1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo chuyên đề '''' tảo lục ''''

78 978 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tảo Lục
Tác giả Ung Ngọc Nghĩa, Lâm Kiến Qúi, Mã Thành Long, Lê Trung Thiệt
Người hướng dẫn Dương Thị Hoàng Oanh
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Thủy Sản Thực Vật Biển
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG HẠT• Ở nhiều loài tảo đơn bào chuyển động,trước khi phân chia tế bào cá thể mất tiêm mao và không chuyển động,chỉ ở thời kì sinh sản khả năng chuyển động mới lại xuất hiện cấu tr

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

KHOA THỦY SẢN

THỰC VẬT BIỂNGVHD: DƯƠNG THỊ HOÀNG OANH

Trang 2

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ

TẢO LỤC

Trang 4

NỘI DUNG BÁO CÁO

I GIỚI THIỆU

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG

III PHÂN LOẠI

IV PHÂN BỐ VÀ Ý NGHĨA

V TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 5

tảo khác nhờ

màu lục của dịp lục tố.

Trang 6

GIỚI THIỆU

 Đa dạng về cấu trúc và hình dạng

 Phần lớn là những cơ thể quang tự dưỡng

 Có màu xanh lục,xanh lá cây

 Hình thể:đơn bào,cộng đơn bào,đa bào,1 số

ít dạng tập đoàn

 Kích thước:rất nhỏ(µm),nhưng cũng có loài đạt đến vài met

Trang 8

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

1 HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO

2 DINH DƯỠNG

3 SINH SẢN

Trang 9

DẠNG HẠT

Trang 10

DẠNG CHUYỂN ĐỘNG

DẠNG ĐƠN BÀO CHUYỂN ĐỘNG

DẠNG TẬP ĐOÀN CHUYỂN ĐỘNG

Trang 11

DẠNG ĐƠN BÀO CHUYỂN ĐỘNG

 Gồm các cơ thể đơn bào có khả năng

chuyển động.

o Có dạng:hình cầu,bầu dục,hình quả lê.

o Tế bào đều có tiêm mao di động.

 Phần tế bào hướng về

chuyển động,mang tiêm

mao là phần đầu,phần

đối lập là phần cuối.

Trang 12

DẠNG TẬP ĐOÀN CHUYỂN ĐỘNG

• Gồm những tế bào đồng nhất về hình dạng và chức phận,tập họp trong một bao nhầy,liên hệ với nhau bằng sợi liên bào.

Trang 13

DẠNG TẬP ĐOÀN CHUYỂN ĐỘNG

• Đa số các tế bào trong tập đoàn giống

nhau,cũng có trường hợp có sự phân hóa giữa

các tế bào(Volvox,Pleodorina) tế bào lớn sinh

sản,tế bào nhỏ dinh dưỡng

Tảo volvox Tảo pleodorina

Trang 14

DẠNG KHÔNG CHUYỂN ĐỘNG

• Thường chỉ không chuyển động trong giai đoạn dinh

dưỡng(gđ palmela) như Chlamydomonas.

Chlamydomonas

Trang 15

• Theo chu kì sống các tế bào trong khối nhầy lại xuất hiện tiêm mao.

• Ở 1 số loài tảo lục dạng palmela được duy trì

trong toàn bộ đời sống như ở Tetrapore.

Trang 16

DẠNG HẠT

• Ở nhiều loài tảo đơn bào chuyển

động,trước khi phân chia tế bào cá thể

mất tiêm mao và không chuyển động,chỉ ở thời kì sinh sản khả năng chuyển động

mới lại xuất hiện cấu trúc như vậy gọi là

dang hạt(chlorococcum).

Trang 18

DẠNG HẠT

• Hình cầu(chlororella.Chlorococcum).

Trang 19

DẠNG HẠT

• Dạng thuôn hay hình quả chanh dài

(Oocystys,Lagerheimia).

Trang 20

DẠNG HẠT

• Hình trụ ống(Hydrodiction).

Hydrodiction

Trang 21

DẠNG HẠT

 Dạng trôi nổi:có mấu bên,lông cứng,gai

(Scennedesmus,Lagereimia)

Scennedesmus

Trang 24

KHÔNG BÀO

Trang 25

VÁCH TẾ BÀO

Ở 1 số tảo đơn bào,đa bào,chất tế bào được bao quanh bằng lớp chu bì mỏng (Plasmalemma),gọi

là tế bào trần,không có khả năng bảo vệ hình

dạng,thường xuyên ở trạng thái trao đổi và

chuyển động theo kiểu amip

Phần lớn trong bộ Chlorococcales có vách bên

ngoài là pectin,bên trong là cellulose,tác dụng bảo vệ,chống đỡ

Dấu hiệu sự phát triển của tế bào thực vật

Trang 26

VÁCH TẾ BÀO

Ở 1 số tảo lục đơn bào,xung quanh vách

tế bào có bao nhầy(pectin hoặc poly hay monosaccarit) tác dụng bảo vệ tảo sống trong điều kiện bất lợi

Chiếm 13-15% trọng lượng khô của tế

bào

Thành phần:protein,carboo hydrate và 1 ít lipid

Trang 27

1 hoặc nhiều nhân

Kích thước dao động kể cả trong giới hạn một loài

Tảo lưới Hydrodictyon:tế bào non đường kính

nhân<0.28µm Tế bào già lên tới 1.6µm

Cấu tạo:dịch nhân,hạch nhân,mạng lưới chất nhiễm sắc

• Hạch nhân chứa RNA

• Nhiễm sắc thể: rất nhỏ dạng chấm hoặc que

Trang 29

LỤC LẠP(SẮC THỂ),SẮC TỐ

• Thực hiện quá trình quang hợp.

• Chứa sắc tố màu lục-lục diệp tố(chlorophyll);

xanthophyll;caroten;astaxanthin;phycoperphydin (tảo màu tía);haematochrome(màu đỏ).

• Hình dạng:chén,bản,sao,lưới…

Trang 30

LỤC LẠP(SẮC THỂ),SẮC TỐ

• Bao ngoài bằng lớp màng mỏng kép,trong chứa dịch protein các bản mỏng và các vật ẩn.

• Sản phẩm đồng hóa:lục lạp là nơi duy nhất tích lũy tinh bột từ hạt tạo bột(pyrenoit),

ngoài ra còn gặp lipid trong tế bào già hoặc hợp tử.

Trang 35

DINH DƯỠNG

• Nội sinh:sống trong cơ thể các thực vật

khác(chlorochytrium sống ở nhu mô lá bèo

tấm)

chlorochytrium

Trang 36

SINH SẢN

3 HÌNH THỨC:

• SINH SẢN DINH DƯỠNG(Vegetative reproduction)

• SINH SẢN VÔ TÍNH(Asexual reproduction)

• SINH SẢN HỮU TÍNH(sexual reproduction)

Trang 37

SINH SẢN DINH DƯỠNG

• Khi môi trường thích hợp,sinh sản bằng cách phân chia cơ thể ở tảo đơn bào,hoặc thành lập tảo đọan hay phân cắt tập đoàn

• Thường vào ban đêm và hoàn thành lúc rạng đông

Trang 38

SINH SẢN VÔ TÍNH

Sinh sản bằng động bào tử,bất động bào tử,tự bào tử.bào tử nghỉ và bào tử màng

dày.

Trang 40

SINH SẢN HỮU TÍNH

• Sau khi giao tử kết hợp sẽ hình thành hợp tử Hợp

tử nảy mầm sẽ sinh ra tế bào con hay quần thể con

Sinh sản hữu tính ở vi tảo Chlamydomonas

Trang 42

PHÂN LOẠI

5 Dạng đơn bào không hoạt động,vách thường

có mấu lồi Bộ Chlorococcales

6 Cơ thể dạng sợi,phân nhánh hoặc không,cơ thể

có vành mũ _Bộ Oedogoniales

7 Tế bào có nhiều nhân,phân nhánh hoặc phân

nhánh không rõ _Bộ Cladophorales

Trang 43

PHÂN LOẠI

8 Vách tế bào đỉnh thường kéo dài thành lông

tơ Bộ Chaetophorales

9 Đơn bào,2 nữa dối xứng nhau hoặc dạng sợi

sinh sản tiếp hợp Bộ Conjugales

10 Cơ thể hình sợi,không phân nhánh hoặc hình

chiếc lá _Bộ Ulthricales

Trang 44

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

Trang 45

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Carteria

Carteria

Trang 46

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

Họ Volvocaceae

 Giống Gonium

Gonium

Trang 47

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Pandorina

Pandorina

Trang 48

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Eudorina

Eudorina

Trang 49

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Pleodorina

Pleodorina

Trang 50

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Volvox

Volvox

Trang 51

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

Trang 52

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Gloeocystis

Gloeocystis

Trang 53

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Asterococcus

Asterococcus

Trang 54

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

Họ Tetrasporaceae

 Giống Tetraspora

Tetraspora

Trang 55

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

Trang 56

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

Họ Hydrodictyaceae

 Giống Pediastrum

Pediastrum

Trang 57

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Hydrodictyon

Hydrodictyon

Trang 58

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

Họ Oocystaceae

 Giống Chlorella

Chlorella

Trang 59

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Micrastinium

Micrastinium

Trang 60

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở ngọt

 Giống Tetraedron

Tetraedron

Trang 61

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

Trang 62

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở biển

 Bộ Ulvales( Tảo Lục mô mềm)

 Giống Enteromorpha

Enteromorpha

Trang 63

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở biển

 Bộ Cladophorales

 Giống Cladophora

Cladophora

Trang 64

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

số tảo lục ở biển

 Giống Codium

Codium

Trang 65

Bộ, họ, giống loài thường gặp của một

Trang 66

PHÂN BỐ VÀ Ý NGHĨA

PHÂN BỐ

•Rộng rãi trong sinh môi

•90% giống loài ở nước ngọt

•Sống ở thủy vực nước nông,có nhiều cây cỏ thủy sinh thượng đẳng

•Cần hàm lượng NH4+: 0.1-1 ppm

•Mùa xuân,thu, phát triển mạnh

•Phần lớn sống phiêu sinh tự do.Ngoài ra:ký sinh, nội sinh,bì sinh

Trang 69

Ý NGHĨA

• Enteromorpha,Ulva,Spirogryra,Oedogonium,

Monostroma:thức ăn cho con người.

Trang 70

Ý NGHĨA

• Tảo biển chứa muối canxi:làm tăng độ phì

nhiêu cho đất và dùng trong qui trình tinh chế đường

Trang 71

Ý nghĩa tảo lục đối với nuôi trồng

thủy sản

• Bổ sung chất hữu cơ,nguồn thức ăn,cung cấp oxygen cho thủy vực

• Có 42 loài tảo được giáp xác thấp sử dụng:15

loài tảo lục thuộc bộ Prococcales,8 loài thuộc bộ

Volcacales,được sử dụng với số lượng lớn

(Trần Văn Vỹ)

Trang 72

Ý nghĩa tảo lục đối với nuôi trồng

thủy sản

• 1 số tảo đơn bào làm thức ăn cho tôm

cá:Chlamynomonas,Chlorococcum,Carteria…

Trang 73

Ý nghĩa tảo lục đối với nuôi trồng thủy sản

Tác hại:

• Khi môi trường thuận lợi:tảo lục phát triển mạnh

nở hoa ảnh hưởng xấu đến môi

trường của tôm cá:chlorella,chlamydomonas…

• Tảo lục dạng sợi:phát triển mạnh mọc thành bụi

gây cản chở cho hoạt động tôm và cá con,và cũng có thể mắc vào và không thoát ra được:

Oedogonium,Spirogyra,Zygnema,Hydrodictyon.

Trang 74

GIỚI THIỆU 1 SỐ TẢO LỤC CÓ GIÁ TRỊ

DINH DƯỠNG CAO

Trang 75

GIỚI THIỆU 1 SỐ TẢO LỤC CÓ GIÁ TRỊ

DINH DƯỠNG CAO

 Chlogella:

• Duy trì chất lượng nước,tạo quần thể luân trùng

và động vật phiêu sinh khác thức ăn ấu trùng tôm cá.Tăng trưởng,sinh sản của luân trùng tăng

khi cho ăn Chlogella(Nagata và Whyte,1992).

• Giàu hàm lượng acid béo cao không no

HUPA(yếu tố dinh dữơng không thể thiếu trong

ươn nuôi các loài tôm,cá,nhuyễn thể

Trang 76

GIỚI THIỆU 1 SỐ TẢO LỤC CÓ GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CAO

 Dunaliella:

Hàm lượng glycogen,β-caroten cao:có vai trò quan trọng trong nuôi nhuyễn thể,ươn ấu trùng

tôm biển và cá biển,artemia,luân trùng nước

mặn.Hàm lượng carbohydrate gia tăng rõ khi cho

ngêu ăn Dunaliella teriolecta(Fidalgo và ctv,1994).

 Scenedesmus:thức ăn cá mè,ươn nuôi luân trùng

mặn,ngọt,artemia

 Cartella:ương nuôi ấu trùng tôm biển.

Trang 77

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• WWW.GOOGLE.COM

• GIÁO TRÌNH THỦY SINH VẬT 2

Trang 78

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ

LẮNG NGHE VÀ THEO DÕI

CỦA CÔ VÀ CÁC BẠN.

Ngày đăng: 29/06/2014, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO - báo cáo chuyên đề '''' tảo lục ''''
1. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO (Trang 8)
HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO - báo cáo chuyên đề '''' tảo lục ''''
HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w