d Tất cả đúng câu 21 CLO1.1 tổng thể đồng chất bao gồm các đơn vị, phần tử a Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu b Không giống nhau ở một hay m
Trang 1PHẦN 1 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Câu 1 (CLO1.1) Nhận định nào dưới đây về Thống kê là chính
xác:
a) Thống kê là môn khoa học xã hội
b) Thống kê là môn khoa học tự nhiên
c) Thống kê là môn khoa học xã hội lồng ghép với môn khoa học
tự nhiên
d) Tất cả sai
Câu 2 (CLO1.1). Nhận định nào dưới đây là chính xác nhất về sự
xuất hiện và phát triển của Thống kê qua nhiều thập kỷ là do: a) Nhu cầu thực tiễn của xã hội
b) Nhu cầu thực tế của xã hội
c) Nhu cầu thực tế và thực tiễn của xã hội
d) Tất cả đúng
Câu 3 (CLO1.1) Mầm mống của Thống kê xuất hiện ở chế độ
nào?
a) Chế độ cộng sản nguyên thủy
b) Chế độ chiếm hữu nô lệ
c) Chế độ phong kiến
d) Chế độ TBCN và CNXH
Câu 4 (CLO1.1) Ở chế độ nào cần Thống kê?
a) Chế độ phong kiến
b) Chế độ TBCN
c) Chế độ CNXH
d) Tất cả
Câu 5 (CLO1.1). Thống kê bắt đầu được đưa vào giảng dạy ở
một số trường Đại học vào năm nào?
a) 1660
b) 1670
c) 1680
d) 1690
Câu 6 (CLO1.1) Ai đã đưa ra phương pháp nghiên cứu hiện
tượng xã hội dựa vào các số liệu điều tra khảo sát góp phần làm cho thống kê phát triển (1606- 1681)?
a) H.Conbring
b) W.Petty
c) C.Marx
d) G.Achenwall
Câu 7 (CLO1.1) Ai đã sử dụng thống kê mô tả dân số, tài nguyên
thiên nhiên, tài chính, của cải, hàng hóa (1711-1765)?
a) Lononosov
b) Sliser
Trang 2c) Ketle
d) Galton
Câu 8 (CLO1.1). Achenwall.G (1719 -1772), lần đầu tiên dạy môn
học mới với tên gọi là “Statistics-Statistik” tại trường Đại học Tổng hợp Marburs vào năm nào?
a) 1746
b) 1747
c) 1748
d) 1749
Câu 9 (CLO1.1). Achenwall.G (1719 -1772), lần đầu tiên dạy môn
học mới với tên gọi là “Statistics-Statistik” vào năm 1746 tại trường Đại học nào?
a) Marburs
b) Helmsted
c) Gettingen
d) Peterbur
Câu 10 (CLO1.1) Tác giả nào tại trường Đại học Tổng hợp
Gettingen cho rằng thống kê không chỉ mô tả tình hình chính trị của Nhà nước mà phải là mô tả toàn bộ xã hội?
a) Sliser.A
b) Pearson.K
c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 11 (CLO1.1). Ai là người đưa ra lý thuyết ổn định của các
chỉ số thống kê (1796-1874)?
a) Ketle A
b) Pearson.K
c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 12 (CLO1.1). Ai là người đi tiên phong ở nước Anh về thống
kê học đưa ra khái niệm mở đầu về tương quan?
a) Galton F
b) Pearson.K
c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 13 (CLO1.1). Ai là một trong những người sáng lập ra ngành
toán thống kê hiện đại nghiên cứu các mẫu đưa ra các hệ số tương quan ngày nay?
a) Galton F
Trang 3c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 14 (CLO1.1). Nhà toán học nào đã đưa ra lý thuyết chọn mẫu
nhỏ để rút ra kết luận khoa học phù hợp nhất từ hiện tượng nghiên cứu?
a) Galton F
b) Pearson.K
c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 15 (CLO1.1). Ai đã có công đóng góp cách sử dụng các
phương pháp phân tích số liệu cũng như đã phát triển các phương pháp thống kê để so sánh trung bình của mẫu nhằm mục đích tìm
ra sự khác biệt của chúng có ý nghĩa thống kê hay không?
a) Galton F
b) Pearson.K
c) Gosset.V
d) Fisher.R
Câu 16 (CLO1.1). Ai với kinh nghiệm về xác định đối tượng các
đơn vị thống kê và kinh tế chính trị đã chỉ ra rằng khi tiến hành thống kê trong rất nhiều trường hợp ngẫu nhiên đã phát hiện ra những tiêu chuẩn đã được chuẩn hóa (1812-1880)?
a) Srezenev I.I
a) Galton F
b) Pearson.K
c) Gosset.V
Câu 17 (CLO1.1). Ai có quan điểm trong giáo trình thống kê học
đã nhấn mạnh rằng cần nghiên cứu thống kê với quy mô lớn dựa vào phương pháp điều tra dữ liệu với đầy đủ số lượng và yếu tố cần thiết từ đó có thể mô tả các hiện tượng xã hội tìm ra quy luật
và các nguyên nhân ảnh hưởng (1842-1908)?
a) Trurov A.I
b) Srezenev I.I
c) Galton F
d) Pearson.K
Câu 18 (CLO1.1). Ai đã nêu quan điểm về thống kê như là nghệ
thuật đo lường các hiện tượng chính trị và xã hội (1874-1919)? a) Caufman A.A
b) Srezenev I.I
c) Trurov A.I
d) Anson I.U.E
Trang 4Câu 19 (CLO1.1). Phát biểu nào sau đây về định luật số lớn là
đúng?
a) Có mối liên quan mật thiết với phạm vi nghiên cứu của tổng thể thống kê
b) Những sự bù trừ lẫn nhau của các yếu tố ngẫu nhiên và việc khám phá ra những quy luật liên hệ phải được diễn ra trong phạm
vi một số khá lớn các đơn vị
c) Nếu tổng thể thống kê càng nhiều đơn vị thì tính tất nhiên càng thể hiện rõ nét
d) Tất cả đúng
Câu 20 (CLO1.1) Định luật số lớn không thể giải đáp và trả lời
được các câu hỏi đặt ra là:
a) Bản chất của quy luật ấy là gì?
b) Vì sao lại có quy luật ấy?
c) Những điều kiện tồn tại phát triển của quy luật ấy?
d) Tất cả đúng
câu 21 (CLO1.1) tổng thể đồng chất bao gồm các đơn vị, phần tử a) Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu
b) Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu
c) Các đặc điểm dễ dàng nhận thấy
d) Các đặc điểm khôngdễ dàng nhận thấy
Câu 22 (CLO1.1) Đối tượng của thống kê là:
a) Mặc chất của hiện tượng kinh tế - xã hội
b) Mặc lượng có liên quan đến mặc chất của hiện tượng kinh tế -
xã hội trong điều không gian và thời gian
c) Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội
d) Mặt lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội
Trung bình
Câu 23 (CLO1.1). Mọi hiện tượng kinh tế xã hội bao giờ cũng có
hai mặt lượng và chất:
a) Không thể tách rời nhau
b) Tách rời nhau
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 24 (CLO1.2) Tổng thể thống kê chỉ đối tượng nghiên cứu
cụ thể được hiểu là:
Trang 5a) Hiện tượng số lớn gồm những đơn vị cá biệt cấu thành hiện tượng cần được quan sát, tổng hợp, phân tích về mặt lượng của chúng
b) Bao gồm tất cả các đơn vị cá biệt thuộc hiện tượng nghiên cứu c) Chỉ bao gồm một số phần của tổng thể chung được gọi là tổng thể bộ phận
d) Tất cả đúng
Câu 25 (CLO1.2) Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng
thể được biểu hiện rõ ràng dễ xác định có thể thấy được bằng trực quan được xác định là:
a) Tổng thể bộc lộ
b) Tổng thể tiềm ẩn
c) Tổng thể đồng chất
d) Tổng thể không đồng chất
Câu 26 (CLO1.2) Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng
thể không được biểu hiện rõ ràng không dễ xác định không thể thấy được bằng trực quan được xác định là:
a) Tổng thể bộc lộ
b) Tổng thể tiềm ẩn
c) Tổng thể đồng chất
d) Tổng thể không đồng chất
Câu 27 (CLO1.2) Tổng thể số lượng hàng hóa bán ra trong một
thời kỳ nào đó được xác định là:
a) Tổng thể bộc lộ
b) Tổng thể tiềm ẩn
c) Tổng thể đồng chất
d) Tổng thể không đồng chất
Câu 28 (CLO1.2) Tổng thể của những người yêu thích nhạc
nhẹ, dân ca và hâm mộ bóng đá tại thời điểm nào đó được xác định là:
a) Tổng thể bộc lộ
b) Tổng thể tiềm ẩn
c) Tổng thể đồng chất
d) Tổng thể không đồng chất
Câu 29 (CLO1.2). Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể giống
nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:
a) Tổng thể đồng chất
b) Tổng thể không đồng chất
Trang 6c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 30 (CLO1.2) Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể không
giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:
a) Tổng thể đồng chất
b) Tổng thể không đồng chất
c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 31 (CLO1.2).Việc xác định tổng thể đồng chất hay không
đồng chất phụ thuộc vào:
a) Mục đích nghiên cứu
b) Mục tiêu nghiên cứu
c) Đối tượng nghiên cứu
d) Phạm vi nghiên cứu
Câu 32 (CLO1.2) Những kết luận rút ra từ nghiên cứu thống kê
chỉ có ý nghĩa khi nghiên cứu một:
a) Tổng thể đồng chất
b) Tổng thể không đồng chất
c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 33 (CLO1.2) Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của
người lao động tại các NHTM trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tổng thể các NHTM trên địa bàn Hồ Chí Minh được xác định là: a) Tổng thể Đồng chất
b) Tổng1 thể không đồng chất
c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 34 (CLO1.2) Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của
người lao động tại các NHTM trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tất cả các tổng thể ngân hàng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được xác định là:
a) Tổng thể đồng chất
b) Tổng thể không đồng chất
c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 35 (CLO1.2) Một tổng thể có số lượng phần tử quá lớn không
gian rộng không có điều kiện nghiên cứu toàn bộ nhà nghiên cứu thường dùng một phương pháp chọn mẫu thích hợp nào đó để chọn
Trang 7một số phần tử từ tổng thể chung để nghiên cứu thì những phần tử được chọn ra đó được gọi là:
a) Tổng thể mẫu
b) Tổng thể đơn vị
c) Tổng thể bộc lộ
d) Tổng thể tiềm ẩn
Câu 36 (CLO1.2). Các phương pháp liên quan đến việc thu thập
số liệu, tính toán, tóm tắt và trình bày các đặc trưng khác nhau để phản ảnh một cách tổng quát đối tượng nghiên cứu được hiểu là:
a) Thống kê mô tả
b) Thống kê suy diễn
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 37 (CLO1.2) Trong thống kê các phương pháp tóm tắt các dữ
liệu nào dưới đây nhằm nêu bật được các thông tin quan trọng cần tìm hiểu là thống kê mô tả?
a) Các phương pháp lập bảng
b) Các phương pháp lập biểu đồ
c) Các phương pháp số
d) Tất cả các phương pháp
Câu 38 (CLO1.2). Trong thống kê là số lần mỗi lượng biến nhận
được một trị số nhất định trong tổng thể nghiên cứu được xác định là:
a) Tần số
b) Tần suất
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 39 (CLO1.2) Trong thống kê là tỷ lệ kết cấu của từng tần
số hay tần số biểu hiện bằng số tương đối dưới dạng số lần hoặc
số phần trăm được xác định là:
a) Tần số
b) Tần suất
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 40 (CLO1.2) Trong thống kê với tổng thể là tập hợp các
phần tử và mẫu là tập hợp con của tổng thể được xác định là: a) Thống kê mô tả
b) Thống kê suy diễn
c) Tất cả đúng
Trang 8d) Tất cả sai
Câu 41 (CLO1.2). Mục đích của thống kê là tìm ra những thông
tin về tổng thể từ những thông tin trong mẫu được xác định là: a) Thống kê mô tả
b) Thống kê suy diễn
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 42 (CLO1.2). Các phương pháp lấy mẫu, phân phối mẫu, ước
lượng các đặc trưng của tổng thể, phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng nghiên cứu, dự đoán hoặc ra quyết định trên cơ sở thu thập thông tin từ kết quả quan sát mẫu được hiểu là:
a) Thống kê mô tả
b) Thống kê suy diễn
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 43 (CLO1.3) Khái niệm chỉ đặc điểm của đơn vị tổng thể
được chọn làm cơ sở nghiên cứu là:
a) Tiêu thức thống kê
b) Chỉ tiêu thống kê
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 44 (CLO1.3) Tiêu thức thống kê là
a) Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu
b) Đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn làm cơ sở nghiên cứu c) Đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu
d) Tập hợp các đặc điểm về chất là lượng của hiện tượng
Câu 45 (CLO1.3) Tiêu thức biểu hiện các tính chất của đơn vị
tổng thể không biểu hiện trực tiếp bằng con số được hiểu là:
a) Tiêu thức định tính
b) Tiêu thức chất lượng
c) Tiêu thức phi lượng biến
d) Tất cả đúng
Câu 46 (CLO1.3) Tiêu thức biểu hiện đặc trưng của các đơn vị
tổng thể bằng con số được hiểu là:
a) Tiêu thức định tính
b) Tiêu thức định lượng
c) Tiêu thức chất lượng
d) Tiêu thức phi lượng biến
Trang 9Câu 47 (CLO1.3) Tiêu thức tác động gây ảnh hưởng cũng như với
sự biến động của tiêu thức này gây ra sự biến động của một tiêu thức khác theo xu hướng quy luật nhất định thuận hoặc nghịch được hiểu là:
Đáp án: Tiêu thức nguyên nhân(Giáo trình trang 24)
a) Tiêu thức kết quả
b) Tiêu thức nhân quả
c) Tiêu thức thời gian
d) Tiêu thức không gian
Câu 48 (CLO1.3) Tiêu thức biểu hiện độ dài của nghiên cứu
được hiểu là:
a) Tiêu thức kết quả
b) Tiêu thức nhân quả
c) Tiêu thức thời gian
d) Tiêu thức không gian
Câu 49 (CLO1.3) Tiêu thức chỉ địa điểm, vùng, miền, khu vực cho
biết phạm vi lãnh thổ của hiện tượng kinh tế đang tồn tại và phát triển giúp phân tích phân phối về mặt địa lý của các đơn vị tổng thể nghiên cứu được hiểu là:
a) Tiêu thức kết quả
b) Tiêu thức nhân quả
c) Tiêu thức thời gian
d) Tiêu thức không gian
Câu 50 (CLO1.3) Chỉ tiêu biểu hiện quy mô dưới hình thức giá trị
của tổng thể nghiên cứu được hiểu là:
a) Chỉ tiêu chất lượng
b) Chỉ tiêu khối lượng
c) Tất cả đúng
d) Tất cả sai
Câu 51 (CLO1.4). Theo Stevens SS (1951) có mấy cấp độ thang
đo chính được sử dụng trong thống kê?
a) 4
b) 5
c) 7
d) 9
Câu 52 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo định danh?
a) Nominal scale
b) Ordinal scale
Trang 10c) Interval scale
d) radio scale
Câu 53 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo thứ bậc?
a) Nominal scale
b) Ordinal scale
c) Interval scale
d) radio scale
Câu 54 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo khoảng?
a) Nominal scale
b) Ordinal scale
c) Interval scale
d) radio scale
Câu 55 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo tỉ lệ?
a) Nominal scale
b) Ordinal scale
c) Interval scale
d) radio scale
Câu 56 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo
non-metric?
a) Nominal scale và Ordinal scale
b) Nominal scale và Interval scale
c) Nominal scale và radio scale
d) Ordinal scale và Interval scale
Câu 57 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo qualitative
scale?
a) Ordinal scale và Nominal scale
b) Nominal scale và Interval scale
c) Nominal scale và radio scale
d) Interval scale và radio scale
Câu 58 (CLO1.4) Thang đo nào dưới đây là thang đo
quantitative scale?
a) Ordinal scale và Nominal scale
b) Nominal scale và Interval scale
c) Nominal scale và radio scale
d) Interval scale và radio scale
Câu 59 (CLO1.4) Thang đo định danh là loại thang đo sử dụng
cho các dữ liệu?
a) Định tính
Trang 11b) Định lượng
c) Định tính và định lượng
d) Tất cả đúng
Câu 60 (CLO1.4) Thống kê sử dụng các ký hiệu có thể bằng số,
ký tự hoặc kết hợp cả ký tự và số để phân loại các biểu hiện của tiêu thức nào?
a) Định tính
b) Định lượng
c) Định tính và định lượng
d) Tất cả đúng
Câu 61 (CLO1.4) Trong trường hợp dữ liệu quan sát thu thập
được có các đơn vị khác nhau về tên gọi, màu sắc, đặc điểm và tính chất thì thang đo nào được sử dụng để phân loại các đơn vị tổng thể?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 62 (CLO1.4) Các dữ liệu được dán nhãn hay đặt tên để xác
định một thuộc tính của phần tử và một nhãn không bằng số hay một mã số hóa có thể được sử dụng là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỉ lệ
Câu 63 (CLO1.4) Các con số không có quan hệ hơn kém mà chỉ
dùng để đặt tên thay thế cho mỗi loại của dữ liệu dùng để đếm tần
số của tiêu thức là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 64 (CLO1.4) Với dữ liệu giới tính người ta đánh số để chỉ định
giới tính “Nam” được đánh số 1 và giới tính “Nữ” được đánh số 2 thì
sử dụng thang đo nào?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Trang 12Câu 65 (CLO1.4) Loại thang đo được sử dụng cho các dữ liệu định
tính tức là dữ liệu có các tính chất của dữ liệu định danh là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 66 (CLO1.4) Việc xếp hạng dữ liệu có ý nghĩa và nhãn không
số hay mã số hóa có thể được sử dụng nhưng biểu hiện của dữ liệu trong trường hợp này có quan hệ thứ bậc hơn kém là thang đo? a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 67 (CLO1.4) Thang đo dùng để tính toán đặc trưng chung
của tổng thể một cách tương đối trong một số trường hợp là
thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỉ lệ
Câu 68 (CLO1.4) Loại thang đo có khoảng cách đều nhau và
khoảng giữa các quan sát được biểu diễn bằng cách đơn vị đo cố định với dữ liệu khoảng luôn biểu diễn bằng số là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 69 (CLO1.4) Thang đo có thể giúp đo lường mức độ khác
biệt giữa các đơn vị là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng
d) Tỷ lệ
Câu 70 (CLO1.4) Yêu cầu đặt ra đối với loại thang đo là phải có
khoảng cách đều nhau còn đối với biểu hiện của tiêu thức được
đo không nhất thiết phải bằng nhau là thang đo?
a) Định danh
b) Thứ bậc
c) Khoảng