BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN HỌC: LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI VÀ PHẦN PHỐI Mã môn học: 401069 Giáo Viên hướng dẫn : TS.Huỳnh Văn Vạn Danh sách nhóm: 18 TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Trang 1BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN HỌC: LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI VÀ PHẦN PHỐI
Mã môn học: 401069 Giáo Viên hướng dẫn : TS.Huỳnh Văn Vạn
Danh sách nhóm: 18
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Trang 2Nhóm 18
Cho mạng điện 110 kV như hình sau
6
Khu vực 1: Gồm phụ tải 1.2 , mắc liên thông kép
Khu vực 2 : Gồm phụ tải 5,3, mắc liên thông đơn
Khu vực 3 : Gồm phụ tải 4,6, mắc thành vòng kín
Trang 7BẢNG : Thông số các đường dây trong mạng điện
CHƯƠNG 2 CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN THEO PHƯƠNG PHÁP MẬT
ĐỘ DÒNG KINH TẾ
chọn Tmax =5000 giờ/năm cung cấp cho 6 phụ tải → mật độ dòng 𝑗𝑘𝑡=1.1
Tiết diện dây được tính theo công thức
𝐹𝑖,𝑘𝑡 =𝐼𝑁𝑖
𝑗 𝑘𝑡 (2.1)
Trang 8❖ Tiết diện dây 1
Loại dây AC-300 AC-70 AC-240 AC-70 AC-240 AC-330 AC-240
CHƯƠNG 3 CHỌN KIỂM TRỤ ĐIỆN, TÍNH ĐIỆN TRỞ, ĐIỆN CẢM VÀ
ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY
Bảng thông số dây dẫn AS/AC/ACSR
Trang 9Chọn kiểm trụ điện cho khu vực 1 ( dây đôi )
Dựa vào phương án nối dây ở khu vực 2 chúng ta đi dây lộ kép N-1, 1-2 nên sẽ sử dụng trụ kim loại có mã hiệu Y110-2+9 như sau:
Trang 10- Tính toán khoảng cách trung bình hình học giữa các pha có hoán vị lộ
Trang 11≫ Điện trở tương đươngro=𝑟0
Trang 12≫ Điện trở tương đương ro=𝑟0
Trang 14Tính toán khoảng cách trung bình giữa các pha:
Trang 15Điện trở là:ro=0.1540 Ω/km (khi nhiệt độ ở 20oC ) f=50 Hz
≫ Điện trở tương đương ro=𝑟0
2 =0.077 Ω/km
Tính toán điện cảm của đường dây:
≫ Điện trở tương đương ro=𝑟0
Trang 16Tính toán dung dẫn của đường dây:
CHƯƠNG 4 TÍNH TỔNG TỔN THẤT CÔNG SUẤT MẠNG ĐIỆN VÀ
TÍNH TỔN THẤT ĐIỆN ÁP CỰC ĐẠI CỦA MẠNG ĐIỆN
Công suất cuối tổng trở đường dây
Trang 17N N N N N
2.86
110
N N
dm
U U
Trang 18N N N N N
3, 46
110
N N
dm
U U
Trang 19Công suất ở đầu tổng trở của đường dây N-2:
41* 4,17 19,35*12,96
3,83( )110
Trang 206 2
2
196,57 *10(41, 71 21, 04 32 11, 61) *110
N N N N N
Trang 213 3
dm N
U U
Trang 22Sơ đồ thay thế đoạn N-4-6-N:
Công suất do phân nữa điện dung của đường dây sinh ra:
Trang 24110
N N
dm
U U
4,54
110
N N
dm
U U
Trang 27S
S = = = MVA (5.4)
Ta chọn 2 MBA có công suất Sdm = 25(MVA) cho phụ tải 6
CHƯƠNG 6 XÁC ĐỊNH DUNG LƯỢNG BÙ KINH TẾ VÀ GIẢM TỔN
THẤT ĐIỆN NĂNG
Chọn bộ tụ bù để nâng hệ số công suất lên 0,95:
𝑸𝒃 = 𝑸𝒃𝒕 − 𝑸𝒃𝒔 (6.1) Phụ tải 1:
Trang 29Thông số đường dây:
1
1
6 1
Trang 318, 25( ) 11( )
1
R X
Trang 343
6 3
40000
N dm B
63000
N dm B
Trang 36Tổn thất điện áp trên đường dây 3-5:
Trang 386,13( ) 15,14( )
1
R X
11, 3( ) 23,16( )
1
R X
Trang 3978, 61*10 ( )
R X
Trang 40Công suất cuối tổng trở MBA phụ tải 4:
Trang 41Công suất tính toán ở các nút 4 và 6
Trang 43Phần trăm sụt áp:
4 4
4,98
110
N N
dm
U U
5, 68
110
N N
dm
U U