1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phương trình đường thẳng (không có bài giải)

1 1,2K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Bài 1: Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng d qua M(2, 0, -3) và nhận

2 3 5

= − +r r r

a i j klàm VTCP

Bài 2: Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng d đi qua 2 điểm

A(1, -3, 2) và điểm B(5, 0, 4)

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1, 2, -1) và song song với đường thẳng

3 2

x t

y t t

z t

 = +

 = +

¡

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1, -2, 1) và vuông góc với mặt phẳng

( )α :x+2y− + =2 1 0z

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d qua M(2, -1, 1) và vuông góc với hai đường thẳng ( )1 ( )

1 2 3

3 2

x t

y t t

z t

 = +

 = +

¡ ; ( )2 ( )

1

2 4

3 2

x t

y t t

z t

 = − +

 = −

¡

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1, 2, -1) và song song với hai mặt phẳng

( )α :x y z+ − + =3 0; ( )β :2x y− + − =5z 4 0

Bài 7: Xét vị trí tương đối của các đường thẳng d và d’ cho bởi phương trình:

a ( ) 3 22 3 ( )

6 4

d y t t

z t

 = − +

 = +

¡ và ( )' 5 '1 4 ' '( )

20 '

x t

d y t t

z t

 = +

 = +

¡

b ( ) 1 27 ( )

3 4

x t

d y t t

z t

 = +

 = + ∈

 = +

¡ và ( )' 6 3 '1 2 ' '( )

2 '

x t

d y t t

z t

 = +

 = − +

¡

Bài 8: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt phẳng ( )α :

a ( ) 12 49 3 ( )

1

d y t t

z t

 = +

 = +

¡ và ( )α :3x+5y z− − =2 0

b ( ) : 1 3

x y z

d + = − = và( )α : 3x−3y+ − =2z 5 0

Ngày đăng: 30/06/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w