Các bản vẽ số hóa cho dữ liệu vector đầu vào 3.. Thiết bị quét dữ liệu raster đầu vào... Ảnh chụp trên không Phép quang trắc phân tích Máy vẽ đồ thị ± 10 cm Cao Phép quang trắc số hóa Th
Trang 2Bài 3: Các dữ liệu không gian đầu
Trang 3Đề cương
Nội dung bao gồm:
1 Nguồn dữ liệu yêu cầu
2 Các bản vẽ số hóa cho dữ liệu vector đầu vào
3 Thiết bị quét dữ liệu raster đầu vào
Trang 4Nguồn dữ liệu chính của GIS
Trang 5Ảnh chụp
trên không Phép quang trắc phân tích Máy vẽ đồ thị ± 10 cm Cao
Phép quang trắc số hóa Thiết bị quang trắc kỹ thuật số ± 10 cm Rất cao
Trang 6Phương pháp chọn dữ liệu (t.t)
Nguồn dữ liệu Phương pháp Công cụ Độ chính xác Chi phí
Ảnh vệ tinh Xem hiểu Đèn chiếu ± 1 – 50 m Thấp
Xử lý ảnh kỹ thuật số Bộ xử lý hình ảnh ± 1 – 30 m Cao
Đo đạc địa hình Phép đo phạm
vi GPS ± 1 cm Rất caoBản tin,
báo cáo Gõ bàn phím Bàn phím, máy tính Thấp
Trang 7Các bản vẽ số hóa cho dữ liệu vector
đầu vào
Trang 8Các sai sót thường gặp trong việc
số hóa thủ công
Trang 9Thiết bị quét dữ liệu raster đầu vào
Máy quét cơ học Cao (25 – 100 µm) Cao
Máy ảnh CCD Vừa (500 x 500 – 4.000 x 4.000) Vừa
Máy quét CCD Rất cao (300 – 2.400 dpi) Rất cao
Trang 10Mô hình máy quét cơ học
Trang 11Máy ảnh CCD
Trang 12Máy quét CCD
Trang 13Máy quang trắc số hóa
Trang 14Máy quang trắc số hóa (t.t)
Trang 15Thiết bị quang trắc kỹ thuật số
Trang 16Mô hình nâng kỹ thuật số (DEM)
Trang 17Hình chụp trên không số hóa với các
đường bình độ
Trang 18Ảnh chụp từ vệ tinh độ phân giải cao
(HRSI)
Trang 19Bảng so sánh HRSI
Quickbird (2001) 450 km 0,61 m 2,41 m (R, G, B, NIR)IKONOS (1999) 680 km 1 m 4 m (R, G, B, NIR)
OrbView 3 (2003) 470 km 1 m 4 m (R, G, B, NIR)
EROS A1 (2000) 480 km 1,8 m N/A
SPOT 5 (2002) 822 km 2,5 / 5 m 10 m (R, G, NIR)
20 m (IR trung bình)
Trang 21Raster hóa
• Sự chuyển đổi qua lại giữa các dữ liệu vector
và raster rất hữu dụng trong các ứng dụng
Trang 22Sơ đồ chuyển đổi Vector → Raster
Trang 23Vector hóa
• Chuyển đổi dữ liệu từ raster về vector
• Vector hóa không dễ bằng raster hóa
• Định dạng vector cần cấu trúc hình học tôpô
• Việc vector hóa tự động yêu cầu hình nguyên vẹn, không bị nhiễu hoặc có những đốm
không cần thiết
Trang 24Một thuật toán vector hóa đơn giản
Trang 25Ví dụ về biến đổi dữ liệu raster thành
vector cho đường bình độ
Trang 26Cơ sở dữ liệu của bản đồ đo vẽ địa hình
Trang 27Cơ sở dữ liệu của ảnh chụp trên không
Trang 28Công nghệ tiên tiến cho các
dữ liệu sơ cấp
• Hệ thống trắc địa mặt bằng điện tử
• Hệ thống ánh xạ cơ động
• Hệ thống quét laser trên không
• Máy quét ba vạch trên không
Trang 29Hệ thống trắc địa mặt bằng điện tử
Trang 30Ví dụ về mặt bằng điện tử
Trang 31Hệ thống ánh xạ cơ động
Trang 32Hệ thống quét laser trên không
Trang 33Ví dụ về ảnh quét laser
Trang 34Máy quét ba vạch trên không
Trang 35Ví dụ về máy quét ba vạch trên không