Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giácBài 1.. Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác... Khóa học LTðH môn
Trang 1Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP BẬC NHẤT VỚI SINX, COSX
1 Phương pháp chung: asinx b+ cosx=c a; 2+b2 >0 (1)
Cách 3 Phân tích thành phương trình tích
2 Các bài tập mẫu minh họa
Bài 1 Giải phương trình: 2
3sin 3x− 3 cos 9x= +1 sin 3x
(1) (cos 7 cos 5 sin 7 sin 5 ) 3 sin 2 1
cos(7 5 ) 3 sin 2 1 cos 2 3 sin 2 1
PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Trang 2Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
⇔ − < − ⇔ < ⇔ < (ñúng) Vậy (1) vô nghiệm
Bài 4 Giải phương trình: 3sin 4 sin 5sin 5 0
(1) 3sin sin 3 cos 3 3cos cos 3 sin 3 3 3 cos 4 3
3 sin cos 3 sin 3 cos 3 3 cos 4 3 sin 4 3 cos 4 1
Trang 3Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Trang 4Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Trang 5Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bước 1: Xét cosx = 0 có là nghiệm của (1) hay không ⇔ + = a d 0
Bước 2: Xét a + d 0≠ ⇒cosx= không là nghiệm của (1) 0
Chia cả 2 vế của (1) cho cos2x ≠ 0 ta nhận ñược phương trình
(1)⇔atan x b+ tanx+ +c d(1 tan+ x)= ðặt t = tanx 0
2(1)⇔ f t( )=(a+d t) +bt+(c+d)= 0
Bước 3: Giải và biện luận ( ) 0f t = ⇒ nghiệm t0 =tanx⇒ nghiệm x
2 Các bài tập mẫu minh họa
Bài 1 a Giải phương trình: sin2
πππ
Trang 6Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bài 2 a Giải phương trình: 2 2 5
4 3 sin cos 4 cos 2sin
Trang 7Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
∈ thì cosx ≠ 0 nên chia 2 vế phương trình cho cos2x ≠ 0 ta có phương trình
m – 4tanx + (m – 2)(1 + tan2x) = 0 ðặt t = tanx x ∈(0;1)
Trang 8Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
1
m m
• m ≠ 0 thì (1) ⇔mtan2x+4 tanx + = với ' 4 2m2 0 ∆ = −
+ Nếu m > 2 thì (1) vô nghiệm
Trang 9Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
asin3x b+ sin2xcosx c+ sin cosx 2x+dcos3x+( sinm x+ncos )x = 0
Bước 1: Xét cosx = 0 có là nghiệm của phương trình hay không
Bước 2: Xét cosx ≠ 0 không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của (1) cho cos3x ≠ 0 và sử dụng công
ta nhận ñược phương trình bậc 3 ẩn tanx
Bước 3: Giải và biện luận phương trình bậc 3 ẩn tanx
2 Các bài tập mẫu minh họa
Bài 1 Giải phương trình: 3 3 2
4 sin x+3cos x−3sinx−sin xcosx=0 (1)
Giải
Nếu cosx = 0 là nghiệm của (1) thì từ (1) suy ra
(1) (2 sin cos ) 3sin 4 sin 6 cos
4 sin 3sin 2 sin cos 6 cos 0 (2)
Trang 10Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
(tanx 1) 4 tan (1 tanx x)
⇔ + = + ⇔tan3x+3 tan2x+3 tanx+ =1 4 tan3x+4 tanx
3 3 tan 3( 3 tan ) 3 3 tan 1 3(1 tan ) 4 0
3 3 tan 12 tan 3 3 tan 0 tan ( 3 tan 4 tan 3) 0
Trang 11Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Giải:
3 3
(sin cos ) 4 sin (tan 1) 4 tan (1 tan )
tan 3 tan 3 tan 1 4 tan 4 tan 3 tan 3 tan tan 1 0
(4 6 ) sin− m x+3(2m−1) sinx+2(m−2) sin xcosx−(4m−3) cosx= 0
a Giải phương trình khi m = 2
b Tìm m ñể phương trình có nghiệm duy nhất 0;
4
x π
∈
Giải:
Nếu cosx = 0 là nghiệm của phương trình thì từ phương trình suy ra:
(4 6 ) sin (6 3) sin 0 (4 6 ) sin (6 3) sin 0
(4 6 ) tan 3(2 1) tan (1 tan ) 2( 2) tan (4 3)(1 tan ) 0
tan (2 1) tan 3(2 1) tan (4 3) 0
(tan 1) (tan 2 tan (4 3) 0 (1)
Trang 12Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Trang 13Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau
Bài 1: cos2x− 3sin2x=1+sin2x
Bài 2: cos3x−4sin3x−3cosxsin2x+sinx =0
Bài 3: sinxsin2x + sin3x = 6cos3x
1sintan1
2
−+
+
=
Bài 5: sin3x + cos3x + 2cosx = 0
Bài 6: sinx – 4sin3
x + cosx = 0
Bài 7: tanxsin2x−2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
BÀI GIẢNG 01
PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS
( BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Trang 14Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau
t
πππ
= + thì cosx = 0 và sinx = 1± thì phương trình vô nghiệm
• Do cosx = 0 vô nghiệm nên ta chia cả 2 vế của PT cho cos3x ≠ ta có: 0
2
1 4 tan 3 tan tan (1 tan ) 0
3 tan 3 tan tan 1 0
PT⇔2 sin2xcosx+3sinx−4 sin3x=6 cos3x
• Khi cosx = 0 và sinx = ± thì phương trình vô nghiệm 1
• Do cosx = 0 vô nghiệm nên ta chia cả 2 vế của PT cho cos3x ≠ ta có: 0
PHƯƠNG TRÌNH ðẲNG CẤP ðỐI VỚI SIN, COS
(HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Trang 15Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
ðiều kiện: sin 2x≠0; tanx≠ − Ta có: 1
2 2 cos cos sin
cos 2 cos sin
cos (cos sin )sin
3sin 4 sin 4 cos cos 0
Trang 16Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Vì cosx = 0 không là nghiệm của phương trình nên ta chia 2 vế của phương trình chocos3x ≠ 0
Trang 17Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
I PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG VÀ NỬA ðỐI XỨNG VỚI SINX, COSX
1 Phương pháp chung
(s inx cos ) sin cos 0
(s inx cos ) sin cos 0
Biến ñổi ñưa về phương trình bậc 2 ẩn t
Bước 2 Giải phương trình bậc 2 ẩn t Từ ñó suy ra nghiệm x
2 Các bài tập mẫu minh họa
Bài 1 Giải phương trình: 2(s inx cos ) sin x cos+ x − x=1 (1)
Trang 18Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Trang 19Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
(1) ⇔(3sinx−4sin3x) (4 cos− 3x−3cos ) 2(s inxx + +cos ) 1x =
4(s inx cos )(1 sin x cos ) 5(s inxx x cos ) 1x
Trang 20Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Vậy phương trình ñã cho luôn có nghiệm m∀ ∈ R
Bài 11 Tìm m ñể phương trình: sin 2x+4(cosx−s inx)= có nghiệm m
Trang 21Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Với t= 2∨ ∈ −t ( 1;1) cho ta 1 nghiệm x∈[0;π]
và với mỗi t∈ 1; 2) cho ta 2 nghiệm x∈[0;π]
Nên ñể phương trình sin3x c− os3x=m có 3 nghiệm phân biệt x∈[0;π] thì ( )f t =2m phải có 2 nghiệm
a a b
a b a
b a b
a
b a
b a b
a b a
b a b
a b a
b a b
a
2cot2tancot
;2sin
2cot
tan
;cossin
)cos(
tan
cot
sincos
)cos(
cottan
;coscos
)sin(
tantan
;coscos
)sin(
II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1 Giải phương trình: 3(tanx+cotx)=4 (1)
Giải:
36
2
34
322sin42
sin
3
2
Z n n
x n x
2sin0cos
x x
x
4cos2cos
2sin
2)cos(sin
x x
x
)(24
14cos2
0)12)(
2sin0cos
x x
x
Trang 22Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
π
π
n x
x x
x x
⇔
41
2sin032sin22sin2
sin22
x x
x
x x
sin.2cos.cos8coscos
8sin
2
cos
)2
5
;224
;222
14sin0
cos
0)4sin21(cos0)sin2coscos
x x
x
x x
x x x x
Bài 5 Giải phương trình: tanx=cotx+2cot32x (1)
Giải:
20
2sin02sincos
x x
x x
242
202cot0cot
1
2
cot
2cot2cossin2
2cos22
cot2cot
πππ
x n x
x x
x
x x
x
x x
x x
+
=
⇔+
2sin0cos
x x
x
282
41
2tan0
2
cos
0)2cos2(sin2cos0)2sin1(2
cos
2
sin
1)2cos2(sin2sin)2cos2(sin22
x
n x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
+
=
∨+
⇔+
x x
x x
x x x
x x
x x x
x
x x x
x x
x
4cos2cos2cos10sin
.3sin22cos10sin
.3sin2
cos
5
cos.2cos
)2sin(
3sincos
)3cos(
5tan2tan)3cot(tan
⇔
012cos2cos12)12cos2(2cos2
παπ
β
παβ
α
k x
k x
k x
k x
x
x
2
22
2
22
cos4
12
cos
cos3
Trang 23Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
)23cos(
3sin
2
sin
)23
x x x
x
x x
)3(03sin4sin04sin0cossin22sin0sin0
Do (2) và (3) mâu thuẫn nhau nên phương trình (1) vô nghiệm
Bài 9 Giải phương trình: (1)
sin
23cottan2
x x
Giải:
20
2sin0cos
x x
x
x x
x x
x x x
sin
23sin
2tansin
23)cot(tan
⇔
33
Sử dụng: t anx cot 2 sin 2 sin os2 cos cos 1
cos sin 2 cos sin sin 2
(1) t anx (t anx cot ) 2 sin 2 (t anx cot )
t anx 4 sin cos s inx 4sin cos s inx(1 4 cos ) 0
Trang 24Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
(2) 2
(1) tan 6 2(tan 6 tan 2 )
sin 4 cos 4 sin 4
Bài 13 Giải phương trình: 2
3 tan 2x−4 tan 3x=tan 3 tan 2 (1)x x
(1)⇔3 tan 2x−3 tan 3x=tan 3 (1 tan 3 tan 2 ) (3)x + x x
Nếu 1 tan 3 tan 2+ x x= thì từ (3) 0 tan 2 tan 3 0
Vô lý ⇒ +1 tan 3 tan 2x x≠ 0
Khi ñó (1) (3) 3(tan 2 tan 3 ) tan 3 3 tan( ) tan 3
Bài 14 Giải phương trình: 2 3 2 3
t anx+tan x+tan x+cotx+cot x+cot x=6 (1) Giải:
ðiều kiện: sin x cos 0 sin 2 0 (2)
Trang 25Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
ðặt t anx+cotx= ⇒ =t t t anx + cotx ≥2 t anx cotx = 2
ðiều kiện: os2 os3 os5c x c x c x ≠0 (2)
(1)⇔tan 2x−5 tanx=tan 3 (1 tan 2 tan 5 ) (3).x + x x Nếu 1 tan 2 tan 5+ x x= thì 0
từ (3) tan 2 tan 5 0 tan 2 tan 5 1 tan 22 0
Khi ñó (1) (3) tan 3 tan 2 tan 5 tan(2 5 ) tan( 3 ) tan 3
3
k
⇔ = ⇔ = (thỏa mãn (2))
Bài 16 Giải phương trình: 2 2 2 2
tan 2 tan 3 tan 5x x x=tan 2x−tan 3x+tan 5 (1)x
Giải:
ðiều kiện: os2 os3 os5c x c x c x ≠0 (2)
(1)⇔tan 3x−tan 2x=tan 5 (1 tan 3 tan 2 ) (3)x − x x
Nếu 1 tan 3 tan 2− 2 x 2 x=0 thì từ (3)
Vô lý ⇒ −1 tan 3 tan 22 x 2 x≠ 0
Khi ñó (1) (3) tan 5 tan 3 tan 2 tan 3 tan 2 t anx tan 5
1 tan 3 tan 2 1 tan 3 tan 2
Bài 17 Giải phương trình: 2 1 2 1 2 1
t an x.tan2x + tan 2 tan 4 tan 4 tan 8 tan 8 2
Giải:
ðiều kiện: cos cos 2 cos 4 cos 8x x x x ≠0
Ta có: cot 2 cot 2 t an 1 2 tan tan 2 2 tan tan2 tan 2
t an tan 2
Trang 26Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Khi ñó: (tan 2 2 tan ) 1(tan 4 2 tan 2 ) 1(tan 8 2 tan 4 ) 1tan 8 2
Bài 18 Giải phương trình: 2 2 2 2
tan x+4 tan 2x+16 tan 4x=64 cot 8x+41 (1) Giải:
ðiều kiện: sin8x ≠ 0
Xét ñẳng thức cotα−2 tanα=tanα ðạo hàm 2 vế của ñẳng thức này ta có:
os 3
c c
Trang 27Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau
s inx sin+ x+sin x+sin x=cosx c+ os x c+ os x c+ os x
Bài 4: tan2x(1 sin− 3x)+cos3x− = 1 0
m(s inx+cosx+1) 1 sin 2= + x
Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
BÀI GIẢNG 02
PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG
( BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Trang 28Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau:
t anx(3 tan 1) (1 s inx) 3 1 tan 4 0
(3 tan 1)(t anx 1 s inx) 0 (3 tan 1)(s inx cos 1) 0
Trang 29Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
sin os sin x cos (s inx cos ) 0
Trang 30Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
t loai t
2 t anx cot 2 5(t anx cot ) 6 0
Trang 31Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
ðặt sin cos 2 sin
4
t= x+ x= x+π
, ñiều kiện t ≤ 2Thì t2 = +1 sin 2x
Trang 32Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
I SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC
II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1 Giải phương trình: sin 32 x c− os 42 x=sin 52 x c− os 62 x (1)
( os2 os8 ) ( os4 os6 ) 0 2 cos 5 cos 3 2 cos 5 cos 0
( os2 os6 ) os4
os 4 0 2 cos 4 cos 2 os4 2 cos 4 02
BÀI GIẢNG 03
SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC, GÓC NHÂN ðÔI
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Trang 33Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
29
x
ππ
απ
Trang 34Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bài 5 Giải phương trình: 4 4 7
29
Trang 35Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bài 7 Giải phương trình: sin8 os8 17 os 22 (1)
Giải:
Trang 36Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
VT (1) = ( os3c x+3cos ) sin 3x x+ −( sin 3x+3sin ) os3x c x+3 3 os4c x
3(sin 3 cosx x sinxcos3 ) 3 3 os4x c x 3sin 4x 3 3 os4c x
sin 2 1 (s inx cos ) os2 1 2 sin
2 CÁC BÀI MẪU MINH HỌA
Bài 1 Giải phương trình: cos4x+sin6x=cos2x (1)
Trang 37Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
2
(1) 2sin (1 sin ) cos 0 2sin (1 s inx) (1 cos ) 0
(1 cos ) 1 2 sin cos 2(s inx cos ) 0
(1 cos ) (s inx cos ) 2(s inx cos ) 0
(1 cos )(s inx cos )(s inx cos 2) 0
(1) os (1 2 sin ) 2 sin 0 ( os 1)( os 1) 2 sin (1 sin ) 0
sin 2(1 sin ) ( os 1) 0 sin (2 sin sin ) 0
(1) (cos s inx)( os sin cos sin ) (cos s inx)(cos s inx)
(cos s inx) 1 cos sin (cos s inx) 0
Trang 38Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Bài 7 Giải phương trình: 1 sin s inx os sin2 2 cos2 (1)
(1) sin 4 1 os4 4(s inx cos ) 2 sin 2 cos 2 2 cos 2 4(cos s inx)
2( os sin )( os2 sin 2 ) 4(cos s inx) 0
2(cos s inx) (cos s inx)( os2 sin 2 ) 2 0
t x t
−
=+ với tan2
Trang 39Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
2 2
1 tan
x
x x
2
2 tan(1) 1 3 tan 2 (1 3 tan )(1 tan ) 4 tan
1,2 1,2 2
1,2 1,2
t anx 1 2 tantan 2 tan 1 0
ðK: cos cos 2 cos 4 0; (1) 2 tan2 12 12 t anx
Trang 40Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
ðK: sin 8 0 (1) cot 8 2 tan2 22 22 t anx
1 tan 1 tan 2 1 tan 4
sin 3x=3sinx−4 sin x c; os3x=4 cos x−3cosx
2 CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1 Giải phương trình: sin 3x+sin 2x=5sinx (1)
Giải:
2
(1) 3sin 4sin 2 sin cos 5sin s inx(3 4 sin 2 cos 5) 0
(1) 3sin 4sin 2 sin cos 2sin 0 s inx( 4 sin 2 cos 5) 0
(1) (4 cos 3cos ) (2 cos 1) 1 os 2
Trang 41Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
Giải:
(1) (3sin 4 sin ) s inx 2(1 sin ) 0
2 sin sin 2 sin 1 0 (s inx 1)(2 sin s inx 1) 0
os10 os8 1 cos (8cos os 3 6 cos 3 cos )
os10 os8 1 cos 2 cos (4 cos 3cos 3 )
(1) 4(1 os2 ) (4 cos 2 3cos 2 ) 1
4 cos 2 5 cos 2 1 0 ( os2 1)(4 cos 2 1) 0
Trang 42Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
ðiều kiện: s inx.cos 0 sin 2 0 (2)
sint 1 2(1 2 sin ) os2 0 sin (1 os2 ) 0
Trang 43Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
(1) (4 cos 2 3cos 2 ) (2 cos 2 1) os2 3 (1 os2 )
4 cos 2 os 2 5 0 ( os2 1)(4 cos 2 5 cos 2 5) 0
(1) (4 cos 2 3cos 2 ) 1 2(1 os2 ) (1 os 2 )
4 cos 2 os 2 os2 4 0 ( os2 1)(4 cos 2 3cos 2 4) 0
⇔ = ∨ + + = (vô nghiệm) ⇔ =x kπ (k∈Z)
Bài 15 Giải phương trình: sin 3x c− os3x+2(s inx+cos ) 1 (1)x =
Giải:
Trang 44Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
(1)⇔(3sinx−4 sin x) (4 cos− x−3cos ) 2(s inxx + +cos ) 1x =
4(s inx cos )(1 sin x cos ) 5(s inxx x cos ) 1x
(1) 2(4 cos 3cos ) 2 sin cos cos 0 8 cos 2 sin cos 5 cos 0
cos (8cos 2sin 5) 0 cos (8sin 2 sin 3) 0
Trang 45Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau:
Bài 1: 2 sin (1x +cos2 ) sin 2x + x= +1 2 cosx
Trang 46Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
Giải các phương trình lượng giác sau:
Bài 1: 2 sin (1x +cos2 ) sin 2x + x= +1 2 cosx
PT ⇔(2 sin 22 x− +1) (sin 7x−sin )x = 0
os4 2 cos 4 sin 3 0 os4 (2 sin 3 1) 0
2os4 0
SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC, GÓC NHÂN ðÔI
(HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Trang 47Khóa học LTðH môn Toán - Thầy TRần Phương Chuyên ñề 2 – Phương trình lượng giác
ππ
k Z
πππ
4
2 3 2
42
Trang 48Khóa học LTðH môn Toán - Thầy Trần Phương Chuyên ñề 2 –Phương trình lượng giác
I SỬ DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ðỔI TỔNG, HIỆU THÀNH TÍCH
II CÁC BÀI TẬP MINH HỌA
Bài 1: Giải phương trình: s inx+sin 2x+sin 3x= +1 cosx c+ os2x (1)
Giải:
2
(1) (sin 3 s in ) sin 2 (1 os2 ) cos
2 sin 2 cos sin 2 2 cos cos sin 2 (2 cos 1) cos (2 cos 1)
(1) ( os10 os6 ) (1 os8 ) 0
2sin 8 sin 2 2 sin 4 4 sin 4 cos 4 sin 2 4 sin 4 sin 2 cos 2 0