1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khóa học LTĐH môn Toán Chuyên đề 2&3 -Phương trình vô tỷ- Thầy Trần Phương ppsx

98 548 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỷ
Người hướng dẫn Thầy Trần Phương
Trường học Học viện Khoa học Kỹ thuật và Quản lý
Chuyên ngành Toán Chuyên đề 2&3
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giácBài 1.. Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác... Khóa học LTðH môn

Trang 1

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP BẬC NHẤT VỚI SINX, COSX

1 Phương pháp chung: asinx b+ cosx=c a; 2+b2 >0 (1)

Cách 3 Phân tích thành phương trình tích

2 Các bài tập mẫu minh họa

Bài 1 Giải phương trình: 2

3sin 3x− 3 cos 9x= +1 sin 3x

(1) (cos 7 cos 5 sin 7 sin 5 ) 3 sin 2 1

cos(7 5 ) 3 sin 2 1 cos 2 3 sin 2 1

PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Trang 2

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

⇔ − < − ⇔ < ⇔ < (ñúng) Vậy (1) vô nghiệm

Bài 4 Giải phương trình: 3sin 4 sin 5sin 5 0

(1) 3sin sin 3 cos 3 3cos cos 3 sin 3 3 3 cos 4 3

3 sin cos 3 sin 3 cos 3 3 cos 4 3 sin 4 3 cos 4 1

Trang 3

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Trang 4

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Trang 5

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bước 1: Xét cosx = 0 có là nghiệm của (1) hay không ⇔ + = a d 0

Bước 2: Xét a + d 0≠ ⇒cosx= không là nghiệm của (1) 0

Chia cả 2 vế của (1) cho cos2x ≠ 0 ta nhận ñược phương trình

(1)⇔atan x b+ tanx+ +c d(1 tan+ x)= ðặt t = tanx 0

2(1)⇔ f t( )=(a+d t) +bt+(c+d)= 0

Bước 3: Giải và biện luận ( ) 0f t = ⇒ nghiệm t0 =tanx⇒ nghiệm x

2 Các bài tập mẫu minh họa

Bài 1 a Giải phương trình: sin2

πππ

Trang 6

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bài 2 a Giải phương trình: 2 2 5

4 3 sin cos 4 cos 2sin

Trang 7

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

∈  thì cosx ≠ 0 nên chia 2 vế phương trình cho cos2x ≠ 0 ta có phương trình

m – 4tanx + (m – 2)(1 + tan2x) = 0 ðặt t = tanx x ∈(0;1)

Trang 8

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

1

m m

• m ≠ 0 thì (1) ⇔mtan2x+4 tanx + = với ' 4 2m2 0 ∆ = −

+ Nếu m > 2 thì (1) vô nghiệm

Trang 9

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

asin3x b+ sin2xcosx c+ sin cosx 2x+dcos3x+( sinm x+ncos )x = 0

Bước 1: Xét cosx = 0 có là nghiệm của phương trình hay không

Bước 2: Xét cosx ≠ 0 không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của (1) cho cos3x ≠ 0 và sử dụng công

ta nhận ñược phương trình bậc 3 ẩn tanx

Bước 3: Giải và biện luận phương trình bậc 3 ẩn tanx

2 Các bài tập mẫu minh họa

Bài 1 Giải phương trình: 3 3 2

4 sin x+3cos x−3sinx−sin xcosx=0 (1)

Giải

Nếu cosx = 0 là nghiệm của (1) thì từ (1) suy ra

(1) (2 sin cos ) 3sin 4 sin 6 cos

4 sin 3sin 2 sin cos 6 cos 0 (2)

Trang 10

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

(tanx 1) 4 tan (1 tanx x)

⇔ + = + ⇔tan3x+3 tan2x+3 tanx+ =1 4 tan3x+4 tanx

3 3 tan 3( 3 tan ) 3 3 tan 1 3(1 tan ) 4 0

3 3 tan 12 tan 3 3 tan 0 tan ( 3 tan 4 tan 3) 0

Trang 11

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Giải:

3 3

(sin cos ) 4 sin (tan 1) 4 tan (1 tan )

tan 3 tan 3 tan 1 4 tan 4 tan 3 tan 3 tan tan 1 0

(4 6 ) sin− m x+3(2m−1) sinx+2(m−2) sin xcosx−(4m−3) cosx= 0

a Giải phương trình khi m = 2

b Tìm m ñể phương trình có nghiệm duy nhất 0;

4

x  π

∈  

Giải:

Nếu cosx = 0 là nghiệm của phương trình thì từ phương trình suy ra:

(4 6 ) sin (6 3) sin 0 (4 6 ) sin (6 3) sin 0

(4 6 ) tan 3(2 1) tan (1 tan ) 2( 2) tan (4 3)(1 tan ) 0

tan (2 1) tan 3(2 1) tan (4 3) 0

(tan 1) (tan 2 tan (4 3) 0 (1)

Trang 12

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Trang 13

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau

Bài 1: cos2x− 3sin2x=1+sin2x

Bài 2: cos3x−4sin3x−3cosxsin2x+sinx =0

Bài 3: sinxsin2x + sin3x = 6cos3x

1sintan1

2

−+

+

=

Bài 5: sin3x + cos3x + 2cosx = 0

Bài 6: sinx – 4sin3

x + cosx = 0

Bài 7: tanxsin2x−2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)

Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

BÀI GIẢNG 01

PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS

( BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Trang 14

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau

t

πππ

= + thì cosx = 0 và sinx = 1± thì phương trình vô nghiệm

• Do cosx = 0 vô nghiệm nên ta chia cả 2 vế của PT cho cos3x ≠ ta có: 0

2

1 4 tan 3 tan tan (1 tan ) 0

3 tan 3 tan tan 1 0

PT⇔2 sin2xcosx+3sinx−4 sin3x=6 cos3x

• Khi cosx = 0 và sinx = ± thì phương trình vô nghiệm 1

• Do cosx = 0 vô nghiệm nên ta chia cả 2 vế của PT cho cos3x ≠ ta có: 0

PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS

(HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Trang 15

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

ðiều kiện: sin 2x≠0; tanx≠ − Ta có: 1

2 2 cos cos sin

cos 2 cos sin

cos (cos sin )sin

3sin 4 sin 4 cos cos 0

Trang 16

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Vì cosx = 0 không là nghiệm của phương trình nên ta chia 2 vế của phương trình chocos3x ≠ 0

Trang 17

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

I PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG VÀ NỬA ðỐI XỨNG VỚI SINX, COSX

1 Phương pháp chung

(s inx cos ) sin cos 0

(s inx cos ) sin cos 0

Biến ñổi ñưa về phương trình bậc 2 ẩn t

Bước 2 Giải phương trình bậc 2 ẩn t Từ ñó suy ra nghiệm x

2 Các bài tập mẫu minh họa

Bài 1 Giải phương trình: 2(s inx cos ) sin x cos+ xx=1 (1)

Trang 18

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Trang 19

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

(1) ⇔(3sinx−4sin3x) (4 cos− 3x−3cos ) 2(s inxx + +cos ) 1x =

4(s inx cos )(1 sin x cos ) 5(s inxx x cos ) 1x

Trang 20

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Vậy phương trình ñã cho luôn có nghiệm m∀ ∈ R

Bài 11 Tìm m ñể phương trình: sin 2x+4(cosx−s inx)= có nghiệm m

Trang 21

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Với t= 2∨ ∈ −t ( 1;1) cho ta 1 nghiệm x∈[0;π]

và với mỗi t∈ 1; 2) cho ta 2 nghiệm x∈[0;π]

Nên ñể phương trình sin3x c− os3x=m có 3 nghiệm phân biệt x∈[0;π] thì ( )f t =2m phải có 2 nghiệm

a a b

a b a

b a b

a

b a

b a b

a b a

b a b

a b a

b a b

a

2cot2tancot

;2sin

2cot

tan

;cossin

)cos(

tan

cot

sincos

)cos(

cottan

;coscos

)sin(

tantan

;coscos

)sin(

II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 Giải phương trình: 3(tanx+cotx)=4 (1)

Giải:

36

2

34

322sin42

sin

3

2

Z n n

x n x

2sin0cos

x x

x

4cos2cos

2sin

2)cos(sin

x x

x

)(24

14cos2

0)12)(

2sin0cos

x x

x

Trang 22

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

π

π

n x

x x

x x

41

2sin032sin22sin2

sin22

x x

x

x x

sin.2cos.cos8coscos

8sin

2

cos

)2

5

;224

;222

14sin0

cos

0)4sin21(cos0)sin2coscos

x x

x

x x

x x x x

Bài 5 Giải phương trình: tanx=cotx+2cot32x (1)

Giải:

20

2sin02sincos

x x

x x

242

202cot0cot

1

2

cot

2cot2cossin2

2cos22

cot2cot

πππ

x n x

x x

x

x x

x

x x

x x

+

=

⇔+

2sin0cos

x x

x

282

41

2tan0

2

cos

0)2cos2(sin2cos0)2sin1(2

cos

2

sin

1)2cos2(sin2sin)2cos2(sin22

x

n x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

+

=

∨+

⇔+

x x

x x

x x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x

4cos2cos2cos10sin

.3sin22cos10sin

.3sin2

cos

5

cos.2cos

)2sin(

3sincos

)3cos(

5tan2tan)3cot(tan

012cos2cos12)12cos2(2cos2

παπ

β

παβ

α

k x

k x

k x

k x

x

x

2

22

2

22

cos4

12

cos

cos3

Trang 23

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

)23cos(

3sin

2

sin

)23

x x x

x

x x

)3(03sin4sin04sin0cossin22sin0sin0

Do (2) và (3) mâu thuẫn nhau nên phương trình (1) vô nghiệm

Bài 9 Giải phương trình: (1)

sin

23cottan2

x x

Giải:

20

2sin0cos

x x

x

x x

x x

x x x

sin

23sin

2tansin

23)cot(tan

33

Sử dụng: t anx cot 2 sin 2 sin os2 cos cos 1

cos sin 2 cos sin sin 2

(1) t anx (t anx cot ) 2 sin 2 (t anx cot )

t anx 4 sin cos s inx 4sin cos s inx(1 4 cos ) 0

Trang 24

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

(2) 2

(1) tan 6 2(tan 6 tan 2 )

sin 4 cos 4 sin 4

Bài 13 Giải phương trình: 2

3 tan 2x−4 tan 3x=tan 3 tan 2 (1)x x

(1)⇔3 tan 2x−3 tan 3x=tan 3 (1 tan 3 tan 2 ) (3)x + x x

Nếu 1 tan 3 tan 2+ x x= thì từ (3) 0 tan 2 tan 3 0

 Vô lý ⇒ +1 tan 3 tan 2x x≠ 0

Khi ñó (1) (3) 3(tan 2 tan 3 ) tan 3 3 tan( ) tan 3

Bài 14 Giải phương trình: 2 3 2 3

t anx+tan x+tan x+cotx+cot x+cot x=6 (1) Giải:

ðiều kiện: sin x cos 0 sin 2 0 (2)

Trang 25

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

ðặt t anx+cotx= ⇒ =t t t anx + cotx ≥2 t anx cotx = 2

ðiều kiện: os2 os3 os5c x c x c x ≠0 (2)

(1)⇔tan 2x−5 tanx=tan 3 (1 tan 2 tan 5 ) (3).x + x x Nếu 1 tan 2 tan 5+ x x= thì 0

từ (3) tan 2 tan 5 0 tan 2 tan 5 1 tan 22 0

Khi ñó (1) (3) tan 3 tan 2 tan 5 tan(2 5 ) tan( 3 ) tan 3

3

k

⇔ = ⇔ = (thỏa mãn (2))

Bài 16 Giải phương trình: 2 2 2 2

tan 2 tan 3 tan 5x x x=tan 2x−tan 3x+tan 5 (1)x

Giải:

ðiều kiện: os2 os3 os5c x c x c x ≠0 (2)

(1)⇔tan 3x−tan 2x=tan 5 (1 tan 3 tan 2 ) (3)xx x

Nếu 1 tan 3 tan 2− 2 x 2 x=0 thì từ (3)

Vô lý ⇒ −1 tan 3 tan 22 x 2 x≠ 0

Khi ñó (1) (3) tan 5 tan 3 tan 2 tan 3 tan 2 t anx tan 5

1 tan 3 tan 2 1 tan 3 tan 2

Bài 17 Giải phương trình: 2 1 2 1 2 1

t an x.tan2x + tan 2 tan 4 tan 4 tan 8 tan 8 2

Giải:

ðiều kiện: cos cos 2 cos 4 cos 8x x x x ≠0

Ta có: cot 2 cot 2 t an 1 2 tan tan 2 2 tan tan2 tan 2

t an tan 2

Trang 26

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Khi ñó: (tan 2 2 tan ) 1(tan 4 2 tan 2 ) 1(tan 8 2 tan 4 ) 1tan 8 2

Bài 18 Giải phương trình: 2 2 2 2

tan x+4 tan 2x+16 tan 4x=64 cot 8x+41 (1) Giải:

ðiều kiện: sin8x ≠ 0

Xét ñẳng thức cotα−2 tanα=tanα ðạo hàm 2 vế của ñẳng thức này ta có:

os 3

c c

Trang 27

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau

s inx sin+ x+sin x+sin x=cosx c+ os x c+ os x c+ os x

Bài 4: tan2x(1 sin− 3x)+cos3x− = 1 0

m(s inx+cosx+1) 1 sin 2= + x

Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

BÀI GIẢNG 02

PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG

( BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Trang 28

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau:

t anx(3 tan 1) (1 s inx) 3 1 tan 4 0

(3 tan 1)(t anx 1 s inx) 0 (3 tan 1)(s inx cos 1) 0

Trang 29

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

sin os sin x cos (s inx cos ) 0

Trang 30

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

t loai t

2 t anx cot 2 5(t anx cot ) 6 0

Trang 31

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

ðặt sin cos 2 sin

4

t= x+ x= x+π 

 , ñiều kiện t ≤ 2Thì t2 = +1 sin 2x

Trang 32

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

I SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC

II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 Giải phương trình: sin 32 x c− os 42 x=sin 52 x c− os 62 x (1)

( os2 os8 ) ( os4 os6 ) 0 2 cos 5 cos 3 2 cos 5 cos 0

( os2 os6 ) os4

os 4 0 2 cos 4 cos 2 os4 2 cos 4 02

BÀI GIẢNG 03

SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC, GÓC NHÂN ðÔI

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Trang 33

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

29

x

ππ

απ

Trang 34

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bài 5 Giải phương trình: 4 4 7

29

Trang 35

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bài 7 Giải phương trình: sin8 os8 17 os 22 (1)

Giải:

Trang 36

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

VT (1) = ( os3c x+3cos ) sin 3x x+ −( sin 3x+3sin ) os3x c x+3 3 os4c x

3(sin 3 cosx x sinxcos3 ) 3 3 os4x c x 3sin 4x 3 3 os4c x

sin 2 1 (s inx cos ) os2 1 2 sin

2 CÁC BÀI MẪU MINH HỌA

Bài 1 Giải phương trình: cos4x+sin6x=cos2x (1)

Trang 37

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

2

(1) 2sin (1 sin ) cos 0 2sin (1 s inx) (1 cos ) 0

(1 cos ) 1 2 sin cos 2(s inx cos ) 0

(1 cos ) (s inx cos ) 2(s inx cos ) 0

(1 cos )(s inx cos )(s inx cos 2) 0

(1) os (1 2 sin ) 2 sin 0 ( os 1)( os 1) 2 sin (1 sin ) 0

sin 2(1 sin ) ( os 1) 0 sin (2 sin sin ) 0

(1) (cos s inx)( os sin cos sin ) (cos s inx)(cos s inx)

(cos s inx) 1 cos sin (cos s inx) 0

Trang 38

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Bài 7 Giải phương trình: 1 sin s inx os sin2 2 cos2 (1)

(1) sin 4 1 os4 4(s inx cos ) 2 sin 2 cos 2 2 cos 2 4(cos s inx)

2( os sin )( os2 sin 2 ) 4(cos s inx) 0

2(cos s inx) (cos s inx)( os2 sin 2 ) 2 0

t x t

=+ với tan2

Trang 39

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

2 2

1 tan

x

x x

2

2 tan(1) 1 3 tan 2 (1 3 tan )(1 tan ) 4 tan

1,2 1,2 2

1,2 1,2

t anx 1 2 tantan 2 tan 1 0

ðK: cos cos 2 cos 4 0; (1) 2 tan2 12 12 t anx

Trang 40

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

ðK: sin 8 0 (1) cot 8 2 tan2 22 22 t anx

1 tan 1 tan 2 1 tan 4

sin 3x=3sinx−4 sin x c; os3x=4 cos x−3cosx

2 CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 Giải phương trình: sin 3x+sin 2x=5sinx (1)

Giải:

2

(1) 3sin 4sin 2 sin cos 5sin s inx(3 4 sin 2 cos 5) 0

(1) 3sin 4sin 2 sin cos 2sin 0 s inx( 4 sin 2 cos 5) 0

(1) (4 cos 3cos ) (2 cos 1) 1 os 2

Trang 41

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

Giải:

(1) (3sin 4 sin ) s inx 2(1 sin ) 0

2 sin sin 2 sin 1 0 (s inx 1)(2 sin s inx 1) 0

os10 os8 1 cos (8cos os 3 6 cos 3 cos )

os10 os8 1 cos 2 cos (4 cos 3cos 3 )

(1) 4(1 os2 ) (4 cos 2 3cos 2 ) 1

4 cos 2 5 cos 2 1 0 ( os2 1)(4 cos 2 1) 0

Trang 42

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

ðiều kiện: s inx.cos 0 sin 2 0 (2)

sint 1 2(1 2 sin ) os2 0 sin (1 os2 ) 0

Trang 43

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

(1) (4 cos 2 3cos 2 ) (2 cos 2 1) os2 3 (1 os2 )

4 cos 2 os 2 5 0 ( os2 1)(4 cos 2 5 cos 2 5) 0

(1) (4 cos 2 3cos 2 ) 1 2(1 os2 ) (1 os 2 )

4 cos 2 os 2 os2 4 0 ( os2 1)(4 cos 2 3cos 2 4) 0

⇔ = ∨ + + = (vô nghiệm) ⇔ =x kπ (kZ)

Bài 15 Giải phương trình: sin 3x c− os3x+2(s inx+cos ) 1 (1)x =

Giải:

Trang 44

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

(1)⇔(3sinx−4 sin x) (4 cos− x−3cos ) 2(s inxx + +cos ) 1x =

4(s inx cos )(1 sin x cos ) 5(s inxx x cos ) 1x

(1) 2(4 cos 3cos ) 2 sin cos cos 0 8 cos 2 sin cos 5 cos 0

cos (8cos 2sin 5) 0 cos (8sin 2 sin 3) 0

Trang 45

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau:

Bài 1: 2 sin (1x +cos2 ) sin 2x + x= +1 2 cosx

Trang 46

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau:

Bài 1: 2 sin (1x +cos2 ) sin 2x + x= +1 2 cosx

PT ⇔(2 sin 22 x− +1) (sin 7x−sin )x = 0

os4 2 cos 4 sin 3 0 os4 (2 sin 3 1) 0

2os4 0

SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC, GÓC NHÂN ðÔI

(HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Trang 47

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác

ππ

k Z

πππ

4

2 3 2

42

Trang 48

Khóa học LTðH môn Toán - Thầy Trần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác

I SỬ DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ðỔI TỔNG, HIỆU THÀNH TÍCH

II CÁC BÀI TẬP MINH HỌA

Bài 1: Giải phương trình: s inx+sin 2x+sin 3x= +1 cosx c+ os2x (1)

Giải:

2

(1) (sin 3 s in ) sin 2 (1 os2 ) cos

2 sin 2 cos sin 2 2 cos cos sin 2 (2 cos 1) cos (2 cos 1)

(1) ( os10 os6 ) (1 os8 ) 0

2sin 8 sin 2 2 sin 4 4 sin 4 cos 4 sin 2 4 sin 4 sin 2 cos 2 0

Ngày đăng: 29/06/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có:  f t '( ) = − 3 t 2 + = ⇔ = ± ⇒ 3 0 t 1  Bảng biến thiên - Khóa học LTĐH môn Toán Chuyên đề 2&3 -Phương trình vô tỷ- Thầy Trần Phương ppsx
a có: f t '( ) = − 3 t 2 + = ⇔ = ± ⇒ 3 0 t 1 Bảng biến thiên (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w