Kiến trúc Ứng dụng trong doanh nghiệp Đại học Thái Nguyên, ....................................................Kiến trúc Ứng dụng trong doanh nghiệp
Trang 1Câu hỏi 1: Cái nhìn toàn vẹn về các mối quan hệ với khách hàng là?
A.Không cần thông tin khách hàng
B.Xác định các sản phẩm sẽ xây dựng không phụ thuộc vào khách hàng
C.Yêu cầu các thông tin liên quan tới khách hàng phải có sẵn dưới một dạng gọi là hình thức tích hợp
D.Yêu cầu thông tin liên quan đến khách hàng phải ghi dưới dạng cơ sở dữ liệu
Câu hỏi 2: EAI – là sự kết hợp chức năng?
A.Các ứng dụng khác nhau B.Các ứng dụng sẵn có
C.Các ứng dụng hoàn chỉnh D.Các ứng dụng xây mới
Câu hỏi 3: EAI – là sự kết hợp?
A.Các ứng dụng rời rạc
B.Các ứng dụng được đóng gói trong thương mại
C.Các ứng dụng đóng gói mã nguồn mở
D.Các ứng dụng lựa chọn tối ưu
Câu hỏi 4: EAI – là sự kết hợp?
A.Các tầng liên kết mạng
B.Các bộ dữ liệu có sẵn
C.Các hệ thống con lập sẵn
D.Mã chương trình mới bằng phương pháp sử dụng middleware phổ biến
Câu hỏi 5: EAI thực hiện việc?
A.Gắn lợi ích của khách hàng vào
B.Ngăn chặn khách hàng xâm nhập vào hệ thống
C.Cho phép cải thiện mối quan hệ với khách hàng
D.Đưa khách hàng vào hệ thống kinh doanh
Câu hỏi 6: EAI có thể được sử dụng để?
A.Phát hiện các luồng dữ liệu
B.Cải thiện các tiến trình
C.Loại bỏ các tiến trình lặp
D.Giúp loại bỏ các bước thủ công trong các quy trình kinh doanh và để tránh việc dư thừa dữ liệu đầu vào
Câu hỏi 7: Mục tiêu cuối cùng của EAI là cho phép một tổ chức có thể tích hợp?
A.Các ứng dụng đơn giản một cách dễ dàng
B.Các ứng dụng đa dạng một cách thuận tiện
Trang 2C.Các phần mềm hệ thống
D.Các ứng dụng đa dạng một cách nhanh chóng và dễ dàng
Câu hỏi 8: Để thực hiện được việc cải thiện các mối quan hệ với khách hàng đòi hỏi?
A.Việc phân rã các ứng dụng B.Việc tích hợp các chương trình
C.Việc chia nhỏ các ứng dụng D.Việc tích hợp ứng dụng
Câu hỏi 9: Ứng dụng "Stovepipe" là các ứng dụng được phát triển để?
A.Hỗ trợ một chức năng kinh doanh cụ thể như đơn hàng, hoặc một đơn vị tổ chức như là phòng kế toán
B.Hỗ trợ cho các loại khách hàng
C.Hỗ trợ cho tất cả các chức năng cũ và mới
D.Hỗ trợ cho nhà thầu
Câu hỏi 10: Cải thiện các mối quan hệ dây chuyền cung cấp có thể?
A.Chuẩn hóa các quan hệ dây chuyền
B.Xây dựng các phương thức truy cập và xác định các thành phần ứng dụng
C.Xây dựng các bảng danh sách các sản phẩm liên hoàn
D.Bằng việc chia sẻ các thông tin theo các độ mức kiểm soát, doanh nghiệp có thể phối hợp các hoạt động của họ hiệu quả hơn
Câu hỏi 11: Các ứng dụng liên quan đến các mối quan hệ khách hàng, cho phép nhân viên? A.Tự phục vụ đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện các quy trình kinh doanh
B.Đóng vai trò điều khiển toàn bộ hệ thống
C.Phá vỡ cấu trúc kinh doanh
D.Không cần thao tác gì
Câu hỏi 12: Thuật ngữ middleware đề cập tới?
A.Dữ liệu bị phân mảnh không liên kết
B.Công nghệ cung cấp các dịch vụ ứng dụng độc lập làm trung gian giữa các ứng dụng
C.Công nghệ biên dịch các phần mềm thành modul đích ở mức thấp nhất
D.Toàn bộ hệ thống thông tin không cần phải được chứa đựng trong một tờ giấy
Câu hỏi 13: Các quy trình kinh doanh có thể?
A.Xóa bỏ các hoạt động thủ công nhờ công nghệ EAI
B.Là một thành phần chính của EAI
C.Được cải thiện nhờ công nghệ EAI
D.Gây ảnh hưởng đến quá trình EAI
Câu hỏi 14: Cải thiện các quy trình nội bộ của một doanh nghiệp là?
A.Thành phần nằm ngoài hệ thống
Trang 3B.Nguồn sống còn của hệ thống và là duy nhất đối với hệ thống
C.Cho phép một người, một nhóm người, một tổ chức hay một hệ thống khác có quan hệ về mặt thông tin với hệ thống
D.Đơn giản hóa luồng thông tin giữa các phòng ban và các bộ phận của doanh nghiệp Câu hỏi 15: XML là viết tắt của ?
C.English Markup Language D.Extended Modelling Language
Câu hỏi 16: EAI có tác dụng đòn bẩy đối với?
A.Các quy định khắt khe bởi cấu trúc hệ thống
B.Các nhà phân tích hệ thống
C.Mạng máy tính và ứng dụng Web
D.Các giao diện lập trình ứng dụng (APIs) và các cơ sở dữ liệu hiện có
Trang 4TUẦN 2
Câu hỏi 1: Trong một ứng dụng có thể tích hợp trên 3 phương diện?
A.Trình bày, chức năng hoặc lớp dữ liệu
B.Phân tích, thiết kế, cài đặt
C.Phần mềm, phần cứng và tổ chức
D.Khách hàng, người phát triển và nhà tài trợ
Câu hỏi 2: Ghép nối xác định mức độ tích hợp mà ghép nối mạnh thường là nơi các thành phần?
A.Loại bỏ nhau
B.Thực hiện tương tác với nhau
C.Thực hiện không phụ thuộc vào nhau
D.Thực hiện phụ thuộc vào nhau
Câu hỏi 3: Phương pháp tiếp cận tích hợp hộp trắng đòi hỏi sự hiểu biết như thế nào? A.Chi tiết bên trong của phần mềm và thường dẫn đến mức độ của khớp nối chặt chẽ hơn
B.Mức độ của khớp nối chặt chẽ hơn
C.Chi tiết bên ngoài của phần mềm và thường dẫn đến mức độ của khớp nối chặt chẽ hơn D.Tổng quan bên trong của phần mềm và thường dẫn đến mức độ của khớp nối chặt chẽ hơn
Câu hỏi 4: Một mô hình tích hợp trình bày cho phép tích hợp các phần mềm mới thông qua?
Câu hỏi 5: Mô hình tích hợp cung cấp một loạt các tùy chọn khác nhau cho cách tiếp cận
và cấu hình Nó nhấn mạnh?
A.Chuyên môn cần thiết trong thực hiện tích hợp
B.Không cần chuyên môn khi tích hợp
C.Đào tạo người dùng
D.Nâng cấp phần mềm sẵn có
Trang 5Câu hỏi 6: Mô hình tích hợp cung cấp một loạt các tùy chọn khác nhau cho cách tiếp cận
và cấu hình Nó nhấn mạnh về điều gì của phương pháp tiếp cận có thể để tích hợp?
Câu hỏi 7: Tích hợp trình bày là?
A.Phức tạp nhưng không hạn chế B.Đơn giản nhưng không giới hạn C.Phức tạp nhưng hạn chế D.Đơn giản nhưng rất giới hạn Câu hỏi 8: Ghép nối xác định mức độ tích hợp mà ghép nối lỏng lẻo là điểm mà tích hợp?
A.Phụ thuộc vào các trình bày chung
B.Có thể loại bỏ một số trình bày riêng biệt
C.Phụ thuộc vào một trình bày riêng biệt
D.Không phụ thuộc vào một trình bày riêng biệt
Câu hỏi 9: Một mô hình tích hợp là?
A.Chia sẻ các phần mềm cho các doanh nghiệp
B.Nâng cấp phần mềm
C.Một cách tiếp cận và cấu hình theo quy định được dùng để tích hợp phần mềm
D.Cách tiếp cận theo vòng đời phát triển hệ thống
Câu hỏi 10 : Mô hình tích hợp là?
A.Phân tích và thiết kế mô hình B.Tích hợp mô hình
C.Định nghĩa ứng dụng được tích hợp thế nào thông qua xác định cơ chế và bản chất của tích hợp
D.Định nghĩa các nội dung cần tích hợp
Câu hỏi 11: Mô hình tích hợp cung cấp một loạt các tùy chọn khác nhau cho cách tiếp cận
và cấu hình Nó nhấn mạnh việc thực hiện?
A.Chia sẻ các ứng dụng B.Tích hợp đơn giản
Trang 6Câu hỏi 13: Mục tiêu của tích hợp là?
A.Loại bỏ các kết nối giữa các ứng dụng
B.Nhằm tăng các kết nối giữa các ứng dụng
C.Nhằm giảm bớt các kết nối giữa các ứng dụng
D.Bổ sung các kết nối giữa các ứng dụng
Câu hỏi 14: Mô hình tích hợp cung cấp một loạt các tùy chọn khác nhau cho cách tiếp cận
Câu hỏi 15: Một mô hình tích hợp dữ liệu cho phép tích hợp các phần mềm thông qua?
A.Các trình bày hiện có của phần mềm cũ Điều này thường được sử dụng để tạo ra một trình bày người dùng mới, nhưng có thể được sử dụng để tích hợp với các ứng dụng khác
B.Việc gọi chức năng hiện có từ tích hợp khác và ứng dụng có sẵn Tích hợp được thực hiện thông qua các giao diện phần mềm
C.Truy cập các dữ liệu được tạo ra, quản lý, và được lưu trữ bởi các phần mềm thường cho mục đích tái sử dụng hoặc đồng bộ hóa dữ liệu trên các ứng dụng
D.Các chương trình dịch tự động
Câu hỏi 16: Phương pháp tiếp cận tích hợp hộp trắng có tính chất để lộ ra?
A.Cơ sở dữ liệu tích hợp
B.Các câu lệnh chương trình của phần mềm
C.Bên ngoài của ứng dụng hoặc cơ sở dữ liệu tích hợp để sản xuất tích hợp cần thiết
D.Bên trong của ứng dụng hoặc cơ sở dữ liệu tích hợp để sản xuất tích hợp cần thiết
Trang 7TUẦN 3
Câu hỏi 1: Hai loại mô hình truyền thông là:
A.Có dây và không dây B.Đồng bộ và không đồng bộ
C.Truyền gần và truyền xa D.Vô tuyến và hữu tuyến
Câu hỏi 2: Truyền thông yêu cầu/ phản hồi: Nếu xử lý của bên nhận được yêu cầu có một
số lượng đáng kể thời gian thì?
A.Sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất và có khả năng không thể chấp nhận được
B.Không ảnh hưởng đến hiệu suất và không thể chấp nhận được
C.Không ảnh hưởng đến xử lý cả hai phía nhận và gửi
D Không thể chấp nhận được
Câu hỏi 3: Có bốn khối xây dựng cơ bản trong việc xây dựng một kiến trúc EAI:
A.Các ứng dụng khác nhau, mô hình tri thức, mô hình dữ liệu và khối giao diện
B.Khối mô hình, khối chức năng, khối dữ liệu và khối giao diện
C.Mô hình thông tin liên lạc, phương pháp tích hợp, trung gian, và dịch vụ
D.Khảo sát, phân tích, thiết kế và cài đặt
Câu hỏi 4: Truyền thông đồng bộ?
A.Đòi hỏi một cơ sở hạ tầng mạng đáng tin cậy
B.Không đòi hỏi một cơ sở hạ tầng mạng đáng tin cậy
C.Đòi hỏi một cơ sở dữ liệu ổn định
D.Đòi hỏi một cơ sở hạ tầng mạng 3 lớp bảo vệ
Câu hỏi 5: Truyền thông không đồng bộ có nghĩa là?
A.Người gửi vẫn tiếp tục hoạt động một khi có yêu cầu gửi mà không quan tâm làm thế nào mà người nhận xử lý các thông tin liên lạc
B.Người gửi vẫn tiếp tục hoạt động một khi có yêu cầu gửi trừ khi người nhận đang xử lý các thông tin liên lạc
C.Người gửi dừng hoạt động một khi có yêu cầu gửi mà không quan tâm làm thế nào mà người nhận xử lý các thông tin liên lạc
D.Người gửi hoạt động tùy theo người nhận xử lý các thông tin liên lạc
Câu hỏi 6: Truyền thông đồng bộ xảy ra khi các thông tin liên lạc giữa bên gửi và bên nhận?
A.Được thực hiện tách rời
B.Có sai lệch
C.Được thực hiện xen kẽ
D.Được thực hiện đồng bộ Điều này đòi hỏi bên gửi và bên nhận hoạt động phụ thuộc vào xử lý của yêu cầu
Trang 8Câu hỏi 7: Truyền thông đồng bộ và không đồng bộ:
A.Có thể được thực hiện và áp dụng trong một loạt các hình thức
B.Được thực hiện và áp dụng trong một số trường hợp
C.Không thể thực hiện và áp dụng trong một loạt các hình thức
D.Có thể được thực hiện và áp dụng chỉ trong một doanh nghiệp
Câu hỏi 8: Có ba hình thức phổ biến của truyền thông đồng bộ:
A.Yêu cầu/phản hồi, một chiều và song song
B.Yêu cầu/phản hồi, hai chiều và song song
C.Yêu cầu/phản hồi, một chiều và tuần tự
D.Yêu cầu/phản hồi, hai chiều và tuần tự
Câu hỏi 9: Có ba hình thức phổ biến của truyền thông không đồng bộ:
A.Sự truyền thông điệp, thông báo/đăng ký và quảng bá
B.Sự chuyển khoản ATM, thông báo/đăng ký và quảng bá
C.Sự truyền thông điệp, bán hàng trực tuyến và quảng bá
D.Sự truyền mật mã, bảng tin và quảng bá
Câu hỏi 10: Truyền thông yêu cầu/phản hồi là một hình thức truyền thông đồng bộ, trong
đó bên gửi tạo?
A.Đồng thời các yêu cầu cho bên nhận và chờ đợi sự phản hồi sau khi tiếp tục xử lý
B.Một yêu cầu cho bên nhận rồi tiếp tục xử lý
C.Một yêu cầu cho bên nhận và chờ đợi sự phản hồi trước khi để tiếp tục xử lý
D.Một yêu cầu cho bên nhận dừng và xử lý
Câu hỏi 11: Phần mềm trung gian là gì?
A.Phần mềm tạo các kết quả trung gian
B.Một công nghệ nhằm cho phép các hệ thống dựa trên công nghệ khác nhau có thể kết nối
C.Ngôn ngữ trung gian để dịch chương trình
D.Một công nghệ chuyển đổi mã nguồn và dữ liệu
Câu hỏi 12: Truyền thông yêu cầu/ phản hồi: Nếu bên nhận có một vấn đề và không thể thực hiện theo yêu cầu thì?
A.Bên nhận không thể tiếp tục xử lý B.Bên nhận vẫn tiếp tục xử lý
Câu hỏi 13: Truyền thông một chiều là:
A.Một hình thức truyền thông đồng bộ
B.Một hình thức truyền thông chỉ theo một hướng
C.Không phải một hình thức truyền thông yêu cầu/phản hồi
Trang 9D.Một hình thức truyền thông không đồng bộ
Câu hỏi 14: Truyền thông đồng bộ xảy ra khi các thông tin liên lạc giữa bên gửi và bên nhận được thực hiện đồng bộ Điều này đòi hỏi?
A.Bên gửi và bên nhận hoạt động phụ thuộc vào quy tắc chung
B.Bên gửi và bên nhận hoạt động theo quy tắc riêng của nó
C.Bên gửi và bên nhận hoạt động phụ thuộc vào xử lý của yêu cầu
D.Bên gửi và bên nhận hoạt động độc lập với các xử lý
Câu hỏi 15: Truyền thông một chiều là một hình thức truyền thông đồng bộ mà?
A.Bên gửi sẽ quyết định bên nhận phải trả lời ngay
B.Bên gửi tiếp nhận và bên nhận yêu cầu theo một hướng
C.Bên gửi một yêu cầu từ một bộ tiếp nhận và chờ đợi trả lời thừa nhận nhận được yêu cầu
D.Bên gửi một yêu cầu từ một bộ tiếp nhận và dừng xử lý
Câu hỏi 16:Truyền thông đồng bộ đòi hỏi bên gửi?
A.Được phản hồi trước khi tiếp tục xử lý
B.Không cần chờ đợi cho đến khi nhận
C.Chờ đợi phản hồi nhưng vẫn tiếp tục xử lý
D.Chờ đợi cho đến khi nhận được phản hồi trước khi tiếp tục xử lý
Câu hỏi 17: Truyền thông tuần tự là một hình thức truyền thông?
A.Đồng bộ mà bên gửi giao tiếp một yêu cầu đến bên nhận, nhưng thay vì ngăn chặn thì tiếp tục xử lý
B.Không đồng bộ mà bên gửi giao tiếp một yêu cầu đến bên nhận và ngăn chặn việc xử lý C.Không đồng bộ mà bên gửi giao tiếp một yêu cầu đến bên nhận
D.Đồng bộ mà bên gửi giao tiếp một yêu cầu đến bên nhận, nhưng ngăn chặn xử lý
Câu hỏi 18: Truyền thông không đồng bộ cho phép bên gửi?
A.Dừng xử lý sau khi yêu cầu hoặc nội dung được gửi
B.Tiếp tục xử lý sau khi yêu cầu hoặc nội dung được gửi
C.Chờ đợi yêu cầu hoặc nội dung được gửi rồi gửi tiếp các yêu cầu
D.Tiếp tục xử lý trong khi yêu cầu hoặc nội dung được gửi
Câu hỏi 19: Hạn chế đầu tiên phương pháp truyền thông một chiều là?
A.Chỉ có sự thừa nhận được gửi cho bên nhận
B.Không có thông tin
C.Không có thông tin gì khác
D.Không có thông tin khác hơn ngoài sự thừa nhận được gửi cho bên nhận
Trang 10Câu hỏi 20 : Truyền thông không đồng bộ là hình thức truyền thông mà?
A.Người nhận và người gửi không chịu trách nhiệm xử lý các thông tin liên lạc hoặc trả lời cho nhau
B.Người nhận sẽ chịu trách nhiệm xử lý các thông tin liên lạc hoặc trả lời cho người gửi C.Người nhận không chịu trách nhiệm xử lý các thông tin liên lạc hoặc trả lời cho người nhận
D.Người nhận không chịu trách nhiệm xử lý các thông tin liên lạc hoặc trả lời cho người gửi
Trang 11D.Cho phép máy chủ/máy trạm kết nối dựa trên các bộ dữ liệu giống nhau
Câu hỏi 2: Dịch thông điệp là khả năng để?
A.Dịch chuyển dữ liệu từ ứng dụng này sang ứng dụng khác
B.Chuyển đổi dữ liệu thành mã nhị phân
C.Chuyển mã nhị phân thành dữ liệu
D.Chuyển đổi dữ liệu vào một hình thức có thể được truyền đi một thông điệp và khả năng tiếp theo để chuyển đổi dữ liệu trở lại định dạng gốc của nó khi thông báo đã đạt đến mục tiêu của nó
Câu hỏi 3: Kích thước thông điệp trong quản lý hàng đợi là kích thước?
A.Tính bằng trang A4 sẽ chuyển đi
B.Các đoạn thông điệp được truyền đi trong một giây
C.Một thông điệp tính theo độ dài xâu ký tự
D.Vật lý của một thông điệp trong byte Kb, Mb, Gb
Câu hỏi 4: Trong quản lý hàng đợi: Lưu giữ trên hàng đợi là:
A.Số KB dành cho tiếp nhận thông điệp
B.Khả năng của một hàng đợi để các thông điệp lấp đầy
C.Khả năng của một hàng đợi để lưu trữ các thông điệp trong một dạng lưu trữ
D.Số hàng đợi sẵn sàng nhận thông điệp
Câu hỏi 5: Trong quản lý hàng đợi: Thời gian chờ trên hàng đợi là hàng đợi?
A.Tối đa có thể duy trì các thông điệp nó chứa
B.Làm thế nào có thể duy trì các thông điệp nó chứa
C.Tối thiểu có thể duy trì các thông điệp nó chứa
D.Cần xây dựng có thể duy trì các thông điệp nó chứa
Câu hỏi 6: Hàng đợi thông điệp kiểu điểm - điểm mà tại đó thông điệp được truyền giữa hai?
A.Bộ xử lý B.Máy chủ xác định hoặc các nút ứng dụng
C.Cơ sở dữ liệu phân tán D.Ứng dụng
Trang 12Câu hỏi 7: Thời gian đáp ứng trong quản lý hàng đợi là thời gian để?
C.Tìm đến nơi gửi D.Chờ đợi một thông điệp gửi đi
Câu hỏi 8: Hàng đợi thông điệp có khả năng?
A.Sao chép các dữ liệu giống nhau để truyền dữ liệu giữa các ứng dụng và thực thi việc truyền dữ liệu
B.Trộn các dữ liệu để truyền dữ liệu giữa các ứng dụng và thực thi việc truyền dữ liệu
C.Sắp xếp dữ liệu để truyền dữ liệu giữa các ứng dụng và thực thi việc truyền dữ liệu
D.Truyền dữ liệu trực tiếp giữa các ứng dụng và thực thi việc truyền dữ liệu
Câu hỏi 9: Nội dung thông điệp trong quản lý hàng đợi là các?
A.Thao tác lời gọi sang bên nhận
B.Thuộc tính của văn bản gửi đi
C.Định dạng và bản chất của cấu trúc dữ liệu trong một thông điệp
D.Nội dung của dữ liệu trong một thông điệp
Câu hỏi 10: Có bao nhiêu lớp trả lời thông điệp?
Câu hỏi 11: Sự đồng bộ trong quản lý hàng đợi là khả năng?
A.Thực hiện các chức năng theo yêu cầu để nhanh nhất
B.Tương tác giữa các phần mềm ứng dụng khác nhau
C.Đồng bộ hóa các chức năng theo yêu cầu để đạt được hiệu suất cao
D.Truyền thông điệp tức thời
Câu hỏi 12: Hàng đợi thông điệp kiểu quảng bá, tại đó?
A.Tất cả các client hoặc sever kết nối
B.Tất cả các client hoặc sever kết nối được gửi cùng lúc 1 thông điệp
C.Các client hoặc sever kết nối được gửi lần lượt theo thứ tự
D.Chỉ gửi các thông điệp cho đại diện các client hoặc sever kết nối
Câu hỏi 13: Hàng đợi thông điệp là?
A.Cách chuyển dữ liệu hoặc thực hiện một lời gọi chức năng từ xa từ một mô đun này tới