Hãy viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử CHNO.. Viết công thức cấu tạo và phơng trình phản ứng điện li của A trong dung dịch.. Hãy đề nghị phơng trình phản ứng
Trang 1bộ giáo dục và đào tạo
Đề thi chính thức
kì thi chọn Học sinh vào đội tuyển
dự thi olympic hoá học Quốc tế năm 2005
Thời gian : 240 phút ( không kể thời gian giao đề )
Ngày thi : 10 / 5 / 2005
Câu 1 4,0 điểm
1 Hợp chất A có công thức phân tử CHNO, ở thể khí, độ dài liên kết CN bằng 121
pm (1 pm = 10-12m), độ dài liên kết CO bằng 117 pm A tan trong nớc tạo thành dung
dịch axit với Ka = 1,2 10-4 ở 00C, A tự biến đổi thành chất rắn X không tan trong các dung môi thông thờng, độ dài liên kết CN bằng 140 pm Trong dung dịch đặc, A tự biến đổi thành chất rắn Y có vòng 6 cạnh với độ dài liên kết CN bằng 135 pm Biết độ dài liên kết trung bình ở các hợp chất nh sau:
a Hãy viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử CHNO Công thức nào phù hợp với A ở thể khí, vì sao ?
b Viết công thức cấu tạo và phơng trình phản ứng điện li của A trong dung dịch
c Hãy đề nghị phơng trình phản ứng tạo thành X, Y và công thức cấu tạo của chúng.
2 Viết công thức các sản phẩm có thể tạo thành khi thực hiện quá trình đồng phân
hoá B (có công thức cấu tạo cho dới) trong môi trờng axit Gọi tên cấu hình (nếu có) của các chất và cho biết đồng phân nào có tính quang hoạt
CH3
B
Đáp án
1 3,0 điểm
a Các đồng phân
HN=C=O HO – C N HO N C
O C H (I) (II) (III) (IV) (V)
ở A, dCN = 121 pm, trung gian giữa liên kết C = N (130 pm) và C N (116 pm);
dCO = 117 pm, trung gian giữa liên kết C=O (123 pm) và C O (112 pm) Vậy công thức (I) là phù hợp hơn cả (cacbon ở trạng thái lai hoá sp), công thức (IV) và (V) không phù hợp với giá trị pKa
b Giá trị Ka = 1,2 10-4, lớn hơn cả axit axetic, chứng tỏ phân li theo kiểu axit oxi (-O-H) chứ không chỉ kiểu axit nitơ (-N -(-O-H) do có cân bằng hỗ biến và cộng hởng cấu tạo
H N C O N C O H
H N C O + N C O H+
c
H N C
Trang 2* n HN=C=O (X): đó là polime kiểu poliamit nên khó tan
Độ dài liên kết CN (140 pm) là trung gian giữa liên kết đôi (130 pm) và liên kết đơn (147 pm)
N C OH O
C N
C N
C N HO
OH
OH 3
N C O
H
3
C HN
C NH
C=O NH O
tạo ra từ dung dịch đặc nên kết tủa thành chất rắn Y Độ dài liên kết CN (135 pm) lớn hơn CN cô lập (không thơm, 130 pm) nh vậy Y phù hợp hơn Y`
2 1,0 điểm
Có 4 đồng phân
R S , cis trans,
Quang hoạt
Câu 2 3,75 điểm
1 Polime X có thể đợc tổng hợp theo sơ đồ sau
B (C 14 H 10 O 4 ) C (CKMnO4 10 H 6 O 8 ) D (Cnhanh 10 H 2 O 6 )
AlCl3
2A
COOH CONH
C
Y
O
O
n
X (C, 22H10N2O5)n
t0
E,
a Viết sơ đồ phản ứng tổng hợp Y từ benzen và các chất vô cơ cần thiết
b Hoàn thành sơ đồ phản ứng tổng hợp X Viết một đoạn mạch của X gồm 2 mắt xích
2 Dùng mũi tên cong chỉ rõ sự tạo thành các sản phẩm sau:
a 2-Metyl-5-isopropenylxiclohexanon
0 C
300
1,7,7-trimetyl bixiclo [2.2.1] heptan-2-on (Campho).
b Benzen + metyl 3-phenylpropiolat X + Y
Với X là metyl 2-phenylxiclooctatetraencacboxylat và Y có công thức nh sau
C6H5
COOCH3
Đáp án
1 2,50 điểm
h
Trang 3a Tæng hîp Y
O
H2 Y
NO2 NH2 CH3CONH CH3CONH
NH 2 NH
CH 3 CO
NH
CH 3 CO
Y Na
O
NH 2
b Tæng hîp X
O O
O O
OH HO
O
O
COCl
COCl
O O
N O
N
n X
Y
0
C«ng thøc cÊu t¹o mét ®o¹n m¹ch cña X gåm 2 m¾t xÝch lµ:
O O
O
O O
N
2 1,25 ®iÓm
a
Trang 4
b
+
C C COOCH3
C6H5
C6H5
COOCH3
H
H hv
C6H5
COOCH3
H
H
C6H5
COOCH3
C 6 H 5
H
H
C 6 H 5
Câu 3 4,25 điểm
Axit lysergic đợc tìm thấy trong một số loài nấm Ngời ta có thể tổng hợp toàn phần axit ( ) lysergic theo ba giai đoạn lớn sau đây:
Giai đoạn 1:
Hexandial cacbetoxixiclopentanon
COOC2H5
C6H5N=N
O
NH
COOH D
(C) ( )
2
( )
Hãy viết sơ đồ phản ứng thực hiện các chuyển hoá A B và B C
Giai đoạn 2
1 :1
D E F G H J H2 /Ni C 6 H 5 COCl/OH- SOCl 2 AlCl 3 Br 2 /CH 3 COOH
a Hãy viết công thức cấu tạo của E, F, G, H và J
b Trình bày cơ chế của phản ứng G H
Giai đoạn 3
(CH3)2CO Br2/CH1 13COOH K HOCH2 CH 2 OH
H + L CH3NH2 M :
H 2
_
H N
N
CH3 H HOOC
H
axit (±) lysergic
a Hãy viết công thức cấu tạo của K, L, M, N, P và Q
b Giải thích tại sao phải chuyển K thành L và nêu bản chất của phản ứng P Q
c Viết công thức cấu tạo của W và nêu cách tổng hợp W từ Q
Đáp án
Trang 51 1,0 điểm
A B
A anđol hoá
CHO
OH
oxi hoá
O
COOH este hoá
B
B C
COOC2H5
OH B
C6H5NH2 +
NaNO2 HCl O
0 C + C6H5N2+Cl
C 6 H 5 N 2+Cl
-C
2 1,25 điểm
a
NH
COOH
N
COOH
COC6H5
N
COCl
COC 6 H 5
E
F
G
N
O
O
C 6 H 5 CO
Br
b Cơ chế phản ứng G H là SE 2Ar
N
CO Cl
COC 6 H 5
+
N COC 6 H 5
O H
N OC
O
C 6 H 5
H + _ _ Cl_
3/ 2,0 điểm
a
K CH3COCH2Br L CH3 C CH2Br M
CH3 C CH2NHCH3
N
OC
O
C 6 H 5
N
CH 3
CH 2 C CH 3
N
N OC
O
C 6 H 5
N
CH 3
CH 2 C CH 3 O P
HN
N
CH 3
O
Q
b Chuyển K thành L để bảo vệ nhóm chức C=O
Bản chất của phản ứng P Q là ngng tụ croton nội phân tử (đóng vòng) và thuỷ phân amit
c
Trang 6HN
N
CH 3
COOH
W
Chuyển hoá Q W có thể làm nhiều cách, miễn sao hợp lí Thí dụ : khử CO ancol
dẫn xuất halogen cơ magie cacbonyl hoá bằng CO2 thuỷ phân
Câu 4 4,0 điểm
Cho 2-cabetoxixiclopentanon phản ứng với 1,3-đibrompropan khi có mặt NaH trong DMF Sản phẩm A nhận đợc đợc đun nóng với một đơng lợng NaH trong hỗn hợp benzen - DMF cho phép thu đợc dẫn xuất bixiclic B, C11H16O3
B chịu tác dụng của etanđithiol khi có mặt BF3 và Ni Raney trong metanol để hình
thành sản phẩm C Xà phòng hoá C bằng NaOH, sau đó thuỷ phân rồi xử lí với thionyl
clorua và cuối cùng bằng NaN3 trong axeton Đun hồi lu hỗn hợp trên khi có mặt vết axit H+ sẽ thu đợc D, C8H15N Bằng tác dụng của fomanđehit trong axit fomic ở 1000C,
D chuyển thành E Sau khi xử lí E bằng metyl iođua, sau đó bằng Ag2O trong nớc, đun sản phẩm thu đợc ở 2000C khi có mặt 1,3-điphenylisobenzofuran ngời ta sẽ nhận đợc hai đồng phân C28H26O là (I) và (II) với hiệu suất thấp
1 Hãy xác định công thức cấu trúc của các hợp chất trên
2 Trình bày cơ chế của quá trình A B và D E
3 Hãy đa ra cách tổng hợp 2-cacbetoxixiclopentanon bằng phơng pháp ngắn nhất và
khác với cách đã dùng ở câu 3
Đáp án
1 2,50 điểm
O
COOEt
O
COOEt (CH2)3Br
O
1 NaH Br(CH2)3Br
2
NaH
BF 3
1 2.
.
COOEt
Ni Raney
CH 3 OH
NaOH
H3O +
COOH C
COCl
2.
.NaN3
H3O +
NH2 D
1 2.
HCHO
3 ) 2
CH3I
Ag2O N(CH3)3
OH
+
Ph
Ph
200 0 C
O Ph
Ph
O Ph
Ph
I
II
2 1,0 điểm
Cơ chế
Từ A tạo thành B
Trang 7COOEt
Br NaH
A
COOEt
Br
O
-B
Từ D tạo thành E
RNH2 HCHO RNHCH2OH RN = CH2
H C O H O
RNH CH3 CO2
H+
3 0,5 điểm
O
COOEt
O
COOEt
OEt
COOEt
COOEt
Câu 5 4,0 điểm
1 Cho 8-metylnona-5,8-đienal tác dụng với xiclohexan-1,3-đion (theo tỉ lệ mol 1 : 1)
trong môi trờng kiềm đợc chất A, C16H22O2 Đun nóng A thu đợc hỗn hợp B gồm các
chất là đồng phân của nhau có công thức phân tử C16H22O2
a Viết công thức cấu tạo của A và các chất trong B.
b Chỉ rõ các trung tâm bất đối trong phân tử các chất trên
2 Từ metyl xiclopropyl xeton và hợp chất cơ magie tuỳ ý chọn, viết sơ đồ phản ứng
điều chế 2,6-đimetyl-9-bromnona-2,6-đien
3 Thực hiện dãy chuyển hoá sau :
OH
NaOH
CH 3 COCl
AlCl 3
B
.
.
2
1
(A có liên kết hiđro nội phân tử)
Cl
BF 3
OH
C OH HC, C C(CH3)2
Cl
Pd Lindla E 2000C F
B
Đáp án
1 1,75 điểm
O
O O
O
O
O
*
*
* A
Hỗn hợp B1, B2, B3, B4
Trang 8
O
O
O
O
*
*
*
O
O
O
O
*
*
O
O
O
O
*
*
2 1,0 ®iÓm
C
CH3
O
3
OH
CH3
Br CH 2 CH 2 CH=C
CH3
CH 3
C OH
CH 3
CH 2 CH 2 CH=C CH3
CH 3
CH3MgBr
H2O
1 2
.
CH 3
CH3
Br CH 2 CH 2 CH=C
CH 3
- H2O
+ HBr
1
2
3
Mg
H3O +
CH3MgBr
.
.
3 1,25 ®iÓm
OH
O C CH 3
O H
+
OH
COCH3
- -
BF 3
+
OH
COCH 3
O
COCH 3
-NaOH
Trang 9COCH3
O
COCH3
-Me 2 C C CH Cl
O
COCH 3
D
O
COCH 3
C CH=CH2
CH3
CH3
E
200 0 C
F
ThÝ sinh cã thÓ lµm c¸ch kh¸c, nÕu hîp lÝ vÉn cho ®iÓm.