Tính quãng đờng từ Kỳ Sơn đến Hng Đạo và từ Hng Đạo đến Ngọc Kỳ biết rằng quãng đđờng Kỳ Sơn đến Hng Đạo dài hơn quãng đờng Hng Đạo đến Ngọc Kỳ 6km và vận tốc trung bình trên cả quãng đờ
Trang 1Phần tự luyện
Thời gian: 90'
đề bài.
Câu 1(2đ)
1 Rút gọn giá trị biểu thức
2 12 17
2 2 3 2
12 17
2 2 3
+
+
−
−
−
2 Cho hàm số y=
3
2 2
1 −
− x có đồ thị (d) điểm nào sau thuộc đồ thị hàm số?
A(1;
6
7
3
1
3
2
3
2
− )
Câu 2 (1,5đ):
+
−
1 : 1 1
1
2
a
a a
a, Tìm điều kiện xác định của biểu thức? Rút gọn A?
b, Tìm a để A2 -A có giá trị nhỏ nhất?
Câu 3(1đ) : Vẽ trên mặt phẳng toạ độ đồ thị hàm số y=-0,75x2
Với -2≤x≤ 4 hãy xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Câu 4(1,5đ): Thầy Khởi đi làm từ Kỳ Sơn đến Hng Đạo với vận tốc 24km/h, rồi đi tiếp
từ Hng Đạo đến Ngọc Kỳ với vận tốc 32km/h Tính quãng đờng từ Kỳ Sơn đến Hng Đạo
và từ Hng Đạo đến Ngọc Kỳ biết rằng quãng đđờng Kỳ Sơn đến Hng Đạo dài hơn quãng
đờng Hng Đạo đến Ngọc Kỳ 6km và vận tốc trung bình trên cả quãng đờng là 27km/h
Câu 5 (3đ): Cho nửa (O) đờng kính AB và dây AC Gọi M là điểm chính giữa của cung
AC Gọi H là giao điểm của bán kính OM với AC
a, CMR OM // BC
b, Từ C kẻ Cy song song với BM cắt OM tại D
Chứng minh rằng MBCD là hình bình hành
c, Gọi K là giao điểm của AM với CD Chứng minh KH⊥AB
Câu 6 (1đ) Giải phphơng trình sau
5 4 6
2x− + x+ =
Trang 2Trờng THCS Ngọc kỳ khảo sát đợt II
Toán: 9 Thời gian: 120'
Đề bài
Câu 1(2đ): Giải phơng trình và bất phơng trình sau?
1) 2x2 - 2x = 0 2) 2 - 3x < 3 - 2x
Câu 2 (2đ): Cho hàm số y= f(x)=
2
1 x-1 có đồ thị (d)
1 Tính 2) ,
f(-2
1 ), f(0), f(1)
2 Tìm toạ độ giao điểm của d với hai trục toạ độ?
Câu 3(1.5đ): Cho hệ phơng trình
=
−
−
= +
1
1 2 2
y mx
m y x
1 Giải hpt với m=1
2 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm(1;-2)
3 Tìm m để hpt có nghiệm (x;y) sao cho y2 -2mx -1 đạt giá trị nhỏ nhất?
Câu 4(1.5đ): Hai giá sách có 450 cuốn, nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ I sang giá thứ II
thì số sách ở giá II bằng 4/5 số sách ở giá I Tính số sách ban đầu ở mỗi giá?
Câu 5(3đ): Cho ∆ABC có góc A nhọn nội tiếp (O; R) Hai đờng cao BH, CK lần lợt
cắt đờng tròn (O) tại M và N Chứng minh rằng
a Tứ giác BCHK nội tiếp
b HK // MN
c OA ⊥ MN
Trang 3Trờng THCS Ngọc kỳ
tổ khoa học tự nhiên
khảo sát đợt IIi Toán: 9 Thời gian: 120'
Đề lẻ
Câu 1(1.5đ):
1 Tính: 2 3− 75+2 12− 147
2 Cho P =
2 1
3
−
−
−
x
x
(với x≥ 1 ,x≠ 3 )
a, Rút gọn P b, Tìm x để P có giá trị nhỏ nhất?
Câu 2(1,5đ):
1 Lập phơng trình đờng thẳng qua A(1;1) và B (
2
1
;-2)
2 Giải phơng trình
2
4 2
1 4
2
2 2
+
− +
−
−
x x x x
Câu 3(1,5đ): Cho phơng trình : x2 - 2(m-1)x - m = 0
a Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có hai nghiệm x 1 ,x 2 phân biệt với mọi m
b Tìm mối liên hệ giữa x 1 , x 2 không phụ thuộc vào m
Câu 4(2đ): Tìm một số có hai chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục là 2, tổng
các bình phơng của hai chữ số bé hơn số đã cho là 19.
Câu 5(3đ): Cho ∆ ABC nội tiếp đờng tròn tâm O đờng kính AM Gọi H là trực tâm ∆ tam giấc ABC
Điểm N, E đối xứng với M qua AB, ac Chứng minh rằng:
1 ◊ BHCM là hình bình hành
2 ◊ ahbn và ◊ ahce nội tiếp đợc
3 N, H, E thẳng hàng
Câu 6(0,5đ): Cho phơng trình : 2x2 - 2x-1 = 0
Không giải phơng trình tính A= x 1 +x 2
Trang 4Trờng THCS Ngọc kỳ
tổ khoa học tự nhiên
khảo sát đợt IIi Toán: 9 Thời gian: 120'
Đề chẵn
Câu 1(1.5đ):
1 Tính: 2 3+ 75−2 12+ 147
2 Cho P =
2 1
3
+
−
−
x
x
(với x≥ 1 ,x≠ 3 )
a, Rút gọn P b, Tìm x để P có giá trị nhỏ nhất?
Câu 2(1,5đ):
1 Lập phơng trình đờng thẳng qua A1;-1) và B
(-2
1
;2)
2 Giải phơng trình
2
4 2
1 4
2
2 2
−
− + +
−
x x x x
Câu 3(1,5đ): Cho phơng trình : x2 - 2(m+1)x + m = 0
a Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có hai nghiệm x 1 ,x 2 phân biệt với mọi m
b Tìm mối liên hệ giữa x 1 , x 2 không phụ thuộc vào m
Câu 4(2đ): Tìm một số có hai chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 2,
tổng các bình phơng của hai chữ số bé hơn số đã cho là 1.
Câu 5(3đ): Cho ∆ mnpnội tiếp đờng tròn tâm O đờng kính MA Gọi H là trực tâm ∆ MNP Điểm
B, C đối xứng với A qua MP, MN Chứng minh rằng:
1 ◊ anhp là hình bình hành
2 ◊ CMHN và ◊ BMHP nội tiếp đợc
3 C, H, B thẳng hàng
Câu 6(0,5đ): Cho phơng trình : 2x2 - 2x-1 = 0
Không giải phơng trình tính A= x 1 +x 2
Trang 5Trờng THCS Ngọc kỳ
tổ khoa học tự nhiên
khảo sát đợt II (12-6-2009)
Toán: 9 Thời gian: 120'
Đề lẻ
Câu 1 (2đ)
1, Giải phơng trình và bất phơng trình sau?
a, 3x2 -2x =1 b,
3
1 1
2
1− < +
x
2 Cho hàm số y=f(x)=
3
2 2
1 +
− x
Tính f(0) ; f(-1) ; f(2); f(
3
2
−
)
Câu 2 (2đ)
1 Rút gọn biểu thức sau: A =
1 3
3 2 2
−
−
−
−
−
x
x
x với x>4
2 Cho hàm số y = 2
2
1
x
−
có đồ thị (P) Lập phơng trình đờng thẳng qua A, B thuộc (P) có hoành độ lần lợt là 2 và -1
Câu 3(2đ) 1 Cho phơng trình bậc hai ẩn x: x2- (m+2)x+2m =0
a, Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
b, Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để ( x1 + x2 )2-x1x2 ≤ 4
2 Một khúc ab sông dài 36 km, một canô đi xuôi từ A đến B rồi ngợc từ B về A hết 5giờ Tính vận tốc ca nô biết vận tốc dòng nớc 3km/h?
Câu 4(3đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O) , điểm E nằm chính giữa cung
AB Kẻ dây EC, ED cắt AB tại P và Q, các dây AD, EC kéo dài cắt nhau tại I,
BC cắt ED tại K Chứng minh rằng:
a, Tứ giác CDIK và tứ giác CDQP nội tiếp
b, IK// AB
c, EA là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp ∆AQD
Câu 5(1đ): Cho hai số x, y dơng Tính y x biết x +y =6 xy
Trang 6Trờng THCS Ngọc kỳ
tổ khoa học tự nhiên
khảo sát đợt II (12-6-2009)
Toán: 9 Thời gian: 120'
Đề chẵn
Câu 1 (2đ)
1, Giải phơng trình và bất phơng trình sau?
a, 3x2 +2x =1 b,
3
1 1
2
1+ < −
x
2 Cho hàm số y=f(x)=
3
2 2
1x− Tính f(0) ; f(-1) ; f(2); f(
3
2
−
)
Câu 2(2đ)
1 Rút gọn biểu thức sau: A =
1 3
3 2 2
+
−
− +
−
x
x
x với x ≥ 3
2 Cho hàm số y = 2
2
1
x
−
có đồ thị (P) Lập phơng trình đờng thẳng qua A, B thuộc (P) có hoành độ lần lợt là -2 và 1
Câu 3(2đ) 1 Cho phơng trình bậc hai ẩn x: x2- (m-2)x- 2m =0
a, Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
b, Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để ( x1 + x2 )2-x1x2 ≤ 4
2 Một khúc AB sông dài 28 km, một canô đi xuôi từ A đến B rồi ngợc từ B về A hết
9
8
3 giờ Tính vận tốc ca nô biết vận tốc dòng nớc 3km/h?
Câu 4(3đ): Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đờng tròn (O) , điểm E nằm chính giữa cung
MN Kẻ dây EP, EQ cắt MN tại A và B, các dây MQ, EP kéo dài cắt nhau tại I,
NP cắt EQ tại K Chứng minh rằng:
a, Tứ giác PQIK và tứ giác QPAB nội tiếp
b, IK// MN
c, EM là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp ∆MQB
Câu 5(1đ): Cho hai số x, y dơng Tính y x biết x +y =6 xy
Trang 7Phòng giáo dục Tứ kỳ
Trờng THCS ngọc kỳ
Thi thử vào THPT lần III(29-6-2009)
Môn: toán Thời gian: 120'
đề chẵn
(Cho học sinh có số báo danh chẵn) Câu 1(2,5đ): 1 Tính giá trị biểu thức.
a (1+ 3 − 2)(1+ 3 + 2)-2 3 b
1 3
6 2 2 1
2 2
−
− +
−
−
2 Cho A=
1
2 4 2 : 1 1
−
+
−
+
+
−
−
−
x
x x x x
x x x x
x x
( với x>0 ,x≠ 1)
a, Rút gọn A
b, Tìm x để A < 0
b Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Câu 2(2,5đ):
1 Cho α là góc nhọn và Sinα =
3
3 Tính Cosα , Tgα
2 Cho hàm số y=(1-m)x+1 có đồ thị (d) và y=-x+2 có đồ thị (d')
a Với m= -1 tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d') b.Tìm m để (d) và (d') cắt nhau tại một điểm thuộc phân giác của góc phần
t thứ ba
Câu 3(1,0đ) Trong một phòng họp có 80 ngời đợc xếp đều trên các dãy ghế Nếu ta
bớt đi 2 dãy ghế thì mỗi dãy còn lại phải xếp thêm 2 ngời mới đủ Hỏi ban đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ngời ngồi?
Câu 4(3đ): Cho (O) đờng kính BC gọi A là một điểm thuộc cung BC (AB<AC) D là
điểm thuộc bán kính OC, đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E, cắt BA tại F
a Chứng minh tứ gíc ADCF nội tiếp
b Gọi M là trung điểm của EF, chứng ming AME= 2 ACB
c Chứng minh AM là tiếp tuyến của (O)
d Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng BC, BA và cung nhỏ AC của (O) biết BC =8cm, góc ABC =600
Câu 5(1đ): Cho x =3 3 + 2 2 + 3 3 − 2 2 và y=3 17 + 12 2 + 3 17 − 12 2
Tính P= x3+y3-3(x+y) +1969
Trang 8Phòng giáo dục Tứ kỳ
Trờng THCS ngọc kỳ
Thi thử vào THPT lần III (29-6-2009)
Môn: toán Thời gian: 120'
đề lẻ
(Cho học sinh có số báo danh lẻ) Câu 1(2,5đ): 1 Tính giá trị biểu thức.
a (1- 3 − 2)(1- 3 + 2)+2 3 b
1 3
6 2 2 1
2 2
+
+ + + +
2 Cho A=
x
x x x x
x x x x
x x
−
+
−
−
−
− +
+
1
2 4 2 : 1 1
( với x>0 ,x≠ 1)
a, Rút gọn A
b, Tìm x để A < 0
b Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Câu 2(2,5đ):
1 Cho α nhọn và Cosα =
3
6 Tính Sinα , Tgα
2 Cho hàm số y=(m-1)x-1 có đồ thị (d) và y=x-2 có đồ thị (d')
a Với m= -1 tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d') b.Tìm m để (d)và(d') cắt nhau tại một điểm thuộc phân giác của góc phần t thứ t
Câu 3(1,0đ) Trong một phòng họp có 120 ngời đợc xếp đều trên các dãy ghế Nếu ta
bớt đi 4 dãy ghế thì mỗi dãy còn lại phải xếp thêm 8 ngời mới đủ Hỏi ban đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ngời ngồi?
Câu 4(3đ): đ): Cho (O) đờng kính MN gọi A là một điểm thuộc cung MN (AM<AN)
D là điểm thuộc bán kính ON, đờng vuông góc với MN tại D cắt AN tại E, cắt
MA tại F
a Chứng minh tứ giác ADNF nội tiếp
b Gọi B là trung điểm của EF, chứng ming ABE= 2 ANM
c Chứng minh AB là tiếp tuyến của (O)
d Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng MN, MA và cung nhỏ AN của (O) biết MN =8cm, góc AMN =600
Câu 5(1đ): Cho x =3 3 + 2 2 + 3 3 − 2 2 và y=3 17 + 12 2 + 3 17 − 12 2
Tính P= x3+y3-3(x+y) +1969
Trang 9Đề khảo sát.
Câu1: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y=2x+m (1)
1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua các điểm sau:
A(-1;3) B( 2 ; − 5 2) C(2;-1)
2 Xác định m để (1) cắt đồ thị hàm số y=3x-2 tại góc phần tư thứ 4 Câu 2 Cho phương trình 2x2-7x+4 =0 gọi hai nghiệm của phương trình là x1,x2
1.Không giải hãy tính giá trị của biểu thức
x1+x2; x1.x2 x13+x23 x1 + x2
2 Xác định phương trình bậc hai nhận x1 -x2 và x2 -x1
Câu 3: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự Dựng đường tròn đường kính
AB, BC, AC Gọi D và E thứ tự là hai tiếp điểm của tiếp tuyến chung với đường tròn đường kính AB, BC M là giao điểm của AD và CE
1 CMR: Tứ giác ADEC nội tiếp
2 CMR: MB là tiếp tuyến của hai đường tròn đường kính AB, BC
3 Kể đường kính DK củ đường tròn đường kính AB.Cmr K, B, E thẳng hàng
2
) 1 ( 1 2
2 3
2 5
+
+ +
+
−
=
−
−
−
x
c x
b x
a x
x x
Trang 10trờng thcs ngọc kỳ
giáo viên: Vũ thành khởi
đề thi chọn đội tuyển hsg đợt I
toán 9
Thời gian: 120
Đề bài
Câu 1 (1 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử.
1 x2 -11 2 x - 5 x+ 6 (với x≥ 0)
Câu 2 (1,5đ): Giải phơng trình và bất phơng trình sau?
1 x2 − 12x+ 36 =x+ 6
2
18
1 42 13
1 30
11
1 20
9
1
2 2
+ +
+ + +
+ +
x
3 x3 −1≥0
Câu 3(1,5 điểm)
1 Tìm ba số thực x thoả mãn:
3
3 2 2
3
2 − < < +
x
2 Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ac
3 Tìm x, y, z thoả mãn:
5 4
3 2
2 2 2 2 2
(Hd: Nếu A2+B2+C2=0 thì A=B=C=0)
Câu 4(1 điểm)
1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
10 6
53 30 5
2
2
+
−
+
−
=
x x
x x
A
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của : B= x2 −4x+4+ x2 −x+9
(hd áp dụng bđt trị tuyệt đối)
Câu 5(2điểm): Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, đờng cao AH Các đoạn BH CH
tỉ lệ với nhau theo tỉ lệ 3; 4 Cạnh BC =14 Tính diện tích tam giác ABC
(Hd: Sử dụng tỉ lệ thức)
Câu 6(3điểm): Cho hình bình hành ABCD, AC là đờng chéo lớn Từ C kẻ các đờng
CE vuông góc với đờng AB, CF vuông góc với đờng AD(E, F thuộc đờng AB
và AD) Chứng minh rằng: AB.AE +AD AF =AC 2
(Hd: Kẻ BH vuông góc AC)
Trang 11Trờng Thcs ngọc kỳ
tổ khoa học tự nhiên
Khảo sát chất lợng đầu năm
Môn toán:
Thời gian :45’
Đề bài toán 9
Câu 1(2đ) Tính giá trị
7
1 36 16
2
3 3
2 4 5 , 0
− +
−
Câu 2(2đ) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa.
1
1
+
x
Câu 3(2đ) Tìm x biết
Câu 4(3đ) Cho tam giác vuông ABC tại A, đờng cao AH Biết HB=6cm, CH=8cm.
Tính các cạnh AC, AB, AH, BC
Câu 5(1đ) So sánh hai số: 2008 + 2010 và 2 2009
Đề bài toán 7
Câu 1(1đ) Điền dấu ∈,∉,⊂ vào dấu “ ’’
N
2
3
-5 Q N Q Z
3
6
−
Câu 2(1đ) So sánh các số hữu tỉ sau:
a,
3
2 1
và
2
3
b, -0,25 và
4
3
−
Câu 3(2đ) Tìm x biết
a,
5
4 3
2 = +
3
2 5
2 12
11
=
+
Câu 4(2đ) Tính
a,
10
3 5
2 8
5
−
−
+
−
−
−
9
2 12
1 3
5 4
3
Câu 5(4đ) Cho hai đờng thẳng xy cắt uv tại A tạo thành góc xAu bằng 600
Kẻ phân giác At của góc xAu
a, Tính số đo góc xAt
b, Vẽ tia At’ đố với At Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
c, Chứng tỏ rằng At’ là phân giác của góc yAv
Trang 12giáo viên: vũ khởi môn toán
thời gian: 120’
đề 1
Câu 1(2đ) Thực hiện phép tính
1 2 3 ( 27 + 2 48 − 75) 2 98 : 2
2
1 32 18
3 + −
+
−
−
−
2 5 3
5 3 5 2 5 2
5 2 5
4 4+ 5 3+5 48−10 7+4 3
Câu 2(2đ) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
1 3 − 2x 2 x2 +4x+5 3 x2 −5x+6 4
1
1 2 1
−
+
−
x x
Câu 3(2đ) So sánh các số sau?
1
4
3 2
3 3
2
3
4
3 5 + 3 2 và 9 4 2008 + 2010 và 2 2009
Câu 4(2đ) Tìm nghiệm các phơng trình sau?
1 9x− 9 + 2 x− 1 − 16x− 16 = 3 2 3
1
3
+
+
x x
3 x2 −2+ x− 2 =0 4 x+2 x−1+ x−2 x−1=2
Câu 5(1,5đ) Cho biểu thức
1
2 1
3 1
1
+
−
+ +
− +
=
x x x
x x
1 Rút gọn A
2 Chứng tỏ rằng A ≤ 1
3 Tính A khi x = 4 − 7 − 4 + 7 + 2
Câu 6(0,5đ) Tính giá trị biểu thức( không dùng máy tính )
B =x5 - 4x3 +3x2 -3x +2009 khi x = 2 − 1
Trang 13giáo viên: vũ khởi môn toán
thời gian: 120’
đề 2
Câu 1(2đ) Thực hiện phép tính
1 ( 28 − 12 − 7) 7 + 2 21 2 98 − 72 + 0 , 5 8
3
−
−
−
−
−
5 1
5 5 5 1
5 5
Câu 2(2đ) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
2
1 3
1 − 2 4x2 +4x+3 3 x2 +5x+6 4
1
1 2 1
+
+ +
x x
Câu 3(2đ) So sánh các số sau?
6
1 6
6
1
-và
3 2 + 5 và 3 + 2 4 2010 − 2009 và 2009 − 2008
Câu 4(2đ) Tìm nghiệm các phơng trình sau?
1 25x+ 25 − 16x+ 16 = 12 − 4x+ 4 2 3
1
3
+
+
x x
3 x2 − 5 − x− 5 = 0 4 x+ 2 2x− 4 + x− 2 2x− 4 = 2 2
1
1 2 2
1
2
−
− +
+
− + +
−
=
x
x x
x x x
x
x x A
1 Tìm điều kiên của x để A xác định
2 Rút gọn A
3 Tìm x để A nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy
Câu 6(0,5đ) Cho x, y thoả mãn: x+ 2 −y3 = y+ 2 −x3
Tìm giá trị nhỏ nhất của B = x2+2xy -2y2+2x+10