Tin học đại cương 5 PTIT, 2011Chu kỳ máy Lấy lệnh Giải mã Lưu kết quả Chu kỳ xử lý chu kỳ lệnh: trình tự xử lý lệnh của CPU.. Tin học đại cương 7 PTIT, 2011Bộ nhớ Bộ nhớ trong internal
Trang 1Tổ chức hệ thống máy tính
Trang 2Nội dung
Tổ chức luận lý
Tổ chức vật lý
Quá trình khởi động máy tính
Trang 3Tin học đại cương 3 PTIT, 2011
Tổ chức luận lý
CPU Memory
Input Output
Trang 4Bộ xử lý trung tâm
Control Unit (CU)
Logic Unit (ALU) Registers
Arithmetic Control Unit (đơn vị
điều khiển): điều khiển
họat động của CPU.
Trang 5Tin học đại cương 5 PTIT, 2011
Chu kỳ máy
Lấy lệnh Giải mã
Lưu kết quả
Chu kỳ xử lý (chu kỳ lệnh): trình tự xử lý lệnh của CPU Một chu kỳ máy gồm nhiều chu kỳ xung (clock cycle)
Trang 6Kỹ thuật đường ống (pipelining)
Chu kỳ máy (không pipelining)
Chu kỳ máy (có pipelining) Lệnh 1
Lệnh 2 Lệnh 3 Lệnh 4
CPU bắt đầu thực thi lệnh thứ hai khi chưa
kết thúc lệnh thứ nhất
Trang 7Tin học đại cương 7 PTIT, 2011
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (internal memory)
Bộ nhớ chỉ đọc (Read Only Memory_ROM)
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (Random Access Memory_RAM)
Đĩa cứng (hard disk)
Đĩa quang (optical disk)
Đĩa flash
Trang 9Tin học đại cương 9 PTIT, 2011
mouse
speaker
Tổ chức vật lý của máy tính
Trang 10Khối hệ thống (System Unit)
-Thường được gọi là CPU
Trang 11Tin học đại cương 11 PTIT, 2011
Main board
CPU Socket
PCI slotHDD connector Chipset
Memory slot
Trang 12Main board
Main board là bảng mạch kết nối các thành phần của máy tính Trên main board có:
Chipset: hệ thống các vi mạch xử lý phụ trợ
ROM BIOS: Bộ nhớ chứa cấu hình máy.
Socket/slot: đế gắn processor, RAM, card mở rộng,…
Connector: đầu nối để cắm cáp đến các thiết
bị (HDD, Floppy, front panel, …)
Trang 13Tin học đại cương 13 PTIT, 2011
Bộ xử lý (processor)
Hãng sản xuất: Intel, AMD, Motorola, …
Chủng lọai : Pentium, Celeron, Duo Core, …
Tốc độ làm việc: 2.4Ghz, 3.0 Ghz, …
Socket: Socket 478, Socket 775, …
Dung lượng cache: 512KB, 1MB, 2MB, …
Tốc độ bus: 533Mhz, 800Mhz, 1333Mhz, …
Hệ số nhân CPU (multiplier): CPU luôn có tốc độ họat động cao hơn các thành phần khác, nên tốc độ CPU bằng n lần tốc độ bus, khi đó n là hệ số nhân CPU.
Trang 14Một số lọai bộ xử lý Intel
Lọai CPU Năm Bus Clock Cache Socket
Pentium 1990 50-66 Mhz 60-200 Mhz 16K L1 Socket 5Pentium Pro 1995 60-66 Mhz 166-200 Mhz 16KB, 256KB Socket 8Pentium II 1997 66-100 Mhz 233-450 Mhz 32KB, 512KB Slot 1Pentium III 1999 100-133 Mhz 450-1.260 Mhz 32KB, 512KB Socket 370Pentium IV 2000 400 Mhz 1.3-2.0 Ghz 128KB, 256MB Socket 478Pentium IV 2004 533 Mhz 2.26-3.06 Ghz 128KB, 512MB Socket 775Pentium D 2005 166-200 Mhz 2.6-3.6 Ghz 256KB, 2MB Socket 775Duo Core 2006 133-166 Mhz 1.06-2.33 Ghz 32KB, 2MB Socket 775Core 2 Duo 2006 266 Mhz 1.8-3.2 Ghz 64KB, 2MB Socket 775
Trang 15Tin học đại cương 15 PTIT, 2011
Bộ nhớ chính
SDRAM (Synchronous DRAM)
SDR SDRAM (Single Data Rate SDRAM)
DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM)
DDRII SDRAM (
Thông số RAM: chủng lọai RAM, dung lượng, tốc độ bus.
Trang 17Tin học đại cương 17 PTIT, 2011
Trang 19Tin học đại cương 19 PTIT, 2011
Bộ nhớ cache
Bộ nhớ có tốc độ truy xuất rất cao (SRAM) nằm giữa CPU và bộ nhớ chính.
Cache Level 1 (L1 cache): nằm trong CPU
Cache Level 2 (L2 cache): nằm trên
mainboard hoặc trên board của CPU
Cache Level 3 (L3 cache)
Trang 20Hệ thống bus
Là kênh trao đổi dữ liệu giữa các thành phần trong
hệ thống máy tính
Trang 21Tin học đại cương 21 PTIT, 2011
Bus hệ thống (system bus)
Thành phần chuyển dữ liệu giữa các bộ phận trong máy tính (bộ xử lý, bộ nhớ, thiết bị ngọai vi)
Trang 22Đĩa cứng (Hard Disk)
Thiết bị chứa dữ liệu chủ yếu trên máy tính
Các thông số đĩa cứng:
Dung lượng đĩa: vài chục GB đến vài trăm GB
Tốc độ quay: 5400, 7200 rpm
Tốc độ truy xuất dữ liệu: 33-300MB/s
Lọai giao tiếp: ATA/SATA/SCSI
Khả năng thay thế nóng (hot swap)
Trang 23Tin học đại cương 23 PTIT, 2011
Đĩa cứng ATA
ATA (AT attachment), hay còn gọi đĩa IDE
Chuẩn giao tiếp đĩa cứng dùng cáp song song (40 chân), tốc
độ chuyển dữ liệu thấp
Cống ATA trên mainboard Cáp ATA
Trang 24Đĩa cứng SATA
Serial ATA: chuẩn giao tiếp đĩa cứng dùng cáp nối tiếp, tốc độ chuyển dữ liệu cao hơn ATA
Cáp SATA Cổng nối SATA
trên main board
Trang 25Tin học đại cương 25 PTIT, 2011
Ổ đĩa quang (optical drive)
Sử dụng chung giao tiếp với đĩa cứng.
Các lọai đĩa quang:
CD (Compact Disk): dung lượng 700MB
DVD (Digital Versatile Disk): dung lượng 4GB
Các lọai ổ đĩa quang:
Tốc độ truy xuất đĩa quang: 8x, 16x, 52x với x tương đương 150MB/s
Trang 26Các thiết bị nhập (input devices)
Trang 27Tin học đại cương 27 PTIT, 2011
Các thiết bị xuất (output devices)
Màn hình
(monitor)
Loa(speaker)Máy in
(printer)
Trang 28Màn hình
Màn hình LCD (Lyquid Crystal Display)
Các thông số của màn hình:
Dot pitch – Kích thước điểm ảnh, ví dụ 0.22mm
Resolution – Độ phân giải, ví dụ 1024 x 768 pixels
Monitor screen size – Kích thước màn hình, ví dụ 17”
Trang 29Tin học đại cương 29 PTIT, 2011
Máy in
Các loại máy in:
In kim – Dot-matrix printer
In phun – InkJet
In laser – Laser printer
Thông số chính:
Độ phân giải – dots per inch (dpi)
Trang 30Hệ thống cổng nối trên máy tính
Trang 31Tin học đại cương 31 PTIT, 2011
Cổng nối tiếp
(serial port)
Dữ liệu được truyền theo
từng bit nối tiếp nhau.
Dùng kết nối các thiết bị có
tốc độ thấp như bàn phím,
chuột, modem, …
Trang 33Tin học đại cương 33 PTIT, 2011
Trang 34Quá trình khởi động máy tính
hiện thủ tục kiểm tra POST.
Tìm vị trí của Hệ điều hành trên đĩa khởi động
Nạp hệ điều hành và các trình điều khiển.