Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực trị đó cách đều gốc tọa độ O.. Tính giá trị biểu thức:.. 1 đ Chứng tỏ điểm O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.. Tính diện t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT ĐÔNG DƯƠNG NĂM HỌC 2009 -2010
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN - KHỐI 12
( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề )
*******
Bài 1 : ( 3 đ ) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên đồ thị có hoành độ bằng 3
Bài 2: ( 2đ )
1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4
x trên đoạn [1; 5 ]
2
2. Cho hàm số y= -x3 + 3x2 + 3(m2 -1)x – 3m2 – 1 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
và hai điểm cực trị đó cách đều gốc tọa độ O
Bài 3: (1,5 đ)
1. Tính giá trị biểu thức:
a
M
a a
2. Rút gọn biểu thức:
A
Bài 4 : ( 1 đ )
Giải phương trình : 2.14x + 3.49x - 4x = 0
Bài 5 : (2,5 đ)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy ABCD hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy góc 450
1 (0,5 đ) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD
2 ( 1 đ) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
3 ( 1 đ) Chứng tỏ điểm O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho Tính diện tích mặt
cầu và thể tích khối cầu đó
-Hết -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 -2010
MÔN TOÁN - KHỐI 12
Bài 1
3 đ
1) ( 2điểm )
- Tập xác định R
- Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên: y’ = 3x2 – 6x = 0 x = 0 hoặc x = 2
+ Giới hạn: limx y ; limx y
+ Bảng biến thiên:
x 0 1 2
y ‘ + 0 0 +
y 2
0
- 2
+ Hàm số đồng biến trên ( ;0) và (2;), hàm số nghịch biến trên khoảng (0, 2) + Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 2, Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2 +: y” = 6x – 6 = 0 x = 1 y = 0 Tâm đối xứng ( 1; 0 ) Đồ thị : vẽ đúng, có bảng giá trị đặc biệt
2 -2 -4 -6 -8 -10 -5 5 2) ( 1 điểm ) Khi x = 3, ta có y = 2 y’( 3 ) = 9 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y = 9( x – 3 ) + 2 = 9x - 25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,50 Bài 2 2đ 1) ( 1 điểm )
2
y
2
' 0 4 0 :
y x ptvn
Tính y(1) = -3; y(5/2) = 9/10
Kết luận 1;5 1;5
2 2
9 max ;min 3
10
0.25
0,25 0,25
0,25
Trang 32) ( 1 điểm )
' 3 6 3( 1)
y x x m
Cho y' 0 3x26x3(m21) 0 x22x(m21) 0 (1)
Lý luận được hàm số có cực đại, cực tiểu y’ đổi dấu 2 lần (1) có 2 nghiệm
phân biệt ' 0 m2 0 m0
Tìm được hai điểm cực trị A(1-m; -2-2m3), B(1+m; -2+2m3)
A, B cách đều O OA = OB…8m3 = 2m 1
2
m ( vì m 0)
0.25 0.25 0,25 0,25 Bài 3
1,5đ 1)
( 0,75 điểm )
2 1
5 2
37
9 37
12
10 12
9 10
log ( ) log
37 9 131
12 10 60
M
a
a
2) ( 0,75 điểm )
(1 ) ( 1) 2
A
0.25
0.5
0,25 0,5
Bài 4
1đ Chia 2 vế của phương trình cho 4
x, ta được phương trình:
2
2
x
t
, điều kiện t > 0, đưa được về phương trình: 3t2 + 2t – 1 = 0 Giải được t = -1 ( loại) , t = 1/3
Suy ra nghiệm của phương trình : 7
2
1 log 3
x
0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 5
( 0,5 điểm ) Theo tính chất của hình chóp tứ
giác đều ABCD ta có:SO(ABCD)
Suy ra d(O, (ABCD)) = SO
Ta có : SAO450 , SOOA
a
OS AO AC Vậy : Khỏang cách từ đỉnh S đến
2
a
OS
2) ( 1 điểm )
3) ( 1điểm ) Ta có 2
2
a
OA OB OC OD ; 2
2
a
OS
0.25
025 O
B
D
C S
Trang 4Nên : O 2
2
a
OA OB OC OD S
Vậy : O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD
2
2
mc
a
S R a
3 3 3
kc
V R
0.25 0.25 0,25
0,25