- Căn cứ năng lực công tác, khả năng cán bộ và xét đề nghị của Ban Thờng vụ Đoàn trờng.. Quyết định Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo công tác Thanh niên Trờng THPT Sơn Động số 3 năm 2010
Trang 1Sở GD – ĐT Bắc Giang
Trờng THPT Sơn Động số 3
Số: 05/QĐ - HT
Cộng hòa x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc
-o0o -Sơn Động, ngày 26 tháng 02 năm 2010
Quyết định
Về việc thành lập Ban chỉ đạo công tác Tháng Thanh niên năm 2010.
Hiệu trởng Trờng THPT Sơn động số 3
- Căn cứ điều lệ nhà trờng phổ thông ban hành kèm theo quyết định số
07/2007/QĐ-BGDDT ngày 02 tháng 4 năm 2007 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Căn cứ công văn số 01 - KH/BCĐ ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ban chỉ
đạo công tác tháng Thanh niên năm 2010 Huyện Sơn Động về việc “ triển khai kế hoạch h nh độngành động Tháng Thanh niên năm 2010”
- Căn cứ năng lực công tác, khả năng cán bộ và xét đề nghị của Ban Thờng
vụ Đoàn trờng
Quyết định
Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo công tác Thanh niên Trờng THPT Sơn Động
số 3 năm 2010 ( có trong danh sách kèm theo).
Điều 2: Ban chỉ đạo căn cứ kế hoạch h nh động của Ban Chỉ đạo cấp trên ành động có
nhiệm vụ xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các chơng trình công tác tháng Thanh niên năm 2010
Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên do Trởng ban chỉ đạo phân công.Giao cho BCH Đoàn trờng làm thờng trực Ban chỉ đạo công tác tháng Thanh niên năm 2010 của nhà trờng
Điều 3: Các ông bà có tên trong điều I, BCH Đoàn trờng, Tổ GVCN căn cứ
Quyết định thực hiện
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./
Nơi nhận:
- BCĐ Huyện Sơn Động (B/c)
- Chi bộ, BGH(B/c)
- BTV Huyện đoàn(B/c)
- Nh điều 3(thực hiện)
- Lu VT, VPĐTr.
Hiệu Trởng
( Đó ký)
Nguyễn Huy thiềng
Danh sách
ban chỉ đạo tháng thanh niên trờng THPT Sơn động số 3
( Kèm theo quyết định số: 05/QĐ - HT ngày 28 tháng 02 năm 2010).
chú
1 Nguyễn Huy Thiềng Hiệu trởng Trởng BCĐ
3 Hoàng Văn Thanh Trởng ban Lao động Phó BCĐ
Trang 26 Ph¹m M¹nh Hïng BÝ th C§ CBGV UVBC§
8 Hoµng V¨n Liªn UVBCH §Tr - P.Ban L§ UVBC§
9 Híng Th¸i Hµ UVBCH §Tr - GVCN 11E UVBC§
10 Ph¹m V¨n Gia PBÝ th C§CBGV – Tù do – H¹nh phóc CN12B UVBC§
19 NguyÔn ThÞ LuyÕn GVCN líp 10A UVBC§
23 NguyÔn ThÞ Khanh GVCN líp 10E UVBC§
( Trong danh s¸ch nµy cã 23 thµnh viªn ).