Tĩnh tảiTrọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn được tính theo công thức: Kết quả tính toán được trình bày trong bảng: Bảng 2.1.. Tung độ biểu đồ bao momen Nội lực của dầm phụ theo
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Mặt bằng dầm sàn
Hình 1.1 Sơ đồ mặt bằng sàn
- Giả sử lớp cấu tạo sàn như sau:
Số liệu đầu vào
- Cột có kích thước là: = (40x40)cm
Số liệu tra theo bảng có trong TCVN: (bảng 7 trang 35, TCVN 5574: 2018)
, (bảng 17 trang 48, TCVN 5574:2018) và (bảng 13 trang 47, TCVN 5574:
Cốt đai, cốt xiên (MPa)
THIẾT KẾ BẢN SÀN
Phân loại
Xét tỉ số 2 cạnh ô bản , nên ô sàn là bản loại dầm (bản sàn một phương làm việc theo phương cạnh ngắn).
Xác định sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
Tiết diện sàn được chọn sơ bộ theo công thức:
Tiết diện dầm phụ được chọn sơ bộ theo công thức:
Tiết diện dầm chính được chọn sơ bộ theo công thức:
- Cột có kích thước: 400×400 (mm).
Sơ đồ tính
Cắt một dải bản rộng 1m theo phương L1, vuông góc với dầm phụ, sẽ tạo ra một dầm liên tục được kê vào tường và các dầm phụ.
* Xác định nhịp tính toán:
- So sánh giữa và không có chênh lệch q s (kN/m)
Xác định tải trọng
Hoạt tải tính toán: (kN/m 2 )
Trong đó: + np : hệ số tin cậy của hoạt tải
+ p tc : Hoạt tải tiêu chuẩn
Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn được tính theo công thức:
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng:
Bảng 2.1 Số liệu cấu tạo sàn
Các lớp cấu tạo sàn Chiều dày hs (m)
Giá trị tính toán gs (kN/m 2 )
* Tải trọng tính toán với bề rộng b=1m là:
Xác định nội lực
Giá trị nội lực được xác định trên cơ sở xuất hiện khớp dẻo.
- Momen lớn nhất ở nhịp biên, gối thứ 2:
- Momen lớn nhất ở nhịp giữa và các gối giữa:
* Sử dụng công thức có sẵn tính giá trị lực cắt:
- Lực cắt thứ nhất tại gối ở biên:
- Lực cắt tại gối trái thứ hai:
- Lực cắt tại gối giữa thứ hai và các gối giữa:
* Kiểm tra chiều dày bản để đảm bảo chịu cắt:
Thoản mãn điều kiện chống cắt.
Hình 2.2: Biểu đồ nội lực của sàn
Tính toán cốt thép trong bản
- Chọn bê tông cấp độ bền B25, cốt thép CB-240T
- Cốt thép được tính theo cấu kiện chịu uốn tiết diện hình chữ nhật đặt cốt đơn, có kích thước là (b x h) = (1000 x 100) mm
- Chọn lớp bê tông bảo vệ = 10 mm
2.6.1 Tính cốt thép ở nhịp biên gối thứ 2:
=> Thỏa mãn điều kiện hạn chế
- Cốt thép sàn được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
- Chọn thộp cú đường kớnh ỉ6, as(,3mm 2 , khoảng cỏch giữa cỏc cốt thép là:
- Kiểm tra lại chiều cao làm việc của h0:
+ Lớp bê tông bảo vệ C0 = 10 mm
Chênh lệch giữa và là không lớn nên thiên về an toàn.
=> Thỏa mãn điều kiện hạn chế
- Cốt thép sàn được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
- Chọn thộp cú đường kớnh ỉ8, asP,3mm 2 , khoảng cỏch giữa cỏc cốt thép là:
- Kiểm tra lại chiều cao làm việc của h0:
+ Lớp bê tông bảo vệ C0 = 10 mm
Chênh lệch giữa và là không lớn nên thiên về an toàn.
2.6.2 Tính cốt thép ở nhịp giữa và gối giữa:
=> Thỏa mãn điều kiện hạn chế
- Cốt thép sàn được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
+ Chọn thộp cú đường kớnh ỉ6, as= 28,3 mm 2 , khoảng cỏch giữa cỏc cốt thép là:
- Kiểm tra lại chiều cao làm việc của h0:
+ Lớp bê tông bảo vệ C0= 10 mm
Chênh lệch giữa và là không lớn nên thiên về an toàn.
=> Thỏa mãn điều kiện hạn chế
- Cốt thép sàn được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
+ Chọn thộp cú đường kớnh ỉ8, as= 50,3 mm 2 , khoảng cỏch giữa cỏc cốt thép là:
- Kiểm tra lại chiều cao làm việc của h0:
+ Lớp bê tông bảo vệ C0= 10 mm
Chênh lệch giữa và là không lớn nên thiên về an toàn.
Bảng 2.2 Tổng hợp thép sàn
Bố trí thép
- Thộp cho cỏc nhịp giữa: ỉ6a190
- Thộp cho cỏc gối giữa: ỉ8a200
* Đoạn vươn của cốt thép chịu momen âm tính từ mép dầm phụ là:
→ Đoạn vươn của cốt thép chịu momen âm tính từ mép dầm phụ là:
- Chiều dài thanh thép chịu mômen âm tại gối 2 và gối giữa:
- Thộp mũ ở gối tựa tường là: ỉ6a250
- Chiều dài thanh thép chịu momen âm kể từ mép tường lấy bằng :
Tổng chiều dài thanh thép chịu momen âm là:
- Cốt thộp mũ cấu tạo trờn dầm chớnh chọn:ỉ6a250
- Cốt thép định vị cho thép chịu mômen dương ở nhịp biên và nhịp giữa: hs = 100 mm < 150mm => a = (200;300) mm
- Cốt thộp định vị cho thộp chịu mụmen õm: Chọn ỉ6a250.
* Neo thép: Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa
DẦM PHỤ
Sơ đồ tính
Dầm phụ được thiết kế theo sơ đồ khớp dẻo, với cấu trúc tính toán là dầm liên tục, trong đó các gối tựa bao gồm dầm chính và tường Sơ đồ tính toán dầm phụ được minh họa trong hình 3.1.
* Xác định nhịp tính toán:
→ Chênh lệch giữa các nhịp là không đáng kể: nên xem là dầm đều nhịp
Hình 3.1 : sơ đồ nhịp tính toán dầm phụ
Xác định tải trọng
- Tải trọng bản thân dầm phụ là:
- Tĩnh tải của bản truyền vào dầm phụ
- Tổng tĩnh tải lên dầm phụ là:
- Hoạt tải do sàn truyền vào dầm phụ là:
-Tổng tải trọng truyền lên dầm phụ:
Tính nội lực
3.3.1 Tung độ biểu đồ bao momen
Nội lực của dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo được tính toán tại các vị trí như hình 3.2.
Hình 3.2: Các vị trí tính nội lực dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo
- Momen nhánh âm và nhánh dương tại các vị trí được xác định theo công thứ sau:
- Xét tỉ số: tra phụ lục 16 trang 230 sách kết cấu bêtông cốt thép, Phan Quang Minh)
- Kết quả tính toán được tóm tắt bảng 3.1
Bảng 3.1 Kết quả tính toán M biểu đồ bao mômen tại các tiết diện của dầm phụ
- Momen âm bằng 0 cách gối tựa một đoạn:
- Momen dương bằng 0 cách gối tựa một đoạn:
3.3.2 Biểu đồ bao lực cắt:
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt tại các vị trí như hình 3.2c được xác định như sau:
- Bên phải gối thứ 2 và bên trái và bên phải gối thứ 3:
Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ theo sơ đồ dẻo được thể hiện như hình 3.3
Hình 3.3: Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
Chọn cấp độ bền B25, cốt thép CB400-V.
3.4.1.1 Cốt thép chịu momen dương
Tiết diện nằm trong vùng momen dương, cánh nằm trong vùng chịu nén nên tiết diện tính toán là tiết diện chữ T như hình 3.4
Xác định độ vươn xải cạnh Sc
-Vì hf = 100 (mm) > 0,1h = 0,1×400 = 40 (mm) nên:
Hình 3.4: tiết diện tính cốt thép dầm phụ
- Chọn lớp bê tông bảo vệ co= 25 mm
→ trục trung hòa đi qua cánh chữ T
→ Tính với tiết diện chữ nhật có kích thước: bf’ x h = 2000 x 400 (mm)
→Tiết diện tính toán đặt cốt thép đơn
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
- Chọn thộp: 3ỉ14 cú As = 461,8 mm 2
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí cốt thép:
Thỏa -Thép được bố trí trong tiết diện như hình 3.5
*Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0 :
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp: 2ỉ14 cú As = 307,9 mm 2
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí cốt thép:
thỏa -Thép được bố trí trong tiết diện như hình 3.5.
* Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0 :
3.4.1.2 Cốt thép chịu momen âm.
Tiết diện của cấu kiện chịu uốn có kích thước chữ nhật (b x h) = (200 x 400) nằm trong vùng chịu momen âm, trong khi cánh nằm trong vùng chịu kéo Do đó, có thể bỏ qua bê tông ở vùng kéo và tính toán cốt thép theo yêu cầu của cấu kiện.
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp: 3ỉ14 cú As = 461,8 mm 2
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí cốt thép:
- Thép được bố trí trong tiết diện như hình 3.5.
* Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0 :
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp: 2ỉ14 cú As = 307,9 mm 2
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí cốt thép:
- Thép được bố trí trong tiết diện như hình 3.5.
* Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0 :
Hình 3.5: Bố trí cốt thép trong tiết diện chính của dầm
Lực cắt trên mỗi nhịp của dầm chênh lệch không đáng kể, vì vậy chỉ cần tính cốt đai cho nhịp biên Các nhịp còn lại sẽ được bố trí cốt đai tương tự như nhịp biên để đảm bảo tính đồng nhất trong thiết kế.
+Thép đai CB240-T: Rsw= 170 Mpa
+Bê tông B25: Rb= 14,5 Mpa, Rbt= 1,05Mpa
* Tớnh cốt đai cho đoạn dầu dầm: ( l = ẳ L b )
- Lực cắt lớn nhất tại đoạn dầm này là Qmax = 62,857 kN
Vỡ h = 400mm → Chọn tạm đai ỉ6, b = 200mm → Chọn đai 2 nhỏnh.
- Khoảng cách cốt đai s0 mm thõa mãn:
- Kiểm tra điều kiện để bê tông không bị nứt bởi ứng suất chính
↪ Bê tông không bị nén vỡ
- Tính nội lực trong cốt đai trên đơn vị dài qsw
- Xác định tiết diện nghiên nguy hiểm nhất:
- Xác định lực cắt giới hạn:
- Kiểm tra điều kiện bền:
→ thỏa mãn điều kiện Vậy bố trớ đai 2 nhỏnh ỉ6a150
* Tính cốt đai cho đoạn dầm còn lại
Lực cắt lớn nhất tại đoạn dầm còn lại là: Q1/4= 36,67 (kN)
- Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông:
→Bê tông đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt đai cho đoạn dầm còn lại
- Ta chọn cốt đai cấu tạo cho đoạn dầm cũn lại là ỉ6 đai 2 nhỏnh với khoảng cỏch được xỏc định theo: chọn ỉ6a250
Biểu đồ bao vật liệu
3.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép đang xét có tiết diện As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ là 25 mm
- Khả năng chịu lực được xác định theo công thức:
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 3.
- Xỏc định đoạn kộo dài (Tại khu vực này cốt đai được bố trớ: ỉ6a150)
- Cắt 1ỉ14 cũn 2ỉ14, khả năng chịu lực của thớ dưới là: M = 39,273 kN.m Điểm cắt lý thuyết tại H2.
- Xỏc định đoạn kộo dài ( Tại khu vực này cốt đai được bố trớ: ỉ6a250)
* Gối thứ 2 phía bên trái x 4 w4
Hình 3.7: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết của thép ở gối thứ 2
- Cắt 1ỉ14 cũn 2ỉ14, khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 37,7 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H3
- Xỏc định đoạn kộo dài w3 (Tại khu vực này cốt đai được bố trớ: ỉ6a150)
* Gối thứ 2 phía bên phải
- Cắt 1ỉ14 cũn 2ỉ14, khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 37,7 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H4
- Xỏc định đoạn kộo dài w4 ( Tại khu vực này cốt đai được bố trớ: ỉ6a150)
Bảng 3.4 Mặt cắt lý thuyết của các cốt thép
Tiết diện Cốt thép Mặt cắt lí thuyết Đoạn kéo dài w
Cắt 1ỉ14 đầu bờn trái Cách mép tường 1157mm 351mm
Cắt 1ỉ14 đầu bờn phải Cách mép trái gối 2279mm 450mm
Cắt 1ỉ14 đầu bờn trái Cách mép trái gối thứ 2 118mm 309mm Cắt 1ỉ14 đầu bờn phải Cách mép phải gối thứ 2 130mm 279mm
Kiểm tra về neo nối cốt thép
+ Tổng diện tích thép kéo neo vào trong gối phải lớn hơn 50% tổng diện tích thép ở giữa nhịp
+ Nhịp biờn: 3ỉ14, cắt 1ỉ14 cũn 2ỉ14= 307,9mm 2 > 50% ì 461,8 = 230,9 mm
* Đoạn neo thép vào tường: chiều dài neo tính toán theo yêu cầu của cốt thép kể đến cấu tạo vùng neo của cấu kiện:
( Với đối với cốt thép chịu kéo )
( Với đối với cốt thép chịu nén )
Diện tích mặt cắt ngang của cốt thép, ký hiệu là As,cal và As,ef, lần lượt thể hiện diện tích theo tính toán và thực tế Để tính toán đoạn neo cho thép miền, cần xác định vị trí neo vào tường một cách chính xác.
→ lan = 250 mm b Tính đoạn neo cho cốt thép miền dưới neo vào tường:
Với momen tại điểm cắt thép thực tế ở nhịp biên là M = 27,39 (N.m) ta có
DẦM CHÍNH
Sơ đồ tính
Dầm chính được tính theo sơ đồ đàn hồi
Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp với kích thước tiết diện 300 x 550mm Bề rộng cột là bc@0 mm, và đoạn dầm kê lên tường bằng chiều dày của tường là bt00mm.
Nhịp tính toán được tính theo khoảng cách giữa các trục: l = 3l1 = 3×2,1 6,3 (m)
Hình 4.1: Sơ đồ tính toán dầm chính
Tải trọng tính toán
Tải trọng truyền từ sàn lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung
Hình 4.2: xác định tải trọng tác dụng lên dầm chính
- Trọng lượng bản thân dầm chính:
- Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào:
- Tổng tĩnh tải lên dầm chính:
- Hoạt tải truyền lên dầm chính:
Nội lực tính toán
4.3.1 Xác định biểu đồ bao momen
- Các trường hợp đặt tải:
Hình 4.3: Các trường hợp dặt tải của dầm bốn nhịp
4.3.1.1 Xác định biểu đồ momen uốn do tĩnh tải G gây ra:
Bảng 4.1: Kết quả tính toán momen do tĩnh tải gây ra
4.3.1.2 Xác định các biểu đồ momen uốn do các hoạt tải P i tác dụng:
- Xét 6 trường hợp bất lợi của hoạt tải, các hình 3.5 b, c, d, e, f, g.
-Trong sơ đồ MP3, MP4, MP5, MP6 còn thiếu α để tính momen tại các tiết diện 11,
12, 21, 22 Để tính toán ta tiến hành cắt rời các nhịp AB, BC Nhịp 1, 2 có tải trọng, tính M0 của dầm dơn giản kê lên hai gối tự do:
- Dùng phương pháp treo biểu đồ, kết hợp các quan hệ tam giác đồng dạng, xác định được giá trị momen:
Bảng 4.2 Kết quả tính toán và tổ hợp momen
Hình 4.4: Sơ đồ tính momen trong dầm
Biểu đồ bao momen: giá trị Mmax, Mmin được tính toán trong bảng 4.2:
Hình 4.5: Biểu đồ bao momen xác định theo phương pháp tổ hợp
* Xác định giá trị momen tại mép gối.
4.3.2 Xác định biểu đồ bao lực cắt
- Do tác dụng của tĩnh tải G:
- Do tác dụng của hoạt tải Pi:
- Biểu đồ bao lực cắt và kết quả tính toán giá trị trong biểu đồ bao lực cắt được thể hiện qua hình 4.8 và bảng 4.2
Bảng 4.3 Kết quả tính toán và tổ hợp lực cắt.
Hình 4.6: Biểu đồ bao lực cắt
Tính thép
4.4.1 Cốt thép chịu momen dương.
- Bê tông cấp độ bền B25 có: Rb = 14,5 Mpa
- Cốt thép CB400-V có: Rs50 MPa, Rsc50 Mpa
- Tiết diện nằm trong vùng momen dương, cánh nằm trong vùng chịu nén nên tiết diện tính toán là tiết diện chữ T.
- Xác định độ vươn xải cánh Sc
- Kích thước tiết diện chữ T
Hình 4.7: tiết diện tính cốt thép dầm chính
- Tính momen phân giới Mf’:
- Vì , nên trục trung hòa đi qua cánh chữ T → tính với tiết diện chữ nhật có kích thước:
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp 5ỉ18 cú As = 1272,3 ( mm 2 ) bố trớ thành 1 lớp
Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí:
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp 3ỉ18 cú As = 763,4 ( mm 2 ) bố trớ thành 1 lớp
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí:
4.4.2 Cốt thép chịu momen âm
Tiết diện của cấu kiện nằm trong vùng mômen âm, trong khi bản cánh nằm trong vùng chịu kéo, do đó không tham gia chịu lực với sườn Cần tính toán cốt thép cho cấu kiện chịu uốn với tiết diện chữ nhật có kích thước (b x h) = (300 x 550) mm.
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp 2ỉ22 + 2ỉ20 cú As = 1388,6 ( mm 2 ) bố trớ thành 1 lớp
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí:
- Cốt thép dầm được tính theo công thức:
- Kiểm tra hàm lượng thép:
- Chọn thộp 2ỉ22 + 1ỉ20 cú As = 1074,5 ( mm 2 ) bố trớ thành 1 lớp
- Khoảng hở giữa các thanh thép sau khi bố trí:
Hình 4.8: bố trí thép dầm chính
Tính cốt thép chịu lực cắt
Lực cắt trên từng nhịp của dầm chênh lệch không đáng kể, vì vậy chỉ cần tính toán cốt đai cho gối B bên trái, nơi có lực cắt lớn nhất Các nhịp còn lại sẽ được bố trí cốt đai tương tự như gối B bên trái.
+ Thép đai CB-240T Rsw = 170 Mpa
+ Bê tông B25: Rb= 14,5 Mpa; Rbt= 1,05 MPa
+ b = 300mm, h = 550mm, a = 60 mm, h0 = 490 mm a Tính cốt đai cho đoạn đầu dầm
Lực cắt lớn nhất đoạn dầu dầm: Qmax = 151,263 kN
- Kiểm tra điều kiện để bê tông không bị nứt bởi ứng suất chính
- Tính nội lực trong cốt đai trên một đơn vị chiều dài
- Xác định tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất
- Xác định lực cắt giới hạn
Vậy bố trớ đai 2 nhỏnh ỉ8a200 cho đoạn đầu dầm b Tính cốt đai cho đoạn dầm còn lại
Lực cắt lớn nhất tại đoạn này là Q1/3 = 35,112 kN
- Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông:
Qb min = 77,175 (kN) > Qmax = 35,112 (kN)
Bê tông có khả năng chịu cắt tốt, do đó không cần tính toán cốt đai cho đoạn dầm còn lại Cốt đai cấu tạo cho đoạn dầm này được chọn là ỉ8 đai 2 nhỏnh, với khoảng cách được xác định theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Sct ≤ min( 0,75h0; 500; smax) = ( 367,5mm; 500mm; 500mm)
Tính cốt treo
Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính, cần thiết phải bố trí cốt treo để gia cố cho dầm chính Lực tập trung từ dầm phụ truyền vào dầm chính cần được tính toán và thiết kế hợp lý để đảm bảo tính ổn định và an toàn cho công trình.
- Cốt treo được đặt dưới dạng cốt đai, diện tích tính toán:
- Bố trí cốt treo trong dầm chính trên đoạn:
+ Dựng đai ỉ8 cú asw = 50.3 (mm 2 ), đai 2 nhỏnh, số lượng đai cần thiết là: chọn 5 thanh + Khoảng cách của các cốt đai: ỉ8a125
Hình 4.9: Bố trí cốt treo
Biểu đồ bao vật liệu
4.7.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Vì khả năng chịu lực của dầm xét theo tiết diện chữ T nên được xác định theo 2 công thức.
+ Đối với trường hợp Mf >M trục trung hòa đi qua cánh, tính với tiết diện hình chữ nhật theo công thức sau:
+ Đối với trường hợp Mf < M trục trung hòa đi qua sườn, tính tiết diện chữ
Bảng 4.5 Kết quả tính toán Mtd tại các tiết diện của dầm chính
Tiết diện Cốt thép As
4.7.2 Xác định mặt cắt lý thuyết và đoạn kéo dài w:
- Xác định mặt căt lý thuyết bằng quan hệ hình học giữa tam giác đồng dạng
- Xác định đoạn kéo dài w bằng độ dốc của biểu đồ bao momen:
Hình 4.10: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết ở nhịp biên
- Cắt 2ỉ18 cũn 3ỉ18, khả năng chịu lực của thớ dưới là:
- Điểm cắt lý thuyết tại H1 là
- Xác định đoạn kéo dài w1
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
- Cắt 2ỉ18 cũn 3ỉ18, khả năng chịu lực của thớ dưới là:
- Điểm cắt lý thuyết tại H2 là
- Xác định đoạn kéo dài w2
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
Hình 4.11: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết ở nhịp giữa
- Cắt 1ỉ18 cũn 2ỉ18 khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 88,8 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H3 là
- Xác định đoạn kéo dài w3
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
- Cắt 1ỉ18 cũn 2ỉ18 khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 88,8 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H4 là
- Xác định đoạn kéo dài w4
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
Hình 4.12: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết ở gối B
- Cắt 2ỉ20 cũn 2ỉ22 khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 125,06 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H5 là
- Xác định đoạn kéo dài w5
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
* Cắt 2ỉ20 cũn 2ỉ22 khả năng chịu lực của thớ trờn là: M = 125,06 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H6 là
- Xác định đoạn kéo dài w6
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
Hình 4.13: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết ở gối C
- Cắt 1ỉ20 cũn 2ỉ20 khả năng chịu lực của thế trờn: M = 125,06 kN.m
- Điểm cắt lý thuyết tại H7 là
- Xác định đoạn kéo dài w7
- Tại khu vực này bố trớ: ỉ8a200
Bảng 4.6 Mặt cắt lý thuyết của các cốt thép.
Tiết diện Cốt thép Mặt cắt lý thuyết Đoạn kéo dài w
Cắt 2ỉ18 đầu bờn trỏi Cỏch trục tường là 1625 mm 607 mm Cắt 2ỉ18 đầu bờn phải Cỏch trục trỏi gối B là 2245 720 mm Nhịp giữa
Cắt 1ỉ18 đầu bờn trỏi Cỏch trục phải gối B là 1989 620 mm Cắt 1ỉ18 đầu bờn phải Cỏch trục trỏi gối C là 1729 519 mm
Gối B Cắt 2ỉ20 đầu bờn trỏi Cỏch trục trỏi gối B là 834 mm 768 mm
Cắt 2ỉ20 đầu bờn phải Cỏch trục phải gối B là 971 mm 687 mm
Gối C Cắt 1ỉ20 đầu bờn trỏi Cỏch trục trỏi gối C là 522 mm 575 mm
Cắt 1ỉ20 đầu bờn phải Cỏch trục phải gối C là 522 mm 575 mm
Kiểm tra về neo nối
- Tổng diện tích thép kéo neo vào trong gối không được bé hơn 50% tổng diện tích thép ở giữa nhịp
+ Nhịp biờn: cắt 2ỉ18 cũn 3ỉ18v3,4 mm 2 50% ì 1272,3 = 636,15 mm 2 + Nhịp giữa: cắt 1ỉ18 cũn 2ỉ18 = 508,9 mm 2 50% ì 763,4= 381,7 mm 2
Diện tích mặt cắt ngang của cốt thép, ký hiệu là As,cal và As,ef, lần lượt phản ánh các giá trị tính toán và thực tế Để tính toán đoạn neo cho thép miền, cần xác định đoạn neo vào tường với kích thước 2∅22.
( Với α1 = 1 đối với cốt thép chịu kéo )( Với α1 = 0,75 đối với cốt thép chịu nén)
→ lan = 350 mm b Tính đoạn neo cho cốt thép miền dưới neo vào tường: (3∅18)
- Với momen tại điểm cắt thép thực tế ở nhịp biên là M = 88,9 (kN.m) ta có As,cal
* Tính đoạn neo cho thép số 3 ( 1∅18 ) neo vào gối :
Tính nối cốt thép cho thép chịu momen dương (∅22):
Tính nối cốt thép cho thép chịu momen âm (∅18):