-cb D 1-cd, 2-ad
Câu 26 Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào? 1
Diện tích bề mặt lớn 2 Mỏng và luôn ẩm ướt
3 Có rất nhiều mao mạch 4 Có sắc tố hô hấp 5 Dày và luôn ẩm ướt
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 27 Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:
1 Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể 2 Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng
3 Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp
4 Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất
A (2), (3) B (3), (4) C (3) D (4)
Câu 28 Nối cột:
1 O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu
2 O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến b Bọt biển
Trang 3mọi tế bào của cơ thể
3 O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu
khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang c Ốc
4 O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phối d Con người
A 1b, 2c, 3a, 4d B 1b, 2a, 3c, 4d C 1a, 2b, 3c, 4d D 1a, 2c, 3b, 4d
Câu 29 Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
A hô hấp bằng phổi B hô hấp bằng hệ thống ống khí
C hô hấp qua bề mặt cơ thể D hô hấp bằng mang
Câu 30 Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là
A tôm B cua C cá sấu D trai
Câu 31 Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
A rùa B lươn C chim D cá sấu
Câu 32 Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
A phế quản phân nhánh nhiều B khí quản dài
C có nhiều phế nang D có nhiều túi khí
Câu 33 Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là
có bề mặt trao đổi khí rộng B có nhiều phế nang C có các ống khí D có nhiều mao mạch
Câu 34 Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là
A sư tử B chim bồ câu C ếch nhái D châu chấu
Câu 35 Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do
A phổi không hấp thu được O2 trong nước B phổi không thải được CO2 trong nước
C nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Câu 36 Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là
A ếch đồng B chuột C châu chấu D tôm
Câu 37 Nối cột:
1 O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp
2 O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến
3 O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu
khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang c Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
4 O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phối d Trao đổi khí qua phổi
A 1b, 2c, 3a, 4d B 1b, 2a, 3c, 4d A 1c, 2a, 3b, 4d.D 1c, 2a, 3b, 4d
Câu 38 Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là
1 Ruột khoang 2 Giun tròn 3 Lưỡng cư 4 Cá 5 Ruồi
(1), (2), (3) B (4), (5) C (1), (2) D (3), (4), (5)
Câu 39 Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là
A giun đốt, châu chấu B lươn, dế mèn C.ong, gián D chim bồ câu, chim cánh cụt
Câu 40 Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là
A sinh vật đơn bào B côn trùng C động vật thủy sinh D chim
Câu 41 Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?
1 Ếch nhái trưởng thành 2 Bò sát 3 Chim 4 Động vật có vú
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 42 Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là A phế nang B phế quản C tiểu phế quản D khí quản
Câu 43 Những túi khí trong phế nang được sắp xếp như
A quả mít B quả bưởi C chùm nho D quả cau
Câu 44 Biện pháp nào sau đây không thuận lợi cho các động vật trao đổi khí
A Nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường ẩm ướt B Nuôi tôm cá cần có máy sục khí oxi
C Chuồng trại vật nuôi phải sạch sẽ, thoáng mát D Không cho vật nuôi vận động vì tốn nhiều năng lượng
Câu 45 Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất……
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: A dương B âm C giảm D tăng
Câu 46 Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là
A mao mạch khí B phế nang C tiểu ống khíD ống khí tận
Trang 4Câu 47 Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng
A 1 m2 – 1.2 m2 B 10 m2 – 12 m2 C 100 m2 – 120 m2 D 1000 m2 – 1200 m2
Câu 48 Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí
lưu thông trong các mao mạch khí?
1 Cá xương 2 Ếch đồng 3 Chim bồ câu 4 Tôm
A (1), (2) B (1) C (1), (3) D (2)
Câu 49 Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là
A viêm mũi B ung thư khí quản C viêm xoang D viêm phổi
Câu 50 Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là
A.ô nhiễm nguồn nước B khói thuốc lá C hoạt động công nghiệp D cháy rừng
Câu 51 Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?
1 Virus 2 Vi khuẩn 3 Nấm mốc 4 Các khí độc hại 5 Bụi 6 Nicotin
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 52 Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp:
A Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh B Ức chế sự phát triển của mầm bệnh
C Giảm sự lây lan của nguồn bệnh D Tăng cường sức đề kháng
Câu 53 Cách nào chưa phù hợp với nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh
A Đeo khẩu trang đúng cách B Hạn chế tập trung đông người
C Che miệng và mũi khí hắt hơi D Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh
Câu 54 Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?
1 Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ 2 Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp
3 Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2)
Câu 55. Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người? A
Tăng nhịp thở B Cơ hô hấp phát triển
C Tăng thể tích lưu thông khí D Tăng thông khí phổi/ phút
Câu 56 Động mạch gồm các:
A mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
B mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
C mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
D mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
Câu 57 Tĩnh mạch gồm các:
A mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
B mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
C mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
D mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
Câu 58 Mao mạch nối:
A động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim
B động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim
C động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
D động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
Câu 59 Hệ tuần hoàn có chức năng:
A hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể
B vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể
C hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
D vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
Câu 60 Hệ tuần hoàn gồm các dạng:
A hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép B hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
C hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín D hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép
Câu 61 Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:
A Lưỡng cư B Bò sát C Giun đốt D Chân khớp
Câu 62 “Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành
hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu” Đây là một đặc điểm của:
A Hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn hở C Hệ tuần hoàn đơn D Hệ tuần hoàn kép
Trang 5Câu 63 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?
(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh (4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 64 Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:
A Lưỡng cư B Bò sát C Giun đốt D Chim
Câu 65 Hệ tuần hoàn đơn có ở: A.Cá xương. B Chân khớp C Lưỡng cư D Chim
Câu 66 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất
(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi
(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ (4) Van tim cho máu đi theo một chiều
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 67 Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:
A chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp B chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện
C O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện D chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp
Câu 68 Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
A mạng Purkinje B bó His C nút xoang nhĩ D nút nhĩ thất
Câu 69 Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?
(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje
(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện
(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co
(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm
2 tâm nhĩ co
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 70 Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:
A lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết
B 1 lớp tế bào mô liên kết C 1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt
D lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết
Câu 71 Mao mạch được cấu tạo từ một
A lớp tế bào mô liên kết B lớp tế bào biểu bì mô dẹt
C lớp cơ và sợi đàn hồi D lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi
Câu 72 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?
(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp
(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co
(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 73 Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:
A lực bơm máu của tim B tổng chiều dài mạch máu
C tổng số lượng máu D tổng tiết diện mạch máu
Câu 74 Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:
A tăng B giảm C không xác định được D tăng rồi giảm
Câu 75 Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:
A hệ dẫn truyền tim B cơ chế thần kinh và thể dịch
C chu kì tim D trung khu điều hòa tim mạch
Câu 76 Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc ………(1)………, cơ chế thể dịch thực hiện nhờ ……(2)…
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A (1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hòa tim mạch B (1) dẫn truyền, (2) các hormone
C (1) phản xạ, (2) trung khu điều hòa tim mạch D (1) phản xạ, (2) các hormone
Câu 77 Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?
Trang 6A Cơ tim phát triển B Thành tim dày hơn C Tăng thể tích tâm thu.
D Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu
Câu 78 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:
A tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
B tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim
C tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim
D tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim
Câu 79 Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
A tĩnh mạch và mao mạch B mao mạch C tĩnh mạch D động mạch và tĩnh mạch
Câu 80 Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?
(1) Tôm (2) Cá (3) Ốc sên (4) Ếch (5) nhện (6) Giun đốt
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (5), (6) D (3), (5), (6)
Câu 81 Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2
A khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi
B được đồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể
C còn lưu giữa trong phế nang D thải ra trong hô hấp tế bào của phổi
Câu 82 Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:
A tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn B tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn
C máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất
D máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt trung bình
Câu 83 Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:
A tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim
B tim → động mạch ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim
C tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu O2 → tim
D tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim
Câu 84 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng:
A vận chuyển chất dinh dưỡng B vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
C vận chuyển các sản phẩm bài tiết D tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp
Câu 85 Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1) Lực co tim (2) Nhịp tim (3) Độ quánh của máu
(4) Khối lượng máu (5) Số lượng hồng cầu (6) Sự đàn hồi của mạch máu
A (1), (2), (3), (4), (6) B (2), (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3), (5), (6)
Câu 86 Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:
A mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
C mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 87 Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim Nguyên nhân chính là do:
A khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm
B khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim
C khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy
D khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động
Câu 88 Khi vận động mạnh, nhịp tim sẽ đập:
A bằng lúc nghỉ ngơi B nhanh hơn lúc nghỉ ngơi
C chậm hơn lúc nghỉ ngơi D khó xác định
Câu 89 Vì sao tim lại đập nhanh hơn khi vận động mạnh?
(1) Vì người vận động mạnh nên tim cũng vận động mạnh
(2) Vì nhu cầu máu và oxy của hầu hết các cơ quan trong cơ thể, đặc biệt là cơ bắp tăng lên
(3) Vì quá trình thải loại độc tố được thúc đẩy mạnh mẽ hơn
(4) Vì tim phải hoạt động nhiều hơn để tăng lượng máu trao đổi trong tuần hoàn
Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?
Trang 7A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 90 Khi vận động mạnh thì huyết áp sẽ thay đổi như thế nào?
A bằng lúc nghỉ ngơi B tăng so với lúc nghỉ ngơi
C giảm so với lúc nghỉ ngơi D khó xác định
Câu 91 Huyết áp của trẻ nhỏ và người cao tuổi có gì khác so với người lớn?
A HA trẻ nhỏ cao hơn người lớn, HA của người cao tuổi thấp hơn người lớn
B HA trẻ nhỏ thấp hơn người lớn, HA của người cao tuổi cao hơn người lớn
C Không có gì khác D HA trẻ nhỏ và người cao tuổi cao hơn người lớn,
Câu 92 Kết quả của nhịp tim ếch sau khi ngâm trong dung dịch có adrenalin:
A Tăng nhanh B Giảm thấp C Ngừng đập D Không có sự thay đổi
Câu 93 Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng B thay đổi cấu trúc và chức năng
C biến đổi về cấu trúc và hình dạng D suy yếu
Câu 94 Bệnh được chia thành:
A bệnh di truyền và bệnh không di truyền B bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm
C bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài
D bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng
Câu 95 Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?
A Vi khuẩn B Virus C Nấm D Rối loạn di truyền
Câu 96 Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?
A Tác nhân sinh học B Tác nhân hóa học
C Chế độ dinh dưỡng D Tác nhân vật lý
Câu 97 Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:
A nấm da B lở mồm long móng C ung thư D sốt rét
Câu 98 Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:
A 3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn
B 2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao
C 3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn
D 2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn
Câu 99 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm
(2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra
(3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra
(4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 100 Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được
(2) Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc
(3) Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu, (4) Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 101 Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?
A pH thấp trong nước tiểu B Lysozyme trong nước bọt
C Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da D Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau
Câu 102 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng với thực bào?
(1) Đại thực bào, bạch cầu trung tính nhận biết và thực bào mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể
(2) Trong máu còn có các tế bào giết tự nhiên phá hủy tế bào nhiễm virus và các tế bào khối u
(3) Bạch cầu ưa acid tiết ra độc tố tiêu diệt giun kí sinh
(4) Cơ quan tạo ra các loại bạch cầu là tủy xương, tuyến ức, lá lách và các hạch bạch huyết
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 103 Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:
A tủy xương B thành mạch C tuyến ức D lá lách
Câu 104 Viêm là phản ứng:
Trang 8A xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn B xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.
C xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng
D xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon
Câu 105 Khi xảy ra phản ứng viêm thì:
A các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng histamin
B các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon
C các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus
D cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh
Câu 106 Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A miễn dịch bẩm sinh B miễn dịch thích ứng C miễn dịch thu được D miễn dịch tế bào
Câu 107 Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là: A.miễn dịch bẩm sinh B miễn dịch thích ứng C miễn dịch tự nhiên D miễn dịch tế bào
Câu 108 Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:
A miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu
B miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
C hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể
D hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu
Câu 109 Đâu là một ví dụ của bệnh tự miễn?
A Bệnh Lupus ban đỏ toàn thân B Bệnh đau mắt đỏ C Bệnh ghẻ D Bệnh nấm da
Câu 110 Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch dịch thể.
(1) Tế bào B tăng sinh và biệt hóa, tạo ra dòng tương bào và dòng tế bào nhớ
(2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hóa tế bào B
(3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau
(4) Các tương bào sản sinh ra kháng thể IgG
A (2), (4), (1), (3) B (2), (1), (3), (4) C (2), (1), (4), (3) D (3), (2), (4), (1)
Câu 111 Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch tế bào.
(1) Tế bào T độc tương tác với các trình diện kháng nguyên để trở nên hoạt hóa
(2) Các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào nhiễm mầm bệnh
(3) Tế bào T độc phân chia, tạo ra dòng tế bào T độc hoạt hóa và dòng tế bào T độc nhớ
(4) Các tế bào T hỗ trợ tiết cytokine còn làm tế bào T độc hoạt hóa
A (1), (4), (3), (2) B (1), (3), (4), (2)
C (4), (1), (3), (2) D (4), (3), (1), (2)
Câu 112 Bài tiết là quá trình:
A thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể B thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể
C duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu D duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
Câu 113 Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ: A phổi B da C gan D tim.
Câu 114 Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:
A cầu thận B ống thận C nephron thận D khoang Bowman
Câu 115 Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?
A 1 triệu B 10 triệu C 2 triệu D 1,5 triệu
Câu 116 Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn:
A lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu
B lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống thận
C lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu
D lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống thận
Câu 117 Huyết áp giảm hoặc thể tích máu giảm sẽ kích thích thận tăng tiết:
A angiotensin B renin C aldosterone D ADH
Câu 118 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Ống thận là nơi diễn ra quá trình bài tiết một số chất thải như: urea, NH3, K+,
(2) Trung bình mỗi ngày có khoảng 1 - 2 lít nước tiểu chính thức được hình thành
(3) Nước tiểu chính thức được chứa trong khang Bowman và thải ra ngoài qua ống đái
(4) Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở các nephron thận
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 9Câu 119 Hormone aldosterone giúp:
A giảm áp suất thẩm thấu của máu B kích thích thận tăng tiết renin
C kích thích tăng tái hấp thụ Na+ và nước, làm giảm lượng nước tiểu
D giảm lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu
Câu 120 Áp suất thẩm thấu tăng sẽ kích thích:
A giảm lượng nước tiểu tạo thành B thận tăng tiết renin
C tăng tái hấp thụ Na+, và nước D tiết hormone ADH
Câu 121 Huyết áp giảm khi: A khi ăn mặn. B khi tăng glucose máu
B khi cơ thể bị mất máu D khi cơ thể mệt mỏi
Câu 122 Bệnh sỏi đường tiết niệu là do:
A nồng độ chất khoáng trong nước tiểu tăng cao làm các chất lắng đọng và kết tủa
B nhiễm vi khuẩn C thận bị tổn thương
D biến chứng của một số bệnh như đái tháo đường, cao huyết áp,
Câu 123 Cách điều trị viêm đường tiết niệu là:
A chạy thận nhân tạo B lọc máu màng bụng C uống thuốc D Phẫu thuật
Câu 124 Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?
A Lối sống lành mạnh
B Ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối C uống đủ nước D Tình dục an toàn
Câu 125 Trong các ý sau, đâu không phải môi trường bên trong cơ thể?
A Huyết tương B Dịch mô C Mồ hôi D Dịch bạch huyết
Câu 126 Những điều kiện lý, hóa của môi trường trong cơ thể ……… gọi là cân bằng nội môi.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A được giữa nguyên không không đổi B dao động quanh một giá trị nhất định
C thay đổi theo điều kiện của môi trường bên ngoài D dao động liên tục
Câu 127 Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
A các cơ quan như: thận, gan, mạch máu, B hệ thần kinh và tuyến nội tiết
C thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm D cơ và tuyến
Câu 128 Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
A các cơ quan như: thận, gan, mạch máu, B hệ thần kinh và tuyến nội tiết
C thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm D cơ và tuyến
Câu 129 Trong các nguyên nhân dưới đây, có bao nhiêu nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?
(1) Ăn uống không lành mạnh (2) Thường xuyên nhịn đi vệ sinh
(3) Lười vận động (4) Nồng độ chất khoáng trong nước tiểu cao
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 130 Nối cơ quan bài tiết với sản phẩm bài tiết sao cho phù
hợp:
A 1a, 2b, 3c B 1c, 2b, 3a
C 1a, 2c, 3b D 1c, 2a, 3b
Câu 131: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1) Lực co tim (2) Nhịp tim (3)
Độ quánh của máu
(4) Khối lượng máu (5) số lượng hồng cầu (6) Sự đàn hồi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là: A (1), (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3), (4) và (6)
C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (5) và (6)
Câu 132: Ở động vật có hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ là vòng tuần hoàn:
A đi qua da B đi qua phổi C đi khắp cơ thể D đi qua mang
Cơ quan bài tiết Sản phẩm thải chính
Trang 10Câu 133: Hình bên mô tả 2 dạng hệ tuần hoàn ở động vật, cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Hình A là dạng hệ tuần hoàn kín, hình B là dạng hệ tuần hoàn hở
B Động vật đơn bào trao đổi chất theo dạng hệ tuần hoàn A
C Ở dạng hệ tuần hoàn A, máu chảy trong động mạch dưới áp lực trung bình, với tốc độ tương đối nhanh
D Các động vật có hệ tuần hoàn dạng B, tế bào trao đổi chất với máu qua thành mao mạch
Câu 134 Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch
Câu 135 Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
A Insulin B Glucagon C Progesteron D Tiroxin.
Câu 136: Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?
A 5 năm B. 10 năm C. 20 năm D 40 năm.
Câu 137 Một bệnh nhân bị bệnh tim phải lắp máy phát xung điện cho tim, người này có thể đã bị suy nhược chức năng
của thành phần cấu tạo nào trong hệ dẫn truyền tim?
A Mạng Pouking B Bó Hiss C Nút xoang nhĩ D Nút nhĩ thất.
Câu 138 Ở tim của động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?
Câu 139 Ở tim của động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?
Câu 140 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:
A tim→ động mạch→khoang cơ thể→trao đổi chất với tế bào→hỗn hợp máu- dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→khoang cơ thể→hỗn hợp máu-dịch mô→tĩnh mạch→ tim
C tim→ động mạch→hỗn hợp máu- dịch mô→khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→tim
D tim→động mạch→khoang cơ thể→hỗn hợp máu- dịch mô→ trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
Phần II Câu trắc nghiệm đúng sai Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Khi nói về tiêu hóa ở động vật Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
a.Thủy tức có sự kết hợp cả tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
b Thủy tức chỉ có tiêu hóa ngoại bào
c Động vật có xương sống chỉ có tiêu hóa ngoại bào và có ống tiêu hóa
d Ở giun dẹp đã có ống tiêu hóa và được tiêu hóa ngoại bào
Câu 2 Nhận xét về chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
a.Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 13-20% so với nhu cầu năng lượng
b.Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm
c.Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao
d Nên ăn theo sở thích cá nhân và nhu cầu của mỗi người
Câu 3 Khi nhận xét về các hình thức trao đổi khí với moi trường ở động vật Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
a Giun đất trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể
b Côn trùng trao đổi khí qua mang c Phế nang là đơn vị nhỏ nhất trong phổi
d Ở chim khí hít vào và thở ra đều có không khí giàu Oxi đi qua phổi
Câu 4 Khi nói về cách phòng một số bệnh về hệ hô hấp Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai? 2