1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nguyễn Công Phương g y g gMạch phi tuyếnCơ sở lý thuyết mạch điện.Nội pot

191 498 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch phi tuyến
Tác giả Nguyễn Công Phương
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Cơ sở lý thuyết mạch điện
Thể loại Nội pot
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung• Giới thiệu Giới thiệu • Đặc tính của phần tử phi tuyến • Chế độ xác lập • Chế độ quá độ • Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính... Nội dung• Giới thiệu Giới thiệu • Đặc

Trang 1

Nguyễn Công Phương g y g g

Mạch phi tuyến

Cơ sở lý thuyết mạch điện

Trang 2

Nội dung

• Giới thiệu Giới thiệu

• Đặc tính của phần tử phi tuyến

• Chế độ xác lập

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 4

Giới thiệu (2)

Trang 6

Nội dung

• Giới thiệu Giới thiệu

• Đặc tính của phần tử phi tuyến

• Chế độ xác lập

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 7

ầ ế Đặc tính của phần tử phi tuyến (1)

Trang 8

k t ( )  ( )

i

u ) ( )

r t ( )  ( )

i

i i

L t ( )   ( )

u

u

q u

C t ( )  ( )

Trang 9

ầ ế Đặc tính của phần tử phi tuyến (3)

Trang 10

ầ ế Đặc tính của phần tử phi tuyến (4)

Trang 11

ầ ế Đặc tính của phần tử phi tuyến (5)

• Họ đặc tính Họ đặc tính

Trang 15

Phương pháp đồ thị (1)

• Dùng đồ thị trên mặt phẳng 2 chiều (hoặc mặt phẳng

trong không gian 3 chiều) để tìm nghiệm

• Chỉ dùng cho phương trình tối đa 2 ẩn

Trang 22

Tìm nghiệm của phương trình f 1 (x) = f 2 (x)

Trang 23

ồ Phương pháp đồ thị (2)

Trang 25

ồ Phương pháp đồ thị (4)

Trang 26

ồ Phương pháp đồ thị (5)

Trang 27

ồ Phương pháp đồ thị (6)

Trang 28

ồ Phương pháp đồ thị (7)

Trang 29

ồ Phương pháp đồ thị (8)

Trang 30

2 6

4

6

4

6

Trang 34

Phương pháp đồ thị (13)

• Ưu điểm: trực quan Ưu điểm: trực quan

• Nhược điểm: chỉ cho 2D & 3D

• Dùng cho mạch đơn giản có ít phần tử phi tuyến

• Thường phải phối hợp với các phương pháp đơn giản

hoá mạch điện (biến đổi tương đương)

• Nếu mạch phức tạp, có nhiều phần tử phi tuyến → khó

vẽ đồ thị

• → phương pháp dò

Trang 39

i(k) (A)

u1(k) (V)

2 2 5,5

3 2,5 6,2

u 1 (i)

, 1,5

u2(k) = 1,5i(k) (V)

e(k) = u1(k) + u2(k) (V) 5,0

, 3,0 8,5

, 3,75 9,95

Trang 41

2 2

2 5,5 2,0

2,5 6,2 2,9

51 1

, 7,5

16 7

, 9,1

1 1

4

9 (% ) 51,1 16,7 1,1

Trang 42

Đặc tính của điện trở phi tuyến

i → 20i, u 2 (i) → 20i + u 2 (i) = 60?

k i(k) (A) 20i(k) (V) (k) (V) (k) 20i(k) (k) (V) ( )k 60 / 60 (%)

k i(k) (A) 20i(k) (V) u2(k) (V) e(k) = 20i(k) + u2(k) (V) e( )k  60 / 60 (%)

Trang 44

Phương pháp dò (9)

• Là phương pháp số Là phương pháp số

• Áp dụng cho mạch điện có nhiều phần tử phi tuyến

• Áp dụng cho phương trình 1 ẩn

Trang 49

Phương pháp lặp (4)

• Điều kiện hội tụ: đường cong f(x) ệ ộ ụ g g f( )

ít dốc hơn đường phân giác y = x

• → |f ’(x)| < x’ = 1 y

y = x

• Đó là điều kiện gián tiếp

• Điều kiện trực tiếp:

Trang 50

, (

) , ,

, (

2 1 2 2

2 1 1 1

n

n x x

x f x

x x

x f x

Trang 51

) , (

2

1

y x f

y

y x f

x

3 3.5 4

f

f (1) = y (1)

1.5 2

f 2 ( ) y ( )

0 0.5

3 4

Trang 52

Phương pháp lặp (7)

• Điều kiện hội tụ của hệ đa biến? ệ ộ ụ ệ

• Cũng dùng độ nghiêng của hàm đa biến:

k k

n

f x

f x

f

11

21

1 , , , max

n

f x

f x

f x

11

11

• Điều kiện hội tụ:

1 , ,

f x

f

11

Trang 53

) ( 9

) (

i f

i

u r

) ( 9

i u

d di

0

 i

Trang 54

max

11

21

f x

Trang 62

Trang 63

) ( 9

) (

1,5 4,4

4 6

0,77 2,7

6 3

1,05 3,4

5 6

0,93 3,0

1 5

4,6 0,77

0 73

6,3 1,05

0 28

5,6 0,93

0 12

6,0 1,0

Trang 65

Phương pháp lặp (20)

• Là phương pháp số Là phương pháp số

• Trước khi tính toán phải xét xem có hội tụ không

• Phương pháp này chỉ tìm được nghiệm chứ không tìm

• Phương pháp này chỉ tìm được nghiệm chứ không tìm được tất cả các nghiệm

ff

Trang 66

• Phương pháp cân bằng điều hoà

• Phương pháp tuyến tính điều hoà

• Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

• Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn

• Phương pháp đồ thị

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 67

Khái niệm

• Mạch phi tuyến, ở chế độ xác lập, có nguồn xoay chiều Mạch phi tuyến, ở chế độ xác lập, có nguồn xoay chiều

• Chỉ tính thành phần tần số bậc 1

• Phương pháp:

– Cân bằng điều hoà

– Tuyến tính điều hoà y

– Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

– Tuyến tính hóa từng đoạn

– Đồ thị

Trang 68

ằ ề

Cân bằng điều hoà (1)

• Là phương pháp giải tích p g p p g AkMk cos ; k BkMk sin k

• Tìm nghiệm ở dạng chuỗi dao động (Fourier):

Trang 69

ằ ề Cân bằng điều hoà (2)

Trang 70

1 1

) (

n n

0 sin

) , , ( cos

) , ,

(

1 1

k B

A S t

k B

A

k k n

Trang 71

ằ ề Cân bằng điều hoà (4)

0 i

) (

)

11

k B

A S

t k B

A

C

k

k k

, , (

0 )

, , (

B A C

, , (2

2

B A S

B A

C

B A,

k

A t

x

11

sin cos

(

0 )

, , (

B A S

B A

Trang 75

b B

A B

75

t B

t A

i  cos   sin 

Đặt

t AB

A b

t B

A B

75 ,

Trang 77

• Phương pháp cân bằng điều hoà

• Phương pháp tuyến tính điều hoà

• Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

• Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn

• Phương pháp đồ thị

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 78

ế ề

Tuyến tính điều hoà (1)

• Bỏ qua tính tạo tần Bỏ qua tính tạo tần

• Chỉ quan tâm đến quan hệ hiệu dụng U(I), Ψ(I), Q(U)

• Hoặc quan hệ biên độ U (I ) Ψ (I ) Q (U )

• Hoặc quan hệ biên độ U m (I m ), Ψ m (I m ), Q m (U m )

• Các quan hệ đó có tính phi tuyến

• Coi đáp ứng tương đương với một điều hoà bậc 1 tần số

• Coi đáp ứng tương đương với một điều hoà bậc 1 tần số

Trang 79

2 2

j

74 20

76,7 2,2

U U

Trang 80

E

Lm R

U U

Trang 81

ế ề Tuyến tính điều hòa (4)

(10 20) (30 20 ) (40 20) 20

Trang 82

ế ề Tuyến tính điều hòa (5)

Trang 83

ế ề

Tuyến tính điều hoà (6)

• Chỉ tìm được điều hoà bậc 1

• Cân bằng điều hòa: x(t) = Msinωt

M là hằng số

• Cân bằng điều hòa: x(t) Msinωt

• Tuyến tính điều hoà: x(t) = Nsinωt

• Khác nhau?

N = N(z)

Trang 84

• Phương pháp cân bằng điều hoà

• Phương pháp tuyến tính điều hoà

• Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

• Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn

• Phương pháp đồ thị

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 85

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (1)

y

( ) i

R e

Trang 86

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (2)

0,4

0,4 H 1

Trang 87

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (3)

AC

u R

AC

E I

Trang 88

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (4)

Trang 89

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (5)

Trang 90

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (6)

LAC

tth tth

E I

Trang 91

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (7)

Tính dòng điện qua điện trở phi tuyến.

Đặc tính của điện trở phi tuyến

i → 20i, u 2 (i) → 20i + u 2 (i) = 60?

k i(k) (A) 20i(k) (V) (k) (V) (k) 20i(k) (k) (V) ( )k 60 / 60 (%)

k i(k) (A) 20i(k) (V) u2(k) (V) e(k) = 20i(k) + u2(k) (V) e( )k  60 / 60 (%)

Trang 92

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (8)

Tính dòng điện qua điện trở phi tuyến.

Đặc tính của điện trở phi tuyến2

30 16

28 2,5 2

1/ 2 100.80.10

 

2 0, 22 0,21

0,011 28

Trang 93

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (9)

Trang 94

• Phương pháp cân bằng điều hoà

• Phương pháp tuyến tính điều hoà

• Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

• Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn

• Phương pháp đồ thị

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 95

ế Tuyến tớnh húa từng đoạn (1)

đỏ L

1 2 3

đỏ L R

e

xanh L R

e

Trang 96

ế Tuyến tính hóa từng đoạn (2)

e

(A)

i

0 0,2 0,4

e

0, 2

0,1H 2

Trang 97

ế Tuyến tính hóa từng đoạn (3)

Trang 98

ế Tuyến tính hóa từng đoạn (4)

3

-2

-1

1 2 3o

Trang 99

• Phương pháp cân bằng điều hoà

• Phương pháp tuyến tính điều hoà

• Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

• Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn

• Phương pháp đồ thị

• Chế độ quá độ

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 101

Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

Phương pháp tham số bé

Phương pháp sai phân

Không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính ộ p y g y

Trang 102

Khái niệm

• Quá trình quá độ trong mạch điện phi tuyến Q q ộ g ạ ệ p y

• Phương pháp:

– Tuyến tính hoá số hạng phi tuyến nhỏ

– Tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

– Tuyến tính hoá từng đoạn

Tham số bé

– Tham số bé

– Sai phân

Trang 103

ế ố ế

Tuyến tính hoá số hạng phi tuyến nhỏ (1)

• Nhỏ: giá trị & ảnh hưởng nhỏ so với các số hạng khác Nhỏ: giá trị & ảnh hưởng nhỏ so với các số hạng khác trong phương trình

• Thường áp dụng: phương trình cấp 1 có 2 biến & 2 biến g p ụ g p g p

có quan hệ phi tuyến:

F 1 (x) + F 2 (y) = M; y = f(x)

• được thay bằng F 1 (x) + F 2 [kx] = M

nếu F 2 nhỏ so với F 1

nếu F 2 nhỏ so với F 1

Trang 105

di i

dt

di i

i dt

i

nhỏ so với Ri

Trang 106

i p

pI p

, 1 (

120 )

p

Ii t ( ) 1   e92,31t A

Trang 107

Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

– Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

– Phương pháp tham số bé

– Phương pháp sai phân

– Không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính ộ p y g y

Trang 108

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (1)

( ) i

R e

t = 0 y

Trang 109

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (2)

( ) p

150 ( )

Trang 110

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (3)

Trang 111

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (4)

u (V)

200

105

35 3

AC

u R

2 2500 ( )

Trang 112

ế ể Tuyến tính hoá quanh điểm làm việc (5)

Trang 113

ế ể Tuyến tính hoá quanh điểm làm việc (6)

Trang 114

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (7)

C = 0,8 mF Tính điện áp của tụ điện.

Đặc tính của điện trở phi tuyến

i → 20i, u 2 (i) → 20i + u 2 (i) = 60?

k i(k) (A) 20i(k) (V) (k) (V) (k) 20i(k) (k) (V) ( )k 60 / 60 (%)

k i(k) (A) 20i(k) (V) u2(k) (V) e(k) = 20i(k) + u2(k) (V) e( )k  60 / 60 (%)

Trang 115

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (8)

C = 0,8 mF Tính điện áp của tụ điện.

Đặc tính của điện trở phi tuyến2

30 16

28 2,5 2

( ) 0,08 100 ( ) E p p p

V ( 1,07)( 100)

Trang 116

ế ể Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (9)

Trang 117

– Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

– Phương pháp tham số bé

– Phương pháp sai phân

– Không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính ộ p y g y

Trang 118

ế Tuyến tính hóa từng đoạn (1)

e

Trang 122

1

(ms)

t

Trang 123

đ đ

đ

u R

27,78 0,9

33

5, 24 6,3

l l

t* t*

Trang 124

đ đ

đ

u R

t* t*

0,8(A)

đ

i á

Trang 125

luc luc

luc

u R

277,8( ) 3 2,2  A

t luc

Trang 126

l l

l

u R

t* t*

Trang 127

ế Tuyến tính hoá từng đoạn (10)

8 i A

UDC = 175 V;

L R

t*

i* lục

t*

L = 0,1H;

Tính dòng quá độ?

L R

Trang 128

đ đ

l l

Trang 129

150 0,8

đo đo

đo

u R

á

đ xl

đo

E I

067 , 0

Trang 131

– Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

– Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

Phương pháp tham số bé

– Phương pháp sai phân

– Không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính ộ p y g y

Trang 132

, , , , ( , )

, , , , , ( , )

, , , , ,

( 0 1 2 0' 1' 2' 1 0 1 2 0' 1' 2' 2 2 0 1 2 0' 1' 2'

0 x x x x x xF x x x x x xF x x x x x x

) 2 ( 0 , )

, , , , , (

0 , )

, , , , ,

(

'2

'1

'02101

'2

'1

'02100

0 , )

, , , , , ( 0 1 2 0' 1' 2'

2

F x x x x x x

Trang 133

, , , , ,

( 0 )

(

0 , )

, , , , , (

, ) ,

, , , , (

'2

'1

'02102

'2

'1

'02101

2102100

x x x x x x F

• Nếu (2) giải khó hơn (1) thì không dùng phương pháp này

• Để (2) dễ giải hơn (1) thì (1) nên có dạng:

0 , )

, , , , ,

• Các số hạng gây khó khăn cho tính toán thường để vào H Các số hạng gây khó khăn cho tính toán thường để vào H 1 1

• μ có thể là thông số thật hoặc giả (phi vật lý)

Trang 134

ố Tham số bé (3)

dt i

) 25 , 11 2

t = 0

120 '

25 , 11 '

2

25 , 11

' 2

'11

'0

0 )

2 ( )

2

1

21

4

'0

21

'110

3

'1

20

'010

  i i i i ii i i i ii i

Trang 135

i =?

( ) i

RDCU

t = 0

0 120 2

) 2

250 ( )

120 2

250

( i0  i0'    i1  i1'  i02i0' ( 2 ) ( 2 ) ' 0

1

2 1

4 '

0

2 1

' 1 1 0

3 '

1

2 0

' 0 1 0

  i i i i ii i i i ii i

) 0 ( 2 120

) 1

( 0 2

250

0 120 2

250

'0

20

'11

00

i i

) 125 (

60 250

2

) 0 ( 2

120 )

(

0 0

i p

p I

0

120 )

0 ( 2 ) ( 2

) ( 250 )

1

p

i p

pI p

I a

125

0( ) 0, 48(1 t) A

Trang 136

Tham số bé (5)

UDC = 120 V;

) 1 (

0 120 2

0 0

i =?

125 0

(1 ) ai t ( ) 0, 48(1   et) A

) 1

( 0 2

0

2 0

' 1 1

t = 0

0 60

)]

1 ( 48 , 0 [ 2

( 824 , 13 2

2 125

1

p p

375 250

125 824

, 13 )

(

1

p

p p

p p

Trang 137

i =?

( ) i

RDCU

( 1

0 t i t i

Trang 138

ố Tham số bé (7)

t (ms)

Trang 139

– Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

– Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

– Phương pháp tham số bé

Phương pháp sai phân

– Không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính ộ p y g y

Trang 140

Sai phân (1)

• Coi như phương pháp tổng quát cho nghiệm gần đúng ở Coi như phương pháp tổng quát cho nghiệm gần đúng ở dạng dãy số rời rạc

• Xác định nghiệm ở các điểm thời gian gián đoạn ị g ệ g g ạ

• Xấp xỉ vi phân dy thành sai phân Δy: dy ≈ Δy

• → biến (hệ) phương trình vi phân thành (hệ) phương → biến (hệ) phương trình vi phân thành (hệ) phương

trình sai phân gần đúng

• Có thể áp dụng cho cả tuyến tính & phi tuyến Có ể p dụ g c o c uyế & p uyế

Trang 142

• Tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

• Tuyến tính hoá từng đoạn

Sai phân

y y

Trang 143

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

1,75 8,4

k k

k

i i

Trang 144

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

24 60 0,002

Trang 145

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

24 60 0,002

dong=[]; %dong dien can tinh

for k=2:N buff1 = dong(k-1);

buff2 = buff1 + (U*h - R*h*buff1)/(a - 3*b*buff1^2);

dong=[dong;buff2];

end plot(dong);

Trang 146

Sai phân (7)

( )

q u R

Trang 147

Sai phân (8)

x x

x dt

dx dt

1

' '

2

2

''       

x x

xk

 ''

h t

xk 1 

12

h

k

Trang 148

Sai phân (9)

x x

x dx

x

d k k k k'' k''

1

'' ''

3 )

3

h h

dt dt

) 3

2

12

h

x x

3

''1

2

h

x x

x h

x x

x x

k k

k k

k k

k

2

1

22

12

3)

h

x x

Trang 149

'' xk  2 xk  xk

2

12

3 )

3

h

x x

Trang 150

Sai phân (11)

VD3

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

24 60 0,002 1,75 8,4

1,75 8,4 0,002

25.10

i i

25.10

i i

Trang 151

Sai phân (12)

Mạch điện phi tuyến

(hệ) Phương trình

phi tuyến

 ' ( , )

( , ) ( , )

g u i h



Trang 154

2 21,57

i k (A) 0

, –0,0016

, –0,0021

Trang 155

– Phương pháp tuyến tính hoá số hạng phi tuyến nhỏ

– Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc

ế

– Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn

– Phương pháp tham số bé

– Phương pháp sai phân

Không gian trạng thái

– Không gian trạng thái

• Khái niệm

• Ứng dụng

• Cách xây dựng quỹ đạo pha trong không gian trạng thái

• Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính

Trang 156

Khái niệm (1)

• Mặt phẳng pha/quỹ đạo pha Mặt phẳng pha/quỹ đạo pha 

• Biểu diễn quan hệ

• Áp dụng cho cả tuyến tính & phi tuyến

• Chỉ nên áp dụng cho phương trình vi phân có cấp đến 2

x

Chỉ nên áp dụng cho phương trình vi phân có cấp đến 2

Trang 157

Khái niệm (2)

x e

Trang 158

t A

 

t A

Trang 159

ề ể ể

Chiều chuyển động của điểm trạng thái

• Nửa mặt phẳng trên: Nửa mặt phẳng trên: → x tăng → từ trái sang phải x  0 → x tăng → từ trái sang phải

• Nửa mặt phẳng dưới: → x giảm → từ phải sang trái

Trang 161

) 0 ( 

)

( )

f

dx t

(

) 0

Trang 162

0

2

t t

Trang 169

Xây dựng quỹ đạo pha

• Cấp 1: trực tiếp từ phương trình Cấp 1: trực tiếp từ phương trình

• Cấp 2:

– Vẽ từng đoạn Vẽ từng đoạn

– Trường đồng nghiêng

– Liénard

Trang 170

ế Xây dựng quỹ đạo pha trực tiếp từ phương trình

bi a

DC

U dt

14

DC

) (

2

2 1 75 3 2 8

60

24 3

'

i

i bi

U

8 , 2 3 75

, 1

24

0, 60

Trang 171

Xây dựng quỹ đạo pha

• Cấp 1: trực tiếp từ phương trình Cấp 1: trực tiếp từ phương trình

• Cấp 2:

– Vẽ từng đoạn Vẽ từng đoạn

– Trường đồng nghiêng

– Liénard

Trang 172

Vẽ từng đoạn (1)

) ,

( x x f

x  

d

x x

x dx

( x x

f dx

f dx

Trang 173

Vẽ từng đoạn (2)

) ,

( x x f

) , ( tan

x

x x

x

) tan

, (

1 1

( )

2

) tan ,

( )

,

( x2 x2  x1   x1 x1   x1 1

2

2 2 2

) , ( tan

x

x x

Trang 174

Vẽ từng đoạn (3)

x[0] = x0; y[0] = y0; delta = 0.001;

c = số bước tính _ _

for(i = 0; i < c; i++){

tan alpha = F(x[i] y[i]);

x[i+1] = x[i] + delta*sign(y[i]);

y[i+1] = y[i] + tan_alpha*x[i];

}

Trang 175

Vẽ từng đoạn (4)

• Tính toán nhiều Tính toán nhiều

• Có thể lập trình

Trang 176

Xây dựng quỹ đạo pha

• Cấp 1: trực tiếp từ phương trình Cấp 1: trực tiếp từ phương trình

• Cấp 2:

– Vẽ từng đoạn Vẽ từng đoạn

– Trường đồng nghiêng

– Liénard

Trang 177

Trường đồng nghiêng (1)

) ,

( x x f

, (

Trang 178

Trường đồng nghiêng (2)

• Không phải tính toán Không phải tính toán

• Phải vẽ nhiều đồ thị

Trang 179

Xây dựng quỹ đạo pha

• Cấp 1: trực tiếp từ phương trình Cấp 1: trực tiếp từ phương trình

• Cấp 2:

– Vẽ từng đoạn Vẽ từng đoạn

– Trường đồng nghiêng

– Liénard

Trang 180

f x xf ( x  )

) ( 0

)

f x

) ( 0

x  

x

x f

x dx

)

( tan

x

x f

Ngày đăng: 29/06/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính - Nguyễn Công Phương g y g gMạch phi tuyếnCơ sở lý thuyết mạch điện.Nội pot
Sơ đồ t ính (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w