1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf

137 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trọng Tâm - Nguyên Lý Chi Tiết Máy
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf

Trang 1

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO CƠ CẤU

Câu 1: Định nghĩa khâu trong cơ cấu và máy?

A là toàn bộ những bộ phận có chuyển động tương đối so với bộ phận khác

Câu 2: Định nghĩa chuỗi động?

Là chuỗi gồm nhiều khâu được nối động với nhau

Câu 3: Khớp động trong hình vẽ là khớp loại?

Trang 4

O 1 1

Trang 6

A 2

Trang 7

CB

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU

Câu 22: Nội dung phân tích động học cơ cấu là nghiên cứu qui luật chuyển động của cơ cấu khi cho trước lược đồ động và qui luật chuyển động của khâu dẫn; cụ thể là phải giải quyết ba bài toán:

A Bài toán vị trí, bài toán vận tốc, bài toán gia tốc

A Nghiên cứu ứng dụng phương pháp vi phân đồ thị để giải bài toán thực nghiệm

B Xác định vị trí, quĩ tích các điểm giúp cho việc thiết kế máy: vỏ máy, bộ phận che chắn, …

C Vận tốc, gia tốc tính được là những thông số phản ánh chất lượng làm việc của máy

D Vận tốc, gia tốc tính được dùng để xác định các đại lượng động lực học, lực quán tính

Câu 24: Các phương pháp được dùng để giải quyết bài toán động học cơ cấu là:

A Phương pháp giải tích, phương pháp hoạ đồ vector, phương pháp đồ thị

A Dễ dàng cho việc khảo sát bằng máy tính, độ chính xác cao – Biểu thức giải tích phức tạp

và khó kiểm tra

A Đơn giản, cụ thể, dễ nhận biết và kiểm tra – Thiếu tính chính xác do sai số của phương pháp dựng hình; kết quả không liên tục, chỉ cho kết quả bằng số ở những vị trí rời rạc

định bởi:

Trang 9

A Vector c'b' biểu diễn cho gia tốc tương đối a CB

40 rad/s Vận tốc của điểm B trên vành bánh đai là:

điểm B?

l BC = 2.l AB = 0,2m Tìm vận tốc của

A VB=4 m/s

l BC = 2.l AB = 2.l AD = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

A v C = 1m / s

l BC = 2.l AB = 2.l AD = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

A VC=2m/s

Trang 10

Câu 38: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ở vị trí 1 = 1200 như hình vẽ Tay quay 1 quay đều với

l BC = 2.l AB = 2.l AD = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

A VC=3m/s

l BC = 2.l AB = 2.l AD = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

l BC = 2.l AB = 0,2m Tìm vận tốc tuyệt

l BC = 2.l AB = 0,2m Tìm vận tốc tuyệt

A VC=1m/s

Trang 11

Câu 42: Cho cơ cấu tay quay – con trượt ABC ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Tay quay 1 quay

l BC = 2.l AB = 0,2m Tìm vận tốc tuyệt

l BC = 2.l AB = 0,2m Tìm vận tốc tuyệt

l AD = 2.l AB = 2.l BC = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

l AD = 2.l AB = 2.l BC = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

l AD = 2.l AB = 2.l BC = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

Trang 12

A 2 = 20 rad/s

l AD = 2.l AB = 2.l BC = 2.l CD = 0,2m Tìm vận tốc

Trang 13

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH LỰC CƠ CẤU

Câu 48: Ngoại lực tác dụng lên cơ cấu bao gồm:

A Lực cản kỹ thuật, trọng lượng các khâu, lực phát động

Câu 49: Lực từ đối tượng công tác tác dụng lên bộ phận công tác của máy, được gọi là:

A Phương pháp phân tích lực và phương pháp công suất

Câu 54: Trong khâu dẫn như hình vẽ, Mcb được tính bởi:

A M cb = R21.h21 − M1 − P1.h1

Câu 55: Trong khâu dẫn như hình vẽ, R21 được tính bởi:

Trang 15

2

2

Câu 60: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Moment cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là M2 = M3 = 20Nm Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

Câu 61 Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Moment cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là M2 = M3 = 10Nm Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

Câu 62: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Moment cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là M2 = M3 = 5Nm Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

A R12 = 25√2 N

Trang 16

Câu 63: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Moment cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là M2 = M3 = 15Nm Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

A R12 = 75√2 N

Trang 17

2

2

Câu 64: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 1000N Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

Câu 65: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 500N Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

Trang 18

Câu 66: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 250N Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

A R12 = 125√2

Trang 19

Câu 67: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 200N Áp lực khớp động tại B (R12) có giá trị là:

A R43 = 100√2N

Câu 68: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 1000N Áp lực khớp động tại D (R43) có giá trị là:

A R43 = 500√2N

Trang 20

2

Câu 69: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 500N Áp lực khớp động tại D (R43) có giá trị là:

A R43 = 250√2N

Câu 70: Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 250N Áp lực khớp động tại D (R43) có giá trị là:

A R43 = 125 N

Câu 71 Cho cơ cấu bốn khâu bản lề ABCD ở vị trí 1 = 900 như hình vẽ Biết lAB = 0,1m; lBC = lCD = 0,2m Lực cản tác dụng lên khâu 2 và 3 là P2 = P3 = 200N Áp lực khớp động tại D (R43) có giá trị là:

A R43 = 100 √2N

Trang 21

CHƯƠNG 4: MA SÁT VÀ HIỆU SUẤT

Câu 72: Hiện tượng ma sát xuất hiện khi hai bề mặt vật rắn không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà tiếp xúc thông qua lớp đệm trung gian như dầu, nhớt, khí, … ; được gọi là:

A Ma sát ướt

Câu 73: Hiện tượng ma sát xuất hiện khi có lớp đệm trung gian ngăn cách, nhưng một phần nhỏ diện tích tiếp xúc vẫn là sự tiếp xúc trực tiếp giữa hai bề mặt vật rắn; được gọi là:

A Ma sát trên khớp ren vuông

Câu 77: Phát biểu ” được xem gần đúng như ma sát trên rãnh chữ V đặt nằm nghiêng một góc  so với phương ngang và có thành rãnh nghiêng một góc ”, là nói về:

A Ma sát trên khớp ren tam giác

Câu 78: Trong bài toán vật A trượt trên vật B đặt nằm ngang như hình vẽ, góc nón ma

Trang 23

A  là góc hợp bởi lực P với phương thẳng đứng, dấu (+) ứng với trường hợp vật A đi lên

Trang 24

A Pct = 6 kW

Trang 25

A Pct = 6,3 kW

Trang 26

A PII = 5,43 KW

Trang 27

A PII = 5,76 KW

Trang 28

truyền đai, = 0,97: là hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ, = 0,99: là hiệu suất một cặp ổ

Trang 29

Câu 100: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Biết = 0,95: là hiệu suất bộ truyền đai,

Trang 30

A η12 = 0,96

Trang 31

A PI = 5,99 KW

Trang 32

Câu 106: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Lực vòng trên băng tải Ft = 5400 N, vận tốc

Trang 33

A PI = 6,33 KW

Trang 34

Câu 112: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Lực vòng trên băng tải Ft = 6000 N, vận tốc

Trang 35

Câu 115: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Lực vòng trên băng tải Ft = 5000 N, vận tốc

Trang 36

CHƯƠNG 5: MỘT SỐ CƠ CẤU ĐIỂN HÌNH

cấu lùi ra xa , là:

A Cơ cấu tay quay con trượt lệch tâm và Cơ cấu tay quay con trượt chính tâm

A Cơ cấu Culít

A Cơ cấu tang

Trang 37

A Cơ cấu sin

Câu 120: Từ cơ cấu sin, đổi khâu 4 làm giá Ta được cơ cấu?

A Cơ cấu ellipse

Câu 121 Từ cơ cấu sin, đổi khâu 2 làm giá Ta được cơ cấu?

A Cơ cấu Oldham

Trang 38

N 1 2

Câu 122: Phát biểu “ là cơ cấu có khâu bị dẫn được nối với khâu dẫn bằng khớp cao

và khâu bị dẫn thực hiện chuyển động đi về (liên tục hoặc gián đoạn) theo qui luật xác định”, là nói về:

A Cơ cấu cam

Câu 123: Trong phân tích động học cơ cấu cam cần lắc, các góc đi, xa, về, gần, là:

C Dễ đảm bảo việc chế tạo, lắp ráp chính xác

D Có thể dễ dàng thay đổi các kích thước động của cơ cấu

Câu 129: Phát biểu nào sau đây thì không đúng với góc áp lực:

l l

Trang 39

A Góc áp lực càng lớn thì công suất càng lớn

B Là góc hợp bởi vector lực tác dụng và vector vận tốc của điểm đặt lực

C Góc áp lực phản ánh tác dụng gây ra chuyển động của lực

D Khi góc áp lực bằng 90o thì công suất bằng không

Câu 130: Các đặc điểm sau đây:

“- chỉ phụ thuộc vào hình dáng hình học của biên dạng cam,

- không phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa cam và cần,

- sau khi chế tạo cam xong, các góc này không đổi”

Câu 131: Các đặc điểm sau đây:

“- phụ thuộc vào hình dáng hình học của biên dạng cam,

- phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa cam và cần,

- phụ thuộc vào chiều dài cần,

- có thể thay đổi sau khi đã chế tạo cam xong”

Trang 40

A Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn theo phương pháp chuyển động thực

B Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn theo phương pháp đổi giá

C Cơ cấu cam cần lắc đáy nhọn theo phương pháp chuyển động thực

D Cơ cấu cam cần lắc đáy nhọn theo phương pháp đổi giá

Câu 133: Hình dưới đây mô tả đồ thị chuyển vị của:

A Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn theo phương pháp đổi giá

B Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn theo phương pháp chuyển động thực

C Cơ cấu cam cần lắc đáy nhọn theo phương pháp chuyển động thực

D Cơ cấu cam cần lắc đáy nhọn theo phương pháp đổi giá

Câu 134: Hình dưới đây mô tả đồ thị chuyển vị của Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn theo phương pháp chuyển động thực Với góc quay định kỳ nào của cam là lớn nhất?

Trang 44

CHƯƠNG 6 : NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG TÍNH TOÁN

THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY

trên băng tải V = 1,5 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

trên băng tải V = 1 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của tang

trên băng tải V = 1,1 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

Trang 45

nct = ?

trên băng tải V = 1.2 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

trên băng tải V = 1,3 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

trên băng tải V = 1,35 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

Trang 46

nct = ?

trên băng tải V = 1,4 m/s, Đường kính tang trống D = 400 mm Số vòng quay trên trục của

Trang 47

Câu 150: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Lực vòng trên băng tải Ft = 5000 N, vận tốc

lăn, = 0,93: là hiệu suất của xích

Trục Thông số

A T1 = 181,385 Nm

lăn, = 0,93: là hiệu suất của xích

Trang 48

Trục Thông số

lăn, = 0,93: là hiệu suất của xích

Trang 49

Trục Thông số

Câu 153: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Vận tốc trên băng tải V = 0,9 m/s, Đường

Trang 50

Câu 154: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Vận tốc trên băng tải V = 1,1 m/s, Đường

Câu 155: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Vận tốc trên băng tải V = 1,2 m/s, Đường

Câu 156: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Vận tốc trên băng tải V = 1,3 m/s, Đường

Câu 157: Cho hệ thống truyền động như hình vẽ Vận tốc trên băng tải V = 1,4 m/s, Đường

Trang 51

A n2 = 167,11 v/p

Trang 52

Trục Thông số

Trang 53

CHƯƠNG 7: TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ

Câu 161 Cấu tạo bộ truyền đai gồm:

A Bánh đai, dây đai

Câu 162: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của bộ truyền đai:

A Tuổi thọ cao, làm việc với độ tin cậy cao

B Có thể truyền động giữa các trục cách xa nhau (<15m) và có kết cấu,vận hành đơn giản

C Làm việc êm, không ồn, có thể truyền động với vận tốc lớn

D Cơ cấu tránh được sự dao động lớn khi tải trọng thay đổi và giữ an toàn cho động cơ,

cơ cấu khi quá tải

Câu 163: Phát biểu nào sau đây không phải là nhược điểm bộ truyền đai:

A Đòi hỏi độ chính xác cao

B Kích thước lớn so với các bộ truyền khác cùng công suất truyền

C Tỉ số truyền không ổn định do trượt đàn hồi; tuổi thọ thấp khi làm việc với vận tốc cao

D Tải trọng tác dụng lên trục và ổ lớn do phải căng đai với lực căng ban đầu F0

Câu 164: Loại đai nào có các đặc điểm sau:

“- Có khả năng tải cao, bền, chịu va đập;

- Giá thành cao, không chịu ẩm;

- Vận tốc làm việc < 40  45m/s”

A Đai da

B Đai vải cao su

C Đai sợi bông

D Đai sợi len

Câu 165: Loại đai nào có các đặc điểm sau:

“- Độ bền cao, đàn hồi tốt;

- Ít chịu ảnh hưởng của thay đổi nhiệt độ, chịu ẩm;

Trang 54

- Sử dụng rộng rãi”

A Đai vải cao su

B Đai da

C Đai sợi bông

D Đai sợi len

Câu 166: Bộ truyền đai làm việc tốt nhất khi:

A  = 0

Câu 167: Hiện tượng “Khi bộ truyền làm việc, do lực F1 > F2 nên độ biến dạng đai khi vào đai lớn hơn độ biến dạng đai khi ra đai 1 > 2 Do đó khi vào tiếp xúc với bánh dẫn, đai sẽ bị co lại gây nên hiện tượng trượt và chuyển động chậm hơn bánh đai dẫn”, được gọi là:

A Trượt đàn hồi

Câu 168: Hiện tượng “Xảy ra khi moment truyền lớn hơn moment ma sát (lực vòng > lực ma sát)”, được gọi là:

A Trượt trơn

Câu 169: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của bộ truyền xích:

A Kết cấu và vận hành đơn giản

B Có thể truyền động giữa các trục cách xa nhau, cùng một lúc truyền công suất và chuyển động cho nhiều trục bị dẫn

C Không có hiện tượng trượt, hiệu suất cao, có thể làm việc khi quá tải đột ngột, lực tác dụng lên trục và ổ nhỏ hơn

D Kích thước nhỏ hơn bộ truyền đai khi truyền cùng công suất và số vòng

Câu 170: Phát biểu nào sau đây không phải là nhược điểm của bộ truyền xích:

A Tỉ số truyền không ổn định

B Có nhiều tiếng ồn khi làm việc, yêu cầu chăm sóc thường xuyên

C Tỉ số truyền tức thời thay đổi, vận tốc tức thời của xích và bánh bị dẫn không ổn định

D Chóng mòn, nhất là khi làm việc nơi nhiều bụi và bôi trơn không tốt

Trang 55

Câu 171 Bộ truyền xích thường dùng để truyền công suất (P1) với khoảng cách trục (a):

Câu 174: Dạng hỏng ”Khi làm việc, bản lề xích xoay tương đối và chịu áp suất lớn Bản

lề mòn làm bước xích tăng lên và xích ăn khớp không chính xác với răng của bánh xích Nếu bị mòn quá nhiều sẽ dẫn tới hiện tượng tuột xích”, được gọi là:

Trang 56

p t

Câu 176: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của truyền động bánh răng:

A Cơ cấu tránh được sự dao động lớn khi tải trọng thay đổi

B Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn, tuổi thọ cao

C Tỷ số truyền không đổi, hiệu suất cao: 0,97÷0,99

D Làm việc với vận tốc cao, công suất lớn, độ tin cậy cao

Câu 177: Phát biểu nào sau đây không phải là nhược điểm của truyền động bánh răng:

A Tải trọng tác dụng lên trục và ổ lớn

B Chế tạo tương đối phức tạp

C Đòi hỏi độ chính xác cao

D Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc cao

Câu 178: Đường kính vòng chia của bánh răng trụ răng thẳng được tính:

Trang 57

Câu 184: Các dạng hỏng trong bộ truyền bánh răng là:

A Gãy răng, mòn răng, dính răng; tróc, bong, biến dạng dẻo bề mặt răng

Câu 185: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của bộ truyền trục vít – bánh vít?

A Làm việc với vận tốc cao, công suất lớn

Câu 186: Phát biểu nào sau đây không phải là nhược điểm của bộ truyền trục vít – bánh vít?

A Tải trọng tác dụng lên trục và ổ lớn

B Sinh nhiệt nhiều do có vận tốc trượt lớn

C Hiệu suất thấp

D Khá đắt tiền do sử dụng kim loại màu

Câu 187: Phát biểu nào sau đây không phải là phạm vi sử dụng của bộ truyền trục vít – bánh vít?

A Được sử dụng rộng rãi trong các máy vận chuyển, máy nông nghiệp, tay máy,

B Chỉ sử dụng cho phạm vi công suất không quá 60KW (do hiệu suất thấp)

C Được sử dụng rộng rãi trong các cơ cấu phân độ (do có tỷ số truyền lớn)

D Thường sử dụng trong các cơ cấu nâng như cần trục, tời, (do có khả năng tự hãm)

Câu 188: Phát biểu nào sau đây không phải là dạng hỏng của bộ truyền trục vít – bánh vít?

A Hiện tượng trượt trơn

B Mặt ren trục vít bị dính các mảng kim loại bị dứt ra từ răng bánh vít

C Do trượt tiếp xúc, răng bánh vít bị mòn dẫn tới bị gãy

D Tróc rỗ bề mặt răng

Câu 189: Bước ren (bước dọc) trục vít được tính:

A p = m.

Ngày đăng: 24/12/2024, 14:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 133: Hình dưới đây mô tả đồ thị chuyển vị của: - Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf
u 133: Hình dưới đây mô tả đồ thị chuyển vị của: (Trang 40)
Câu 397: Hình vẽ dưới  đây là sơ đồ trục lắp 2 ổ  đỡ chặn (hoặc ổ đũa côn). Lực F (A) - Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf
u 397: Hình vẽ dưới đây là sơ đồ trục lắp 2 ổ đỡ chặn (hoặc ổ đũa côn). Lực F (A) (Trang 110)
Câu 399: Hình vẽ dưới  đây là sơ đồ trục lắp 2 ổ đỡ chặn (hoặc ổ đũa côn). Lực F (C) - Câu hỏi trọng tâm - Nguyên lý Chi tiết máy.pdf
u 399: Hình vẽ dưới đây là sơ đồ trục lắp 2 ổ đỡ chặn (hoặc ổ đũa côn). Lực F (C) (Trang 111)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm