1.2.1 Tổng thể thống kờ và ủơn vịtổng thể Khái niệm: Tổng thể thống kê là hiện t−ợng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phần tử cần quan sát và phân tích.. Các loại tổng thể thống kêT Tææææn
Trang 1THỐNG KÊ KINH DOANH
Bài 1:
Tổng quan về thống kê
và thu thập dữ liệu
Trang 31 Một số ván đề chung về Thống kê
kinh doanh
Ba mặt của quá trình cải thiện chất lượng quản lý
Triết lý quản lý
Trang 41.1 Vai tr
1.1 Vai trß ßß ß ccccủa th a th a thống k ng k ng kª ªª ª trong trong
qu
quản tr n tr n trị kinh doanh kinh doanh
Quản lý kinh doanh (kiểm kê, phân tích… )
Quản lý tài chính (…….)Quản lý marketing (giá….)Nghiên cứu marketing (hành vi khách hàng)
Trang 5Tổng thể thống kê & ñơn vị tổng thể
Trang 61.2.1 Tổng thể thống kờ và ủơn vị
tổng thể
Khái niệm:
Tổng thể thống kê là hiện t−ợng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phần tử cần quan sát và phân tích Các đơn vị này đ−ợc gọi là đơn vị tổng thể
Cỏc loại tổng thể:
Trang 7Các loại tổng thể thống kê
T
Tææææng thng thng thÓÓÓÓtiÒm
tiÒm ÈÈÈÈnnnn
T
Tææææng thng thng thÓÓÓÓb
bb
bééééc lc lc léééé
Theo hình thức
biểu hiện
Trang 8Các loại tổng thể thống kê
T
Tææææng thng thng thÓÓÓÓkh
Trang 9Các loại tổng thể thống kê
T
Tææææng thng thng thÓÓÓÓb
bb
bộ phphphậnnnn
T
Tææææng thng thng thÓÓÓÓchung
Theo phạm vi nghiên cứu
Trang 101.2.2 Tiờu thức thống kờ
Khái niệm:
Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể đ−ợc chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích nghiên cứu khác nhau
- Tổng điều tra dân số
- Điều tra tình hình sức khoẻ sinh sản
Cỏc loại tiờu thức:
Trang 11Tiêu thức thống kê Tiêu thức thực thể
Tiêu thức thời gian
Tiêu thức không gian
Phân loại tiêu thức thống kê
Trang 12Phân loại tiêu thức thống kê
Tiª ªª ªu th u th u thø øø øc c thu
thué éé éc tÝnh c tÝnh
Ti
Tiª ªª ªu th u th u thø øø øc c thay phi thay phiª ªª ªn nn
Ti Tiª ªª ªu th u th u thø øø øc c ssssè èè è llll−î −î −îng ng
Trang 13Phân loại tiêu thức thống kê
Tiêu thức thời gian
N
Nªªªªu lu lu lªªªªn hin hin hiÖÖÖÖn tn tn t−î−î−îng ng nghi
nghiªªªªn cn cn cøøøøu theo su theo su theo sùùùùxuÊt hi
xuÊt hiÖÖÖÖn cn cn cñññña hia hia hiện n
ttttượng ng ng ëëëë thêi gian thêi gian
nnn
nµµµµoooo
Trang 14Phõn loại tiờu thức thống kờ
Tiờu thức khụng gian
N
Nê êê êu l u l u lê êê ên ph n ph n phạ ạạ ạm vi l m vi l m vi lã ãã ãnh nh th
thổ ổổ ổ bao tr bao tr bao trù ùù ùm v m v m và àà à ssssự ựự xuất hi
xuất hiệ ệệ ện theo n theo n theo đ đđ địa ịa
đ
điiiiể ểể ểm c m c m củ ủủ ủa hi a hi a hiệ ệệ ện t n t n t−ợ −ợ −ợng ng
nghi nghiê êê ên c n c n cứ ứứ ứu uu
Trang 151.2.3 Chỉ tiờu thống kờ
Khái niệm:
Chỉ tiêu thống kê phản ánh mặt l−ợng gắn với chất của các hiện t−ợng và quá trình KTXH số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Cỏc loại chỉ tiờu tiờu thống kờ:
Trang 16Các loại chỉ tiêu thống kê
ChChØØØØ titititiªªªªu u gi
gi¸¸¸¸ trÞ trÞ
ChChØØØØ titititiªªªªu u hi
hiÖÖÖÖn vn vn vËËËËtttt
Theo hình thức
biểu hiện
Trang 17Cỏc loại chỉ tiờu thống kờ
ChChỉỉỉỉ titititiêêêêu u ttttươươương ng ng đốđốđốiiii
ChChỉỉỉỉ titititiêêêêu u tuy
tuyệệệệt t t t đốđốđốiiii
Theo tớnh chất biểu hiện
Trang 18Các loại chỉ tiêu thống kê
ChChØØØØ titititiªªªªu u thêi kthêi kúúúú
ChChØØØØ titititiªªªªu u thêi
thêi ®®®®iiiiÓÓÓÓmm
Theo đặc điểm
về thời gian
Trang 19Các loại chỉ tiêu thống kê
ChChØØØØ titititiªªªªu u chÊt l
chÊt l−î−î−îngng
ChChØØØØ titititiªªªªu u ssssèèèè llll−î−î−îngng
Theo nội dung phản ánh
Trang 202 Các phương pháp thống kê
Descriptive Statistics - Thống kê mô tả
Inferential Statistics - Thống kê suy luận
Thu thập và mô tả dữ liệu
Ra quyết định dựa trên những dữ liệu mẫu
Trang 212.1 Thống kê mô tả
Thu thập dữ liệu VD: ðiều tra
Trình bày dữ liệu VD: Bảng dữ liệu, ñồ thị
Đặc trưng của dữ liệu VD: Trung bình ∑ x i n
Đặc điểm của:
Trang 222.2 Thống kê suy luận
Ước lượng
(Suy rộng kết quả
qua điều tra chọn mẫu)
Kiểm định giả thiết
Đưa ra quyết định về một vấn đề của tổng thể chung trên cơ sở
Trang 26Mẫu phân tổ
Mẫu chùm
Các đơn vị của mẫu được chọn trên cơ sở sác xuất đã biết.
Trang 274.1 Mẫu ngẫu nhiên đơn giản
♪ Mỗi đơn vị ñều có cơ hội được chọn
như nhau
♪ Sự lựa chọn này có thể thay thế ñược
(with replacement) hoặc không thay thế
được (without replacement), tức là chọn hoàn lại hoặc chọn không hoàn lại.
Có thể sử dụng bảng số ngẫu nhiên để
Trang 284.2 Mẫu hệ thống
˘ Chia tổng thể chung gồm N đơn vị thành các
tổ, gồm k đơn vị: k = N/ n
˘ Chọn ngẫu nhiên một đơn vị từ tổ thứ nhất
˘ Chọn mỗi đơn vị thứ k của các tổ tiếp sau đó
N = 64
n = 8
k = 8
Tổ thứ nhất
Trang 294.3 Mẫu phân tổ
Tổng thể chung ñược chia làm hai hoặc hơn hai tổ
theo một số ñặc điểm chung.
Từ mỗi tổ sẽ chọn ngẫu nhiên một số ñơn vị.
Ghép các đơn vị ñó lại với nhau thành một mẫu
Trang 304 chùm
Trang 31Thang đo trong thống kê
Các phương pháp điều tra
5 ðiều tra thống kê
1
2
Trang 325.1 Thang đo trong thng kê
có quan hệ hơn kém
Thang đo thứ bậc
Là thang ño thứ bậc có các khoảng cách đều nhau nhưng không có điểm gốc là 0
Thang đo khoảng
Thang đo
tỷ lệ
Là thang ño khoảng với một điểm 0 tuyệt đối (điểm gốc)
Trang 345.3 Phơng án điu tra
Bước 4 Bước 3
Bước 2
Chọn phương pháp thu thập thông tin
Xác định nội dung điều tra
Xác định phạm vi,
đối tượng và đơn vị điều tra
Bước 7 Bước 6
Bước 5
Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra
Chọn mẫu điều tra Soạn thảo bảng hỏi
Trang 356 Các loại sai số ñiều tra
Sai số phi chọn mẫu Sai số do
không có câu trả lời
Sai số chọn mẫu
Không phải do việc chọn mẫu gây nên
Do tính cả những câu không trả lời
Sự khác nhau giữa các mẫu