đ ng bán hàng và marketing.ộ10.
Trang 1Hướng đẫn 100 cách tăng doanh số bán hàng
Thông tin liên h : Vi c làm mua bánệ ệ
Website: vieclammuaban.net
Email h tr : vieclammuaban.net@gmail.comỗ ợ
Google Drive:
https://drive.google.com/drive/folders/1Ye4DX_dVP_3ul6ojZsrYE3e02cqzhOCP?
usp=drive_lin
Google view: https://sites.google.com/view/vieclammuaban/
Bitly: https://bit.ly/vieclammuaban
100 Cách Tăng Doanh S Bán Hàng: Hố ướng D n Chi Ti tẫ ế
Tăng doanh s bán hàng là m c tiêu hàng đ u c a m i doanh nghi p Không có công th c ố ụ ầ ủ ọ ệ ứ
th n kỳ nào, nh ng b ng s k t h p chi n lầ ư ằ ự ế ợ ế ược và n l c, b n hoàn toàn có th đ t đỗ ự ạ ể ạ ược
m c tiêu này Bài vi t này cung c p 100 cách ti p c n khác nhau, chia thành các nhóm ụ ế ấ ế ậ chính đ b n d dàng l a ch n và áp d ng phù h p v i tình hình c th c a mình.ể ạ ễ ự ọ ụ ợ ớ ụ ể ủ
I N m b t và Phân tích Th trắ ắ ị ường (10 cách):
1 Nghiên c u đ i th c nh tranh: Phân tích đi m m nh, đi m y u, giá c , chi n lứ ố ủ ạ ể ạ ể ế ả ế ược marketing c a đ i th đ tìm ra c h i c nh tranh.ủ ố ủ ể ơ ộ ạ
2 Phân tích th trị ường m c tiêu: Xác đ nh rõ đ i tụ ị ố ượng khách hàng m c tiêu, nhu c u, s ụ ầ ở thích, hành vi mua s m c a h ắ ủ ọ
3 Theo dõi xu hướng th trị ường: Luôn c p nh t nh ng xu hậ ậ ữ ướng m i, công ngh m i, nhu ớ ệ ớ
c u m i đ đi u ch nh chi n lầ ớ ể ề ỉ ế ược bán hàng
4 Phân tích d li u bán hàng: S d ng d li u bán hàng hi n có đ hi u rõ s n ph m nào ữ ệ ử ụ ữ ệ ệ ể ể ả ẩ bán ch y, s n ph m nào c n c i thi n.ạ ả ẩ ầ ả ệ
5 Thu th p ph n h i khách hàng: Nghe ý ki n khách hàng thông qua kh o sát, bình lu n, ậ ả ồ ế ả ậ đánh giá đ c i thi n s n ph m và d ch v ể ả ệ ả ẩ ị ụ
6 Xác đ nh các kênh bán hàng hi u qu : Phân tích kênh nào mang l i doanh thu cao nh t ị ệ ả ạ ấ
và t p trung đ u t vào đó.ậ ầ ư
7 Phân tích mùa v và chu kỳ bán hàng: Đi u ch nh chi n lụ ề ỉ ế ược bán hàng phù h p v i mùa ợ ớ
v và chu kỳ đ t i đa hóa doanh thu.ụ ể ố
8 Theo dõi ch s KPI: Theo dõi các ch s quan tr ng nh t l chuy n đ i, giá tr đ n ỉ ố ỉ ố ọ ư ỷ ệ ể ổ ị ơ hàng trung bình, t l khách hàng quay l i.ỷ ệ ạ
9 Phân tích đ a lý khách hàng: Hi u rõ khu v c khách hàng t p trung đ t i u hóa ho t ị ể ự ậ ể ố ư ạ
Trang 2đ ng bán hàng và marketing.ộ
10 S d ng công c phân tích th trử ụ ụ ị ường: T n d ng các công c phân tích chuyên nghi p ậ ụ ụ ệ
đ có cái nhìn t ng quan và chính xác h n.ể ổ ơ
II C i thi n S n ph m và D ch v (10 cách):ả ệ ả ẩ ị ụ
11 Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m: Đ m b o ch t lả ẩ ả ả ấ ượng s n ph m/d ch v t t nh t đ ả ẩ ị ụ ố ấ ể khách hàng hài lòng
12 Đa d ng hóa s n ph m/d ch v : Cung c p nhi u l a ch n s n ph m/d ch v đ đáp ạ ả ẩ ị ụ ấ ề ự ọ ả ẩ ị ụ ể
ng nhu c u đa d ng c a khách hàng
13 C i ti n bao bì s n ph m: Thi t k bao bì b t m t, thu hút s chú ý c a khách hàng.ả ế ả ẩ ế ế ắ ắ ự ủ
14 T o ra giá tr gia tăng: Cung c p thêm các d ch v đi kèm nh b o hành, giao hàng ạ ị ấ ị ụ ư ả
mi n phí, quà t ng ễ ặ
15 Cá nhân hóa s n ph m/d ch v : Tùy ch nh s n ph m/d ch v theo nhu c u c th c a ả ẩ ị ụ ỉ ả ẩ ị ụ ầ ụ ể ủ khách hàng
16 Gi i quy t v n đ c a khách hàng: T p trung vào vi c gi i quy t các v n đ c a kháchả ế ấ ề ủ ậ ệ ả ế ấ ề ủ hàng đ t o ra s tin tể ạ ự ưởng
17 C i thi n quy trình s n xu t: T i u hóa quy trình s n xu t đ gi m chi phí và tăng ả ệ ả ấ ố ư ả ấ ể ả
hi u qu ệ ả
18 Đ i m i s n ph m: Luôn c p nh t và đ i m i s n ph m đ đáp ng nhu c u th ổ ớ ả ẩ ậ ậ ổ ớ ả ẩ ể ứ ầ ị
trường
19 Xây d ng thự ương hi u m nh mẽ: Xây d ng hình nh thệ ạ ự ả ương hi u chuyên nghi p, đáng ệ ệ tin c y.ậ
20 Ch ng nh n ch t lứ ậ ấ ượng: Nh n ch ng nh n ch t lậ ứ ậ ấ ượng đ tăng uy tín và s tin tể ự ưởng
c a khách hàng.ủ
III Marketing và Qu ng Cáo (20 cách):ả
21 SEO (Search Engine Optimization): T i u hóa website đ tăng th h ng trên công c ố ư ể ứ ạ ụ tìm ki m.ế
22 SEM (Search Engine Marketing): Ch y qu ng cáo Google Ads đ ti p c n khách hàng ạ ả ể ế ậ
m c tiêu.ụ
23 Social Media Marketing: T n d ng các n n t ng m ng xã h i đ qu ng bá s n ậ ụ ề ả ạ ộ ể ả ả
ph m/d ch v ẩ ị ụ
24 Email Marketing: Xây d ng danh sách email và g i email marketing đ n khách hàng.ự ử ế
25 Content Marketing: T o n i dung ch t lạ ộ ấ ượng đ thu hút và gi chân khách hàng.ể ữ
26 Influencer Marketing: H p tác v i ngợ ớ ười có nh hả ưởng đ qu ng bá s n ph m/d ch ể ả ả ẩ ị
v ụ
27 Affiliate Marketing: H p tác v i các đ i tác liên k t đ qu ng bá s n ph m/d ch v ợ ớ ố ế ể ả ả ẩ ị ụ
28 Video Marketing: T o video qu ng cáo h p d n đ thu hút khách hàng.ạ ả ấ ẫ ể
29 Public Relations (Quan h công chúng): Xây d ng m i quan h t t v i truy n thông đ ệ ự ố ệ ố ớ ề ể
Trang 3tăng đ ph sóng.ộ ủ
30 Event Marketing: T ch c các s ki n đ qu ng bá s n ph m/d ch v và tổ ứ ự ệ ể ả ả ẩ ị ụ ương tác v i ớ khách hàng
31 Retargeting: Qu ng cáo l i cho nh ng khách hàng đã tả ạ ữ ương tác v i website ho c s n ớ ặ ả
ph m.ẩ
32 Remarketing: Nh c nh khách hàng v s n ph m/d ch v đã xem trắ ở ề ả ẩ ị ụ ước đó
33 Qu ng cáo trên báo chí và t p chí: Đ t qu ng cáo trên các n ph m truy n th ng.ả ạ ặ ả ấ ẩ ề ố
34 Qu ng cáo trên radio và truy n hình: Đ t qu ng cáo trên các phả ề ặ ả ương ti n truy n thôngệ ề
đ i chúng.ạ
35 Marketing qua tin nh n SMS: G i tin nh n SMS qu ng cáo đ n khách hàng.ắ ử ắ ả ế
36 Qu ng cáo ngoài tr i (Billboard): S d ng bi n qu ng cáo ngoài tr i đ ti p c n khách ả ờ ử ụ ể ả ờ ể ế ậ hàng
37 Marketing n i dung đa phộ ương ti n: S d ng nhi u hình th c n i dung ( nh, video, bài ệ ử ụ ề ứ ộ ả
vi t ) đ ti p c n khách hàng đa chi u.ế ể ế ậ ề
38 Marketing d a trên v trí: Ti p c n khách hàng d a trên v trí đ a lý.ự ị ế ậ ự ị ị
39 T i u hóa landing page: T o landing page chuyên nghi p và hi u qu ố ư ạ ệ ệ ả
40 Phân tích hi u qu qu ng cáo: Theo dõi và phân tích hi u qu c a các chi n d ch ệ ả ả ệ ả ủ ế ị
qu ng cáo.ả
IV C i thi n D ch V Khách Hàng (20 cách):ả ệ ị ụ
41 Cung c p d ch v khách hàng xu t s c: Đáp ng nhanh chóng và hi u qu m i th c ấ ị ụ ấ ắ ứ ệ ả ọ ắ
m c c a khách hàng.ắ ủ
42 Xây d ng m i quan h t t v i khách hàng: T o s k t n i và tin tự ố ệ ố ớ ạ ự ế ố ưởng v i khách hàng.ớ
43 Gi i quy t khi u n i m t cách chuyên nghi p: X lý khi u n i nhanh chóng và th a ả ế ế ạ ộ ệ ử ế ạ ỏ đáng
44 Thu th p ph n h i khách hàng thậ ả ồ ường xuyên: H i ý ki n khách hàng v s n ỏ ế ề ả
ph m/d ch v và tr i nghi m mua s m.ẩ ị ụ ả ệ ắ
45 Cá nhân hóa tr i nghi m khách hàng: Tùy ch nh tr i nghi m mua s m theo s thích ả ệ ỉ ả ệ ắ ở
c a khách hàng.ủ
46 T o chạ ương trình chăm sóc khách hàng: Tri ân khách hàng b ng các chằ ương trình khuy n mãi, quà t ng ế ặ
47 Đào t o nhân viên chăm sóc khách hàng: Đào t o nhân viên đ cung c p d ch v t t ạ ạ ể ấ ị ụ ố
nh t.ấ
48 S d ng công ngh h tr d ch v khách hàng: S d ng chatbot, live chat đ h tr ử ụ ệ ỗ ợ ị ụ ử ụ ể ỗ ợ khách hàng 24/7
49 Cung c p nhi u kênh h tr khách hàng: Cung c p nhi u kênh liên h nh đi n tho i, ấ ề ỗ ợ ấ ề ệ ư ệ ạ email, chat, m ng xã h i ạ ộ
50 Theo dõi ch s hài lòng khách hàng (CSAT): Đo lỉ ố ường m c đ hài lòng c a khách hàng.ứ ộ ủ
51 Xây d ng c ng đ ng khách hàng: T o m t c ng đ ng khách hàng thân thi t đ tự ộ ồ ạ ộ ộ ồ ế ể ương tác và chia s ẻ
52 Gi i quy t v n đ nhanh chóng: Đáp ng nhanh chóng các yêu c u và gi i quy t v n ả ế ấ ề ứ ầ ả ế ấ
Trang 4đ c a khách hàng.ề ủ
53 Cung c p thông tin rõ ràng và chính xác: Cung c p thông tin đ y đ và chính xác cho ấ ấ ầ ủ khách hàng
54 Đ m b o s minh b ch trong giao d ch: Đ m b o tính minh b ch và công b ng trong ả ả ự ạ ị ả ả ạ ằ
m i giao d ch.ọ ị
55 L ng nghe và th u hi u khách hàng: L ng nghe và hi u rõ nhu c u c a khách hàng.ắ ấ ể ắ ể ầ ủ
56 Cá nhân hóa thông đi p giao ti p: Tùy ch nh thông đi p giao ti p phù h p v i t ng ệ ế ỉ ệ ế ợ ớ ừ khách hàng
57 T n d ng d li u khách hàng: S d ng d li u khách hàng đ c i thi n d ch v ậ ụ ữ ệ ử ụ ữ ệ ể ả ệ ị ụ
58 Đ u t vào h th ng CRM: S d ng h th ng qu n lý quan h khách hàng đ qu n lý ầ ư ệ ố ử ụ ệ ố ả ệ ể ả thông tin khách hàng hi u qu ệ ả
59 Đáp ng nhanh chóng các ph n h i c a khách hàng: Đáp ng nhanh chóng các ph n ứ ả ồ ủ ứ ả
h i c a khách hàng trên các kênh khác nhau.ồ ủ
60 T o chạ ương trình khách hàng thân thi t: Tri ân khách hàng thân thi t b ng nh ng u ế ế ằ ữ ư đãi đ c bi t.ặ ệ
V Qu n lý Bán Hàng và Doanh Thu (20 cách):ả
61 Thi t l p m c tiêu bán hàng c th : Đ t ra các m c tiêu bán hàng rõ ràng và đo lế ậ ụ ụ ể ặ ụ ường
được
62 Theo dõi ti n đ bán hàng thế ộ ường xuyên: Theo dõi sát sao ti n đ bán hàng đ k p th iế ộ ể ị ờ
đi u ch nh chi n lề ỉ ế ược
63 Qu n lý kho hàng hi u qu : Qu n lý kho hàng đ tránh tình tr ng thi u hàng ho c t n ả ệ ả ả ể ạ ế ặ ồ kho quá nhi u.ề
64 T i u hóa quy trình bán hàng: C i thi n quy trình bán hàng đ tăng hi u qu ố ư ả ệ ể ệ ả
65 Đào t o đ i ngũ bán hàng: Đào t o nhân viên bán hàng v kỹ năng bán hàng, s n ph m ạ ộ ạ ề ả ẩ
và d ch v ị ụ
66 Đánh giá hi u qu ho t đ ng bán hàng: Đánh giá thệ ả ạ ộ ường xuyên hi u qu ho t đ ng ệ ả ạ ộ bán hàng đ tìm ra đi m m nh và đi m y u.ể ể ạ ể ế
67 Thúc đ y tinh th n làm vi c c a đ i ngũ bán hàng: T o đ ng l c và khích l đ i ngũ ẩ ầ ệ ủ ộ ạ ộ ự ệ ộ bán hàng
68 Cung c p công c h tr bán hàng: Cung c p các công c h tr bán hàng nh CRM, ấ ụ ỗ ợ ấ ụ ỗ ợ ư
ph n m m qu n lý bán hàng ầ ề ả
69 Qu n lý chi phí bán hàng hi u qu : Ki m soát chi phí bán hàng đ t i u hóa l i nhu n.ả ệ ả ể ể ố ư ợ ậ
70 Phân tích t su t l i nhu n: Phân tích t su t l i nhu n c a t ng s n ph m/d ch v ỷ ấ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ ủ ừ ả ẩ ị ụ
đ t i u hóa giá bán.ể ố ư
71 Qu n lý dòng ti n hi u qu : Qu n lý dòng ti n đ đ m b o ho t đ ng kinh doanh n ả ề ệ ả ả ề ể ả ả ạ ộ ổ
đ nh.ị
72 Phân b ngu n l c h p lý: Phân b ngu n l c m t cách h p lý cho các ho t đ ng bán ổ ồ ự ợ ổ ồ ự ộ ợ ạ ộ hàng
73 S d ng ph n m m qu n lý bán hàng: S d ng ph n m m qu n lý bán hàng đ qu n ử ụ ầ ề ả ử ụ ầ ề ả ể ả
lý đ n hàng, kho hàng, khách hàng ơ
Trang 574 Xây d ng h th ng báo cáo bán hàng: Xây d ng h th ng báo cáo bán hàng đ theo dõi ự ệ ố ự ệ ố ể
và đánh giá hi u qu ệ ả
75 Đ t m c tiêu hàng ngày, hàng tu n, hàng tháng: Phân b m c tiêu c th cho t ng giai ặ ụ ầ ổ ụ ụ ể ừ
đo n.ạ
76 Thường xuyên h p đ i nhóm và chia s kinh nghi m: T o môi trọ ộ ẻ ệ ạ ường làm vi c nhóm ệ
hi u qu ệ ả
77 Cung c p ph n thấ ầ ưởng và khen thưởng: Khen thưởng nhân viên bán hàng đ t thành ạ tích cao
78 Theo dõi ch s chuy n đ i: T l khách hàng ti m năng tr thành khách hàng th c t ỉ ố ể ổ ỷ ệ ề ở ự ế
79 Qu n lý doanh thu t nhi u ngu n: Phân tích doanh thu t các kênh bán hàng khác ả ừ ề ồ ừ nhau
80 D báo doanh thu: D báo doanh thu trong tự ự ương lai đ lên k ho ch kinh doanh hi u ể ế ạ ệ
qu ả
VI Khuy n mãi và Chế ương trình Khuy n m i (10 cách):ế ạ
81 Gi m giá: Cung c p gi m giá cho s n ph m/d ch v đ thu hút khách hàng.ả ấ ả ả ẩ ị ụ ể
82 Khuy n mãi theo mùa v : T ch c các chế ụ ổ ứ ương trình khuy n mãi theo mùa v ế ụ
83 Mua nhi u gi m nhi u: Cung c p gi m giá khi khách hàng mua s lề ả ề ấ ả ố ượng l n.ớ
84 Chương trình tích đi m: Tích đi m cho khách hàng đ đ i quà ho c gi m giá.ể ể ể ổ ặ ả
85 Chương trình quà t ng: T ng quà cho khách hàng khi mua s n ph m/d ch v ặ ặ ả ẩ ị ụ
86 Free shipping: Mi n phí v n chuy n đ thu hút khách hàng.ễ ậ ể ể
87 Combo s n ph m: Cung c p combo s n ph m v i giá u đãi.ả ẩ ấ ả ẩ ớ ư
88 Flash sale: T ch c các chổ ứ ương trình bán hàng flash sale v i th i gian ng n.ớ ờ ắ
89 Chương trình khuy n mãi gi i thi u b n bè: Khách hàng gi i thi u b n bè sẽ đế ớ ệ ạ ớ ệ ạ ược
gi m giá ho c nh n quà.ả ặ ậ
90 Chương trình VIP khách hàng thân thi t: Cung c p các u đãi đ c bi t cho khách hàng ế ấ ư ặ ệ thân thi t.ế
VII Công ngh và T đ ng hóa (10 cách):ệ ự ộ
91 S d ng ph n m m qu n lý bán hàng: T đ ng hóa quy trình bán hàng và qu n lý d ử ụ ầ ề ả ự ộ ả ữ
li u khách hàng.ệ
92 Tích h p các n n t ng thợ ề ả ương m i đi n t : Bán hàng trên nhi u n n t ng thạ ệ ử ề ề ả ương m i ạ
đi n t khác nhau.ệ ử
93 S d ng chatbot đ h tr khách hàng: T đ ng tr l i các câu h i thử ụ ể ỗ ợ ự ộ ả ờ ỏ ường g p c a ặ ủ khách hàng
94 T i u hóa website cho thi t b di đ ng: Đ m b o tr i nghi m mua s m t t trên thi t ố ư ế ị ộ ả ả ả ệ ắ ố ế
b di đ ng.ị ộ
95 S d ng công ngh phân tích d li u: Phân tích d li u bán hàng đ đ a ra quy t đ nh ử ụ ệ ữ ệ ữ ệ ể ư ế ị kinh doanh hi u qu ệ ả
Trang 696 T đ ng hóa email marketing: T đ ng g i email marketing đ n khách hàng.ự ộ ự ộ ử ế
97 S d ng ph n m m qu n lý kho hàng: Qu n lý kho hàng hi u qu và chính xác.ử ụ ầ ề ả ả ệ ả
98 S d ng h th ng thanh toán tr c tuy n: Cung c p nhi u phử ụ ệ ố ự ế ấ ề ương th c thanh toán ti nứ ệ
l i cho khách hàng.ợ
99 Áp d ng trí tu nhân t o (AI) vào bán hàng: D đoán nhu c u c a khách hàng và cá ụ ệ ạ ự ầ ủ nhân hoá tr i nghi m.ả ệ
100 Đ u t vào công ngh th c t o (VR) và tăng cầ ư ệ ự ế ả ường th c t (AR): T o tr i nghi m ự ế ạ ả ệ mua s m h p d n và tr c quan cho khách hàng.ắ ấ ẫ ự
Đây ch là 100 g i ý, vi c áp d ng thành công đòi h i b n ph i phân tích kỹ lỉ ợ ệ ụ ỏ ạ ả ưỡng tình hình kinh doanh c a mình, l a ch n nh ng phủ ự ọ ữ ương pháp phù h p và kiên trì th c hi n Hãy nhợ ự ệ ớ
r ng, s thành công đ n t s k t h p c a nhi u y u t và không ng ng h c h i, c i ti n.ằ ự ế ừ ự ế ợ ủ ề ế ố ừ ọ ỏ ả ế
vieclammuaban.net