Viết công thức các đồng phân lập thể của B, trên đó có ghi kí hiệu cấu hình R, S.. Hãy dùng công thức lập thể, viết sơ đồ các phản ứng.. Anlylmagie bromua A phản ứng với acrolein tạo thà
Trang 1bộ giáo dục và đào tạo
kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi
olympic hoá học Quốc tế năm 2006
Hớng dẫn chấm
Đề thi ngày thứ hai:18/4/2006
Câu I (3,75 điểm) 1 (1,75 điểm); 2 (2 điểm).
Sulcatol (C8H16O) là chất pheromon do một loài côn trùng tiết ra dới dạng 2 chất
đối quang là (R)-sulcatol (chiếm 65 %) và (S)-sulcatol (chiếm 35 %)
1 Cho sulcatol tác dụng với ozon rồi xử lí sản phẩm bằng H2O2 thì thấy sinh ra một hỗn hợp gồm propanon và hợp chất A tự đóng vòng thành hợp chất A (C5H8O2) Ngời
ta có thể khử A thành sản phẩm mạch vòng là B (C5H10O2)
a Xác định cấu tạo của sulcatol và viết tên hệ thống của nó
b Viết công thức các đồng phân lập thể của B, trên đó có ghi kí hiệu cấu hình
R, S
2 Ngời ta tổng hợp (R)-sulcatol đi từ 2-đeoxi-D-ribozơ và các hoá chất khác, trong số
đó có CH3SO2Cl và H2/Ni Raney (để khử C I thành C H)
Hãy dùng công thức lập thể, viết sơ đồ các phản ứng
H
ớng dẫn giải:
1 a Sulcatol (C8H16O) có độ bất bão hoà là 1, có tính quang hoạt, khi tác dụng với ozon rồi xử lí sản phẩm bằng H2O2 thì nhận đợc (CH3)2CO và A nên sulcatol là một ancol không no, OH có thể ở C2, C3, C4 A tự đóng vòng thành A (C5H8O2), tức dễ đóng vòng -lacton (5 cạnh bền) nên OH ở C2 Vậy cấu tạo của sulcatol và tên hệ thống nh sau:
OH
6-Metylhept-5-en-2-ol
b
O
(S) (S) OH
3 C O
H
(S) (R) O
H
H (R) (R)
2.
- 2HCl
O
OCH3 MsO
MsO
O
OH HO
HO
O
OCH3 HO
HO
2H2/Ni
- I2
O
OCH3
H3C
H2O/H +
- CH3OH
O
OH
H3C 2KI
- 2MsOK
O
OCH3 I
OH
O Ph3P=CMe2
(R)-Sulcatol
(MsCl: CH3SO2Cl) OH
I
Câu II (3,25 điểm) 1 (2 điểm); 2 (1 điểm); 3 (0,25 điểm).
Anlylmagie bromua (A) phản ứng với acrolein tạo thành chất B, sau khi thuỷ phân B sẽ đợc sản phẩm C duy nhất Đun nóng C nhận đợc chất D Cho D phản ứng với C6H5Li thu đợc sản phẩm E Đun nóng E khi có vết iot thì đợc F có công thức
C12H14
1 Hoàn thành sơ đồ dãy phản ứng trên (viết công thức cấu trúc của các chất hữu cơ từ
C đến F)
2 Ghi kí hiệu cơ chế các giai đoạn của phản ứng dới các mũi tên trong sơ đồ, trừ giai
đoạn tạo thành F
3 Cho biết cấu hình của F
H
ớng dẫn giải:
,
Trang 2CH2 = CH-CH = O
CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2-OMgBr
thuỷ phân
B
+
+
cộng 1, 4AN
H3O +
CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH-OH
C
tautome hoá
CH2=CH-CH2-CH2-CH2-CH=O
D
Hoặc
CH2=CH-CH2-MgBr
CH2=CH-CH=O
cộng 1, 2 CH2=CH-CH2-CH-CH=CH2
OMgBr
H2O -MgBr(OH) CH2=CH-CH2-CH-CH=CH2
OH
AN
C6H5Li
OHH
Vết iot, t o
H2O
6 H5
C6H5
OLiH
to Chuyển vị 3, 3
OH
H
D
Hỗ biến xeto-enol
OH
F có cấu hình (E) bền hơn Tuy vậy, phản ứng cũng tạo thành một lợng nhỏ F có cấu hình (Z)
Câu III (3 điểm) 1 (0,75 điểm); 2 (0,75 điểm); 3 (0,75 điểm); 4 (0,75 điểm).
Khi nhiệt phân các hợp chất (A), (B), (C), (D) ngời ta thu đợc các sản phẩm khác nhau Hãy viết công thức và tên sản phẩm; giải thích (dùng mũi tên cong) vì sao
có sự tạo thành các sản phẩm đó
1 (A) CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3
2 (B) CH3[CH2]5CH(OH)CH2CH=CH[CH2]7COOH
3 (C) (CH3)3CCH(CH3)OCSSCH3
4 (D) CH3[CH2]3C(OH)(CH3)CH2CH=CH[CH2]3COOCH(CH3)[CH2]3CH3
H
ớng dẫn giải:
1 CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3 C2H5COOH + CH2=CHCH2CH3
Axit propanoic But-1-en
Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách syn H
C2H5
CH C2H5
to
C2H5COOH + CH2=CHCH2CH3 H
O
C CH2 O
2 CH3[CH2]5CH(OH)CH2CH=CH[CH2]7COOH
CH3[CH2]5CHO + CH2=CH[CH2]8COOH
Heptanal Axit unđex-10-enoic
Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách H-OH
CH2 CH
to
CH2=CH
CH3 CH25CH=O +
C CH O
CH3 CH25 H
CH28COOH
3 (CH3)3CCH(CH3)OCSSCH3 (CH3)3CCH=CH2 + OCS + CH3SH
3,3-Đimetylbut-1-en Cacbonsunfuaoxit Metanthiol
Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách H
to
to
to
,
Trang 3to (CH3)3C
H2 H
C=S O
CH2 H
C (CH3)3CCH=CH2 + OCS + CH3SH
4 CH3[CH2]3C(OH)(CH3)CH2CH=CH[CH2]3COOCH(CH3)[CH2]3CH3
O
CH3[CH2]3C + CH2=CH[CH2]4COOH + CH3CH=CH[CH2]2CH3 +
CH3 + CH2=CH[CH2]3CH3
Cơ chế 2 vòng trung gian 6 cạnh, tách H-OH và H-C3 hoặc H-C1
CH2 C
CH
CH
CH23
CH3 CH23
H3C
C O
CH CH CH22CH3
H O
CH3
to
CH3 CH23C=O + CH24COOH +
CH3
CH2=CH
CH=CH CH22CH3 +
CH3
CH CH23CH3
CH2
Sản phẩm hex-2-en là chính vì độ bền nhiệt động cao hơn hex-1-en
Câu IV (3,5 điểm) 1 (2 điểm); 2 (0,25 điểm); 3 (0,75 điểm); 4 (0,5 điểm)
Ala, Val, Leu là chữ viết tắt tên các aminoaxit thiên nhiên, công thức lần lợt là
CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2CHCH(NH2)COOH, (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH
1 Viết các phơng trình phản ứng tổng hợp tripeptit Leu-Ala-Val từ các chất: Ala, Val,
Leu, photpho pentaclorua, Boc-Cl (tert-butyloxicacbonyl clorua), ancol benzylic, DCC
(đixiclohexylcacbođiimit), axit trifloaxetic, axit axetic, hiđro, palađi và cacbon
2 Có bao nhiêu tripeptit đợc tạo thành mà mỗi tripeptit có đủ 3 aminoaxit trên, nếu
không sử dụng nhóm bảo vệ
3 Biểu diễn công thức phối cảnh của tripeptit Leu-Ala-Val
4 Ghi giá trị pKa vào nhóm tơng ứng và tính pHI của tripeptit này, biết rằng pKa1 =
= 3,42; pKa2 = 7,94
H
ớng dẫn giải:
1.
(CH3)2CHCH(NH2)COOH + PCl5 (CH3)2CHCH(NH2)COCl + POCl3 + HCl
(CH3)2CHCH(NH2)COCl + HOCH2C6H5 (CH3)2CHCH(NH2)COOCH2C6H5 +
+ HCl
CH3CH(NH2)COOH + BOC-Cl BOCNHCH(CH3)COOH + HCl BOCNHCH(CH3)COOH + (CH3)2CHCH(NH2)COOCH2C6H5
BOCNHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + H2O BOCNHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5
NH2CH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + (CH3)2C=CH2 + CO2
(CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH + BOC-Cl BOCNHCHCH2CH(CH3)2COOH +
+ HCl BOCNHCHCH2CH(CH3)2COOH + NH2CH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5
BOCNHCHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5+
+ H2O BOCNHCHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5
NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + BOC+
NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + H2
NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOH + C6H5CH3
Leu-Ala-Val
to
Hexan-2-on Axit hept-6-enoic
Hex-2-en
Hex-1-en
khi tách H -C1
DCC
CF 3 COOH DCC
DCC
CF 3 COOH DCC
Pđ/C
Val
Ala
Leu
Trang 42 Số tripeptit là: 3 = 6
3
NH
NH
O O
O
O
-H3N+
H H
H3C
CH2CH(CH3)2 CH(CH3)2
H
4 Dạng axit của Leu-Ala-Val:
CH3
CH2CH(CH3)2 CH(CH3)2
pHI = = 5,68
Lin (Linamarin) và Lac (lactrin) là các xiano glucozit thiên mhiên Khi thuỷ phân Lin, Lac trong môi trờng axit thì Lin tạo ra D-glucozơ, axeton và HCN; còn Lac tạo ra D-glucozơ, HCN và benzanđehit
Xác định cấu trúc của Lin và Lac ở dạng bền nhất Viết cơ chế phản ứng thuỷ phân Lin, Lac
H
ớng dẫn giải:
Linamarin D-glucozơ + axeton + HCN
O HO
OH
CH3 C
CN OH
Lactrin D-glucozơ + benzanđehit + HCN
O O HO
OH HO
C6H5 CH
CN OH
Vậy Lac có cấu trúc:
Phản ứng thuỷ phân các glucozit này theo cơ chế SN1, thí dụ:
H3O+
+
O=CH C6H5 + HCN
H2O +
+
+
. O O HO
H OH
HO
OH
CH CN
C6H5
O HO
OH
HO
OH
+
OH2
O O HO
OH
HO
CN
C6H5
H
- + O
HO
OH
HO
OH
OH
O HO
OH
HO
OH
O HO
OH
HO
OH
-D-glucopiranozơ bền hơn -D-glucopiranozơ
+ 7,94
3,42
3,42 + 7,94 2
H
3 O +
H
3 O +
Trang 5Câu VI (4,75 điểm): 1 (1 điểm); 2 (3,75 điểm).
Tamiflu đợc coi là chất kháng sinh điều trị ngời bệnh lây cúm gia cầm hữu hiệu nhất hiện nay Tamiflu đợc điều chế từ axit (-)-sikimic có trong quả hồi theo sơ đồ phản ứng sau:
CH3SO2Cl, (C2H5)3N
C2H5OH, SOCl2
A (C2 H5)2CO, p-CH3-C6H4-SO3H
B
(3)
BH3/CH2Cl2 KHCO3, C2H5OH 96 o
F
(12) (11)
(10)
CH2=CHCH2NH2, t o
O
(9) (8)
(7)
Pd/C,H2NCH2CH2OH, t o
P
(14)
(13)
H3PO4, C2H5OH (15)
H
NH2.H3PO4
CH3CON
Tamiflu
HO
HO
COOH
1 Điền các kí hiệu cấu hình R, S vào các nguyên tử cacbon bất đối của axit (-)-sikimic,
tamiflu và viết tên đầy đủ của chúng theo tên hệ thống
2 Viết công thức cấu trúc của các hợp chất hữu cơ từ A đến P và ghi rõ tên của phản
ứng dới mỗi mũi tên trong sơ đồ
H
ớng dẫn giải:
1
Trang 6Axit
Axit (3R, 4S, 5R)-3,4,5-
-trihi®roxixiclohex-1-en cacboxylic
Tamiflu
-yloxi) xiclohex-4-en-1-yl amoni ®ihi®rophtphat
(-)-sikimic
HO HO
OH
COOH
R S R
H
NH2.H3PO4
CH3CON
R
R S
2.
(M)
CH2=CHCH2N=CHC6H5 +
(I)
=CH- C6H5
CH3SO2O
O
N COOC2H5
HN
(10) Arizi®in ho¸
CH2=CHCH2NH2, t o
(H)
=CH- C6H5
Dung dÞch HCl (11) Më vßng arizi®in
Axit (-)-sikimic
(A) (C2H5)2CO, p-CH(2) Xetal ho¸3-C6H4-SO3H
C2H5OH, SOCl2 (1) Este ho¸
HO
HO
OH
COOH
(B)
(G)
H2 HO
(F) 1 Pd/C,H2 NCH2CH2OH, t o
(7) N-§Ò anlyl ho¸
2 H5 HO
O
N
COOC2H5
CH3SO2Cl, (C2H5)3N (9) Metylsufo ho¸
HCH2CH=CH2
O
N
COOC2H5
C6H5CH=N
2 H5
O
HO HO
OH COOC2H5
CH3SO2Cl, (C2H5)3N (3) Metylsufo ho¸ (C2H5)2C
O O
OSO2CH3
COOC2H5
(C) BH3/CH2Cl2
(4) Khö xetal
HO
O
OSO2CH3
COOC2H5
C
(C2H5)2
O
O
OH COOC2H5
KHCO3, C2H5OH 96 o
(5) Epoxit ho¸
2 =CHCH2NH2, MgBr2, (C2H5)2O (6)
(E)
Më vßng epoxit
HO
O
N
COOC2H5
H
C6H5CHO, (CH3)3COCH3 (8) Azometin ho¸
O
N COOC2H5
Trang 7H
NH2.H3PO4
CH3CON
HCH2CH=CH2
O
N
COOC2H5
H2N
(CH3CO)2O, CH3COOH (13) N-Axetyl ho¸
(M)
(12) §Ò azometin ho¸
Dung dÞch HCl
(O)
(O)
H2
O
N
COOC2H5
CH3COHN (P) H3 PO4, C2H5OH
(15) Photphat ho¸
Pd/C,H2NCH2CH2OH, t o
(14) N-§Ò anlyl ho¸
HCH2CH=CH2
O
N
COOC2H5
CH3COHN