RỐI LOẠN NHỊP TIM THAICHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TRUNG TÂM TIM MẠCH TS.. Tần số tim nhanh hoặc chậm giới hạn120-160 lần/phút Không phải nhịp xoang... Khuyến cáo sử dụng SA và phương tiện
Trang 1RỐI LOẠN NHỊP TIM THAI
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
TRUNG TÂM TIM MẠCH
TS Nguyễn Thanh Hải
Trang 2Tổng quan
Loạn nhịp tim thai?
Tần số tim nhanh hoặc chậm ( giới hạn120-160 lần/phút)
Không phải nhịp xoang.
Dịch tễ
2% siêu âm thai thường quy
10-20% khám BS chuyên khoa tim thai
M t s LNTT là căn nguyên gây b nh lý thai và t vong ộ ố ệ ử
Căn nguyên ti m n gây ra 10% thai l u, phù thai, sinh non ề ẩ ư
Chẩn đoán và điều trị
Thách thức, gây ra quyết định sai lầm và hậu quả tai hại
Đòi hỏi phối hợp nhiều chuyên khoa
Trang 5Các loại rối loạn nhịp tim thai hay gặp
Trang 6Khuyến cáo sử dụng SA và phương tiện chẩn đoán
Hiệp hội Năm SA xác định tần số và
nhịp tim Phương tiện chẩn đoán hỗ trợ
AHA 2014 Bắt buộc (Class I) Điện từ tim (Class IIa)
Điện tâm đồ tim thai (Class IIb)
ISUOG, International Society of Ultrasound in Obstetrics and Gynecology: AHA, American Heart Association; AIUM, American Institute of Ultrasound
in Medicine; ASE, American Society of Echocardiography; ISUOG, International Society of Ultrasound in Obstetrics and Gynecology
Trang 72023 ASC: Khuyến cáo mấu chốt khi siêu âm tim thai
3 Khảo sát các khoảng SA (A-V, V-A) trong các trường hợp sản phụ có: Kháng thể Ro/La, có hoặc nghi ngờ HC
QT dài
Trang 8Yêu cầu siêu âm đánh giá nhịp tim thai
Phân loại và cơ chế LNTT
Đánh giá mức độ ảnh hưởng tới huyết động
Đánh giá chức năng tim
Trang 9Phương tiện chẩn đoán LNTT
Siêu âm
• M-mode
• Pulsed-wave Doppler
• Tissue Doppler Imaging
Điện từ tim thai
Điện tâm đồ tim thai
Bedside Doppler
Cardiotocography
Trang 10Tần số tim theo tuổi thai
Journal of the American Society of Echocardiography
2023, 36 (7)
Trang 11Quy trình siêu âm tim thai đánh giá LNTT
PW doppler
ra - vào
Doppler đồng thì động - tĩnh mạch
Xác định các khoảng ít nhất ở 2 phương thức siêu
âm:
Tần số : A-A, V-V
Tương quan khoảng : A-V, V-A
Trang 12Xác định các khoảng AV và VA
Ann Pediatr Cardiol 2018 May-Aug; 11(2): 148–16 3.
Trang 15Xác
định các
khoản
g AV
và VA
Trang 162023 ASE chẩn đoán phân biệt LNTT
Loại loan nhịp Chẩn đoán Cách đánh giá Ghi chú
Tim thai không
đều có tần số
bình thường
-Ngoại tâm thu nhĩ
- Ngoại tâm thu thất NTT nhĩ: A’ đến sớm (A-A’ < A’-A ), V-V ‘ < V’-V hoặc A’-A-VNTT thất: V’ đến sớm (V-V’ < V’-V), A-A’< A’-A hoặc A không thay
đổi
Theo dõi nhịp tim thai định kỳ
Nhịp nhanh Nhanh xoang M-mode hoặc động/tình mạch Doppler: Tim nhanh VA dài, nhanh
đều, tần số < 200 l/ph
Nhanh trên thất M-mode hoặc động/tình mạch Doppler: Tim nhanh A/V= 1, VA
ngắn, nhanh đều, tần số > 220 l/ph Đánh giá van hai là/ dòng chủ không được khuyến cáoNhanh nhĩ và nhanh bộ nối M-mode hoặc động/tình mạch Doppler: Tim nhanh A/V= 1, VA dài,
có thể không đều/V-V thay đổi
Siêu âm xác định cơ chế tim nhanh đóng vai trò quan trọng lựa chọn thuốc điều trị phù hợp
Cuồng nhĩ M-mode, 2D, Doppler: tần số A rất nhanh >400, A hình rang cưa ở
M-mode, Block nhĩ that các cấp độ 2:1/3:1 Buồng nhĩ thường giãn, hở van NT, rối loan chức năng thất
Nhanh thất M-mode hoặc động/tĩnh mạch Doppler; tim nhanh phân ly thất nhĩ,
tần số A chậm hơn V, V-V thay đổiTim chậm Chậm xoang M-mode hoặc động/tình mạch Doppler: VA dài, nhanh đều, tần số
Journal of the American Society of Echocardiography
2023, 36 (7)
Trang 17M-mode và Doppler nhịp xoang nhanh
Trang 18Ngoại tâm thu nhĩ
Trang 19Ngoại tâm thu thất
Trang 20Tim nhanh vào lại nhĩ thất
Trang 21Tim nhanh bộ nối dai dẳng
Trang 22Cuồng nhĩ
2:1 conduction
Trang 23M-mode: block nhĩ thất hoàn toàn
Trang 25Đánh giá ảnh hưởng huyết động do LNTT
Trang 26Điện từ tim thai(fMCG)
• The Journal of Clinical Pharma 2022 52 (62), S53-S66,
Trang 27Echocardiography vs Magnetocardiography
Trang 28electrocardiography
Przegląd elektrotechniczny 2012
Điện tâm đồ tim thai
Trang 29Xử lý tim thai nhanh
Trang 30FETAL TACHYCARDIA
Fetal anatomical assessment
& MCA, UA, DV Doppler&
Fetal echo
Normal fetal anatomy &
normal connection in the fetal
heart
Abnormal fetal anatomy &
normal connection in the fetal
• Arterial & Venous Doppler
• Arterial & Venous Doppler
Sinus
Tachycardia SVT Atrial Flutter Ventricular Tachycardia
Identify underlying cause
Trang 31Fetal Management of SVT(VA<AV)
Maternal evaluation
1 Maternal history/
physical exam for structural heart defects and or coronary artery diseases
2 Review maternal medication profile, look for QT prolonging
agents (anti-emetics, antibiotics)
3 Consultation with pediatric or adult cardiology if needed
4 Maternal EKG, complete blood count, TSH,
creatinine, electrolytes, liver function tests
Digoxin, Flecainide Sotalol
Amiodaron
e
Direct Fetal Treatment
Digoxin, Flecainde Sotalol
Amiodarone consider delivery if near term
Observation
Trang 32Ventricular rate 180-200
bpm
Sinus Tachycardia SVT Atrial Flutter Tachycardia Ventricular
Sotalol Digoxin
Lidocain (IV) Propranolol Mexiletine
Flecainide Sotalol Amiodarone
Trang 332 Review maternal medication profile, look for QT prolonging
agents (anti-emetics, antibiotics)
3 Consultation with pediatric or adult cardiology if needed
4 Maternal EKG, complete blood count, TSH,
creatinine, electrolytes, liver function tests
Observation No suspicion of
LQTS, Immune mediated
or Myocarditis
LQTS suspected
Dexamethaso
ne IVIG Magnesium (iv) Lidocaine (iv)
Propranolol (oral) Mexiletine (oral)
Magnesium (iv)
Lidocaine (iv)
Propranolol (oral) Mexiletine (oral)
Flecainide Sotalol Amiodarone
consider delivery if near term
Suspected Immune mediated or Myocarditis
Trang 34Need to closely monitor maternal
serum levels + routine EKGs
*Management differs from institution
Different diagnoses respond better to
different medications Giving information to help steer the diagnosis can help the prenatal management
plan to be more effective
Trang 35Nausea/vomiting +++, sinus bradyarrhythmia or AV block +++, proarrhythmiaFetal intramuscular: sciatic nerve injury or skin laceration from injection
Flecainide 100-300 mg/d divided every 8-12 h PO 0.2-1.0 μg/mL, Mild P and QRS widening, first-degree AV block, QTc
≤0.48 s, headache
Visual/CNS symptoms, BBB, QTc 20.48 s, maternal/fetal proarrhythmia
Sotalol 160-480 mg/d divided every 8 to 12 h PO
Levels not monitored Bradycardia, first-degree AV block, P and QRS widening, QTc ≤0.48 s
Nausea/vomiting, dizziness, QTc 20.48 s, fatigue, BBB, maternal/fetal
proarrhythmia
Amiodarone
LD: 1800-2400 mg/d divided every 6 h for
48 h PO; lower (800-1200 mg PO) if prior drug therapyMD: 200-600 mg/d
POConsider discontinuation of drug and transition to another agent once rhythm is converted or hydrops has resolved
0.7-2.8 μg/mLMaternal/fetal sinus bradycardia, decreased appetite, first-degree AV block, P and QRS widening, QTc ≤0.48 s
Nausea/vomiting ++, thyroid dysfunction ++, photosensitivity rash, thrombocytopenia, BBB, QTc 20.48 s, maternal/fetal proarrhythmia, fetal torsades with LQTS, fetal goiter, neurodevelopmental concernsPropranolol 60-320 mg/d divided every 6 h PO 25-140 ng/mLFirst- degree AV block, bradycardia, increased uterine tone
Fatigue, bradycardia +++, hypotension+++, AV block, fetal growth restriction, increased uterine
toneLidocaine LD: 1-1.5 mg/kg IV followed by infusion of 1-4 mg/min 1.5-5 μg/mL Nausea/vomiting ++, CNS symptoms, proarrhythmiaMexiletine 600-900 mg/day divided every 8 h PO 0.5-2 μg/mL Nausea/vomiting ++, CNS symptoms, proarrhythmia
<6 mEq/LMonitor patellar reflex
Fatigue, CNS symptoms, STOP for loss of patellar reflex and/or levels of >6
mEq/LLevels >5 mEq/L associated with maternal changes on ECG and
proarrhythmia
Trang 36Medications for Fetal SVT
Trang 37Liêụ pháp trực tiếp
Tiêm trong cơ
Digoxin tiêp trực tiếp mông thai dứới
siêu âm
Tiêm nhắc lại Digoxin sau 12 giờ suy trì
nhịp xoang <50% thời gian quan sát
Tiêm trong cơ an toàn hơn so với qua
Amiodarone thuốc lựa chọn đầu tay
Hiệu quả với tim nhanh trên that và cuồng nhĩ
Thuốc tác dung kéo dài, ít lần sử dung
TM rốn
Không có tác dung phụ
Hansmann et al
Trang 38AV Block Management and
Prognosis
Weekly PR intervals starting at 16
weeks gestation
Dexamethasone -
Steroid blocks inflammatory response
to maternal antibodies and may halt
disease progression
Not effective for complete block
IVIG (intravenous immune globulin)
Risk factors for poor prognosis:
Presence of CHD (especially in LAI)
GA at nncet <20 IATPPICC
Ventricular rate <50 bpm
Impaired LV function - ventricular
non-compaction
Trang 39Micro-Pacemaker Implantation
Med Biol Eng Comput 2016; 54(12): 1819–1830
Trang 40Kết luận
đoán cơ chế RLNT thai, xác định tần số tim và cơ chế nhịp là yêu cầu bắt buộc mỗi khi SA thai
thường quy.
chế RLN hơn là chẩn đoán suy thai, tránh chỉ định đình chỉ thai nghén
pp điều trị thích hợp với mục tiêu đảm bảo thai
phát triển bình thương và đủ tháng
chuyên ngành