Danh mục nhóm đối tượng: Văn phòng - Tài vụ, Bộ phận sản xuất, Phòng bán hàng ➢ Trong giao diện Danh mục, trong nhóm Chi nhánh, phòng ban, chọn Cơ cấu tổ chức ➢ Trong giao diện Cơ cấu t
Trang 1NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
TIỂU LUẬN Môn học: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
ĐỀ TÀI: THỰC HÀNH MISA Đinh Tiến Đức
Đàm Ngọc Trang
Đào Thị Diễm Hương
Đinh Ngọc Bảo Trân 050611231332
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ:
Họ và Tên MSSV Nhiệm vụ Mức độ hoàn
Trang 3I THÔNG TIN DOANH NGHIỆP (tự giả định - đơn vị có thật) (0.5 điểm)
Tên tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN LONG
Tên tiếng Anh: THIEN LONG GROUP CORPORATION
Tên viết tắt: TLG
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 10, Sofic Tower, Số 10 Đường Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Giám đốc: Trần Phương Nga
Kế toán trưởng: Nguyễn Ngọc Nhơn
Cơ quan thuế quản lý: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Bắt đầu sử dụng phần mềm kế toán Misa với các thông tin cơ bản như sau:
Chế độ kế toán: Thông tư 200/BTC/2014
Phương pháp tính giá tồn kho: Kê khai thường xuyên
Phương pháp khấu hao TSCĐ: Đường thẳng
Trang 4II KHAI BÁO DANH MỤC, CẬP NHẬT SỐ DƯ, TỒN KHO ĐẦU KỲ
1 Khai báo danh mục (tự giả định - các nhóm xây dựng
và khai báo toàn bộ danh mục bên dưới) (2.5điểm)
a Danh mục tài khoản (Theo TT200-không cần khai báo)
b Danh mục nhóm đối tượng: Văn phòng - Tài vụ, Bộ phận sản xuất, Phòng bán hàng
➢ Trong giao diện Danh mục, trong nhóm Chi nhánh, phòng ban, chọn Cơ cấu tổ chức
➢ Trong giao diện Cơ cấu tổ chức, chọn Thêm
Trang 5➢ Trong hộp thoại Thêm Cơ cấu tổ chức hiện ra:
❖ Nhập các thông tin yêu cầu
❖ Chọn Cất để lưu thông tin
c Danh mục đối tượng: Khách hàng, nhà cung cấp: theo bảng thông tin về công nợ
Khách hàng cá nhân:
Trang 6KH_CN0001 Trần Thị Như Quỳnh KH_CNKH_CN0002 Nguyễn Ngọc Quyên KH_CN
Trong giao diện danh mục, trong nhóm đối tượng, chọn khách hàng
Trong giao diện Danh sách khách hàng chọn thêm,
Trang 7 Trong hộp thông tin khách hàng hiện ra:
Nhập các thông tin bắt buộc (Mã KH, Tên KH) và các thông tin liên quan khác (nếu có)
Tại mục nhóm khách hàng, chọn KH_CN - Khách hàng cá nhân
Nếu khách hàng đó đồng thời là nhà cung cấp thì tích vào ô là nhà cung cấp
Chọn Cất để lưu thông tin
Nhà cung cấp:
MÃ NCC TÊN NHÀ CUNG CẤP NHÓM NCCNCC_DN0010 CÔNG TY CỔ PHẦN GIẤY SÀI GÒN NCC_DN
Trang 8NCC_DN0011 CÔNG TY TNHH BAO BÌ NHỰA VINH
PHÚ
NCC_DNNCC_DN0012 CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC IN TÂN PHONG NCC_DN
NCC_DN0008 CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM HỒNG
NCC_DN0009 CÔNG TY TNHH ADOTOOLS VIỆT NAM NCC_DN
Trong giao diện danh mục, trong nhóm đối tượng, chọn nhà cung cấp
Trong giao diện nhà cung cấp, chọn thêm
Trang 9 Trong hộp thoại thông tin nhà cung cấp hiện ra:
Nhập các thông tin bắt buộc (Mã NCC, Tên NCC) và các thông tin liên quan khác (nếu có)
Tại mục nhóm nhà cung cấp, chọn KH_DN - nhà cung cấp tổ chức doanh nghiệp
Nếu nhà cung cấp đó đồng thời là khách hàng thì tích vào ô là khách hàng.chọn Cất để lưu thông tin
Trang 10d Danh mục kho hàng: Kho nguyên vật liệu, Kho thành phẩm
176/15a Đ Hậu Giang, Phường
6, Quận 6, Hồ Chí Minh, Việt Nam
đang
sử dụng
đang
sử dụng
đang
sử dụng
đang
sử dụng
cách nhập dữ liệu
➢ Trong giao diện Danh mục , trong nhóm Vật tư hàng hóa ,
chọn Kho
Trang 11➢ Trong giao diện Kho , chọn Thêm
➢ Trong hộp thoại Thêm Kho hiện ra:
❖ Nhập các thông tin yêu cầu
❖ Chọn Cất để lưu thông tin.
Trang 12f Danh mục hàng hoá, vật tư: theo bảng thông tin hàng tồn kho
Trang 13Bước 1: Trong giao diện Danh mc , nhóm Vật t hng hóa ,
chọn Nhóm vật t, hng hóa, dịch v
Bước 2: Trong giao diện Nhóm vật t, hng hóa, dịch v ;
chọn Th"m#
Bớc 3: Trong hộp thoại Thêm Nhóm vật tư, hàng hoá, dịch vụ,
hiện ra: Nhập các thông tin yêu cầu, sau đó chọn Cất và Thêm
để lưu thông tin.
Trang 14Vật tư hàng hoá:
ST
T hoá Tên vật tư, hàng Mã vật tư, hàng hoá Tính chất Tài khoản
Trang 15Bước 2: Trong giao diện Danh sách hàng hoá, dịch vụ, chọn
Thêm
Bước 3: Trong hộp thoại Chọn tính chất hàng hóa, dịch vụ,
chọn tính chất tương ứng Trong hộp thoại Thông tin vật tư, hàng hóa, dịch vụ: Nhập các thông tin bắt buộc (Mã, Tên) và
Trang 16các thông tin liên quan khác (nếu có) Sau đó, chọn Cất và Thêm để lưu thông tin.
g Danh mục nhân viên: theo bảng thông tin về lươngST
Trang 17Trực Tiếp
Phân xưởng sản xuất
Quỳnh
Nhân Công Trực Tiếp
Phân xưởng sản xuất
Phòng bán hàng Vào phần Danh mục, chọn mục Nhân viên
Trang 18Chọn Thêm và điền tên nhân viên
Trang 19h Danh mục tài sản cố định: theo bảng thông tin về TSCĐ STT Mã tài
TK khấu hao
1 NMSX Nhà máy
sản xuất
Nhà cửa, kiến trúc
Phân xưởngsản xuất
2111 2141
2 PTVC Xe vận
chuyển Phương tiện vận tải, truyền dẫn Phòng bán hàng 2113 2141
3 CCDC Công cụ
dụng cụ Máy móc, thiết bị Phân xưởngsản xuất 2112 2141
2 Cập nhật số dư, tồ kho đầu kỳ ngày 01/01/2022 n (1điểm)
a Khai báo số d đầu ngy 01/01/2023 các ti khoản ( hình
112 Tiền gửi ngân hàng (BIDV) 650.000.000
131 Phải thu của khách hàng 200.000.000 60.000.000
331 Phải trả cho người bán 1.340.000.00
333 Thuế và các khoản phải nộp
341 Vay và nợ thuê tài chính 500.000.000
353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 30.000.000
Trang 20411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.400.000.00
414 Quỹ đầu tư phát triển 45.000.000
421 Lợi nhuận sau thuế chưa 260.000.000
Trong giao diện Nhập số dư ban đầu, chọn Số dư tài khoản
Trong giao diện Nhập số dư tài khoản, chọn Nhập số dư
Nhập số dư theo bảng cập nhật
Trang 21b Số dư công nợ các tài khoản theo dõi công nợ chi tiết
Trang 22Th ời gia n sử dụ ng cò n lại
Nguyên giá mòn lũy Hao
kế
Giá trị KH tháng
TK nguy ên giá
TK kh ấu ha o
900.000.000
TK2141
850.000.000
100.000
000
8.333.333
TK 2112
TK2141
Trang 23Phòng ban
Lương thỏa thuận (lương đóng bảo hiểm)
Các khoản trích theo lương
5.440.000
Nhân viên hành chính5
1 Hồ Nguyễn NV07 16.000.00 5.440.00 Nhân viên
Trang 24Ái Linh 0 0 quản lý PX
III.NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KÌ:
1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh – Định khoản:
NV1: Ngày 1/2/2024 Mua và nhLp kho hàng hMa Mực, tổng giá bántheo hMa đơn 120.000.000, thuế GTGT 10% Công ty đã chuyQn khoản thanh toán ngay toàn bR tiSn hàng cho ngTời bán (NHg đã báo NU)
Nợ TK 152 -NLVL: 120.000.000
Nợ TK 133-TGTGTĐKT : 12.000.000