1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4, 5_Phan ung oxi hoa - khu va dinh luat bao toan e

8 340 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số mol HNO3 tham gia phản ứng.. Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y và

Trang 1

PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

Trang 2

I CÂN BẰNG THEO PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON:

1 C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

2 S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

3 KClO3 + P → KCl + P2O5

4 HClO3 + H2S → HCl + H2SO4

5 Cl2 + H2S + H2O → H2SO4 + HCl

6 NH3 + O2 → NO + H2O

7 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

8 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

9 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

10 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

11 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

12 M + HNO3 → M(NO3)n + NO2 + H2O

13 M + HNO3 → M(NO3)n + N2O + H2O

14 KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

15 K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

16 KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2O

17 KMnO4 + H2SO4 + FeSO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

18 Cl2 + KOH → KClO3 + KCl + H2O

19 S + NaOH → Na2S + Na2SO3 + H2O

20 FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

21 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

22 As2S3 + HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO2 + H2O

23 Cu2S + HNO3 → CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

24 CuFeS2 + KNO3 → CuO + Fe2O3 + KNO2 + SO2

25 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

26 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

27 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

28 M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O

29 C2H2 + KMnO4 + H2SO4 → H2C2O4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

31 CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH

32 C6H5NO2 + Fe + H2O → C6H5NH2 + Fe3O4

33 C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

34 Cu + H+ + NO−3 → Cu2+ + NO + H2O

4 + + + + → + + + +

4 2

4 + + −→ −+ −+

I PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON

Trang 3

“Tổng số mol electron nhường bằng tổng số mol electron nhận”

1 Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 52 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 Cho 52 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư được 5,6 lít khí SO2 (đktc)

a Tính m và số

b Tính khối lượng muối khan thu được

c Tính khối lượng H2SO4 98% tham gia phản ứng

 Bài giải

2 3

SO H

Fe+ →2  →24 ++

Quá trình cho electron (Sự oxi hóa)

56

m 3 56

m

e 3 Fe

56

m 3

ne ( cho ) =

Quá trình nhận electron (Sự khử)

52 m

X O

Fe+ 2 →

2

O = −

32

m 52

nO2 = −

Quá trình nhận electron:

8

m 52 32

m

52

O 2 e

4

2

0

→

4 , 22

6 , 5

nSO2 = =

25 , 0 50 , 0

O S e

2 O

S

H2 6 4 4 2

→

+

Số mol electron nhận:

8

m 52

nenhan = − +

Theo định luật bảo toàn electron:

ne (cho) = ne (nhận) 0,5

8

m 52 56

m

3 = − +

Suy ra m = 39,2 gam

Số mol Fe2(SO4)3 bằng nửa số mol của Fe: nFe 2 ( SO 4 ) 3 =0,35mol

Khối lượng Fe2(SO4)3 bằng 0,35×400 = 140 gam

Theo định luật bảo toàn nguyên tố lưu huỳnh: nH 2 SO 4 = 23nFe+nSO 2 =1,3mol

Khối lượng dung dịch H2SO4 98% bằng: 130 gam

Trang 4

2 Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 78 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 Cho 78 gam B tác dụng với HNO3 đặc nóng dư được 5,6 lít khí NO2 (đktc)

a Tính m

b Tính khối lượng muối nitrat thu được

c Tính số mol HNO3 tham gia phản ứng

3 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m và số mol HNO3 tham gia phản ứng

4 Hỗn hợp X chứa Fe2O3 (0,1 mol) Fe3O4 (0,1 mol) FeO (0,2 mol) và Fe (0,1 mol) Cho X tác dụng với HNO3 loãng dư Tính số mol HNO3, biết HNO3 dư 10%

5 Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,02 mol FeS tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành

Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Lượng SO2 sinh ra làm mất màu V lít dung dịch KMnO4 0,2M

6 Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y và 0,07 mol một sản phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử chứa lưu huỳnh

7 Cho hỗn hợp X chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác dụng với 100 mL dung dịch A chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch A’ và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho chất rắn B đó tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng

độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch A bằng :

8 Nung x (gam) Fe trong không khí thu được 104,8 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3

và Fe3O4 Hòa tan A vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO

và NO2 (đktc) có tỉ khối so với Heli là 10,167

(a) Tính khối lượng x (gam)

(b) Tính số mol HNO3 tham gia phản ứng

(c) Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Tính khối lượng D

Fe2O3 Cho x gam X tác dụng với HNO3 được hỗn hợp khí X gồm NO2, NO, N2O và N2 có số mol tương ứng là a , b, c và d

a Tính m theo x, a, b, c và d

b Tính khối lượng muối nitrat thu được (theo x, a, b, c và d)

c Tính số mol HNO3 tham gia phản ứng (theo x, a, b, c và d)

Trang 5

III TRẮC NGHIỆM

1 Số oxi hoá của N trong N2, NH+4, HNO3, NO−2 lần lượt là:

A 0, -3, +5, +4

B 0, +3, +3, +3

C 0, +3, +4, -3

D 0, -3, +5, +3

2 Loại phản ứng nào dưới dây luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử?

A phản ứng thế trong hoá vô cơ

B phản ứng phân huỷ

C phản ứng trao đổi

D phản ứng hoá hợp

3 Trong phản ứng sau, Cl2 đóng vai trò gì?

2Ca(OH)2 + 2Cl2→ CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O

A chỉ là chất oxi hoá

B chỉ là chất khử

C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

D không phải chất khử, không phải chất oxi hoá

4 Cho các phản ứng :

0

t

Số phản ứng oxi hoá khử là :

A 4

B 3

C 6

D 5

5 Cho các phản ứng sau:

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Cu + dung dịch FeCl3

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, g

B a, b, d, e, f, h

C a, b, c, d, e, g

D a, b, c, d, e, h

6 Cho các phản ứng sau :

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

7 Đốt cháy 4,48 gam Fe bằng V lít khí O2 (đktc) người ta thu được m gam hỗn hợp gồm các oxit

sản phẩm khử duy nhất là 0,448 lít khí NO (đktc) Giá trị của V và m lần lượt bằng

Trang 6

A V = 1,008 lít, m = 5,92 gam

B V = 1,49 lít, m = 7,73 gam

C V = 1,68 lít, m = 8,80 gam

D V = 1,12 lít, m = 7,20 gam

8 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

9 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

A 20

B 40

C 60

D 60

10 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là

Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

A a = 4b

B a = 2b

C a = b

D a = 0,5b

11 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)

A 5,60

B 2,24

C 4,48

D 3,36

12 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của

m là :

A 15,6

B 10,5

C 11,5

D 12,3

13 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A 1,0 lít

B 1,2 lít

C 0,6 lít

D 0,8 lít

14 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,06

B 0,075

C 0,04

D 0,12

15 Thực hiện hai thí nghiệm:

Trang 7

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2

lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa

V1 và V2 là (cho Cu = 64)

A V2 = V1

B V2 = 2V1

C V2 = 1,5V1

D V2 = 2,5V1

16 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :

A 8,88 gam

B 13,32 gam

C 6,52 gam

D 13,92 gam

17 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 1,792

B 0,746

C 0,672

D 0,448

18 Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được 0,672 lít (đktc) một chất khí X và một dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí Z (đktc) Cho biết số mol HNO3 tham gia phản ứng:

A 0,3 mol

B 0,66 mol

C 0,6 mol

D 0,42 mol

19 Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần Cho phần 1 tác dụng với H2SO4 đặc dư được 11,2 lít khí SO2 (đktc) Cho phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu có trong 36 gam hỗn hợp X là:

A 6,4 gam

B 12,8 gam

C 12,4 gam

D 19,2 gam

20 Cho 3 gam hỗn hợp A gồm Ag và Cu vào dung dịch chứa HNO3 đặc và H2SO4 đặc thu được 2,94 gam hỗn hợp B gồm NO2 và SO2 có thể tích 1,344 lít (đktc) Khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A là

A 1,08 gam Ag và 1,92 gam Cu

B 1,72 gam Ag và 1,28 gam Cu

C 2,16 gam Ag và 0,84 gam Cu

D 0,54 gam Ag và 2,46 gam Cu

21 Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 6,72 L khí NO duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 147,8 gam chất rắn Công thức của oxit sắt là :

A FeO

B Fe2O3

C Fe3O4

D FeO2

Ngày đăng: 30/06/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w