Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: ……….Bài 10: Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng thì số đó giảm đi 198, 891đơn
Trang 1KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Trang 2ĐỀ SỐ 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14 ………
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4 ………
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14 ………
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014 ………
19,58 dm 2 19,85 dm 2
98,5 dm 2 8,95 dm 2
Trang 3Bài 9 ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn Việt
làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40
cm Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo Tính diện tích
bìa cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo (M2)
Câu 10 (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3)
2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
Trang 4ĐỀ SỐ 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Câu 6 (M2- 0,5)Cô Hồng có 12 kg 600 g bột mì Cô đóng thành 15 gói như nhau Vậy
số bột mì có trong mỗi gói là:
A
40,095 cm54,65 cm
Trang 5Câu 8 (M2-0,5) Điền số thích hợp vào ô trống
Chu vi của hình vẽ bên là: …………
Diện tích của hình vẽ bên là: …………
Phần 2: TỰ LUẬN (6đ)
Câu 9 : (M2- 2,5đ)Đặt tính rồi tính:
a/ 465,74 + 352,48 b/ 196,7 - 97,34 c/ 67,8 x 1,5 d/ 52 : 1,6
Câu 10: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng 45 đáy lớn Đáy
bé dài hơn chiều cao 4m
a, Tính diện tích thửa ruộng đó (M2-2đ)
b, Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc Tính số ki-lô-gam thóc thu
hoạch được trên thửa ruộng đó.(M3-1đ)
Câu 11: (M3-0,5đ)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1,25 x 57 + 1,25 x 41 + 2,5
2 dm
.
Trang 6ĐỀ SỐ 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Bài 3: Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy
Diện tích của miếng bìa là:
Bài 6: Cho bảng thống kê:
Tỉnh/ Thành phố Thừa Thiên Huế Bắc Ninh Quảng Ninh
Diện tích (km2) 5 054 822,7 6 178,2
a Tỉnh/ Thành phố có diện tích lớn nhất là: ………
Trang 7b Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: ……….
Bài 10: Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng
thì số đó giảm đi 198, 891đơn vị
Trang 8ĐỀ SỐ 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Câu 2 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 3( 1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a) (M1) Diện tích tam giác có độ dài đáy 13,2 cmvà chiều cao 4,5cm là:
b) (M3) Cho nửa hình tròn H như hình bên.
Chu vi hình H là:……
Câu 4( M2 - 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 3 tấn 124 kg = 3,124 tấn b) 25,9 dm > 0,259 m
c) 36 cm2 3 mm2 < 3603mm2 đ) 2 giờ 15 phút = 215 giây
Trang 10ĐỀ SỐ 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu 5: (M1-0,5đ) Tính diện tích tam giác ABC có độ
dài đáy là 10 cm và chiều cao 6 cm như hình dưới đây
Câu 7: (M2-1đ) Nối số ở hàng trên với số ở hàng dưới thích hợp:
………
………
Trang 11II Tự luận
Câu 8: (M1-1,5đ) Đặt tính rồi tính.
a) 705,16 + 24,774
………
………
………
………
………
b) 424,3 - 36,37 ………
………
………
………
………
c) 3,4 x 4,5 ………
………
………
………
………
Câu 9 (M2-2đ) Mua 2,5 cân táo hết 75 000 đồng Bác Nam mua 5 cân cùng loại đó,
bác đưa cho người bán hàng tờ tiền 200 000 đồng Hỏi người bán hàng phải trả lại bác Nam bao nhiêu tiền?
Câu 10: (M3-2đ) Nhà An có một thửa
ruộng hình thang ABCD có các kích thước
như hình vẽ
a Em hãy giúp An tính diện tích thửa ruộng
b Bố An muốn mở rộng diện tích thửa
ruộng thành hình chữ nhật Tính diện tích
phần mở rộng
E
20,5 m
31,5 m
10 m
Trang 12ĐỀ SỐ 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6).
Câu 1: (M1-0,5đ) viết dưới dạng số thập phân ta được số:
Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm:
A Một cặp cạnh đối diện song song B Có một góc vuông
C Hai cặp cạnh đối diện song song D Có hai góc vuông
Câu 7: (1đ) Đ, S?
Trang 13a Diện tích hình tham giác DEC bằng diện tích hình chữ nhật ABCD.
b) Biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 25 kg rau Hỏi cả mảnh đất đó người ta có thể thu được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau? (M3-1đ)
Câu 11: (M3-1đ) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
Trang 14ĐỀ SỐ 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Trang 15Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là:
Câu 8 (Mức 3 - 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2,5 x 3,7 x 4 b) 0,56 x 4,7 + 5,3 x 0,56
3cm
Trang 17ĐỀ SỐ 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
Câu 2 (2 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 3 ( 1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a) (M1) Diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt 20,2 cm và
10 cm
10 cm O.
Trang 18Câu 4 ( M2 - 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trang 19ĐỀ SỐ 9
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
b (0,5 điểm Trong hình tam giác ABC có :
A AB là đường cao ứng với đáy BC A
B CH là đường cao ứng với đáy AB
C AH là đường cao ứng với đáy BC
D CB là đường cao ứng với đáy BA
Trang 20Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a 35,124 + 24,682 b.17,42 – 8,62 c 12,5 x 3 d 19,72 : 5,8
4
Câu 5 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất 4,3 x 1,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3
Câu 6 (2 điểm) Giải bài toán: Nam và An cùng nhau thu gom rác tái chế giúp khu phố Trong một ngày cả hai bạn thu gom được 50 kg rác tái chế Biết rằng số ki-lô-gam rác tái chế Nam thu gom được bằng 3 lần số ki-lô-gam rác tái chế An thu gom được Hỏi mỗi bạn thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam rác tái chế? Bài giải
Trang 21
-HẾT -ĐỀ SỐ 10
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
m C 1
53 1000
m D 1
530 1000m
x 5
1 4 =?
Trang 22II.Tự Luận (5 điểm)
5 chiều dài Người ta
cắt một phần đất AMD có dạng hình tam giác (như hình vẽ) Biết DM =
1
3CDTính:
m2
18 100
m2 12
5 1000 tấn
Trang 23Cho một số có hai chữ số, khi ta viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 1 thì tổng của
số mới và số đã cho là 168 Tìm số đã cho
Trang 24ĐỀ SỐ 11
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I PHẦN TRĂC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu1(1 điểm) a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
Câu 2 (1 điểm) a,Hỗn số viết dưới dạng số thập phân là:
A 8,99 B 8,990 C 8,09 D 8,099
b, Số thập phân 718,45 tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang phảimột chữ số:
A 10 lần B 100 lần C 2 lần D Không thay đổi
Câu 3 (0,5 điểm) Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8m và chiều cao kém
đáy 12,5dm Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.152,52m B 152,52m2 C 152,52dm2 D 292,02m2
Câu 4 (0,5 điểm): Kết quả biểu thức: 25,6 + + 48 : 15 là:
A 30,36 B 3,036 C 303,6 D 3036
II Tự luận ( 6 điểm )
Câu 5 (1 điểm): Điền dấu (>; < hoặc =) vào chỗ chấm
a) 23 ha 450m2 ……… 23450 m2 b) 155m 5cm ……….1555dm
c) 56 km2 …… 560 ha d) 5cm2 7mm2 = mm2
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 4,25¿1,3 b) 9,1 : 2,8
Trang 25Câu 7 (1 điểm): Tìm thành phần chưa biết:
a, A × 0,6 = 1,8 × 10 b, B : 9,5 - 1,5 = 16
Câu 8 (2 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi 18,4m chiều dài hơn chiều rộng4,2m Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gamsơn, sơn được 5m2 biển quảng cáo ?
Câu 9 (1 điểm) Tổng của hai số bằng 0,25 và thương của hai số cũng bằng 0,25 Tìm
hai số đó
Trang 26ĐỀ SỐ 12
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I PHẦN TRĂC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị,
năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn” được viết
PHẦN II Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a, 5670dam = 56,70km b) 892 m2 = … ha
b, 654g = 0,654kg d) 2 tấn 64 kg = … tấn
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19 b) 50,81 – 19,256 c) 0,256 × 8 d) 72,58 : 19
Trang 27Câu 6 Tìm thành phần chưa biết ( 1 điểm)
a) 4,32 + A = 8,67 b) 9,5 × B = 399
Câu 7 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
2
5 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó (2 điểm)
Bài giải
Câu 8 Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a) 68,9 + 8,75 + 1,25 b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
Trang 28ĐỀ SỐ 13
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I PHẦN TRĂC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
1 Chữ số 7 trong số thập phân 65,473 có giá trị là :
A 7 B
7 10
C
7 100
D
7 1000
5 Tam giác ABC có cạnh đáy BC dài 15cm , chiều cao AH có độ dài 8 cm Diện tích của
tam giác ABC là:
Trang 29II Tự luận ( 6 điểm )
3 Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45m và hơn chiều rộng 6m Chính giữa sân
có 1 bồn hoa hình tròn đường kính 4m Tính diện tích sân trường còn lại
Trang 30ĐỀ SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I PHẦN TRĂC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu.
Câu 1: (0,5 điểm) Số thập phân gồm “Mười hai đơn vị, bốn phần mười, hai phần nghìn
được viết là:
A 12,42 B 102,402 C 12,402 D 12,042
Câu 2: (0,5 điểm) Hùng nặng 35kg, Minh nặng 38,5kg, An nặng 42,5kg, Giang nặng
43kg Trung bình mỗi bạn nặng số ki-lô-gam là:
Câu 7: (1 điểm) Một bể cá hình chữ nhật có chiều rộng 16,34cm Chiều dài hơn
chiều rộng 8,32cm Chu vi của bể cá là?
Trả lời: Chu vi của bể cá là……… xăng-ti-mét
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
………
………
………
……….
Trang 31Câu 3: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 73,5 + 12,87 b) 879,34 – 123,78 c) 23,2 x 3,2
d) 29,484 : 3,64
Câu 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120m, đáy bé bằng 2/3 đáy
lớn Đáy bé dài hơn chiều cao 5m Trung bình cứ 100m2 thu được hoạch được 64,5kg thóc Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó
Bài giải
Câu 5: (1 điểm) Tính nhanh.
14 x 16 + 10025 x 29 + 0,25 x 54 + 25 : 100
Trang 32ĐỀ SỐ 15
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
A Không phẩy một linh chín.
B Không phẩy một trăm linh chín.
C Không phẩy một không linh chín
b Số thập phân gồm 5 chục, 2 đơn vị và 6 phần trăm là:
Trang 33PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
31,05 x 2,4
77,55 : 2,5
………
………
………
………
Trang 34ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hỗn số 5 có phần nguyên là: (0,5 điểm)
Trang 35A 24 500 m2 B 0,245 km2 C 245 000 m2 D 24 500 dm2
Câu 4 Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0 Vậy số thập phân đó là: (0,5 điểm)
Câu 5 Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m, ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là
Lan: 2,5 phút, Mai: 1,8 phút và Hương: 120 giây Thứ tự các vận động viên đã về nhất,
nhì, ba lần lượt là: (0,5 điểm)
A Mai, Hương, Lan B Hương, Mai, Lan
C Lan, Mai, Hương D Mai, Lan, Hương.
Câu 6 Một công ty xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật Biết
diện tích của khu đất là 72,8 m2, chiều dài bằng 10,4 m và cổng vào khu vui chơi rộng 2
m Vậy hàng rào xung quanh khu đất của công ty xây dựng dài: (0,5 điểm)
A 24,4 m B 28,4 m C 26,6 m D 32,8 m
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Trang 36Bài 5 Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và
chiều cao 8,2 m Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn Ao
có bán kính bằng 2,3 m Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là
bao nhiêu? (1 điểm)
Trang 37ĐỀ SỐ 17
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh: ……….……… Lớp: …….…
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ……… ……….
………
………
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số “Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy trăm linh chín” được viết là: (0,5 điểm)
Câu 5 Một chai nước có dung tích (tính theo lít) là số thập phân lớn nhất có hai chữ số
mà khi làm tròn số đó đến hàng đơn vị thì được 5 l Vậy dung tích của chai nước đó là:
(0,5 điểm)
A 4,7 l B 4,8 l C 5,4 l D 4,9 l
Câu 6 Tổng số tiền điện tháng 6 và tháng 7 nhà bạn Lan phải trả là 3 500 000 đồng,
trong đó tiền điện tháng 7 của nhà bạn Lan nhiều hơn tiền điện tháng 6 là 250 000 đồng Vậy trong tháng 7, trung bình mỗi ngày nhà bạn Lan phải trả số tiền điện là: (làm tròn
kết quả đến hàng chục nghìn) (0,5 điểm)
A 55 000 đồng B 60 000 đồng C 65 000 đồng D 70 000 đồng
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)