BỘ MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ GIS BÀI TẬP CÁ NHÂN Nhóm 02_L01_HK241_GVHD: Nguyễn Trường Ngân Trường đại học Bách khoa, Thành phố Hồ Chí Minh... Thông tin chung về sa bàn: Tên sa bàn
Trang 1BỘ MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ GIS
BÀI TẬP CÁ NHÂN Nhóm 02_L01_HK241_GVHD: Nguyễn Trường Ngân
Trường đại học Bách khoa, Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN _ 3 2.1 Chương 2/ Thu nhỏ Sa bàn của nhóm vào 1 tờ giấy A4 3 2.2 Chương 2/ Bài tập thể hiện và phân tích các đối tượng từ sa bàn theo 2 mô hình vector _ 5 2.3 Chương 2/ Bài tập phân tích, lựa chọn mô hình raster tối ưu thể hiện sa bàn 7 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH DỮ LIỆU THUỘC TÍNH _ 16 3.1 Chương 3/ Bài tập vẽ sơ đồ thực thể - liên kết từ mô tả công ty BĐS 16 CHƯƠNG 4: THU THẬP DỮ LIỆU KHÔNG GIAN _ 17 4.1 Chương 4/ Bài tập chuyển đổi ER sang RL (3 sơ đồ - Bài tập 1, 2 và 3) 17 CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU _ 20
5.1 Chương 5/ Bài tập SMCA trong đánh giá đất đai (bài tập 1 - slide 27, 28) 20 5.2 Chương 5/ Bài tập AHP xác định trọng số cho bài thực hành (Bài tập 2 – slide 33) _ 23 5.3 Chương 5/ Bài tập xác định độ cao điểm X theo phương pháp IDW (slide 39)
24
5.6 Chương 5/ Bài tập thuật toán Dijkstra (bài tập 5 – slide 47) _ 25 5.7 Chương 5/ Bài tập thuật toán Bellman-Ford (bài tập 6 - slide 52) _ 26
Trang 3CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN 2.1 Chương 2/ Thu nhỏ Sa bàn của nhóm vào 1 tờ giấy A4
1 Thông tin chung về sa bàn:
Tên sa bàn: Trường Đại học Bách Khoa cơ sở 2 phần đang khai thác sử dụng
Tổng diện tích: khoảng 128.000 𝑚2
Tỷ lệ : 1:1400
Giảng đường(H1,H2,H3,H6) POLYGON
Nhà thi đấu đa năng POLYGON
Nhà xe giáo viên POLYGON
Nhà xe sinh viên POLYGON
Trang 52.2 Chương 2/ Bài tập thể hiện và phân tích các đối tượng từ sa bàn theo
Trang 69 X7,x8 y11, ,12.5 x7,5 y12,5,y14 x7 y14,…,y11 x7,x8
10 X10,x11 y11, ,12.5 x10,5 y12,5,y14 x10 y14,…,y11
Trang 726 X5,x6 y1,…,y2,5 x6,…,x8 y2,5,…,y8 x8,…,x6,5
y8,…,y6 x6,5,…,x2,5 y6,y5 x2,5,…,x5 y5,…,y1 x5,x6
27 X8,…,x11 y3,y4 x11,…,x9 y4,y3 x9,x8 y3,…,y1
1 ô 10 x 10 m, trường dữ liệu 400 x 320 ô Gốc tọa độ ô (0,0): góc trên bên trái
Mỗi ô kích thước 10 x 10 m cho phép đặc điểm, hình dạng, diện tích vừa đủ nhưng không quá chính xác không gian Trường Đại học Bách Khoa cơ sở 2 Dữ liệu mô tả không quá lớn và chi tiết để mô tả vị trí của từng cái cây, từng băng ghế đá hay vạch kẻ đường vì như thế sẽ làm tăng dung lượng dữ liệu và tăng thời gian xử lý dữ liệu
3 Kết quả mô hình:
Trang 8Vùng màu vàng (A): nhà xe giảng viên và nhà xe sinh viên
Vùng màu đen (B): các mục đích sử dụng khác
Vùng màu xanh lục (C): cây cối và phần đất trống
Vùng màu đỏ (D): đường xe chạy và đường bộ
Vùng màu xanh dương (E): giảng đường tòa BK.B1, BK.B2, BK.B3, BK.B6, nhà thi đấu đa năng
Trang 16CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
3.1 Chương 3/ Bài tập vẽ sơ đồ thực thể - liên kết từ mô tả công ty BĐS
Trang 17CHƯƠNG 4: THU THẬP DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
4.1 Chương 4/ Bài tập chuyển đổi ER sang RL (3 sơ đồ - Bài tập 1, 2 và 3)
Trang 20CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
5.1 Chương 5/ Bài tập SMCA trong đánh giá đất đai (bài tập 1 - slide 27, 28)
Trang 235.2 Chương 5/ Bài tập AHP xác định trọng số cho bài thực hành (Bài tập
2 – slide 33)
Trang 245.3 Chương 5/ Bài tập xác định độ cao điểm X theo phương pháp IDW (slide 39)
Trang 255.6 Chương 5/ Bài tập thuật toán Dijkstra (bài tập 5 – slide 47)
Trang 265.7 Chương 5/ Bài tập thuật toán Bellman-Ford (bài tập 6 - slide 52)