Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại C.. Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu.. Sản phẩm
Trang 1Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Họ và tên: ……… Kiểm tra: 1 tiết.
Lớp: 12CB1
trước tiên anh cung cấp cho các em một số link học hiệu quả
http://www.moon.vn/lophoc/hoalop12.aspx?UserKey=thanhtuan_139
http://www.moon.vn/BaiGiang/BaiGiang.aspx?UserKey=thanhtuan_139
http://www.moon.vn/lophoc/sinhhoc.aspx?UserKey=thanhtuan_139
http://www.moon.vn/lophoc/VatLylevel3.aspx?UserKey=thanhtuan_139
Môn: Hóa
Cho Cu = 65, Al = 27, Fe = 56, Na=23, K=39, Cl=35,5, N=14, H =1,
Câu 1: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 , ta thấy
A Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi không thay đổi
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại
C Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan đi một phần
D Không thấy hiện tượng gì
Câu 2: Cho 7,8g kim loại K vào 600ml dung dịch AlCl3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch A và chất rắn Y Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa Giá trị m là:
Câu 3: Cho 4,005g AlCl3 vào 1lít dd NaOH 0,11M Sau khi phản ứng xảy ra xong khối lượng kết tủa là:
Câu 4: Phản ứng nào sau đay không đúng?
A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 B 2FeCl3 + Fe →3FeCl2
C 2Fe + Al2O3 →t o Fe2O3 + 2Al D 2Al + Cr2O3 →t o Al2O3 + 2Cr
Câu 5: Cho miếng Al dư vào dung dịch NaOH, phản ứng xảy ra chất đóng vai trò chất khử là: :
A Al B NaOH C H2O D Al và H2O
Câu 6: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim lọai Fe, Al, Zn tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2
(đktc) Cô cạn dung dịch khối lượng muối khan thu được là:
Câu 7: Hòa tan hòan toàn 2,7gam kim lọai vào dd HCl(dư) , thu được 3,36lít khí đktc Kim lọai là:
A Mg B Zn C Al D Fe
Câu 8: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO phản ứng xảy
ra hòan toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Z gồm:
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây
A Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit B Điên phân nóng chảy AlCl3
C Dùng chất khử CO, H2,Al2O3 để khử D Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối
Câu 10: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO2?
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần
D Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
Trang 2Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Câu 12: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:
1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3 Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2 4 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al
Các lí do nêu đúng là:
A Chỉ có 1 B Chỉ có 1 và 2 C Chỉ có 1 và 3 D Chỉ có 1,2 và 4
Câu 13: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 21,6g Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A 100% B 80% C 85% D 90%
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dd AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dd thu được gồm :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
Câu 15: Hòa tan 0,405 g Al trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc) V bằng:
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,24 lít
Câu 16: Hòa tan 3,57g nhôm oxit vừa hết vào 100ml dung dịch NaOH a M Giá trị a là:
A 0,35M B 0,7M C 1,05M D 0,175M
Câu 17: Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu
cho mg hỗn hợp đó tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe là:
A 10,8g, 5,6g B 5,4g và 5,6g C 5,4g và 8,4g D 5,4g và 2,8g
Câu 18: Hợp chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 19: Cho hỗn hợp 2 kim lọai Al, Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hòan toàn thì thu được 3 kim lọai Hỏi các kim lọai đó là 3 kim lọai nào?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng
Câu 20: Sau khi phản ứng: Al + HNO3 - > Al(NO3)3 + N2O + H2O thì tổng các hệ số được cân bằng là:
Câu 21: Thêm dd NaOH vừa đủ vào dd chứa 0,3 mol Al(NO3)3 Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu?
Câu 22: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
C Thêm dư HCl vào ddNaAlO2 D Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH
Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể nhận biết được các chất rắn sau: K, Al2O3, MgO, Na2O, Al?
Câu 24: Cho từ từ từng lượng nhỏ Na vào dd Al2(SO4)3 đến dư thì hiện tượng quan sát được là gì?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
B Na tan, có kim lọai Al bám trên bề mặt Na
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 25: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + 3O2 →t o 2Al2O3 B Al + 6HNO3đ→t o Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
C 2Fe + Al2O3 →t o 2Al+ Fe2O3 D 2Al + Fe2O3 →t o Al2O3 + 2Fe
Câu 26: Hòa tan Al trong dd HNO3dư thu được 0,03mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Al là:
Câu 27: Dung dịch nào sau đây không làm quì tím hóa đỏ?
Câu 28: Các kim lọai nào sau đây tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng?
Trang 3Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 29: Nhôm hydroxyt thu được từ cách làm nào sau đây?
A Cho từ từ dung dịch HCl vào dd natrialuminat C Cho Al2O3 tác dụng với nước
B Cho dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3 D Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat
Câu 30: Công thức của phèn chua là:
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 31: Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Giá trị m bằng:
A 0,54g B 0,81g C 1,08g D 1,755g
Câu 32: Hòa tan 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hòan toàn thể tích H2 (đktc) là:
A 4,48 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,336 lít
Câu 33:Trộn 0,81 gam bột nhôm Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian, thu được hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị V là
A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,240 lít D 6,720 lít
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m g bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sản phẩm thu được vào nước thì
thoát ra 6,72 lít khí H2(đktc) M là:
Câu 35: Hòa tan hết mg hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 0,4 mol khí còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí M bằng:
A 11g.B 12,28g C 13,7g D 19,5g
Câu 36: Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) M bằng:
A 0,54g B 0,81g C 1,08g D 1,755g
Câu 37:Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
C Thêm dư HCl vào ddNaAlO2 D Thêm dư CO2vào dung dịch NaOH
Câu 38: Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mom NaOH lần lượt bằng bao nhiêu?
A 0,01mol và ≥0,02mol B 0,02mol và ≥ 0,03mol
C 0,03mol và ≥ 0,04mol D 0,04 mol và ≥ 0,05mol
Câu 39: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
C Xuất hiện kết tủa và có khí mùi khai thoát ra
D Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Câu 41:Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan khi cho NaOH đến dư
C Xuất hiện kết tủa và có khí màu vàng lục thoát ra làm mất màu quỳ tím ẩm
D Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
Câu 42; Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dd B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dd HCl dư có khí bay ra Thành phần chất D là
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D Kết quả khác
Câu 43: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng
thu được 8,96 lít H2(đktc) và chất rắn khối lượng chất rắn có giá trị nào sau đây
A 5,6g B 5,5g C 5,4g D 10,8g
Câu 44:Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu
cho mg hỗn hợp đố tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe là:
A 10,8g, 5,6g B 5,4g và 5,6g C 5,4g và 8,4g D 5,4g và 2,8g
Trang 4Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 45: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO khối lượng Fe là:
A 0,56g D 1,12g C 1,68g D 2,24g
Câu 46: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa thu được bằng:
A 1,095g B 1,35g C 1,605g D 13,05g
Câu 47: Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dd HNO3loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc) V bằng:
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,24 lít
Câu 48: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiều?
A 24g.B 32,1g C 48g.D 96g
Câu 49: Dung dịch chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với dung dịch AgNO3dư tách
ra 8,61g kết tủa trắng Công thức muối là:
A MgCl2 B FeCl2 C CuCl2 D FeCl3
Câu 50: Một dung dịch có hòa tan 16,8g NaOH tác dụng vói dung dịch có hòa tan 8g Fe2(SO4)3, sau đó lại them vào dung dịch trên 13,68g Al2 (SO4)3 Sau các phản ứng lọc dd thu được kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi còn lại chất rắn X Khối lượng chất rắn X là:
A 6,4g Fe2O3 và 2,04g Al2O3 B 2,88g FeO và 2,04g Al2O3
C 3,2g Fe2O3và 1,02g Al2O3 D 1,44g FeO và 1,02g Al2O3
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 9,8g một kim loại M hóa trị III vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 7840 ml khí không màu hóa nâu trong không khí(đktc) M là:
Câu 53: Cho 12,35ghỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 11,76lít khí (đktc) Khối lương
Al, Fe lần lượt là:
A 13,5g; 11,2g B 11,2g; 8,1g C 8,1g; 11,2g D 6,75g, 5,6g
Câu 54: Cho mg hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4loãng0,5M Cũng cho mg hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng thì thu được 8,96lit khí NO2(đktc) Giá trị m là:
A 5,9g B 9,5g C 5,8g D 8,5g
Câu 55: Cho 7,8g kim loại Na vào 600ml dung dịch AlCl3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch A
và chất rắn Y Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa Giá trị m là:
A 5,1g B 5,4g C 2,04g D 1,02g
Câu 56: Cho 15g hỗn hợp gồm Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí màu nâu đỏ(đktc) Khối lượng sắt trong hỗn hợp là:
A 6,875g., B 5,25g C 7,685g D 25,5g
Câu 57: Cho mg hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO duy nhất(đktc) Mặt khác cũng cho mg hỗm hợp trên cho phản ứng với dung dịch HCl thu được 8,4 lít khí(đktc) Giá trị m là:
A 8,3g B 4,15g C 12,45g D 5,14g
Câu 58:Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc)và 12,8g chất rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 6720ml khí (đktc)
A.15,25g B.12,55g C 30,5g D 50,3g
Câu 59: Một học sinh trộn 1,35g nhôm với 0,8g Fe2O3, sau phản ứng thu được mg chất rắn.Thể tích dung dịch NaOH 0,25M để hòa tan hết lượng chất rắn trên là:
A 0,2 lít B 0,3 lít C 0,4 lít D 0,8 lít
Câu 60:Cho khí H2 khử hoàn toàn quặng 16g hematit, lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 loãng thì thấy có 3,36 lít khí H2(đktc) % của oxit sắt trong quặng là:
Câu 61:Cho 9,75g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 24,15g
muối sunfat Kim loại đó là:
Trang 5Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 62:Hoàn thành các phương trình phản ứng:
Na→NaOH→Al(OH)3 →NaAlO2→ Al(OH)3→Al2(SO4)3→Al(OH)3→ Al2O3 →Al→Fe→FeCl3
Câu 63: Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al Thể tích khí giải phóng là:
A 1,12 lit B 1,68 lit C 1,344 lit D 2,24 lit
Câu 65: :Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A 27g Al và 28g Fe B 54g Al và 56g Fe C 13,5g Al và 14g Fe D 54g Al và 28g Fe
Câu 66: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p63d104s2 D 1s22s22p63s23p3
Câu 67: Khi hoà tan AlCl3 vào nước ,hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa
C Có kết tủa đồng thời có giải phóng khí D Có kết tủa sau đó kết tủa tan
Câu 68: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A Dung dịch HCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4
Câu 69: Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhôm:
A Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá
B Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá
C Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hoá với điều kiện kim loại đó dễ bay hơi
D Nhôm khử tất cả các oxit kim loại
Câu 70: Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M
Hoá trị n va kim loại M là:
A n = 2 ,kim loại Zn B n = 2, kim loại Mg C n = 1, kim loại K D n
= 3, kim loại Al
Câu 71: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A 100% B 85% C 80% D 90%
Câu 72: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 73: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 74: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 75: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 76: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
Trang 6Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 77: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là