1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế cơ sỡ dữ liệu ppsx

154 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cơ sở dữ liệu
Người hướng dẫn ThS. Trần Sơn Hải
Trường học Đại Học Sư Phạm TPHCM
Thể loại báo cáo
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Sơn Hảihttp://fit.hcmup.edu.vn/~haits Email: transonhai@hcmup.edu.vn Nội dung Chương 4 : Lý thuyết mô hình CSDL quan hệ Chương 3 : Tổng quan quá trình thiết kế CSDL Chương 2 : Hệ q

Trang 1

GVHD: ThS Trần Sơn Hải

http://fit.hcmup.edu.vn/~haits

Email: transonhai@hcmup.edu.vn

Nội dung

Chương 4 : Lý thuyết mô hình CSDL quan hệ

Chương 3 : Tổng quan quá trình thiết kế CSDL

Chương 2 : Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server

Chương 1 : Tổng quan các hệ thông tin và cơ sở dữ liệu

Chương 6 : Thiết kế CSDL ở mức lô-gíc

Chương 5 : Thiết kế CSDL ở mức quan niệm

Chương 7 : Thiết kế CSDL ở mức vật lý

Báo Cáo và Ôn Tập

Trang 2

Thomas M Connolly, Carolyn E Begg, A Practical

Approach to Design, Implementation, and

Management, Addion-Wesley, 1999

J Ullman, Database and knowledge base

systems,Vol 1 Computer Science Press, 1988

Ramez Elmasri, Shamkant B Navathe ,

Fundamentals of database systems, Addison Wesley

-4th edition, 2003

Joseph M Hellerstein, Michael Stonebraker,

Readings in Database Systems Fourth Edition, MIT

Press, 2005

hệ thông tin và cơ sở dữ liệu

Trang 3

Cơ sở dữ liệu là một hệ thống các thông tin có cấutrúc, ñược lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ nhằmthỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin ñồng thời củanhiều người sử dụng hay nhiều chương trình ứngdụng với những mục ñích khác nhau

3 Cơ sở dữ liệu (2)

 Giảm trùng lắp thông tin xuống mức thấp nhất,

khác nhau

 Khả năng chia sẽ thông tin cho nhiều người, nhiều

ứng dụng khác nhau

Trang 4

5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (1)

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS – DataBase Management System) là hệ thống các phần mềm hỗ trợ tích cực cho các nhà phân tích, thiết kế và khai thác CSDL.

 Các DBMS thông dụng: Visual FoxPro, Microsoft Access, SQL Server, DB2, Oracle … hầu hết các DBMS hiện nay

ñều dựa trên mô hình quan hệ.

Trang 5

 Một DBMS phải có:

 Ngôn ngữ giao tiếp giữa người sử dụng và CSDL

 Từ ñiển dữ liệu (Data Dictionary)

 Có biện pháp bảo mật khi có yêu cầu

 Cơ chế giải quyết tranh chấp dữ liệu

 Có cơ chế sao lưu (backup), phục hồi (restore)

 ðảm bảo tính ñộc lập giữa dữ liệu và chương trình

5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3)

Ngôn ngữ giao tiếp:

 Ngôn ngữ mô tả dữ liệu (DDL – Data Definition Language): cho

phép khai báo cấu trúc CSDL, các mối liên hệ của dữ liệu, các quy ñịnh, ràng buộc dữ liệu.

 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML – Data Manipulation Language):

cho phép thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa dữ liệu.

 Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc ( SQL – Structured Query

Language): cho phép người khai thác sử dụng ñể truy vấn thông

tin cần thiết.

 Ngôn ngữ quản lý dữ liệu ( DCL – Data Control Language) cho

phép thay ñổi cấu trúc bảng, khai báo bảo mật, cấp quyền cho người sử dụng.

Trang 6

Bộ phận quản lý tập tin

 mdf : meta data file

 ldf : log data file

 bak : bakup data file

Dữ liệu vật lý có thể lưu trên nhiều file hay thậm chí nhiều ổ ñĩa.

Người dùng (trừ các DBA) chỉ làm việc trên các thành phần logic của SQL Server.

Trang 7

Kiến trúc của SQL Server

• Các database hệ thống của SQL Server– master Database chứa thông tin về cấu hình, phần quyền của hệ thống

– tempdb Database chứa dữ liệu tạm cần lưutrữ

– model Database chứa database mẫu ñể tạomột database mới

– msdb Database ñể hỗ trợ SQL Server Agent

Trang 8

Hệ thống

một phạm vi (boundary) xác ñịnh, hoạt ñộng kết hợp với nhau nhằm ñạt ñến những mục ñích xác ñịnh.

ðầu vào

Thành phần Phạm vi

ðầu ra Giao diện Liên hệ giữa các

thành phần

16

Trang 9

Thành phần Phạm vi

ðầu ra Giao

diện

Liên hệ giữa các thành phần

ti ề n m ặ t,

b ả ng giá, hóa ñơ n,

Xem cửa hàng bán nước giải khát như một hệ thống:

18

Trang 10

L ậ p báo cáo t ồ n kho

L ậ p báo cáo t ồ n kho

Báo cáo t ồ n kho

Báo cáo t ồ n kho

 Các cơ quan hành chính khác mà cơ quan cần làm việc chung hoặc hệ thống luật phải tuân theo

 Tổ chức kinh tế: ngân hàng, khách hàng, nhà cung ứng, hệ thống luật kinh doanh,…

20

Trang 11

Hệ thống thông tin là gì?

Vai trò của CSDL trong hệ thống thông tin.

Phân biệt dữ liệu, thông tin và tri thức?

ðề xuất một quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu.

Tóm lại

Khái niệm cơ sở dữ liệu

Mục tiêu của các hệ CSDL

Kiến trúc và chức năng của một hệ CSDL

Vai trò cơ sở dữ liệu trong các hệ thống thông tin

Trang 12

cơ sở dữ liệu SQL Server

Trang 13

2 of 100

I Tổng quan :

1 SQL SQL SerVer là một hệ quản trị CSDL quan hệ

A Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ :

 Một bảng dùng để lưu trữ thông tin của một đối tượng ngoài thế giới thực

 Một bảng được tạo từ dòng và cột

 Dữ liệu được tổ chức lưu trữ thành từng bảng

Tổng Quan : (tt)

khơng quan trọng

 Cột :Dùng để lưu trữ thuộc tính của đối tượng

 Một bảng phải có tối thiểu một cột,Thứ tự cột khơng quan trọng

 Một cột có ba thuộc tính cơ bản

bảng không thể có hai cột trùng tên

 Column Name :Tênn cột,trong một bảng không thể có hai cột trùng tên

 Data Type :Kiểu dữ liệu

 Length :chiều dài của dữ liệu

Trang 14

4 of 100

 Dòng :tập hợp dữ liệu của nhiều cột

 Trong một bảng không thể có hai dòng trùng thông tin

 Một dòng cho biết thông tin cụ thể của một đối tượng lưu trữ trong bảng

 Một bảng có thể không có dòng nào

 Dòng :tập hợp dữ liệu của nhiều cột

 Trong một bảng không thể có hai dòng trùng thông tin

 Một dòng cho biết thông tin cụ thể của một đối tượng lưu trữ trong bảng

 Một bảng có thể không có dòng nào

Tổng Quan(tt)

 Khoá Chính (Primary Key) :

 Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng

 Dữ liệu tại cột này khác rỗng

 Dữ liệu tại cột này là duy nhất trong bảng

Trang 15

6 of 100

 Khoá ngoại (Foreign Key) :

 Khoá ngoại (Foreign Key) :

 Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng,mà các cột này là khoá chính của bảng khác

 Dữ liệu tại các cột này hoặc rỗng,hoặc phải lấy từ bảng mà cột làm khoá chính

 Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng,mà các cột này là khoá chính của bảng khác

 Dữ liệu tại các cột này hoặc rỗng,hoặc phải lấy từ bảng mà cột làm khoá chính

 Tạo và quản lý một CSDL Quan hệ

 khai thác Một CSDL Quan hệ

Trang 16

8 of 100

 Hệ Thống SQL Server có thể triển khai cho một hệ thống kiểu Client-Server hoặc triển khai cho một hệ thống máy đơn

 Hệ thống được triển khai phụ thuộc vào số người truy cập đồng thời đến CSDL để thực hiện một công việc

Các hệ thống SQL Server

Client-Server ta có thể triển

khai theo mô hình 2 lớp

hoặc 3 lớp

Trang 17

ðĩa cứng

Từ 64MB trở lên RAM

Từ Pentium 166 MHz trở lên

CPU

Yêu cầu

Phần cứng

Trang 18

12 of 100

Có thể chạy trên tất

cả các hệ điều hành

Personal Edition

Microsoft Windows Server(nt,2000,Xp Server)

Cài đặt Personal Edition SQL Server

1 ðưa đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện

1 ðưa đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 19

14 of 100

2.Màn hình sau xuất hiện

2.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

3.Màn hình sau xuất hiện

3.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 20

16 of 100

4.Màn hình sau xuất hiện

4.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

5.Màn hình sau xuất hiện

5.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 21

18 of 100

6.Màn hình sau xuất hiện

6.Màn hình sau xuất hiện

Nhập vào tên người dùng

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

7.Màn hình cảnh báo xuất hiện,chọn yes

7.Màn hình cảnh báo xuất hiện,chọn yes

Trang 22

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

9.Chọn kiểu cài đặt

9.Chọn kiểu cài đặt

Chọn

Trang 23

22 of 100

10.Chọn Dạng cài đặt

10.Chọn Dạng cài đặt

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

11.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

11.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

Trang 24

24 of 100

12.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

12.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

 Nhấp Next để chương trình cài đặt vào máy

 Sau khi cài đặt xong,khởi động lại máy, sau khi khởi động xong,thấy xuất hiện biểu tượng Trên thanh Status của Windows

 Nhấp Next để chương trình cài đặt vào máy

 Sau khi cài đặt xong,khởi động lại máy, sau khi khởi động xong,thấy xuất hiện biểu tượng Trên thanh Status của Windows

Trang 25

Các tiện ích của SQL Server

A> Microsoft SQL Server:Chứa các nhóm

Server

A> Microsoft SQL

A> Microsoft SQL Server:Chứa các nhóm

Server

 Tạo mới một nhóm Server ta làm như sau :

Click chuột phải vào Microsoft SQL Server,chọn New SQL Server Group

 Tạo mới một nhóm Server ta làm như sau :

Click chuột phải vào Microsoft SQL Server,chọn New SQL Server Group

Trang 26

28 of 100

Màn hình sau xuất hiện

Màn hình sau xuất hiện

Chọn Top Level

Group : Tạo

một nhóm gốc

Chọn Sub-group

of: tạo một

nhóm là con của

một nhóm khác

of: tạo một

nhóm là con của

một nhóm khác

Name:tên nhóm

Các tiện ích của SQL Server

B>Đăng ký một Server vào hệ thống :Click

chuột phải vào SQL Server Group,chọn New SQL Server Registration

B>Đăng ký một Server vào hệ thống :Click

chuột phải vào SQL Server Group,chọn New SQL Server Registration

Trang 27

30 of 100

Màn hình sau xuất hiện : Nhấn Next

Màn hình sau xuất hiện : Nhấn Next

Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện : chọn Server cần đăng ký,nhấn Add,sau đó nhấn next

Màn hình sau xuất hiện : chọn Server cần đăng ký,nhấn Add,sau đó nhấn next

Trang 28

Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện :Nhập Login

name,PassWord để đăng nhập vào SQL

Server

Màn hình sau xuất hiện :Nhập Login

name,PassWord để đăng nhập vào SQL

Server

 Chú ý : Nêú quá

trình cài đặt ở

 Chú ý : Nêú quá

trình cài đặt ở

Trang 29

Là CSDL mẩu Mode

Là CSDL quản lý thông tin của các CSDL còn lại Master

Ý nghĩa Tên CSDL

Các tiện ích của SQL Server

Là CSDL chứa các bảng tạm được phát sinh trong quá trình xữ lý

Trang 30

36 of 100

C>Client Network Utility : dùng để

đăng ký một Server cho hệ thống

C>Client Network Utility : dùng để

đăng ký một Server cho hệ thống

Các tiện ích của SQL Server

Cách đăng ký : chọn Tab Alias nhấn nút Add,màn hình sau xuất hiện

Cách đăng ký : chọn Tab Alias nhấn nút Add,màn hình sau xuất hiện

Trang 31

Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử dụng SQL Server

Tiện ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử dụng SQL Server

Trang 32

Các dịch vụ này khởi

động bằng cách : Start

->

Programs->Mcrosoft SQL

Server->Dịch vụ

Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export

Data Tiện ích này cho phép

chuyển dữ liệu (Export) từ

Trang 33

42 of 100

Tiện ích Import and Export Data

Màn hình sau xuất hiện

•Data Sourse :Chọn loại

Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export Data •Nếu dữ liệu nguồn là

Trang 34

44 of 100

Tiện ích Import and Export

Data •Destination: chọn loạI dữ

 thủ tục nội tại (Stored Procedure):

Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu

Trang 35

46 of 100

Triger :Chứa các lệnh thao tác với Dữ

liệu,kiểm tra ràng buộc tự động

Constraint :Chứa các ràng buộc dữ

liệu

 Một CSDL do một hoặc nhiều người tạo

nhưng cĩ thể được nhiều người truy cập

 Trong SQL Server cĩ thể tạo đươc

 Trong SQL Server cĩ th ể t ạ o đươc

32767

32767 CSDL khác nhau

Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Cấu trúc lưu trữ của một CSDL :

Một CSDL trong SQL Server tối thiểu sẽ dùng hai tập tin vật lý để lưu trữ dữ liệu:

 Một dùng lưu trữ dữ liệu

(Data file)

 Một dùng để lưu trữ các vết giao tác (Transaction log file)

 C ấ u trúc lưu tr ữ c ủ a m ộ t CSDL :

M ộ t CSDL trong SQL Server t ố i thi ể u s ẽ dùng hai t ậ p tin v ậ t lý để

Trang 36

Log file (*.LDF)

Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Tạo mới một CSDL

trong SQL Server

Cách 1: Sử dụng

tiện ích EnterPriseMana ger :Click chuộc phải vào đối

tượng Databases chọn New

tượng Databases chọn New

Database

Trang 37

50 of 100

 Xuất hiện hộp thoại :

Nhập tên CSDL

Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Chọn Tab Data Files:

 Filename :Tên tập tin Data Files

• By percent :Tăng theo phần trăm

 Maximun file size : kích thước tối

Trang 38

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

từ -3.40E+38 đến +3.40E+38

4 bytes Real

từ -1.79E+308 đến +1.79E+308

8 bytes Float

> Các kiểu dữ liệu dạng số thực

từ -10 ^38 đến +10 ^38

17byt es

từ 0 đến 255

1 byte TinyInt

từ -32768 đến +32767

2 bytes SmallInt

từ-2,147,483,648đến +2,147,483,647

4 bytes Int

> Các kiểu dữ liệu dạng số nguyên

Miền giá trị dữ liệu lưu trữ Kích

thước Kiểu dữ liệu

Trang 39

từ 1 đến 4000 ký tự, mỗi ký tự là 2 bytes

2*N bytes

NVarCh

ar

từ 1 đến 4000 ký tự, mỗi ký tự là 2 bytes

2*N bytes NChar

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi dùng font chữ Unicode

từ 1 đến 2,147,483,647 ký tự, mỗi ký tự là 1 byte

N bytes Text

từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là

1 byte

N bytes VarChar

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi cĩ độ dài biến đổi

từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là một byte

N bytes Char

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi cĩ độ dài cố định

55 of 100

Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

từ 1 đến 2,147,483,647 bytes

N bytes Image

từ 1 đến 8000 bytes

N bytes VarBinary

từ 1 đến 8000 bytes

N bytes Binary

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi nhị phân (Binary String)

từ01/01/1900đến06/06/20 79

4 bytes SmallDateTime

từ01/01/1753đến31/12/99 99

8 bytes DateTime

> Các kiểu dữ liệu dạng ngày và giờ

từ -214,748.3648 đến + 214,748.3647

4 bytes SmallMoney

từ -922,337,203,685,477.5808 đến +922,337,203,685,477.5807

8 bytes Money

> Các kiểu dữ liệu dạng tiền tệ

Trang 40

56 of 100

 Các thuộc tính cơ bản của Một

Bảng

128 ký tự Tên bảng phải duy nhất

bên trong phạm vi của người đã

tạo ra nĩ trong một CSDL

của các cột bên trong bảng, tên của

các cột bên trong bảng phải duy

nhất.

57 of 100

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

định độ dài dữ liệu mà cột sẽ lưu trữ đối với

các kiểu dữ liệu dạng chuỗi, số

 Số ký số lưu trữ (Precision): là số ký số tối

đa mà các kiểu dữ liệu dạng số cĩ thể lưu

trữ được

 Số lẻ lưu trữ (Scale): là số lẻ tối đa mà các

kiểu dữ liệu dạng số thập phân dùng để lưu trữ

Trang 41

58 of 100

 Cột ñịnh danh (Identity): Giá trị

của cột ñịnh danh là số nguyên

không trùng lắp do hệ thớng

Microsoft SQL Server tự ñộng

cấp phát.

• Các kiểu dữ liệu của cột ñịnh

danh : Int, SmallInt, TinyInt, Decimal , Numeric

• Thuộc tính Identity Seed :Số

Value): là giá trị mặc nhiên sẽ

ñược gán vào cột dữ liệu khi

người sử dụng thêm mới một mẫu

tin nhưng lại ñể trống giá trị tại

cột dữ liệu ñó

Trang 42

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Màn hình sau xuất hiện :

Nhập tên bảng,nhấp OK

 Màn hình thiết kế bảng xuất

hiện :nhập thơng tin và chọn cột

làm khố chính

Trang 43

62 of 100

Tạo cấu trúc bảng đơn giản

+ Tên bảng, tên cột và kiểu dữ liệu đã được mơ tả ở trên + Từ khĩa NOT NULL chỉ định khơng cho phép dữ liệu tại cột đĩ được phép bỏ trống.

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Tạo cấu trúc bảng cĩ giá trị mặc định

+ Giá trị: là giá trị cụ thể sẽ được gán vào cột.

+ Hàm: là tên hàm cùng với các tham số (nếu cĩ), tuy nhiên kiểu dữ liệu mà hàm trả về phải là cùng với kiểu dữ liệu mà cột sẽ lưu trữ.

Trang 44

Ví dụ 2

CREATE TABLE DONDH

( SODH CHAR(4) NOT NULL, NGAYDH DATETIME DEFAULT GETDATE(), MANHACC CHAR(3) NOT NULL

)

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Cú pháp: Tạo cấu trúc bảng cĩ cột định danh

CREATE TABLE Tên_bảng

•Số bắt đầu: là số mà SQL Server sử dụng để cấp phát cho

mẫu tin đầu tiên Mặc định là 1.

•Chỉ số tăng: là chỉ số mà SQL Server cộng lên để cấp phát

cho từng mẫu tin kết tiếp Mặc định là 1.

Trang 45

66 of 100

 Tính tồn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu : các ràng buộc trong SQL Server được quản lý bởI hai đốI tượng :CONSTRAINT và TRIGGER

 Constraint : quản lý các ràng buộc như :

 Ràng buộc dữ liệu duy nhất

 Ràng buộc dữ liệu tồn tại

 Ràng buộc miền giá trị

 Trigger :Quản lý các ràng buộc phức tạp,liên quan đến dữ liệu trên nhiều bảng

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

 Xây dựng các Constraint

 A> Kiểm tra duy nhất dữ liệu :cĩ hai loại

• Primary Key (khố chính ) :dữ liệu khác rỗng và duy nhất

• Unique : dữ liệu cĩ thể rỗng và dữ liệu tồn tại duy nhất

Ngày đăng: 29/06/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w