1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng trung cấp)

120 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Thực Tập Lắp Đặt Thiết Bị Điện 1
Tác giả Nguyễn Trường Sinh
Trường học Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
Chuyên ngành Điện dân dụng
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tùy theo môi trưßng nơi d¿n đián, đi dây ngoài trßi, đi dây á trong nhà VÁt liáu cách đián cho các dây d¿n sử dăng trong nhà là cao su chÃt dẻo PVC mà hián nay đưāc dùng phå biÁn.. Dây đ

Trang 1

(Ban hành theo Quy ết định số: 368 ĐT /QĐ-CĐXD1, ngày 10 tháng 8 năm 2021

c ủa Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Xây dựng số 1)

Trang 2

TUYÊN B Ố BẢN QUYỀN

Tài liáu này thuộc lo¿i sách giáo trình nên các nguãn thông tin có thể đưāc phép dùng nguyên bÁn hoÁc trích dùng cho các măc đích về đào t¿o và tham khÁo

Mçi măc đích khác mang tính lách l¿c hoÁc sử dăng với măc đích kinh doanh thiÁu lành m¿nh s¿ bå nghiêm cÃm

Trang 3

L ỜI NÓI ĐẦU

Giáo trình Th āc tÁp lÃp đÁt thiÁt bå đián 1 là một trong nhÿng mô đun chuyên môn ngh ề trang bå cho ngưßi hçc trước khi ra trưßng nhÿng kỹ năng cơ bÁn để có

th ể thi công lÃp đÁt các thiÁt bå đián cơ bÁn trong m¿ng đián dân dăng Mô đun đưāc bá trí sau khi hçc sinh đã có nhÿng kiÁn thćc và kỹ năng cąa các môn hçc và

mô đun: An toàn lao động; Kỹ thuÁt đián; Thi công đián… trong chương trình dành cho h á Trung cÃp chuyên ngành Đián dân dăng

Trong quá trình biên so ¿n, nhóm tác giÁ do Th.s Nguyßn Trưßng Sinh làm chą biên d āa theo đề cương cąa chương trình đào t¿o Trưßng Cao đẳng Xây dāng sá 1 ban hành để xây dāng lên Giáo trình Thāc tÁp lÃp đÁt thiÁt bå đián 1 Tài liáu này đưāc xây d āng giúp cho ngưßi hçc tích lũy đưāc nhÿng kiÁn thćc cÅn thiÁt nhÃt trong từng công vi ác lÃp đÁt thiÁt bå đián và dùng làm tài liáu giÁng d¿y, hçc tÁp cho giáo viên và

h çc sinh Trung cÃp chuyên ngành Đián dân dăng

LÅn đÅu đưāc biên so¿n và ban hành, tài liáu này chÃc chÃn s¿ còn

đào t¿o cąa môn hçc nói riêng và chuyên ngành Công nghá kỹ thuÁt Nội thÃt Đián nước công trình Đián dân dăng nói chung

trưßng Cao đẳng Xây dāng sá 1 và một sá giáo viên có kinh nghiám đã t¿o điều kián giúp đÿ cho tác giÁ hoàn thành tài liáu này

Trung tâm THCN & ĐTN - Trưßng Cao đẳng Xây dāng sá 1

Trang 4

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

Th ßi gian thāc hián môn hçc: 180 giß (Lý thuyÁt: 0 giß; Thāc hành, thí nghiám,

thÁo luÁn, bÁi tÁp: 148 giß; Kiểm tra: 20 giß)

(Trong đó: Tång sá giß giÁng d¿y và hçc tÁp trāc tuyÁn: 12 giß)

I Vå trí, tính chÃt cąa môn hçc

- V å trí: Môn hçc này đưāc bá trí sau khi hçc xong các môn hçc chung, các môn

h çc/ môn hçc: An toàn đián; Đián kỹ thuÁt; V¿ đián; VÁt liáu và Khí că đián; Đo lưßng đián; Máy đián 1; Máy đián 2; ThiÁt bå nhiát gia dăng

II Măc tiêu môn hçc

1 KiÁn thćc

- Phát biểu quy trình nái dây, làm khoen, bÃm đÅu cát, nái dây - GiÁi

thích nguyên lý ho¿t động các m¿ch đián dân dăng

- Trình bày đưāc các sai hßng thưßng gÁp, nguyên nhân và cách khÃc phăc

2 Kỹ năng

- L āa chçn và sử dăng đúng chćc năng cąa dăng că, đã nghề thā đián -

N ái dây, làm khoen, bÃm đÅu cát, kiềng dây đúng quy trình

3 Năng lāc tā chą và trách nhiám

- B Áo đÁm an toàn, tiÁt kiám nguyên vÁt liáu khi bÁo dưÿng động cơ; -

Tuân th ą các quy tÃc an toàn lao động và an toàn đián;

- Có đÅy đą năng lāc, tinh thÅn trách nhiám và tác phong công nghiáp

- Rèn luyán tính nghiêm túc trong hçc tÁp và trong thāc hián công viác -

Rèn luy án khÁ năng làm viác độc lÁp và theo nhóm

Trang 5

TT Tên chương, măc

2.1 Các d ăng că cÅm tay

2.2 ThiÁt bå đo đián

2.3 Máy khoan, máy c Ãt

Môn h çc 3 Nái dây, làm

4.2 ĐÃu lÃp công tơ đián

Bài kiểm tra môn hçc 4

Trang 6

TT Tên chương, măc

7 Môn h çc 7 ĐÃu lÃp qu¿t

tr Ån, qu¿t thông gió

7.1 ĐÃu lÃp qu¿t trÅn

7.2 ĐÃu lÃp qu¿t thông gió Bài kiểm tra môn hçc 7 Môn hçc 8 LÃp đÁt tą

8.1 BÁn v¿ tą đián 8.2 Trình tā tiÁn hành

8.3 Các sai hßng thưßng

g Áp và cách khÃc phăc Bài

ki ểm tra môn hçc 8

ki ểm tra môn hçc 9

Cộng

* Nội dung chi tiÁt

Thßi gian (giß)

Trang 7

Bài 1: Hướng d¿n tå chćc xưáng và an toàn đián

1, Dăng că, vÁt tư và thiÁt bå

2.1 N ội quy phòng thāc hành đián:

- Hçc sinh, sinh viên (HSSV) thāc hành đúng låch, đúng giß quy đånh

- Không đưāc tā ý di chuyển thiÁt bå khi chưa đưāc sā cho phép cąa giáo viên

(GV)

- Tuy át đái không sử dăng thiÁt bå khi chưa biÁt cách vÁn hành, sử dăng

+ Tuy át đái tôn trçng và làm theo sā hướng d¿n cąa giáo viên hướng d¿n

(GVHD) Không t ā ý cÃp đián cho thiÁt bå khi chưa đưāc sā đãng ý cąa giáo viên

+ Chã đưāc thāc hián thí nghiám đúng bài, đúng bàn, không đi l¿i gây mÃt trÁt

+ Không đưāc làm mÃt vá sinh trong phòng thāc hành, ăn uáng, nghe

nh¿c, đùa giÿn trong phòng thāc hành, tā ý vào internet, chơi game

bàn, thiÁt bå thāc hành

- Khi có s ā cá bÃt thưßng, HSSV thāc hián các thao tác cÅn thiÁt: CÃt nguãn đián, giÿ nguyên hián trưßng, báo với giáo viên hướng d¿n để xử lý

- HSSV làm hư hßng hay mÃt mát dăng că, vÁt tư thāc hành phÁi bãi thưßng

rãi mới đưāc ra về

đưāc phép cąa giáo viên hướng d¿n

- Ph Ái đÁm bÁo không có đián khi đÃu nái dây, thiÁt bå và lÃp ráp m¿ch

Trang 8

- Kiểm tra đián áp trước khi thao tác

- Kiểm tra dây, cáp đián

- Kiểm tra vå trí đÁt tą nguãn, å cÃm

- Kiểm tra an toàn trên các dăng că/ thiÁt bå đián trước khi thāc hành

- Khi ti Áp xúc đián phÁi có bÁo hộ, phÁi cách đián hoàn toàn so với đÃt

- Không dùng các vÁt d¿n đián để tiÁp xúc với đián mà không có vß bçc cách

đián

- Khi cÃt dây đián phÁi cÃt từng dây, không đưāc cÃt một lúc 2 hay nhiều dây

(N) trước, đÃu dây phase (L) sau

- Nghiêm ch ãnh sử dăng các thiÁt bå, dăng că an toàn và bÁo vá khi làm viác

đián tát, giá rẻ hơn các kim lo¿i quý khác Khi truyền tÁi đián ngoài trßi, dây

đều phÁi đưāc bçc chÃt cách đián nhằm tránh sā chÁp m¿ch giÿa các đưßng dây và an toàn đián cho ngưßi sử dăng

Tùy theo môi trưßng nơi d¿n đián, đi dây ngoài trßi, đi dây á trong nhà

VÁt liáu cách đián cho các dây d¿n sử dăng trong nhà là cao su chÃt dẻo PVC mà hián nay đưāc dùng phå biÁn Dây d¿n đưāc sÁn xuÃt nhiều lo¿i, tùy theo nhà sÁn xuÃt mà mỗi lo¿i dây đưāc ký hiáu tên riêng như dây đián sÁn xuÃt

á Liên Xô, á các nước tư bÁn… có ý nghĩa chã: nhà sÁn xuÃt, tiêu chuẩn, đián

thÁ cách đián, các vÁt liáu cách đián, công dăng, nhiát độ chåu đưāc tái đa… có các d¿ng thông thưßng như sau:

Trang 9

* Dây đơn

cao su lưu hóa, có lo¿i bçc thêm lớp vÁi tẩm nhāa đưßng

* Dây đơn mềm

Là lo¿i dây d¿n có bçc cách đián bằng nhāa PVC hoÁc cao su lưu hóa, có

ruột bằng đãng, gãm nhiều sāi nhß có đưßng kính 0.2mm xoÃn l¿i nên rÃt mềm

dẻo Dây đơn mềm đưāc sử dăng đi dây trong báng phân phái đián, các đÅu dây ra ngoài các mÁy đián, dây dÃn đián trên ô tô…

* Dây đôi

Gãm 2 dây d¿n ruột đãng, mềm, đưāc bçc cách đián song song với nhau,

chÃt cách đián là nhāa PVC hoÁc cao su lưu hóa Nhß dây d¿n đưāc cÃu t¿o

bái nhiều sāi có đưßng kính nhß 0,2mm nên mềm dẻo dß di động

Công d ăng : dùng d¿n đián cho các thiÁt bå đián cÅn di động, không cá đånh, đã dùng đián trong sinh ho¿t như qu¿t để bàn, tą l¿nh, máy thu thanh, thu hình…

Trang 10

Các thông sá cąa dây đôi mềm

Lo¿i dây d¿n mềm có 2 hoÁc nhiều dây d¿n đưāc cách đián với nhau Mỗi

ruột dây d¿n đưāc cÃu t¿o bái nhiều sāi dây có tiÁt dián nhß đưāc xoÃn l¿i với nhau, do đó dây d¿n có tính mềm dẻo và vÿng chÃc Lo¿i dây này mềm dẻo hơn

lo¿i dây đôi, với chÃt cách đián cao su chåu nhiát và đưāc bçc thêm vÁi coton á ngoài tăng cưßng sā vÿng chÃc về cơ, chåu sā tiÁp xúc nhiát nên dùng làm dây

d¿n cho bàn ąi đián, bÁp đián

nên an toàn đián cho ngưßi sử dăng Như máy khoan đián cÅm tay, máy

Trang 11

CÃu t¿o cąa dây xoÃn mềm

* Dây cáp

Là lo ¿i dây d¿n tÁi dòng đián lớn, có bçc cách đián cao su lưu hóa hoÁc chÃt

nh āa PVC Ruột bằng đång, đưāc cÃu t¿o bái nhiều dây đơn nên có thể mềm hơn,

để lÃp đÁt đưßng dây Thưßng dùng làm đưßng dây tÁi chính, trong khu nhà tÁp

th ể, xí nghiáp có thể đÁt trèn buli hoÁc đi trong óng

(Theo tiêu chuẩn TCVN 2103-77 và tiêu chuẩn cơ sá Bộ CKLK sáTC9-79) Ghi chú: Dòng đián tÁi s¿ tính giÁm đi khi dây d¿n lo¿i này đưāc đÁt trong áng

Dây cáp

Trang 12

* Dây cáp bçc giáp

máy cưa bÁo, máy tián… Khi lÃp đăt không cÅn đi trong áng, vì lớp vò bçc

Trong trưßng hāp tång quát, nên chçn mÁt độ dòng cho phép trong dây d¿n để dây không b å nóng lên và săt áp nhiều trên đưßng dây theo bÁng sau:

Khi truy ền tÁi dòng đián 3 pha trong thành phá, á nhiều trưßng hāp cÅn phÁi đÁt

ng Åm Do điều kián đi ngÅm đưßng dây, nơi thưßng xuyên ẩm thÃp, dß bå thÃm nước làm ch Áp m¿ch đưßng dây, nên phÁi đưāc cách đián nhiều lớp giÿa các dây d¿n với nhau và các dây v ới bên ngoài đề tránh sā Ãm ướt, tăng cưßng sćc chåu về cơ tác dăng lên đưßng dây Khi lÃp đÁt lo¿i dây cáp này phÁi xây dāng đưßng hÅm bêtông chća đưßng dây tÁi đián và có hÅm nái cáp

Trang 13

CÃu t¿o dây cáp ngÅm 3 pha

1 Ru ột cáp đãng; 2 GiÃy tẩm dÅu, nhāa hÃc ín; 3 Sāi dây đai; 4 GiÃy tẩm nhāa hÃc ín

5 àng chì; 6 Ru ban gi Ãy tẩm nhāa hÃc ín; 7 Lớp bÁo vá cháng tác dăng cąa chÃt hóa hçc

8 Lớp bçc giáp 2 lớp ru ban thép để chåu về cơ

Trang 14

Bài 2 Hướng d¿n sử dăng các dăng că, đã nghề thā đián

Là d ăng că đưāc làm bằng thép cćng, có từ tính á đÅu vÁn vít, phÅn tay cÅm đưāc cách đián bằng nhāa hoÁc cao su Thưßng dùng để má ra hoÁc xiÁt vào các

lo ¿i vít Chúng có nhiều hình d¿ng và kích thước khác nhau

Hình 7.1: Tuác nơ vít 2 c¿nh

dÃu dương (dÃu cộng +) Vít bake dùng để má các l¿i vít có + ngay đÅu,

Hình 7.2: Tuác nơ vít 4 c¿nh

- Tuác nơ vít đÅu lăc giác: dùng để má các ác - vít có sáu c¿nh trong

Hình 7.3: Tuác nơ vít đÅu lăc giác

Trang 15

Hình 7.4: Tuác nơ vít đÅu sao

- ĐÁt đÅu tuác nơ vít vào đÅu vít sao cho các c¿nh khít chÁt nhau, đÅu tuác nơ vít ng Áp sâu trong khe há đÅu vít Nhưng nÁu không đÁm bÁo đưāc thao tác này thì

ph Ái sử dăng lo¿i tuác nơ vít khác với kích thước phù hāp;

- Trong quá trình xoay dăng că, dùng tay thuÁn để cÅm tuác nơ vít, tay còn

l¿i giÿ và đè chÁt đÅu dăng că để tránh bå trưāt và làm hư đÅu vít

- Trưßng hāp bề mÁt vÁn vít quá cćng như gỗ, tưßng thì nên t¿o một lỗ đånh

v å bằng dăng că khoan, dăng că bÃn vít, để vít đi đúng vå trí mong muán, không bå bẻ cong và không ph Ái tán nhiều sćc khi dùng tuác nơ vít để vÁn

2 Búa:

Thưßng đưāc sử dăng nhiều nhÃt để đóng đinh, rèn và đÁp gãy vÁt dăng, Cán búa b ằng gỗ hay thép có bçc cách đián bằng nhāa hay cao su, thưßng cÅm vừa khít với tay, đÅu búa là phÅn nÁng nhÃt làm bằng cao su hoÁc sÃt

Trang 16

- Giÿ búa đúng cách: giÿ búa á gÅn cuái tay cÅm cąa búa Giÿ búa với

thương, nÁu giÿ quá lßng thì có thể vuột tay lúc đóng xuáng

3 Kìm:

Thưßng đưāc sử dăng trong ngành đián, xây dāng, cơ khí, Có rÃt

- Kìm mß bằng (kìm bằng): Đây cũng là lo¿i kìm đưāc sử dăng phå biÁn, thưßng đưāc dùng để cÃt nhÿng sāi dây đián lớn hay sāi dây thép Tay cÅm

cąa kìm có mÃu hãm cháng tuột tay về đÅu kìm ĐÅu kìm gãm 3 khe, 1 khe để

cÃt và 2 khe để tuát Thưßng đưāc dùng để cÃt, bÃm, kéo, vÁn, xiÁt, kẹp, giÿ,

tuát dây thép, dây đián, đinh… Kìm mß bằng có nhiều lo¿i khác nhau và phân ra làm 2 d¿ng là kìm cách đián hay không cách đián Không cách đián dùng cho

thā cơ khí, kìm cách đián dùng cho thā đián, kìm cách đián có thể là cách đián 450V hay cách đián 1000V

Hình 7.7: Kìm bằng, kìm nhçn, kìm cÃt

Trang 17

- Kìm nhçn hay kìm mß nhçn dùng để kẹp, giÿ hay quÃn các vÁt dăng nhß trong không gian hẹp mà nhÿng dăng că cÅm tay khác không làm đưāc Kìm mß

nhçn rÃt tián lāi trong viác quÃn nhÿng sāi dây đián, dây thép, dây đãng,… đưāc dăng trong ngành đián, cơ khí và xây dāng

- Kìm c Ãt hay còn gçi là kìm cÃt chéo dùng để cÃt, tuát dây đián hay cÃt

kim lo¿i như đinh, nhÿng vÁt thể cćng, và có thể kẹp hay uán nhÿng vÁt nhß, Kìm cÃt đưāc sử dăng trong ngành đián, cơ khí, vißn thông,…

Hình 7.8: Kìm tuát, cÃt dây

+ Bước 1: ĐÁt sāi dây muán tuát vß vào kìm

+ Bước 2: Bóp m¿nh kìm, lưÿi cÃt s¿ tā động tách vß dây đián ra

Trang 18

Với nhÿng dây đián bé hơn (ruột cąa đo¿n dây điên bên trên chẳng h¿n) làm tương tā như vÁy

Hình 7.9.1…7.9.7: Sử dùng kìm tuát, cÃt dây

4 Bút thử đián

Hình 7.11: Bút thử đián

Hình 7.12: CÃu t¿o bút thử đián

ngưßi để có thể ho¿t động đưāc

Trang 19

Khi đÅu bút đưāc đÁt lên vÁt mang đián, dòng đián s¿ đi qua đián trá, qua bóng đèn và qua dung kháng cąa cơ thể ngưßi để hình thành m¿ch kín, làm cho bóng đèn sáng lên Thông thưßng, dòng đián này rÃt nhß nên không

đą để gây giÁt chÁt ngưßi

đÁt tiÁp xúc với phÅn đãnh kim lo¿i phía trên đÅu bút NÁu m¿ch có đián, bộ

Hình 7.13: Sử dăng bút thử đián kiểm tra nguãn

- Lưu ý khi dùng:

Bút s¿ không thể sử dăng để kiểm tra đián áp một chiều (DC) Do bút thử đián sử

d ăng đián dung ký sinh trên cơ thể ngưßi để làm vÁt d¿n đián nên bút s¿ gây giÁt nÁu bóng đèn bên trong hoÁc đián trá bå ch¿m (do nước lçt vào bên trong bút)

4 Khoan đián:

Dùng để khoan lỗ các vÁt liáu: sÃt, gỗ, nhāa, g¿ch, bê tông, và vÁn vít

Bước 1: S¿c pin đÅy và lÃp pin vào máy khoan

Bước 2: NhÃn công tÃc để kiểm tra thử vÁn hành cąa máy

Bước 3: Chçn chÁ độ khoan

Bước 4: Điều chãnh lāc siÁt nÁu sử dăng máy á chÁ độ khoan bÃt vít

Bước 5: Chçn tác độ hộp sá

Bước 6: Chçn chiều mũi khoan trên nút đÁo chiều

Bước 7: TiÁn thao lÃp mũi khoan phù hāp

Bước 8: NhÃn công tÃc để vÁn hành máy, khi vÁn hành điều chãnh tác độ

bằng cách thay đåi lāc tác dăng cąa ngón tay vào công tÃc cąa máy

Trang 20

Hình 7.14: Máy khoan pin

Bước 1: Kiểm tra các chi tiÁt cąa máy xem đã chÃc chÃn chưa, lÃp tay

Bước 2: LÃp mũi khoan Bước 3: Chçn chÁ độ khoan Bước 4: Chçn chiều khoan chuẩn xác Bước 5: KÁt nái với nguãn đián

Bước 6: NhÃn công tÃc và bÃt đÅu vÁn hành máy

Hình 7.15: Máy khoan cÅm tay dùng đián Bosch

- BÁt/tÃt máy

+ Để khái động máy: nhÃn và giÿ xuáng công tÃc bÁt/má để khái động máy

Trang 21

- Điều chãnh tác độ đián tử:

Nút điều chãnh tác độ hay còn gçi là công tÃc điều chãnh tác độ đián tử khoan chính là công t Ãc tÃt/má Lāc ngón tay áp nhẹ máy ho¿t động với công suÃt nhẹ, trung bình L āc áp m¿nh làm máy tăng tác và tăng tác độ xoay

Hình 7.16: Công tÃc điều chãnh tác độ đián tử trên máy khoan

Nút đÁo chiều có nhiám vă chính là đÁo chiều mũi khoan theo chiều kim đãng hã hoÁc ngưāc chiều kim đãng hã Thao tác bằng cách nhÃn để g¿t chiều khoan theo ý Trên nút đã có ký hiáu mũi tên thể hián chiều quay

V ới máy khoan pin, khi đưa nút đÁo chiều về giÿa đãng nghĩa với viác khóa công tÃc tÃt má khoan (giÿ chÁ độ máy đang ho¿t động), an toàn hơn khi sử dăng

Hình 7.17: Các thiÁt kÁ nút đÁo chiều á máy khoan hián nay

à máy khoan pin: là một vòng chãnh chÁ độ khoan, đưāc đÁt c¿nh với vå

Trang 22

Thông thưßng trên máy khoan s¿ có 2 chćc năng hoÁc 3 chćc năng s¿ đưāc đánh sá hoÁc chèn biểu tưāng rÃt rõ ràng Ví dă như chÁ độ khoan thưßng, bÃt vít hoÁc chÁ độ khoan búa

Hình 7.18: Các chÁ độ khoan, bÃt vít trên máy khoan

à máy khoan động lāc: hai chÁ độ khoan búa và khoan xoay (khoan thưßng), nút g¿t chçn chÁ độ đưāc đÁt trên thân máy, có ký hiáu đi kèm

Hình 7.19: Nút chçn chÁ độ khoan á máy khoan động lāc

à máy khoan bê tông: là núm vÁn với khoan bê tông 2 chÁ độ hoÁc

Hình 7.20: Nút chçn chÁ độ á máy khoan bê tông

Tháo l Ãp mũi khoan đÅu khoan có khóa: dùng dăng că vÁn má, để má đÅu kẹp

có kích thước tương ćng với đưßng kính mũi khoan, đÁt mũi khoan và dùng dăng

c ă vÁn má siÁt chÁt l¿i Để má ra thì tiÁn hành ngưāc l¿i

Trang 23

Hình 7.21: Tháo l Ãp mũi khoan đÅu khoan có khóa và mũi khoan đÅu khoan Autolock Tháo l Ãp mũi khoan đÅu khoan Autolock: chçn chiều quay cąa máy theo chiều ngưāc kim đãng hã, một tay cÅm công tÃc máy, một tay giÿ phÅn đÅu kẹp Điều

ch ãnh tác độ quay từ từ để má đÅu kẹp, đÁt mũi khoan lên sau đó chçn chiều mũi khoan theo chi ều kim đãng hã để vÁn chÃc mũi khoan

Tháo lÃp mũi khoan đÅu kẹp: kéo vòng tròn to trên đÅu mũi khoan vào bên trong, đưa mũi khoan vào và thÁ tay ra Khi tháo mũi khoan ra thāc hián ngưāc l¿i

mũi khoan và vÁn theo chiều kim đãng hã để siÁt chÁt l¿i

Hình 7.22: Tháo lÃp mũi khoan đÅu kẹp và đÅu khoan chuôi kẹp

rãnh tưßng, máy cÃt rãnh) là thiÁt bå quan trçng trong xây dāng

Hình 7.23: Máy cÃt rãnh tưßng

Trang 24

Cách sử dăng máy cÃt rãnh tưßng:

+ Dây cáp đián bå tróc vß, đćt, dÁp vß nghiêm

+ Thân máy và các chi ti Át giá đÿ, vß che chÃn bå biÁn d¿ng nghiêm trçng

nhà sÁn xuÃt

- Tháo lưÿi dao

+ Dùng ngón tay Ãn vào nút kim lo¿i màu trÃng (lock button) trên đÅu máy

đưāc nÿa thì giÿ nguyên nút Ãn

cá đånh lưÿi dao

- LÃp lưÿi dao

+ Dùng tay quay lưÿi dao theo chiều quay cąa máy đăc rãnh tưßng

đưāc nÿa thì giÿ nguyên nút Ãn

+ Dùng cß lê khóa theo chiều chiều kim đãng hã để cá đånh lưÿi dao

Trang 25

- Lưu ý: Các vòng đám có thể đưāc thay đåi vå trí để thiÁt lÁp vå trí lưÿi

không đưāc bß bÃt cć vòng đám nào Vòng đám trong cùng có thiÁt kÁ gß

đưāc lÃp á vå trí ngoài cùng, gÅn ác khóa lưÿi dao

5.3 Quy trình vÁn hành:

lo¿i để cá đånh độ sâu cÃt

lưÿi dao vào tưßng khi bÃt đÅu đưßng cÃt

Hình 7.24: Thao tác sử dăng máy cÃt tưßng

- ĐÁt con lăn trên đÅu nÃp che lưÿi dao áp vào tưßng Đây là vå trí đånh vå

vào trong tưßng

- Khi d ừng máy ThÁ công tÃc ra và từ từ rút máy ra như lúc áp máy vào

- Chß lưÿi dao dừng quay hoàn toàn mới đưāc phép đÁt máy xuáng

Trang 26

Từ trên xuáng

Từ trái sang phÁi

xuyên để máy hút băi có thể hút băi hiáu quÁ nhÃt, không bå băi bám quá

Hình 7.25: Sử dăng máy cÃt kÁt hāp với máy hút băi

- B Ãt cć hián tưāng bÃt thưßng nào xÁy ra cũng phÁi đưāc xem xét, kiểm tra trước khi tiÁp tăc công viác Các trưßng hāp sau đây phÁi dừng máy ngay lÁp tćc:

lên + Các lưÿi dao bå mòn quá mćc

+ Lưÿi dao bå nćt, vÿ, mẻ khi vÁn hành + Máy đột ngột dừng ho¿t dộng

+ Có ti Áng động bÃt thưßng từ động cơ máy + Động cơ có mùi khét bÃt thưßng

an toàn trước khi vÁn hành l¿i

chăp tai (nÁu cÅn)

- Sử dăng máy đúng với công năng và công suÃt, thông sá kỹ thuÁt

- Tư thÁ thāc hián cÃt: đćng á tư thÁ 1 chân trước 1 chân sau, đÅu gái hơi khăy

xu áng, dùng chân trước để tră vÿng, chân sau á tư thÁ hỗ trā lāc đẩy tới, ngưßi hơi

so với tưßng

Đãng hã v¿n năng (VOM) là thiÁt bå có 4 chćc năng chính là đo đián trá,

đo đián áp 1 chiều DC, đo đián áp xoay chiều AC, đo dòng đián 1 chiều DC

và đo đián trá

Trang 27

6.1 Đãng hã v¿n năng hiển thå kim:

Hình 7.27: Sử dăng đãng hã v¿n năng đo đián áp xoay chiều

- Các bước thāc hián:

+ Khi đo đián áp xoay chiều ta chuyển công tÃc về thang đo ACV

+ CÃm que đo màu đen vào cång chung COM, que đo màu đß vào cång V/Ω(+)

Trang 28

+ Để thang đo cao hơn đián áp cÅn đo một nÃc, ví dă nÁu đo đián áp AC 220V ta để thang AC 250V Trưßng hāp chưa biÁt khoÁng đián áp cÅn đo thì

để đãng hã á thang đo có giá trå lớn nhÃt

+ ĐÁt 2 que đo vào 2 điểm cÅn đo (mÃc đãng hã song song với nguãn

+ Đçc kÁt quÁ đo

+ Khi đo đián áp AC thì ta đçc giá trå trên v¿ch chã sá ACV + NÁu để thang đo 250V thì ta đçc trên v¿ch có giá trå cao nhÃt là 250 (mỗiv¿ch chia là 5 đơn vå )

+ NÁu để thang đo 50V thì đçc trên v¿ch có giá trå cao nhÃt là 50 (mỗi

v¿ch chia là 1 đơn vå )

+ NÁu để thang đo 10V thì đçc trên v¿ch có giá trå cao nhÃt là 10 (mỗi

v¿ch chia là 0,2 đơn vå )

+ Trưßng hāp để thang 1000V nhưng không có v¿ch nào ghi cho giá trå

1000 thì đçc trên v¿ch giá trå Max = 10, giá trå đo đưāc nhân với 100 lÅn

+ Đçc trå sá :

Sà ĐO = CHâ Sà ĐæC X (THANG ĐO / V¾CH ĐæC)

Ví dă: nÁu để thang 250V, đçc trên v¿ch chia 250 thÃy kim chã giá trå 220 thì giá trå đián áp cÅn đo là:

U 220. 250

250220 V

Hình 7.28: Sử dăng đãng hã v¿n năng đo đián áp một chiều

- Các bước thāc hián:

+ Khi đo đián áp xoay chiều ta chuyển thang đo về các thang DCV.A

+ C Ãm que đo màu đen vào cång COM, que đo màu đß vào cång V/Ω (+)

Trang 29

+ Để thang DC cao hơn đián áp cÅn đo một nÃc, ví dă nÁu đo đián áp

DC 220V ta để thang DC 250V Trưßng hāp chưa biÁt khoÁng đián áp cÅn

đo thì để đãng hã á thang đo có giá trå lớn nhÃt

+ ĐÁt 2 que đo vào 2 điểm cÅn đo Ta đÁt que đß vào cāc dương (+) nguãn, que đen vào cāc âm (-) nguãn

+ Đçc kÁt quÁ đo

+ Khi đo đián áp DC thì ta đçc giá trå trên v¿ch chã sá DCV

+ Cách đçc giáng như với đo đián áp xoay chiều

* Lưu ý: khi đo đián áp xoay chiều không đưāc để đãng hã á thang đo đián trá hay dòng đián, nÁu không đãng hã s¿ bå hßng ngay

6.1.3 Sử dăng đãng hã v¿n năng đo dòng đián một chiều

- Lưu ý:

+ Không để thang đo đián áp để đo dòng đián có thể gây hßng đãng hã

- Các bước thāc hián:

+ C Ãm que đo màu đen vào cång COM, que đo màu đß vào cång V/Ω (+)

que đo l¿i với nhau và chãnh chiÁt áp để kim đãng hã trá về vå trí 0 Ω

+ ĐÁt 2 que đo vào 2 đÅu đián trá (Đo song song) Chçn thang đo sao cho khi đo đián trá cÅn xác đånh, độ lách cąa kim á khoÁng ½ thang đo

+ Đo đián trá l¿i một lÅn nÿa, kÁt quÁ lÅn này là chính xác

+ Đçc kÁt quÁ trên màn hiển thå

Trang 30

- Cách đçc:

Đçc trå sá : Sà ĐO = Sà ĐæC X THANG ĐO

+ NÁu để thang đo quá cao thì lúc này kim chã nhÁy lên một chút hoÁc

nÁu để thang đo quá thÃp thì kim nhÁy lên quá nhiều, như vÁy s¿ là cho trå sá đçc đưāc không chính xác

+ Không để đãng hã á thang đo đián trá mà đo đián áp và dòng đián – đãng hã s¿ hßng ngay lÁp tćc

- Cách sử dăng đãng hã v¿n năng đo thông m¿ch :

Hình 7.29: Sử dăng đãng hã v¿n năng đo thông m¿ch

+ Chuyển đãng hã đo sang thang đo x1 trên khu vāc đo đián trá (Ω) hay

vå trí như trên hình

+ C Ãm que đo màu đen vào cång COM, que đo màu đß vào cång V/Ω (+)

+ Kiểm tra thông m¿ch bằng cách ch¿m hai đÅu que đo vào đo¿n m¿ch

cÅn kiểm tra, nÁu đãng hã có tiÁng kêu <bip= tćc đo¿n m¿ch đó thông và ngưāc l¿i HoÁc kim đãng hã ch¿y về (0) là thông m¿ch, kim đãng hã không

ch¿y (á vå trí ) là không thông m¿ch

6.1.5 Sử dăng đãng hã v¿n năng đo tă đián

Trang 31

Hình 7.30: Sử dăng đãng hã v¿n năng kiểm tra tă đián

- Sử dăng thang đián trá cąa đãng hã v¿n năng để kiểm tra độ phóng

n¿p và hư hßng cąa tă đián

+ Khi đo tă đián, nÁu là tă hóa thì dùng thang x1 Ω hoÁc thang x10 Ω còn nÁu là tă gám thì dùng thang đo x1 KΩ hoÁc 10 KΩ

đÅu dây tă và quan sát mÁt đãng hã)

l¿i vå trí ban đÅu

trá về vå trí cũ

– Lưu ý khi đo:

+ Các phép đo kiểm tra tă hoá rÃt ít khi bå dò hoÁc chÁp mà chą yÁu là bå khô Chính vì thÁ khi đo tă hoá để biÁt chính xác mćc độ hßng cąa tă ta cÅn

đo so sánh với một tă mới có cùng đián dung

Trang 32

Hình 7.31: Đãng hã v¿n năng chã thå sá

+ BÁt đãng hã v¿n năng và đÁt chÁ độ quay sá sang chÁ độ đián áp DCV (hoÁc ký hiáu ) để đo đián áp 1 chiều, sang ACV (hoÁc ký hiáu ) để đo đián áp xoay chiều

+ Để thang đo cao hơn đián áp cÅn đo một nÃc, Ví dă nÁu đo đián áp AC220V ta để thang AC 250V Trưßng hāp chưa biÁt khoÁng đián áp cÅn đo thì để đãng hã á thang đo có giá trå lớn nhÃt

+ Đçc kÁt quÁ đo trên mÁt đãng hã

Hình 7.32: Sử dăng đãng hã v¿n năng đo đián áp trên pin

- Lưu ý:

đÁt quá thÃp, đãng hã v¿n năng chã cÅn đçc 1 hoÁc OL, cho biÁt rằng nó quá tÁi hoÁc

+ Khi đo đián áp 1 chiều nÁu đÁo ngưāc 2 đÅu que đo s¿ không gây h¿i gì; nó chã cho kÁt quÁ không đúng

6.2.2 Dùng đãng hã v¿n năng đo đián

trá: - Các bước thāc hián:

+ CÃt nguãn đián ra khßi m¿ch cÅn đo

Trang 33

+ Que đen cÃm cång chung COM, que đß cÃm vào cång V/Ω

+ CÃm que đo màu đen vào đÅu COM, que đo màu đß vào đÅu (+)

+ Để á thang đãng hã về các thang đo trá, nÁu như đián trá nhß thì để thang x1Ω hoÁc x10Ω NÁu đián trá lớn thì các b¿n để thang x lKΩ hoÁc 10KΩ

+ ĐÁt 2 que đo vào 2 đÅu đián trá (Đo song song)

+ Đo đián trá l¿i một lÅn nÿa, kÁt quÁ lÅn này là chính xác

Hình 7.33: Sử dăng đãng hã v¿n năng đo đián trá

- Lưu ý:

hướng

+ NÁu đãng hã v¿n năng hiển thå gÅn bằng không, do đÁt thang đo quá cao

Để kÁt quÁ chính xác ta xoay nút quay sang thang đo thÃp hơn

+ NÁu đÁt ph¿m vi quá thÃp, đãng hã v¿n năng hiển thå giá trå 1 hoÁc

OL Chćng tß nó đang quá tÁi hoÁc nằm ngoài ph¿m vi Khi đó ta xoay nút quay sang thang đo cao hơn

+ Khi dùng đãng hã v¿n năng để đo thông m¿ch, nÁu m¿ch không thông (không liên tăc) đãng hã s¿ hiển thå giá trå 1 hoÁc OL Còn khi thông m¿ch đãng

hã s¿ hiển thå giá trå bằng 0 hay phát ra tiÁng kêu <bíp=

trong đo¿n m¿ch Một sá lo¿i Ampe kìm hián đ¿i thưßng tích hāp thêm nhiều tính năng như đo đián trá, đián áp xoay chiều, tÅn sá

Trang 34

- C Ãu t¿o cąa Ampe kìm: thông thưßng, một Ampe kìm s¿ có cÃu t¿o như sau:

Hình 7.34: CÃu t¿o ampe kìm

1 C Ám biÁn kẹp để đo dòng đián

2 Mi Áng chÃn tay (ngăn cơ thể con ngưßi tiÁp xúc với cÁm biÁn)

3 Nút HOLD: Giúp gi ÿ kÁt quÁ đo đưāc chính xác 4 Công tÃc xoay

5 Màn hình 6 Nút đèn nền 7 Nút Min – Max 8 Nút khái động

9 Nút Zero: Lo ¿i bß bù trừ trong phép đo dòng đián 1 chiều 10 CÅn nhÁ hàm

11 D Ãu căn chãnh hàm kẹp 12 GiÃc cÃm đÅu vào

13 Gi Ãc cÃm OHM 14 GiÃc cÃm đÅu vào cąa đÅu dò linh ho¿t

+ Điều chãnh công tÃc xoay thang đo AC (dòng đián xoay chiều) hoÁc DC (dòng đián 1 chiều) trên Ampe kìm NÁu đo dòng đián DC, cÅn đāi màn hình ån đånh, nhÃn nút Zero để lo¿i bß bù trừ dòng đián giúp cho ra kÁt quÁ chính xác

sau đó thÁ cÅn (lưu ý dây d¿n cÅn đÁm bÁo thẳng)

- Lưu ý:

+ Chã đưāc kẹp 1 dây nguãn duy nhÃt vào bên trong cÁm biÁn kẹp

Hình 7.35: Thao tác đúng và sai khi đo dòng đián bằng ampe kìm

quÁ chính xác

Trang 35

+ NÁu dây nguãn đưāc đúc kín thì phÁi tách ra và kẹp 1 sāi vào bên trong cÁm

biÁn

+ Tháo 2 que đo ra khßi đãng hã kẹp dòng khi sử dăng để đo dòng đián bằng

hàm

Hình 7.36: Đo dòng đián bằng ampe kìm Ngoài viác dùng Ampe kìm để đo dòng đián xoay chiều thông thưßng, chúng ta còn có thể sử dăng đo đián áp 1 chiều, xoay chiều, đián trá đo thông

m¿ch (sử dăng tương tā như đái với đãng hã v¿n năng)

Trang 36

Bài 3 Nái dây, làm khoen và bÃm đÅu cát

I Kỹ thuÁt nái dây cáp đián

1 Yêu cÅu mái nái:

2 Kỹ thuÁt nái dây đơn:

2.1 Nái thẳng (nái giao đÅu):

- Dùng dao hoÁc kìm cÃt bóc vß cách đián cąa dây d¿n với chiều dài như hình

7.38

Hình 7.37: Chiều dài lõi đãng khi cÃt lớp cách đián

- B Ãt chéo hai đÅu dây A và B (đã chuát vß và làm s¿ch) cÅn nái l¿i với nhau

dây này vào thân dây kia cho đÁn hÁt, đÁo đÅu và làm tương tā (chú ý: mái

- Kiểm tra l¿i mái nái

Hình 7.38: Phương pháp nái dây thẳng

Trang 37

- Làm vá sinh phÅn lõi đãng: dùng dao, kìm, giÃy ráp (giÃy nhám) c¿o

giao nhau (hình 7.40a)

Hình 7.39: Phương pháp nái dây thẳng

- Kiểm tra l¿i mái nái

3 Nái dây lõi có nhiều sāi:

3.1 Nái thẳng (nái giao đÅu):

Hình 7.40: Phương pháp nái dây thẳng với lõi dây nhiều sāi

- Dùng kìm qu Ãn lÅn lưāt từng sāi A lên B và quÃn lÅn lưāt từng sāi B lên A

- Kiểm tra l¿i mái nái

3.2 Nái r¿ nhánh:

Trang 38

- ĐÁt thân dây chính vào giÿa đÅu nhánh (đã tách đôi)

- Dùng kìm quÃn lÅn lưāt từng phÅn đÅu nhánh lên thân chính ra 2 phía 2 bên

- Kiểm tra l¿i mái nái

Hình 7.41: Phương pháp nái dây r¿ nhánh với lõi dây nhiều sāi

Làm khuyên h á: đưßng kính vòng khuyên phÁi lớn hơn đưßng kính vít

tua vít vÁn chÁt

- Kiểm tra mái nái

Hình 7.42: Phương pháp nái dây bằng vít

lõi

- BÃm cos đÅu dây

Trang 39

- Nái dây: nới vít cÅu nái dây, đưa dây đián vào cÅu nái và dùng tuác nơ vít siÁt chÁt vít l¿i

- ĐÁy nÃp che cÅu nái

Hình 7.43: Phương pháp nái dây bằng cÅu nái

- Bóc v ß cách đián khoÁng 2/3 chiều dài cos xoÃn nái dây và làm s¿ch lõi

- Giÿ các đÅu dây cho bằng nhau, dùng kìm xoÃn lõi dây l¿i với nhau theo chiều kim đãng hã

- VÁn cos xoÃn nái dây vào đÅu lõi dây d¿n

- Kiểm tra mái nái bằng cách kéo m¿nh từng dây để kiểm tra độ chÃc

chÃn về kÁt nái

Hình 7.44: Phương pháp nái dây dùng cos xoÃn nái dây

- Sau khi đÃu nái ta thāc hián các

bước: + Kiểm tra mái nái

+ Hàn mái nái: dùng máy hàn thiÁc để hàn mái nái nhằm tăng sćc bền

cơ hçc, đÁm bÁo duy trì khÁ năng d¿n đián tát, tránh gã cho mái nái

Trang 40

Hình 7.45: Hàn bÁo vá mái nái

+ Cách đián mái nái: sử dăng băng keo cách đián để quÃn quanh mái

nái hoÁc dùng áng ghen co nhiát bÁo vá mái nái

- Cách đián mái nái thẳng

Hình 7.46: Bçc cách đián mái nái thẳng

- Cách đián mái nái r¿ nhánh

Hình 7.47: Bçc cách đián mái nái r¿ nhánh

- Cách đián mái nái bằng áng ghen co nhiát

Hình 7.48: Cách đián mái nái bằng áng ghen co nhiát

Ngày đăng: 09/12/2024, 19:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 7.13: S ử  d ă ng bút th ử điá n ki ể m tra ngu ã n - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 7.13 S ử d ă ng bút th ử điá n ki ể m tra ngu ã n (Trang 19)
Hỡnh 7.26: Đó ng h ó  v ¿n năng chó  th ồ  kim  6.1.1. S ử  d ăng đã ng h ã  v ¿n năng đo điá n áp xoay chi ề u (ACV) - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
nh 7.26: Đó ng h ó v ¿n năng chó th ồ kim 6.1.1. S ử d ăng đã ng h ã v ¿n năng đo điá n áp xoay chi ề u (ACV) (Trang 27)
Hình 1.23: Sơ đã  l Ãp đÁ t  áng ghen và đÁ  âm - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 1.23 Sơ đã l Ãp đÁ t áng ghen và đÁ âm (Trang 61)
Hình 5.1: Đèn sāi đát, đèn compact, đèn led và đui đèn - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 5.1 Đèn sāi đát, đèn compact, đèn led và đui đèn (Trang 65)
Hình 5.7: M ¿ch điề u khi ển đèn đơn giÁ n, m ¿ch điề u khi ển đèn mà c n á i ti Á p và - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 5.7 M ¿ch điề u khi ển đèn đơn giÁ n, m ¿ch điề u khi ển đèn mà c n á i ti Á p và (Trang 67)
Hỡnh 5.8: M¿ch điều khiển đốn ỏ 2 vồ trớ (m¿ch đốn cÅu thang) cỏch 1 và cỏch 2 - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
nh 5.8: M¿ch điều khiển đốn ỏ 2 vồ trớ (m¿ch đốn cÅu thang) cỏch 1 và cỏch 2 (Trang 68)
Hình 5.15: N á i ngu ã n vào driver và l Ãp đèn downlight trên trÅ n gi Á - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 5.15 N á i ngu ã n vào driver và l Ãp đèn downlight trên trÅ n gi Á (Trang 71)
Hỡnh 4.1: M ò  l Át, đÅ u tuýp v Á n vớt, dao r ỗ c gi à y - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
nh 4.1: M ò l Át, đÅ u tuýp v Á n vớt, dao r ỗ c gi à y (Trang 81)
Hình 4.14: Công tác đà u dây vào c Åu đà u và h ộ p s á  qu ¿ t tr Å n - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 4.14 Công tác đà u dây vào c Åu đà u và h ộ p s á qu ¿ t tr Å n (Trang 86)
Hình 2.1: T ą điá n modul - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 2.1 T ą điá n modul (Trang 95)
Hỡnh 2.6: Dõy đơn, dõy tiÁp đồ a - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
nh 2.6: Dõy đơn, dõy tiÁp đồ a (Trang 96)
Hình 2.14: Sơ đã  nguyên lý m ¿ch điá n - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 2.14 Sơ đã nguyên lý m ¿ch điá n (Trang 102)
Hỡnh 2.15: Sơ đó  l Ãp đÁ t thi Á t b ồ - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
nh 2.15: Sơ đó l Ãp đÁ t thi Á t b ồ (Trang 103)
Hình 6.3: Sơ đã nguyên lý điề u khi ể n chi Á u sáng - Giáo trình thực tập lắp Đặt thiết bị Điện 1 (ngành Điện dân dụng   trung cấp)
Hình 6.3 Sơ đã nguyên lý điề u khi ể n chi Á u sáng (Trang 115)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm